... nhưng đọc như nguyên âm. Thí dụ: AN APPLE = 1 trái táo, AN EAR = 1 tai, AN UMBRELLA = 1 cái dù, AN OX = 1 con bò đực, AN ARM = 1 cánh tay, AN EYE = 1 con mắt, AN EGG = 1 quả trứng ... ta hãy phân biệt khi nào dùng A trước danh từ đếm được số ít và khi nào dùng " ;AN& quot; trước danh từ đếm được số ít: Dùng A trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng ÂM PHỤ ÂM. Tại sao ... Trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày dù đơn giản hay phức tạp, không thể thiếu được hai từ " ;A& quot; và " ;AN& quot; này. Bài này giải thích chi tiết về mạo từ bất định " ;A& quot; và " ;AN& quot;....
Ngày tải lên: 10/04/2013, 14:42
Mạo từ bất định THE
... hoặc chữ cái. VD: The Chicago train is about to depart from track 5. Her flight leaves from gate 32. He fell asleep on page 816 of "War and Peace". She is staying in room 689. * Không ... thuộc lòng): DONT' BEAT ABOUT THE BUSH! = Đừng có vòng vo tam quốc. Như vậy, chúng ta KHÔNG dùng mạo từ THE khi nào? * KHÔNG dùng THE khi danh từ được tiếp theo sau bằng một chữ số ... dùng THE khi nói 3 b a ăn: ăn sáng, ăn tr a, ăn tối I NEVER HAVE BREAKFAST. = Tôi không bao giờ ăn sáng. * Không dùng THE trong nhiều thành ngữ. BIRDS OF THE SAME FEATHER FLOCK TOGETHER...
Ngày tải lên: 10/04/2013, 14:42
Mô hình quỹ tín thác đầu tư bất động sản và bài học từ các nước phát triển.doc
... nhỏ có thể mang lại nhiều cơ hội đầu tư cho bất cứ ai muốn tham gia vào thị trường bất động sản b) Tạo ra các điều kiện an toàn và chuyên nghiệp hơn cho hoạt động đầu tư kinh doanh bất động sản ... tài sản c a quỹ đóng vào bất động sản và đầu tư vốn c a quỹ mở vào bất động sản. Hiện nay, tất cả các quỹ đã a dạng h a danh mục vốn đầu tư vào cổ phiếu niêm yết và không niêm yết và chỉ tập ... số bất động sản. a phần các bất động sản này đã đi vào hoạt động và đang tạo ra thu nhập tương đối cố định. Một số REIT cũng tự phát triển dự án cho danh mục c a mình. REIT có thể bán và mua...
Ngày tải lên: 27/10/2012, 15:45
Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh
... động từ bất quy tắc tiếng Anh Infinitive Past Past participle Ngh a abide abode abode Trú ngụ,chịu đựng arise arose arisen Nổi dậy, nổi lên awake awoke awoke, awaked Tỉnh dậy ,đánh thức be was, ... dắt, lãnh đạo lay laid laid Để, đặt, để trứng lean leant leant D a vào leap leapt leapt Nhảy learn learnt learnt Học, được tin leave left left Bỏ lại, rời khỏi lend lent lent Cho vay let let let ... gart Cuốn xung quanh give gave given Cho go went gone Đi grind ground ground Xay, nghiền nhỏ grow grew grown Lớn lên, mọc hang hung hung Treo have had had Có hear heard heard Nghe heave hove hove...
Ngày tải lên: 07/02/2013, 06:51
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: