ngữ pháp tiếng anh để thi đại học

ngu phap tieng anh 12 ngu phap tieng anh lop 12

ngu phap tieng anh 12 ngu phap tieng anh lop 12

... Trang 1GRAMMAR IN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH ENGLISH-Trường: Họ tên: Trang 2GRAMMAR IN ENGLISH-NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 1 WISH ( IF ONLY) SENTENCES: ( CÂU ƯỚC MUỐN ) S1 ... tội)  Các danh từ luôn chỉ số ít - Each, every, either, neither, many a + sing Noun - Someone, something, somebody, anyone, anything, anybody,noone, nothing, nobody, everyone, everything, everybody… ... sau danh t Khi danh t mà nó b nghĩa chỉ chi u dài, chi u cao, tu i t c… EX: This table is 2 meters long My mother is 38 years old Khi tính t đ ớc dùng với các t something, someone, anything,

Ngày tải lên: 17/09/2017, 23:00

60 209 0
Ngữ pháp tiếng anh - Tài liệu về Lượng từ  trong tiếng anh

Ngữ pháp tiếng anh - Tài liệu về Lượng từ trong tiếng anh

... too much D.too little 12 Do you know people in this neighbourhood 13 Would you like _to eat? A something B anything C.everything D.nothing 14 I can’t find it _ A somewhere B nowhere ... 41 I’m so hungry I could eat A something B anything C nothing D every things 42 The exam was quite difficult _passed 43 He has luck Everything he does, he gains 44 We have used ... anybody C everybody D some people 33 I’m not hungry I don’t want _to eat A everything B anything C something D nothing 34 She didn’t take _money with her 35 Has body seen my bags? A somebody

Ngày tải lên: 15/04/2017, 11:15

15 648 2
Ngữ pháp tiếng anh(các thì trong tiếng anh)

Ngữ pháp tiếng anh(các thì trong tiếng anh)

... trong tiếng Anh Học tiếng Anh quan trọng nhất là việc sử dụng thành thạo được các thì khi Nghe Nói Đọc Viết Nếu bạn ở Hà Nội và muốn học lại toàn bộ các kiến thức nền tảng tiếng Anh về ngữ pháp ... Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG ANH- THÌ HIỆN TẠI ĐƠN1 ĐỘNG TỪ TOBE a Khẳng định • I am a student (Tôi là một học sinh.) • It’s very hot today (Trời hôm nay thì ... trước thế kỉ 22 ) I think people will not use computers after 25th century ( Tôi nghĩ mọi người sẽ không sử dụng máy tính sau thế kỷ 25 ) Trang 153 Học toàn bộ các thì tiếng AnhThì tương lai đơn

Ngày tải lên: 02/05/2021, 10:03

19 8 0
Ngữ pháp tiếng anh  động từ và giới từ tiếng anh p2

Ngữ pháp tiếng anh động từ và giới từ tiếng anh p2

... giữa danh từ hoặc đại từ (hoặc các từ loại giỏng danh từ, cụm từ hoặc mệnh đề) đứng sau nó và các thành phân cáu khác 2 Sau giới từ có danh từ hoặc đại từ hoặc các từ loại tương đương với danh ... a.m: Bài học bắt đâu lúc 8 giờ sáng Trang 6Giới cụm từIn front of: phía trước của According to: căn cứAhead of: trước khi III Chức năng ngữ pháp chủ yếu cùa giới từ thường dùng 8.8 1 VềThis is ... giáo phát sách cho học sinh The train runs between Beijing and Tianjin: Đoàn tàu này chạv giữa Bấc Kinh và Thiên Tân 8.15 1 Xung quanh There are many trees around the lake: Quanh hồ có rất nhiều

