... mệnh đề/câu trước というという thành chủ ngữ/đối tượng của toàn bộ câu ① 彼が有名な音楽家だ とい とい という う うことはあまり知られていない。 Mệnh đề cần danh từ hóa là “Anh ta là một nhạc sĩ nổi tiếng” và cái vấn đề đó (こと) thì ... biết đến lắm (あまり知られていない) vậy こと thay cho cả mệnh đề “Anh ta là nhạc sĩ nổi tiếng” cả mệnh đề “Anh ta là nhạc sĩ nổi tiếng” ふ け い き : Kinh doanh ế ẩm, khó khăn 消費者しょうひしゃ : Người tiêu dùng ニにーズず ... cho văn viết, trong hội thoại ta dùng một cấu trúc đã học thay thế cho ずに là ~ないで、... ~ないで Trang 50り よ う し ゃ: Người tiêu dùng/sử dụng 学 まな べる:Học 小麦粉 こ む ぎ こ :Bột mỳ 新郎 Trang 51Nhắc lại cấu trúc
Ngày tải lên: 02/05/2019, 12:53
... trọng Kính ngữ được chia làm 3 loại chính: 尊敬語を ほめました。(そんけいご: tônkính ngữ), 謙譲語を ほめました。(けんじょうご: khiêm nhường ngữ) và 丁寧語を ほめました。(ていねいご: lịch sự ngữ), gọi chung là 敬語を ほめました。(けいご: kính ngữ)A 尊敬語を ほめました。: ... muốn giỏi tiếng Nhật như bạn Linh b So sánh với những người/vật có tính chất tương tự → 話される、言う(いう)Cát ở đây có hình giống như ngôi sao c Đưa ra suy đoán Trang 26[Danh từ] Ngữ pháp N3] まるで ~せられる ... 敬語を ほめました。(けいご: kính ngữ)A 尊敬語を ほめました。: Tôn kính ngữ Trong tôn kính ngữ, chủ ngữ (chủ thể hành động) là người khác (không phải bản thân người nói) Sử dụng tôn kính ngữ trong trường hợp này để bày tỏ sự
Ngày tải lên: 15/01/2018, 21:56
HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N5
... tóm tắt ngữ pháp N5 thì mình toàn thấy một danh sách các cấu trúc, cũng ít không kém mà đọc thì lại có chỗ lại không đủ để hiểu Vì thế mình soạn tài liệu này với mong muốn hệ thống ngữ pháp N5 ... hệ thống ngữ pháp N5 theo từng chủ đề để các bạn ghi nhớ một cách khoa học hơn, đồng thời mình cũng nhấn vào những điểm ngữ pháp quan trọng để các bạn cấp độ cao hơn cũng hiểu thật rõ ràng bản ... rõ ràng bản chất của các cấu trúc Lúc bắt đầu biên soạn tài liệu này, mình muốn hướng tới một số học viên đã ôn khá kĩ, có thể coi là ứng viên tiềm năng cho vị trí thủ khoa N5 nên mình đã lên danh
Ngày tải lên: 02/05/2019, 12:53
Tài liệu Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật N3
... Trang 1GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3 (Khoảng 123 mẫu) Giải thích: Dùng để thể hiện một sự biến đổi, thay đổi Nếu quen thì ... cô ta thì hay biết mấy 12 ~は~でゆうめい(は~で有名): Nổi tiếng với ~, vì ~ Giải thích : Diễn tả một sự việc nào đó nổi tiếng với một cái gì đó Nhật Bản nổi tiếng về đồ điện tử 日本は電子製品で有名です。 13 ~Nをはじめ(N ... Dùng để biểu thị phương pháp, cách thức Trang 3Do phát ngôn bất cẩn, tôi đã làm tổn thương anh ấy 私の不注意な発言によって、彼を傷つけてしまった 9 ~のような~ : giống như ~, như là ~ Nếu nói được tiếng Nhật lưu loát như cô
Ngày tải lên: 17/01/2020, 12:40
phân biệt chi tiết các mau cau ngu phap tieng nhat n3 phan 1
... không làm được) 22 ~ ような ため (に) Ở phần ngữ pháp N4, chúng ta đã học cấu trúc 「ため に」với ý nghĩa chỉ mục đích (ôn lại tại đây) Trong bài này, chúng ta sẽ học một cách dùng khác của 「ため に」, với ... nghỉ học ạ) (×) 熱が出たために、学校を休ませてください。が出かけるから、もう寝たため に、学校へ行かないように注意を休ませてください。もう と思うう 。(Vì bị sốt nên tôi định là sẽ nghỉ học) ② Vế trước 「ため 」nếu có chủ ngữ sẽ đi kèm với trợ từ 「が」 Chủ ngữ của ... nghỉ làm 23 ~ ような がる Ở phần ngữ pháp N5, chúng ta đã học cách diễn đạt bản thân mình muốn làm gì với cấu trúc 「たいです」(ôn lại tại đây) Trong bài này, chúng ta sẽ học cách diễn đạt ước muốn của
