... II The past simple tense of ordinary verbs (Thì khứ đơn động từ thường) a Thể khẳng định: S + V2/V_ed … + Động từ có quy tắc, thêm -ed : look → ... and Ba (Cô gặp Nam Ba.) Một số điều cần lưu ý thêm phát âm đuôi -ed Cách thêm -ed Hình thức khứ động từ có quy tắc thành lập cách thêm -ed vào dạng nguyên thể động từ Ex: watch → watched ask → ... tận phụ âm + y: ta đổi y thành i thêm -ed Ex: study → studied deny → denied try → tried Cách phát âm -ed Có cách phát âm đuôi -ed: /t/, /d/, /ɪd/ /t/: sau phụ âm vô thanh: /k/, /p/, /f/, /s/, /ʃ/,...
Ngày tải lên: 11/06/2015, 10:31
... Khi dùng Hiện Hoàn thành, ta thường thấy xuất trạng từ như: just, already, yet Trong điểm ngữ pháp này, bạn học biết cách phân biệt cách sử dụng từ, phân biệt khác ... Susan coming out of the cinema Just - Có nghĩa (Tôi vừa thấy Susan khỏi rạp là: khoảng - Trước khứ phân từ chiếu phim.) thời gian - Mike’s just called Can you ring him ngắn trước back please? ... rồi?) - I’ve already spent all my salary - Có nghĩa (Tôi xài hết tiền lương rồi.) là: sớm - Trước khứ phân từ Already mong - The train has already left What are đợi we going to do? (Xe lửa Chúng...
Ngày tải lên: 19/08/2015, 08:46
Cách dùng thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn
... travel => travelled (ở Mỹ dùng là: traveled) PHÂN BIỆT THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN I Thì khứ đơn: Thể khẳng định: Đối với động từ có quy tắc tiếng Anh, dạng khứ đơn thêm “d/ed” vào sau ... Phân biệt khứ đơn khứ tiếp diễn: Thì khứ đơn Thì khứ tiếp diễn Những hành động hoàn tất khứ Những hành động xảy thời điểm khứ Những thói quen khứ Một vài tình tiếp diễn hành động khứ Những hành ... much II Thì khứ tiếp diễn Thể khẳng định: S + was/were + V-ing + … Vd: I was sitting by the door You was laughing He was driving We were crying Một số ý việc thêm đuôi ‘ing’ để tạo khứ tiếp...
Ngày tải lên: 19/08/2015, 08:46
Tài liệu Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn ppt
... they -> doing this afternoon? Thì khứ đơn Định nghĩa Thì khứ đơn dùng để diễn tả hành động xảy thời điểm định khứ Cách dùng Diễn tả hành động diễn thời điểm định khứ Các từ, cụm từ kèm: last (week, ... York last week Dùng trợ động từ 'did' + chủ ngữ + động từ nguyên thể When Did I You He She leave It yesterday? We You They Các động từ bất quy tắc Nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ be beat...
Ngày tải lên: 23/12/2013, 11:15
Tài liệu Past simple (Thì quá khứ đơn) pdf
... :read /red/ to sit :sat to take :took to think :thought * Chúng ta dùng Simple Past để việc xảy kết thúc thời điểm xác định khứ Các câu thường có trạng từ thời gian Ví dụ: I went to cinema yesterday ... worked hard last night (Tối qua họ làm việc vất vả) * Để viết câu dạng phủ định hay nghi vấn ta dùng dạng khứ tức did, lúc động từ trở dạng nguyên thể Ví dụ: I wasn’t able to come to your house last ... có du lịch không? Có, có đi) REFLEXIVE PRONOUNS Reflexive Pronoun phản thân đại danh từ Chúng ta dùng phản thân đại danh từ chủ từ túc từ đối tượng Có thể dịch phản thân đại danh từ với nghĩa mình,...
Ngày tải lên: 19/01/2014, 17:20
Bài tập thì quá khứ đơn
... (I / forget) something? 17 What time _ (the film / start)? V Chia động từ cho câu sau khứ đơn Yesterday, I (go) to the restaurant with a client We (drive) around the parking lot...
Ngày tải lên: 04/04/2014, 23:26
Với thì Quá khứ đơn người ta chỉ biết hành động đã xảy ra. Với USED TO pot
... đình (familiar) Như biết số tiếp đầu ngữ tiếp vĩ ngữ, gặp từ mà ta biết ngữ ta đoán nghĩa từ Đây cách hữu hiệu để làm tăng vốn từ lên Nhưng lưu ý điều áp dụng cho chiều từ tiếng Anh đoán nghĩa ... :đáng yêu lovableness :sự đáng yêu Đối với tính từ kết thúc -able đổi sang danh từ người ta làm cách đổi -able thành -ability Ví dụ: able :có thể, có khả ability :khả -ish: hơi Thường ghép với...
Ngày tải lên: 19/06/2014, 18:20
Thì quá khứ đơn ppsx
... B: We waited for one hour Cách dùng 4: Thói quen khứ Thì khứ đơn dùng để diễn tả thói quen khứ Nó có nghĩa tương tự "used to." Để khiến rõ ràng nói thói quen, thường dùng: always, often, usually, ... school • They never went to school, they always skipped class Cách dùng 5: Một thật qúa khứ Thì khứ đơn dùng để diễn tả thật hay khái quát khứ, không hiễn Ví dụ: • She was shy as a child, but now ... you, we, they late? + - ? II/ Cách dùng: Cách dùng 1: Hành động xảy hoàn tất khứ Chúng ta sử dụng khứ đơn để diễn đạt hành động bắt đầu kết thúc thời điểm xác định khứ Ví dụ: • I saw a movie yesterday...
Ngày tải lên: 29/07/2014, 05:20
Bài số 21 : Thì hiện tại hoàn thành (I have done) hay thì quá khứ đơn (I did) Phần 2 pdf
... his key yesterday (thì khứ đơn) Lúc chún ta quan tâm đến hành động “đánh mất” khứ Bây Tom tìm thấy chìa khoá hay chưa? b) Bây hay so sánh cặp cau sau đây: Thì hoàn Thì khứ đơn ( I did) thành ... arrive? (không dùng “have they arrived”) Họ đến lúc nào? - When were you born? Cô sinh năm nào? Hãy so sánh: - Tom has lost his key (thì khứ đơn) Ở không quan tâm đến hành động “đánh mất” khứ; quan ... gian hom qua) thời gian tiếp tục đến thời gian nói chấm dứt khứ Vì Thời gian dùng chưa kết thúc Vì dùng hoàn thành Tom hasn’t been ill khứ đơn this year Tom wasn’t ill last year Năm Tom chưa đau...
Ngày tải lên: 13/08/2014, 19:21