Ngày tải lên: 12/10/2015, 00:43

151 1,3K 0
Ngữ pháp tiếng anh động từ và giới từ tiếng anh p1

Ngữ pháp tiếng anh động từ và giới từ tiếng anh p1

... SOẠN)NGỮ PHÁP TIẾNG ANH Trang 2ĐỘNG TỪ VÀ GIỚI TỪ TIẾNG ANH Trang 3CHI MAI - MAI THUTrang 4LỜI NÓI ĐẦUBạn đọc đang cầm trong tay bộ sách "Ngữ ph áp tiếng Anh"gồm 3 tập: 1 Văn phạm tiếng Anh ... Anh 2 Các từ loại trong tiếng Anh 3 Động từ và giới từ trong tiếng Anh Đ ây là bộ sách m ang tính giáo khoa p h ổ thông, được soạn thảo công phu, trình bày những giải thích ngữ ph áp trọng điểm, ... bắt buộc phải m ang theo tản ngữ, còn cụm “động từ + phó từ” có thể là ngoại đ ộ n2 từ, cũng có thể là nội động từ; tân ngữ cúa ngoại đỏns từ là đại từ nhân xưng, đại từ phàn thân, phó từ luôn

Ngày tải lên: 12/10/2015, 00:45

137 1,1K 0
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả WITH KEY

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả WITH KEY

... late that nothing could be done. A.It was too late for nothing to be done B.It was too late for anything to be done C.It was such late that nothing could be done D It was so late that nothing to ... money I can pay this bill Trang 2  ……….……….13. My sister is old She can drive a car 14. This novel is interesting We can read it 15. We think you are strong enough You can lift this table 16. ... anything Trang 3 It was .29. The match was so boring that all the fans didn’t shout loudly  It was _ 30. The furniture in this showroom is too expensive for you to buy  The furniture in this

Ngày tải lên: 26/10/2019, 10:54

16 955 28
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ ADVERBIAL CLAUSES OF REASON, CAUSE, PURPOSE, MANNER

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ ADVERBIAL CLAUSES OF REASON, CAUSE, PURPOSE, MANNER

... as to= in order to = to + V-bare infinitive (để mà, cốt để) 5 C so as not to So as not to= in order not to = not to + V-bare infinitive (để mà, cốt để) 6 A in order that So that/ In order that ... (để mà, cốt để) 60 C thanks to  due to Due to + N/Ving: Nguyên nhân xấu 61 She’s studying in order to become a very important person in life So as to= in order to = to + V-bare infinitive (để ... /can/could /will/would + V-bare infinitive 11 A to So as to= in order to = to + V-bare infinitive (để mà, cốt để) - Diễn tả việc người nói tin là khó hoặc không có thật ở hiện tại (dùng với thì quá khứ

Ngày tải lên: 26/10/2019, 10:55

11 3K 48
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ

... correct 90 he felt virtuous at having done the washing-up, his wife only considered it as a normal thing A In spite of the fact that B Although II Rewrite the following sentences using the provided ... out  Busy ……… 97.Although he had much experience in machinery, he didn’t succeed in repairing this machine  Despite ……… 98 He didn’t get the results as he expected However, he didn’t feel demoralised

Ngày tải lên: 26/10/2019, 10:57

13 1,5K 62
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (4)

ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (4)

... Không, ông y là nha sĩ ấy là một kỹ sư V-E TRASLATION-D CH VI T ANHỊCH VIỆT ANH ỆT ANH V-E TRASLATION-D CH VI T ANHỊCH VIỆT ANH ỆT ANH 31 Trang 109 B n là m t phi công ạn là một phi công ột kỹ ... 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 22 23 24 25 1 Chúng tôi là h c sinh.ọc sinh We are students. 2 Anh y là m t kỹ s ấy là một kỹ sư ột kỹ sư ư 3 Cô y là m t y tá.ấy là một kỹ sư ột kỹ sư 4 Chúng ... sư ải là bác sĩ Tôi là 15 Các b n là nh ng h c sinh ạn là một phi công ững con sư tử ọc sinh 16 Anh y không ph i là m t công ấy là một kỹ sư ải là bác sĩ Tôi là ột kỹ sư nhân 17 Bà y không ph

Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:08

10 70 0
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (8)

ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (8)

... “in, on, at”.Read and circle. 4 This is Jenny’s room It is very nice and clean She often spends a lot of time (1) in her bedroom but now she is not (2) home (3) this room, she puts her bed (4) ... the sofa in They’re the house It’s the bank and the restaurant This is my desk On my desk, I have many things There are pencils (1) under the cup They are next to my computer monitor ... my computer (3)There are a trash can on my desk, so I can easily throw things away (4)Next to the trash can, there is a thick dictionary There is a shelf above my desk I have two flowers pot

Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:08

11 82 0
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (14)

ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (14)