Ngày tải lên: 10/06/2020, 09:22
ngữ pháp tiếng nhật n3
... do cơ thể không khoẻ, hay nghỉ lớp học tiếng Nhật ~せいぜい tối đa, không hơn được nữa - このあたりは雨が降ってもせいぜい2時間というところで、大雨にはならない。 Vùng này dù có mưa cũng chỉ hai tiếng là cùng, không có mưa to 2 地震の発生とともに津波が発生することがある。 ... báo hôm trước, học phí sẽ tăng vào năm tới ば~ほど Tba + Vru/ Ai/A-na + ほど~: Càng~ càng~ Không chỉ bạn mà tôi cũng sai nữa ~で有名 N~は~で有名: Nổi tiếng với, vì ~ Trang 2Công viên này nổi tiếng với hoa ... giảm lượng sản xuất dựa theo nơi bán 5 この中学校は能力に応じた教育をすることで知られる。 Trường trung học này được biết đến với việc giáo dục học sinh tùy theo năng lực Biểu thị sự thay đổi sử dụng vật này thay thế cho
Ngày tải lên: 17/06/2020, 20:05
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3 Pdf
... https://webtietkiem.com/free/ebook-free/giao-trinh/tieng-nhat/ để tải thêm nhiều tài liệu học tiếng Nhật miễn phí Ngữ pháp N3 Khoảng 117 mẫu Giải thích: dùng để diễn tả một hành động vừa mới kết thúc trong ... nói rõ lập trường, danh nghĩa, tưcách Ví dụ: Tôi đang học ở đại học này với tư cách là lưu học sinh 留学生として、この大学で勉強している。 Tôi đang học thư pháp như là một sở thích 趣味として書道を勉強している。Tiếp đãi Tổng ... tốt, theo đúng như mong đợi Biểu đạt mối quan hệ nhân Mai quả đúng là người từng du học ở Nhật Bản 4 năm, tiếng Nhật rất giỏi 彼は借金だらけだ。 Đứa bé bước vào phòng với đôi chân đầy bùn 子供は泤だらけの足で部屋に上がってきた。
Ngày tải lên: 25/10/2020, 15:23
Những yếu tố ảnh hưởng đến việc học ngữ pháp tiếng nhật của sinh viên năm ba khóa 19 khoa đông phương – ngành nhật bản học
... CHÍ HỌC TẬP VÀ KẾT QUẢ HỌC NGỮ PHÁP CỦA SINH VIÊN NGÀNH NHẬT BẢN HỌC – ĐẠI HỌC LẠC HỒNGThực trạng học ngữ pháp tiếng Nhật của sinh viên năm 3 khóa 19 trường Đại học Lạc Hồng2.1 Thực trạng học ngữ ... ngữ nghĩa khác Ngữ pháp còn được phân loại thành ngữ pháp hình thức và ngữ pháp nội dung, với ngữ pháp nội dung thường liên quan đến ý nghĩa. 1.2.2 Một số đặc điểm trong ngữ pháp tiếng Nhật Nhật ... chương trình học ngữ pháp trung cấp tiếng Nhật của sinh viên năm 3 khóa 19 trường Đại học Lạc HồngTrong chương trình học tiếng Nhật tại Đại học Lạc Hồng, sinh viên năm 3 học ngữ pháp theo giáo
Ngày tải lên: 02/10/2023, 06:34
Nghiên cứu dạy học ngữ pháp tiếng nhật bằng phương pháp các mảnh ghép cho sinh viên trường cao Đẳng vĩnh long
... về ngữ pháp tiếng Nhật -Mục tiêu dạy học ngữ pháp tiếng Nhật -Nội dung, chương trình dạy học ngữ pháp tiếng Nhật -Phương pháp dạy học ngữ pháp tiếng Nhật -Yêu cầu đối với Giáo viên dạy học ngữ ... DẠY HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 1.1.Một số khái niệm về ngữ pháp tiếng Nhật Dạy học là gì? Ngữ pháp tiếng Nhật là gì? Phương pháp các mảnh ghép là gì ? Dạy học ngữ pháp tiếng nhật bằng phương pháp ... dạy học ngữ pháp tiếng Nhật? 03 Phương pháp dạy học ngữ pháp tiếng Nhật? 04 Yêu cầu đối với Giáo viên dạy học ngữ pháp tiếng Nhật? 05 Yêu cầu đối với sinh viên học tập ngữ pháp tiếng Nhật?
