... là dễ quá so với khả năng tiếp thu c a bạn không? Một cuốn sách giáo khoa nào mà chia các đề mục ngữ pháp theo các mức trình độ tăng dần cũng là một sự l a chọn thông minh. 6. Chậm mà chắc Lời ... hợp Sách luôn là người bạn tốt. Bạn có thể mua một cuốn sách ngữ pháp trong đó có nhiều dạng bài tập, nhưng nhớ là phải có phần lời giải ở mặt sau c a cuốn sách để dễ dàng đối chiếu. Đồng thời ... lấy một chứng chỉ, như CAE hoặc CPE, tham gia vào cộng đồng trên mạng, lập kế hoạch cho một chuyến xuất ngoại hoặc cố gắng để kiếm được một người bạn chat hợp gu qua mạng. 5. Chọn một cuốn...
Ngày tải lên: 02/10/2012, 12:07
... sau được theo sau trực tiếp bởi to-infinitive: agree, appear, arrange, attempt, ask, decide, determine, be determined, fail, endeavour, forget, happen, hope, learn, manage, offer, plan, prepare, promise, ... travel > travelling 41 – Làm bổ ngữ cho tân ngữ: People consider him a teacher – Mọi người ngh ĩ anh ấy là một giáo viên. 2. Phân loại danh từ Danh từ có thể chia thành 4 loại như sau: – Danh ... Danh từ riêng. – Danh từ trừu tượng. – Danh từ tập thể. ● Danh từ chung (Common nouns) – Danh từ chung là những danh từ chỉ người, việc và đ a điểm Ví dụ: Dog, house, picture, computer. – Danh...
Ngày tải lên: 03/10/2012, 08:34
Ngữ pháp Tiếng Anh
... came here. a. was taken b. was being taken c. had taken d. had been taken 40. The man ( catch)…any fish yet? a. Has the man caught b. Does the man catchc. Is the man catching d. Was the man catching 41. ... am agreed C. agreeing D. agree 16. Many U.S automobiles ______ in Detroit, Michigan. A. manufacture B. have manufactured C. are manufactured D. are manufacturing 17. When I came, an experiment ... ( learn)……French before they went to Paris. a. learnt b. has learnt c. has been learning d. had learnt 19. French ( teach)…in that college since 1979. a. was taught b. was being taught c. has...
Ngày tải lên: 31/10/2012, 15:28
Ngữ pháp tiếng Anh by TK (phần 8)
... c a tính từ và phó từ 19.1 So sánh ngang bằng Cấu trúc sử dụng là as as S + V + as + {adj/ adv} + as + {noun/ pronoun} My book is as interesting as yours. His car runs as fast as a race car. John ... different than. Sau đây là một số ví dụ khác về so sánh bằng danh từ. These trees are the same as those. He speaks the same language as she. Her address is the same as Rita’s. Their teacher is ... Thankfully we still had some time to spare. Clearly we will have to think about this again. Frankly my dear, I don't give a damn. We still had some time to spare, thankfully. 18. Liên...
Ngày tải lên: 11/06/2013, 01:27