... furniture time homework distance Abstract nouns Danh t tr uừ ừ tượng GHI CHÚ M t s danh t không đ m đ ộ ố ừ ế ượ c ta có th tr thành ể ở danh t đ m đ ừ ế ượ c n u tr ế ướ c nó là các t bên ... 2…some water 1……a….dolphin 131 many/much/ A LOT OF: nhi u ề many + danh t đ m dừ ế ược much: danh t không đ m đừ ế ược A LOT OF+ c danh t đ m đả ừ ế ược và không đ m đế ược < HOW MANY/ HOW MUCH ... _Their _car COUNTABLE AND UNCOUTABLE NOUNS Unit 14 COUNTABLE NOUNS DANH T Đ M ĐỪ Ế ƯỢC Có th đ m để ế ượ ố ược s l ng Two apples, one desk… S ít đi v i “ a, an” ố ớ S nhi

Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:09

15 492 1
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (17)

ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (17)

... yesterday. They weren’t at home yesterday. Did+ S+ V(o)? S+ didn’t+V(o) Did you visit this village last year. I didn’t visit this village last year? Did+ S+ V(o)? S+ didn’t+V(o) Did he go to school yesterday? ... _five books last month drive 7 My dad _a new car to work this morning find 8 Amy _ a wallet on the stress this morning drink 9 Andy _five glasses of milk yesterday morning ... cold last night 12 She was/were at home all day today. 11 My parents were/was at the supermarket this morning. 10 We was/were at the cinema last night 7 The dog was/were in the garden yesterday.

Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:09

17 106 0
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (19)

ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (19)

... nhà ộ m i , l n,màu xanh vào năm t i.ớ ớ ớ 12 Anh y là m t ngấ ộ ười đàn ông t t b ng Anh y thố ụ ấ ường giúp đ tôi.ỡ V-E TRASLATION-D CH VI T ANHỊ Ệ V-E TRASLATION-D CH VI T ANHỊ Ệ 198 199 ... small, big thin, slow, fast slow, fast, weak happy, fast, lazy young, old, big ugly, sad, beautiful happy, angry, sad fat, big, thin short, big, small young, thick, fat sad, hairy,bald thin, young,old ... hair is long 12 This dress is expensive 13 Mary like colorful butterflies 14 My bag is white and pink 15 Henry is a fast runner 16 There is a deep pond in the park 17 Emma wears thick glasses at

Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:09

10 91 0
ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (20)

ngữ pháp tiếng anh cho học sinh tiểu học đặc sắc có hình ảnh (20)

... TRASLATION-D CH VI T ANHỊCH VIỆT ANH ỆT ANH V-E TRASLATION-D CH VI T ANHỊCH VIỆT ANH ỆT ANH 208 Trang 1010 Nhìn này! Em bé đang cười gian ất- đã i r t h nh phúc.ạng từ chỉ thời gian 11 Anh ta đang bướm ... 13 14 15 16 17 18 19 20 22 23 24 25 1 Anh y ch y r t nhanh.ất- đã ạng từ chỉ thời gian ất- đã He runs fast 2 H nói ti ng anh r t gi i.ọng như ếng anh của ất- đã ỏi 3 Nh ng b n trai đang đánh ... quite/rather: khá very/really: r tất- đã extremely: vô cùng Your English quiet good ( Ti ng anh c aếng anh của ủa b n khá t t)ạng từ chỉ thời gian ốn yesterday: hôm qua today: hôm nay tonight:

Ngày tải lên: 23/08/2020, 20:09

10 88 0
Ngữ pháp tiếng Anh

Ngữ pháp tiếng Anh

... Ex: You will fell better after you have something to eat Ex: You will have something to eat You will feel better -> After you have something to eat, you will feel better 3/ Notes on ... as her friend does ( Câu cho sẳn có “Too”) Ex: This table is one meters long That one is two meters long -> That table is twice as long as this one b/ Unequality: S + Verb + Not + As / ... Noun) + Place + Short-Adj/ Adv+ EST Ex: No restaurant in this city is as good as that one -> That is the best restaurant in this city. c/ The + Adj / Adv ( SSH) + S + V, The + Adj /

Ngày tải lên: 14/06/2013, 01:25

17 504 7
ngu phap tieng anh

ngu phap tieng anh

... getting better and better (Tiếng Anh của anh ấy ngày càng trở lên tốt hơn) - These days more and more people are learning English (Ngày nay ngày càng có nhiều ngời học tiếng Anh) 7 So sánh kép : Mẫu ... nghe anh ấy kể chuyện cời) - It's worth reading this book (Thật đáng đọc cuốn sách này) 7 S + V + possessive adj / object pronoun + Gerund (Chủ ngữ + đ từ + t từ sở hữu/ đại từ tân ngữ + Danh ... fast that nobody could catch him ( Anh ta chạy nhanh đến nỗi mà không ai có thể bắt đợc anh ta) = He ran too fast for anyone to catch ( Anh ta chạy quá nhanh để mọi ngời có thể bắt đợc) - She

Ngày tải lên: 14/06/2013, 01:26

83 858 19
Ngữ pháp tiếng Anh

Ngữ pháp tiếng Anh

... hợp chia thì trong tiếng Anh: * Trong cách chia thì, trường hợp chủ từ không phải là đại từ nhân xưng (I,We,She, )mà là danh từ thì: - Chia giống ngôi 3 số ít (she/he/it) nếu danh từ ở số ít. ... khoảng thời gian chưa qua hẳn. + I have visited him this morning. * Diễn tả một hành động được lặp lại nhiều lần trong quá khứ. + I have seen this film several times. * Diễn tả một hành động đã ... • * Chỉ sự phát triển dần dần mà không cần có thành ngữ chỉ thời gian + It was getting darker + The win was rising. Trang 15+ I had finished this work before 10 p.m lats night. *Diễn tả một hành

Ngày tải lên: 24/06/2013, 01:29

23 614 10
ngu phap tieng Anh toan bo

ngu phap tieng Anh toan bo

... Trang 1I Từ và cụm từ tiếng Anh1 Chức năng của danh từ • Danh từ trong tiếng Anh là từ dùng để chỉ người, vật, việc, địa điểm… • Chức năng của danh từ: – Làm chủ ngữ: Her dress is very beautiful ... ngữ cho tân ngữ: People consider him a teacher 2 Phân loại danh từ Danh từ có thể chia thành 4 loại như sau: – Danh từ chung – Danh từ riêng – Danh từ trừu tượng – Danh từ tập thể ● Danh từ chung ... do something → something musn’t be done It’s impossible to do something → something can’t be done It’s possible to do something → something can be done Ví dụ: Don’t touch this switch → This switch

Ngày tải lên: 13/09/2013, 23:10

86 483 2
Ngữ  Pháp Tiếng Anh 10

Ngữ Pháp Tiếng Anh 10

... father Sau as phải là một đại từ nhân xưng chủ ngữ, không được là một đại từ tân ngữ Peter is as tall as I (ĐÚNG) Peter is as tall as me (SAI) Danh từ cũng có thể được dùng để so sánh, nhưng nên ... Nếu là loại động từ có 2 tân ngữ, muốn nhấn mạnh vào tân ngữ nào người ta đưa tân ngữ đó lên làm chủ ngữ nhưng thông thường chủ ngữ hợp lý của câu bị động là tân ngữ gián tiếp I gave him a book ... years before he moved to VN 1.7 Simple Future (thời tương lai thường): Ngày nay ngữ pháp hiện đại, đặc biệt là ngữ pháp Mĩ chấp nhận việc dùng will cho tất cả các ngôi, còn shall chỉ dùng với các

Ngày tải lên: 28/09/2013, 08:10

25 597 2
Ngữ pháp tiếng anh thường dùng

Ngữ pháp tiếng anh thường dùng

... if you like (Anh có thể đi với tôi, nếu anh thích) - We cannot / can't make a lot of noise at work (Chúng ta không đợc to tiếng ở nơi làm việc) - Can you help me with this door ? (Anh có thể giúp ... if you like (Anh có thể đi với tôi, nếu anh thích) - We cannot / can't make a lot of noise at work (Chúng ta không đợc to tiếng ở nơi làm việc) - Can you help me with this door ? (Anh có thể giúp ... có ai đó để nói chuyện)- They need a cabinet to keep job applications in (Họ cần một cái tủ để đựng hồ sơ xin việc) - There wasn't a thing to eat (Chẳng có cái gì để ăn cả) - The main thing to

Ngày tải lên: 10/10/2013, 03:20

60 628 7

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w