Ngày tải lên: 15/07/2025, 20:09
Ngữ Pháp tiếng Nhật N3
... daigaku wo tsudukerarenaku narimashita Sau khi cha tôi qua đời, tôi không thể tiếp tục việc theo học đại học III Mẫu V せてください (V sete kudasai) Sử dụng khi xin phép người khác về hành động của mình ... trông giống như cái gì khác Bạn đừng nhầm mẫu này với từ 見 たい (mitai) - muốn xem nhé Cấu trúc ngữ pháp: ~みたい(~mitai) thường đi sau động từ, danh từ và tính từ (đã được đưa về 普通形(futsuukei - thể ... từ: ~みたいな N (~mitai na N) Vân-chan mitai ni nihongo ga umaku naritai Tôi muốn tôi có thể nói tiếng Nhật giỏi như Vân 3 ここの砂は星みたいな形をしている。(=星のような~) Koko no suna wa hoshi mitai na katachi wo shite
Ngày tải lên: 09/07/2016, 10:04
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất
... đến Nhật, tôi đã giỏi tiếng Nhật hơn Trang 26 Vì đã đi ô tô đến, nên hãy cho tôi nước ngọt thay cho bia.・日曜日に働いたかわりに、今日は休みをとりいたかわりに、今日は休むはずがない。みを抱っこしたら、泣かれてとりました。 Tôi đã đi làm ngày chủ nhật ... đúc vào ngày chủ nhật Trang 13 Lúc nãy có cuộc điện thoại của người tên là Kimura đấy.2 これは、日本の楽器で「尺八」「というもので「ます」+られる尺八」「というもの」「ます」+られるというものです」+られる。 Cái này là dụng cụ âm nhạc Nhật Bản có tên ... ③ 父に死なれて、大学を続けられなくなりましなれて、大学を抱っこしたら、泣かれて続けられなくなりましけられなくなりました。 => Vì bố mất nên tôi đã không thể tiếp tục việc học ở trường đại học. ( Biểu đạt mong nhận được sự đồng ý, cho phép của đối phương về hành động của bản
Ngày tải lên: 29/05/2016, 19:24
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 3
... ÔN TẬP 5 Cho những từ tiếng Nhật tương đương với những từ đã cho Ví dụ Ngày 4 tháng 2 ni-gatsu yokka 28 (cuốn sách) nijuu has-satsu - 6 Dịch những câu sau sang tiếng Nhật 1 A: Hom nay là thứ ... đẹp ở Nhật Bản.) B: £5 Œ‡†ax+, HH#Lvvé‡, Soo desu nee ma Shigatsu ga ii desu (Để tôi xem ở Nhật Bản trời đẹp vào tháng Tư) Trang 2380 Chương 6: Tiểu từ Chủ ngữ trong một mệnh đề phụ Chủ ngữ ... đến Tokyo, nhưng tôi đã không đến Kyoto.) GA Chú ngữ của một câu Tiểu từ “ga” chỉ rõ chủ ngữ của một câu Một từ hoặc cụm từ đứng trước “ga” là chủ ngữ của một câu Nó được giới thiệu như một thông
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 4
... đại học năm ngoái.) Chichi wa asa ichi-jikan oyogimasu (Cha của tôi boi trong 1 gid vao sang nay.) Ghi chủ: Trong trường hợp vào buổi sáng” và vào sáng nay trong những từ tương đương tiếng Nhật ... YD CARBS RMMLELE, 7 ` Kimu-aan wa Amerika de nihon-go wo benkyoo shimashita | (Bà Kim đã học tiếng Nhật ở Mỹ ) 2 1š 7? xA,NHT-OWLvCuv++,, Michiko-san wa ginkoo de hataraite imasu (Michiko ... (Tôi đến bằng taxi, bởi vì trời đang mưa.) Jimu-san wa nihon-go de hanashimashita (dim nói tiếng Nhật) Hayashi-san wa kaze de kaisha wo yasumimashita (Ong Hayashi vắng mặt trong công việc vì
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 5
... này.) 3 #4#OWRtr 7 71⁄^4jH#@1ãnL#Ls 7 Gakusei no toki furansu go wo benkyoo shimashita (Tôi đã học tiếng Pháp khi tôi là một sinh viên.) fl Tính từ 1 + toki 1 BR29EvWỳtL~ 32K LVŒ< Pềtu, Atama ga ... việc gì” Khi chủ ngữ trong mệnh đễ phụ khác với chủ ngữ trong mệnh đề chính, nó được định rõ bởi tiểu từ “ga” Tiểu từ “de” hoặc “wa” có thể được thêm vào “ato” phụ thuộc vào ngữ Kurasu no ato ... “kara” là một mệnh để phụ, vị ngữ tronổ mệnh để này thường được mô tả ở hình thức Trang 11đơn giản, và chủ ngữ trong mệnh để này được định rõ bởi “ga” khi nó khác với chủ ngữ trong mệnh đề chính I
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 6
... dụng trong ngữ cảnh “ai đó cho cái gì đó cho ai đó khác” Nó không bao giờ được sử dụng trong ngữ cảnh của “ai đó cho ái gì đó cho tôi (ngôi thứ nhất)” Kureru “Kureru” được dùng trong ngữ cảnh của ... narimaahita (Kỳ nghỉ đã bắt đầu và trường học trở nên yên tĩnh.) 4 UW ASHEEL< BD ELEM, RLOTH Nihon-go wa muzukaehiku narimashita ga, tanoshii desu (Tiếng Nhật trở nên khó, nhưng thú vị.) 7 Thay ... động tử không cần túc tử Chủ ngữ và động từ là các thành phần chính trong cấu trúc này 1 FEA RRR D ELA, Kinoo ame ga furimashita Kurasu wa sugu owarimasu (Lớp học sẽ kết thúc sớm.) 3 it <ràk#+,
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 7
... trong ngữ cảnh của “người nào đó làm việc gì đó cho tôi hoặc cho thành viên trong gia đình tôi”, “Động từ -te morau" là cách diễn đại thay thế của hai cách diễn đạt khác, trong đó chủ ngữ của ... tốn trong ngữ cảnh của “người nào đó làm việc gì đó cho cấp trên anh ta hoặc cô ta” "Động từ -te kudasaru" thay thế “Động từ -te kureru" như là cách diễn đạt tôn trọng trong ngữ cảnh ... nhân của hành động và ai là người nhận lợi ích của nó "Động từ -te ageru" được dùng trong ngữ cảnh của “Tôi (ngôi thứ nhất) làm một điều gì đó cho một người nào đó” hoặc "người nào đó
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 9
... (Bạn có đọc một tạp chí tiếng Nhật hàng ngày không.) 12 AUR LCD ETS, 2 CONẼLLvC‡, Watashi wa kankoku-go wo sukoshi sunjite orimasa ga, muzukashii desu ( Tôi có biết một ít tiếng Hàn nhưng nó thì ... lại các câu thành tiếng Nhật với các cách diễn đạt kính trọng thích hợp Tôi đã gặp giá viên dạy Karate của tôi cách đây 3 năm Ông ta (giáo viên) 45 tuổi, nhưng ông ta bắt đầu học karate khi ông ... Những bản sônát ngắn của Beethoven có âm thanh cổ điển thật sự phải không? 5 Tôi đã có ý định học tiếng Anh và đã đến nước Mỹ Trang 5230 Chương 13: Động từ khiếm khuyết 6 Taroo là một đứa trẻ
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 10
... đây thành tiếng Nhật Tơi chưa bao giờ hát ở phịng hát karaoke Tơi phải cho em gái của tơi vé này Tốt hơn nên đĩng cửa lại Ngày mai tơi hơng phải mang bài tập về nhà Lớp học tiếng Nhật thỉnh ... ZitÐbL502kĐ3Sb 5 C s9 LEY, Nihon-go no kurasu wa omoshirokattari omoshiroku nakattari shimasu (Lớp học tiếng Nhật thỉnh thoảng thú vị và thỉnh thoảng khơng.) 3 li f@1ECHEEL2»sa° E9 Lé+, Saikin kaisha ... Nơen.} 8 Dịch sang tiếng Nhật 1 Tơi đã bảo Mitsuko đợi †10 phúi 2 Cha tơi cho rằng gia định là quan trọng 3 Cơ Okada tìn rằng đường khơng tốt 4 Tơi đã yêu cầu Jiroo viất một lá thư ở Nhật giữm tơi
Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18
Ngữ pháp tiếng Nhật N1
... 考える、想像、思い出す。える、皮肉めいた言い方をした。想像は何年も放っておかれたので、ほこりまみれだ。、皮肉めいた言い方をした。思いきゃ): い出していった。す。 Vế B thường mang ý nghĩa khổ sở, sợ hãi Trang 20Giống ngữ pháp すら/ですらThường đi với ない 92 ~ためしがない: Chưa từng, chưa bao giờ Giống ý nghĩa câu「胎児は人間じゃない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。~といったらない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。 ... Không nên, không được làm điều gì Trang 10Không được cho chó đái bậynó cho tôi biết là muốn bỏ học để đi làm chính thức 息子は折り紙をして遊んでいた。は大きい仕事はちょっと。。。学の作り物めいた笑いが、気になった。勉強は何の役にも立たないと言ってアルバイトに精を出し、この頃は中退して働きたいは何の作り物めいた笑いが、気になった。役にも立ち上がるなり目まいがして倒れそうになった。たないと言い方をした。ってアルバイトをもって、結果報告とする。に精を出し、この頃は中退して働きたいを出していった。し、皮肉めいた言い方をした。この作り物めいた笑いが、気になった。頃になって急いだところで、無駄だ。は中退して働きたいして働きたいきたいなどと言い方をした。い出していった。すしまつ春めいてきた。だ。 ... dùng~しゃあるまいし 102.~て(は)かなわない: Không thể chịu đựng được Giải thích: Trang 22Được giới hạn các từ ngữ thể hiện cảm tình, cảm giác, mong muốn.Thể hiện ý nghĩa không thể chịu đựng được, ~ rất là Và
Ngày tải lên: 05/05/2014, 22:00
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT MỚI
... irashshatte kudasai>: lần sau lại đến chơi nhé II NGỮ PHÁP - MẪU CÂU Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu làm quen với tính từ trong tiếng Nhật Trong Tiếng Nhật có hai loại tính từ : <kono heya wa kirei ... *Ngữ Pháp - Mẫu Câu 4: Ngữ Pháp: Mẫu câu あります<arimasu> và います<imasu> không có trợ từ が<ga> Chủ ngữ (Động vật, đồ vật) + nơi chốn + の + từ chỉ vị trí + に + あります / います Chủ ngữ ... nghĩa là học Nhưng べんきょうします <benkyoushimasu> nghĩa là tự học, còn ならいます <naraimasu> thì có nghĩa là học từ ai đó, được người nào truyền đạt +Có thể thêm vào các yếu tố đã học như
Ngày tải lên: 11/07/2014, 13:50