... sometimes (thi nh thoảng) occasionally (thi nh thoảng) seldom (hiếm khi) rarely (hiếm khi) 1.2 never (không bao giờ) everyday/week/month (mỗi ngày/ tu ̀n/ tháng) once a week (mỗi tu ̀n lần) ... (1 cách li ch sự), ngã giá (trong mặc cả, mua bán)… - Thường được dùng với văn bản mang tính pháp quy buộc các bên phải thi hành điều khoản văn bản VD: All the students will ... V-ing… Had + S + been + V-ing …? 2.4.2 USE: - Diễn tả hành động xảy li n tu c khoảng thời gian quá khứ 2.4.3 NOTE: - Thi này ngày ít dùng, có thể thay thế bằng Past Perfect - Chỉ...
Ngày tải lên: 05/03/2014, 23:04
Cách chia động từ trong tiếng Anh
... I see him going / go out Ngoài trường hợp chia to inf 2) MẪU V V Là mẫu động từ đứng li n túc từ Cách chia loại sau: Nếu V1 : KEEP, ENJOY, AVOID, ADVISE, ALLOW, MIND, IMAGINE, ... (trước bọn chúng chơi ) After finishing the Math problem, we go on to the English exercises (trước làm toán làm tiếng Anh ) 6) mẫu khác HAVE difficulty /trouble +Ving WASTE time /money + Ving KEEP ... chơi ) Mean + Ving :mang ý nghĩa Ví dụ: Failure on the exam means having to learn one more year.( thi rớt nghĩa phải học thêm năm nữa) 5) GO ON Go on + Ving : Tiếp tục chuyện làm After a short rest,...
Ngày tải lên: 03/09/2013, 18:10
BÍ QUYẾT CHIA ĐỘNG từ TRONG TIẾNG ANH
... Tiếp tục làm chuyện khác After finishing the Math problem, we go on to the English exercises (trước làm toán làm tiếng Anh ) 6) mẫu khác HAVE difficulty /trouble / problem + Ving WASTE time /money ... chơi ) Mean + Ving :mang ý nghĩa Ví dụ: Failure on the exam means having to learn one more year.( thi rớt nghĩa phải học thêm năm nữa) 5) GO ON Go on + Ving : Tiếp tục chuyện làm After a short rest, ... gặp : Be/get used to Look forward to Object to Accustomed to Confess to NGƯỜI LÀM : NGUYỄN THỊ THANH NGA ...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 19:28
Động từ trong tiếng anh
... disapprove), fright, heart (from something), a/the hint, a holiday, a joke, liberties, a look, one's medicine, note of, offence, the opportunity to, pains to, part in, a photograph, pity, place (= ... 38.1 Feelings, emotions ('I like', etc.): e.g *admire, khâm phục , say mê adore, kính yêu , quý mến *(it) appeal to, lôi *appreciate, đánh giá cao (it) astonish, *(it) attract, hấp dẫn believe ... *swear by, trust, tín nhiệm *value hãnh diện 38.2 Thinking, believing ('I know', etc.): e.g agree, đồng ý *appreciate, đánh giá cao *assume, giả sử believe, tin tởng *bet (informal), tiên đoán (can't)...
Ngày tải lên: 20/08/2013, 07:23
CÁC HÌNH THỨC của ĐỘNG từ trong tiếng Anh
... pizza 44.I love (cook) for my friends 45.I like (lie) in bed on Saturday mornings 46.He forbade me (tell) anyone about our plans 47.First they'll learn (use) this machine 48.Don't forget (reserve) ... we left 32.We hope (visit) them next year 33.She's planning (buy) a new car 34.We're planning (turn) the back room into a bedroom for my mother 35.The manager does not allow (smoke) 36.We started ... 29.He used (like) dogs but one attacked him and he doesn't anymore 30.What you want (eat) ? 31.I hate (interrupt)...
Ngày tải lên: 07/04/2014, 19:54
dạng động từ trong tiếng anh
... resume: nối lại risk: li u mạng suggest: đề nghị that is: nghĩa there is no use: vô ích to be accustomed to quen thuộc với to be busy: to be used to: to be worth: to feel like: to get used to: ... about…? còn… sao? imagine: tưởng tượng it is no good: vô ích it is: chính, keep: vẫn, leave: bỏ lại like: thích mind: quan tâm miss: bỏ lỡ necessitate: đòi hỏi phải neglect: làm ngơ postpone: hoãn ... stand: không chịu cease: dừng, ngưng consider: xem delay: trì hoãn deny: phủ nhận detest: ghét dislike: không thích dread: sợ hãi enjoy: thích fancy: tưởng tượng find: phát finish: hoàn thành go:...
Ngày tải lên: 23/06/2014, 18:40
Cách sử dụng mệnh đề động từ trong tiếng Anh ppsx
... biệt cách sử dụng số li n từ giới từ có nghĩa Li n từ Giới từ because although while because of despite during – Sự khác biệt chúng là: li n từ + mệnh đề, giới từ + danh từ ngữ danh từ – Ví dụ: They ... for I was feeling bad • Something certainly fell ill; for I heard a splash • All precautions must have been neglected, for the epidemic spread rapidly I.7 Li n từ cách sử dụng Li n từ kết hợp ... chủ từ động từ) ví dụ: I pass the exams because I study hard Because of + N/NP/gerund (N: noun = danh từ; NP: Noun phrase: cụm danh từ; gerund = danh động từ hay gọi V-ing) ví dụ: Because of my...
Ngày tải lên: 07/08/2014, 06:22
quy tắc dùng chủ ngữ - động từ trong tiếng anh
... sure/ likely/ bound to be = chắn có There is sure to be trouble when she gets his letter (Chắc chắn có rắc rối cô nhận thư anh ta) Do you think there is likely to be snow (Anh cho chắn có tuyết ... majority believes that we are in no danger The majority of the students believe him to be innocent · The police/the sheep/the fish + plural verb The sheep are breaking away The police come only ... phải chia theo danh từ đứng sau “or” Nếu danh từ số động từ phải chia số ngược lại Mary or her manager is going to answer the press interview Các từ với danh từ đại từ số Đó danh từ bảng sau...
Ngày tải lên: 15/08/2014, 09:21
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: