... 15738-10-2 x 53,5 = 0,93 g x , _ CHƯƠNG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN BẰNG HÓA HOC DON GIẢN TRONG NUOC CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN BẰNG XẢY RA TRONG NƯỚC 1 Cho 2 đôi oxy hóa ... phản ứng ở pH 0 ? MnO„+ 5e + 8H: => Mn* + 4H,O E®,=1,51V ClO; +6e+ 6Ht = Cl-+ 3H,O E9=1,45V ".Ốe CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN BANG HOA HOC DON GIẢN TRONG NƯỚC CAC BAI ... g NaOH = 2,20 / 40 = 0,055 mol vào 250 ml dung dich Fe** 0,10M tức trong dd chứa 0,10x250:1000 = 0,025 mol Fe** : CHƯƠNG 3: HÀNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
Ngày tải lên: 23/10/2013, 15:46
... Chuẩn độ P: (trong phân bón, bột giặt) Hàm lượng P trong phân bón hoặc bột giặt được qui về P2O5. Phosphate HCl Ortho phosphoric (H3PO4) Dùng NaOH điều chỉnh đến pH = 4,0 hoặc 5,1 Sau đó chuẩn ... HCl Dung dịch chuẩn • Slide 35 gốc Dung dịch HCl thường được pha Trang 13Dung dịch chuẩn• Slide 37 Lưu ý: đúng của pp không được dùng dung dịch chuẩn NaOH để chuẩn hóa nồng độ dung dịch chuẩn ... Slide 38 Đường biễu diễn sự phụ thuộc pH vào thể tích dung dịch chuẩn hoặc tỉ phần ĐƯỜNG CONG CHUẨN ĐỘ Xuất hiện điểm uốn tại điểm tương đương F =1 và lân cận điểm tương F = 1 Trang 14• Slide 40pH
Ngày tải lên: 14/04/2016, 15:41
Bài giảng Hoá phân tích: Chương 3 - TS. Nguyễn Văn Trọng
... 1Chương 3 Phương pháp phân tích trọng lượng 3.1 Nguyên tắc của phương pháp phân tích trọng lượng 3.2 Các yêu cầu dạng tủa và dạng cân 3.3 Các bước tiến hành và kỹ thuật phân tích trọng lượng 3.4 ... Fe2O3 dạng tủa dạng cân Trang 43.1 Nguyên tắc của phương pháp phân tích trọnglượng Phân loại phương pháp phân tích trọng lượng Phương pháp tách: Trang 53.2 Các yêu cầu dạng tủa và dạng cân3.2.1 ... Mg 2 O P Mg 3 2 O P Mg MgCO M M K Trang 183.4 Cách tính toán trong phân tích trọng lượng Hệ số pha loãng là tỉ số giữa thể tích định mức và thể tích đem đi phân tích: Trang 193.4 Cách tính
Ngày tải lên: 09/12/2022, 08:24
Bài giảng hóa phân tích chương 3 trần thị thúy
... (ở bất kỳ pH nào, có 𝑁𝐻4+ cân bằng với NH3 Tính 𝛼𝑍𝑛2+, cho biết các hằng số bền của phức β1 = 102,18; β1,2 = 104,43; β1,2,3 = 106,74; β1,2,3,4 = 108,70;Giải: Trang 33 3.5 Chất trợ tạo phức ... 𝑛 (3-10) Trang 32HUST SCE 32 3.5 Chất trợ tạo phức Ví dụ: Zn2+ và NH3 tạo phức [Zn(NH3)]2+,[Zn(NH3)2]2+, [Zn(NH3)3]2+ và [Zn(NH3)4]2+ Nồng độ NH3 tự do không bị proton hóa là 0,10M (ở ... Mg2+ vẫn còn dư [Mg2+] = 50,00−5,00 50,00 𝑝ℎầ𝑛 𝑑ư Trang 24HUST SCE 24 3.4 Chuẩn độ EDTA Vùng 1: Trước điểm tương đương Tại thời điểm VEDTA = 49,95 ml Trang 253.4 Chuẩn độ EDTA Vùng 2: Tại
Ngày tải lên: 29/06/2023, 16:27
Giáo trình hóa phân tích - Chương 3 Phân tích thể tích potx
... VNaOH) (III- 46) [Na3PO4] =(VNaOH NNaOH – 2VH3PO4 MH3PO4)/(VH3PO4 + VNaOH) (III- 47) Ví dụ, khi chuẩn ñộ 50% của nấc 3, sẽ có: pH = 12,38 – lg[(3 20 0,1 – 50 0,1)/(10 0,1)] = 12,38 Việc tính ... ñương 3: Trong dung dịch tồn tại ñồng thời Na2HPO4 và Na3PO4 tạo thành hệ ñệm pH, nên, pH ñược tính theo biểu thức III- 40 với pKa = pKa3 với [Na2HPO4] = (3VH3PO4 MH3PO4 – VNaOH NNaOH)/(VH3PO4 ... 2NaOH = Na2SO4 + 2H2O ðH2SO4 = MH2SO4/2 ðNaOH = MNaOH, còn trong phản ứng H3PO4 + NaOH = NaH2PO4 + H2O ðH3PO4 = MH3PO4, mặc dù axit H3PO4 có chứa 3 proton; còn với phản ứng: Na2CO3 + 2HCl =
Ngày tải lên: 26/07/2014, 20:20
Bài giảng hóa phân tích chương 1 đại cương về hóa phân tích
... nồng độ gọi là chất xác định Slide 32 CÁC DỤNG CỤ THIẾT BỊ THÔNG DỤNG Slide 33 Becher Trang 12Slide 35Slide 36 Trang 13Slide 37đúng Slide 38 Slide 39 Trang 14Slide 41 ... VỀ HÓA PHÂN TÍCH Slide 1 Hóa học phân tích (Analytical Chemistry) Là một chuyên ngành Hóa học đề cập đến quá trình tách, định tính và xác định các thành phần có trong mẫu thử Hóa học phân tích ... Thànhphần hóa học bao gồm: 1.Thànhphần nguyên tố hóa học 2.Thànhphần nguyên tố đồng vị 3.Thànhphần từng loại đồng phân 4.Thànhphần phân tử 5.Thànhphần cấu trúc phân tử và ion Slide 12 Trang 56.Thànhphần
Ngày tải lên: 14/04/2016, 15:15
Bài giảng hóa phân tích chương 4 axit bazơ (tt)
... Slide 41 MInd , pM' lgβ +1 • Slide 42 H O 3 S N O 2 O H N N (ET -Black) Noir Erichrome T (NET) pKa1? pKa2 = 6,3 pKa3 = 11,6 H3Ind H2Ind- HInd2- Ind 3-Đỏ Đỏ Chàm Cam Trang 15• Slide 43OOC ... H2C C CH3 HO CH3 OH NH CH2 CH2 COO CH2 COOH -XO: Xylenol Orange (khoảng pH sử dụng được: pH = 4 - 6 • Slide 44 Trang 16• Slide 46chọn lọc của phép chuẩn độ này khi torng nhau • Slide 47 Để nâng ... Slide 34 Khái niệm: một phức chất có màu dạng MInd khác biệt với màu của bản thân chỉ thị ở dạng chưa tạo phức • Slide 35 phẩm màu hữu cơ có công thức chung là thị pH • Slide 36 Trang 13Cần chọn
Ngày tải lên: 14/04/2016, 15:48
Bài tập hóa phân tích
... 8.33*10-3 a/ CMCH3COONa == 3.05*10-3 b/ [CH3COO-] = (3.05-0.548)*10-3 M c/ [CH3COOH] = (8.33*10-3-0.5*10-4) M [CH3COO-] = (3.05*10-3-0.5*10-4) M Câu 34: 0.05M 0.05M 0.05M pH = pKa + log ⇔ 5 ... SO42- nhưng Cb HSO4- << 0 → có thể bỏ qua [OH-] → [NH4] = [SO42-] + CSO4 2 -⇒ Ca + Cb ⇒⇒ [H+] = 3,39.10-6 ⇒ pH = 5.47 Câu 30/ a/ H3O+=Ka =10-3.36 [ H3O+]=10-3.36 b/ H3O+=Ka =10-3.36[ H3O+]=2.8*10-10 ... ,HSO4-,HCO3-,HPO42-,H2PO4-,CN-,S2-,PO4 3-Câu 3: a/ HCl + H2O → H3O+ + Cl -b/ CH3COOH + H2O → CH3COO- + H3O+ c/ NH4 + H2O → NH3 + H3O+ d/ HCO3- + H2O → CO32-+ H3O+ e/ Al3+ + 2H2O → Al(OH)2+ + H3O+
Ngày tải lên: 10/11/2018, 23:41
Bài tập Hóa phân tích năm 2019
... Ba=137; Br=80; C=12; Ca=40; Cd=112,4; Cl=35,5; Cr=52; Cu=64; Fe=56; H=1; Hg=200,6; I=127; K=39; Mg=24; Mn=55; N=14; Na=23;Ni=59; O=16; P=31; Pb=207; S=32; Zn=65 Dạng 1: Sai số cân (Chương V) Bài ... CHƯƠNG III PHÂN TÍCH THỂ TÍCH Cho: Ag=108; Al=27; Ba=137; Br=80; C=12; Ca=40; Cd=112,4; Cl=35,5; Cr=52; Cu=64; Fe=56; H=1; Hg=200,6; I=127; K=39; Mg=24; Mn=55; N=14; Na=23;Ni=59; O=16; P=31; ... 6CHƯƠNG III PHÂN TÍCH THỂ TÍCH Cho: Ag=108; Al=27; Ba=137; Br=80; C=12; Ca=40; Cd=112,4; Cl=35,5; Cr=52; Cu=64; Fe=56; H=1; Hg=200,6; I=127; K=39; Mg=24; Mn=55; N=14; Na=23;Ni=59; O=16; P=31; Pb=207;
Ngày tải lên: 13/01/2020, 03:46
Bài tập Hóa phân tích năm 2019
... Ba=137; Br=80; C=12; Ca=40; Cd=112,4; Cl=35,5; Cr=52; Cu=64; Fe=56; H=1; Hg=200,6; I=127; K=39; Mg=24; Mn=55; N=14; Na=23;Ni=59; O=16; P=31; Pb=207; S=32; Zn=65 Dạng 1: Sai số cân (Chương V) Bài ... CHƯƠNG III PHÂN TÍCH THỂ TÍCH Cho: Ag=108; Al=27; Ba=137; Br=80; C=12; Ca=40; Cd=112,4; Cl=35,5; Cr=52; Cu=64; Fe=56; H=1; Hg=200,6; I=127; K=39; Mg=24; Mn=55; N=14; Na=23;Ni=59; O=16; P=31; ... 6CHƯƠNG III PHÂN TÍCH THỂ TÍCH Cho: Ag=108; Al=27; Ba=137; Br=80; C=12; Ca=40; Cd=112,4; Cl=35,5; Cr=52; Cu=64; Fe=56; H=1; Hg=200,6; I=127; K=39; Mg=24; Mn=55; N=14; Na=23;Ni=59; O=16; P=31; Pb=207;
Ngày tải lên: 24/06/2020, 12:28
bài tập hóa phân tích
... NH3 [Ni(NH3)]2+ [Ni(NH3)]2++ NH3 [Ni(NH3)2]2+ [Ni(NH3)2]2++ NH3 [Ni(NH3)3]2+ [Ni(NH3)3]2+ + NH3 [Ni(NH3)4]2+ [Ni(NH3)4]2+ + NH3 [Ni(NH3)5]2+ [Ni(NH3)5]2+ + NH3 [Ni(NH3)6]2+ 4.3 Hãy viết ... NH3 [Ni(NH3)4]2+ lg1,4=7.50 [Ni(NH3)4]2+ + NH3 [Ni(NH3)5]2+ lg1.5=8.10 Phản ứng phụ của ion Y4-: Y4- + H+ HY3- K4 = HY3- + H+ H2Y2- K3 = H2Y2- + H+ H3Y- K2 = H3Y- + H+ H4Y K1 = * ... 108,46 * Cân bằng tạo phức chính : Ni2+ + Y4- NiY 2-* Cân bằng phụ c ủa ion Ni2+ [Ni(NH3)]2++ NH3 [Ni(NH3)2]2+ lg1,2=4.80 Trang 4 [Ni(NH3)2]2++ NH3 [Ni(NH3)3]2+ lg1,3=6.40[Ni(NH3)3]2+ + NH3
Ngày tải lên: 30/07/2020, 10:04
bài tập hoá phân tích đăng bởi gvthoi
... mỗi con số sau đây: Trang 144 a) Dùng chuẩn Q để kiểm tra xem có cần loại bỏ số liệu nào trong tập hợp các số liệusau hay không: 3,274; 3,258; 3,265; 3,258; 3,350; 3,483 b) Tính giá trị trung bình, ... Na2HPO4 = CaHPO4 + 2 NaCl d) 3 Ca(NO3)2 + 2 Na3PO4 = Ca3(PO4)2 + 6 NaNO3 Trang 21b) Pb2+ + CrO42 – = PbCrO4 ↓ 2 PbCrO4 ↓ + 2 H+ = 2 Pb2+ + Cr2O7 2 – + H2O Cr2O72 – + 6 Fe2+ + 14H+ = 2 Cr3+ + 6 Fe3+ ... mẫu quặng trên theo: a) %Fe b) %Fe3O4 Cho: Fe = 55,85; Fe3O4 = 231,5 16 Cân 0,4750 g một mẫu muối (NH4)2SO4 không tinh khiết hòa tan vào nước cất rồikiềm hóa dung dịch bằng NaOH Khí ammoniac
Ngày tải lên: 06/02/2021, 20:40
Bài giảng Hóa phân tích: Chương 1 - ThS. Nguyễn Văn Hòa
... sau nó > 5 VD: 137,34 + 15,9994 – 54,170 = 99,1694 → 99,17 - CSCN sau cùng của số đo gián tiếp được giữ nguyên nếu số đứng sau nó < 5 VD: (0,0988 x 9,68) : 10,00 = 0,09564 → 0,0956 9,0 × 12,000 ... tin cậy 90% và 99% 15, 30 x P = 90% = 3 t = 2,35 Hàm lượng sắt trong khoảng: . t SD x n 4 x P = 99% = 3 t = 5,84 Hàm lượng sắt trong khoảng: . t SD x n 4 x Trang 83 CÁCH GHI DỮ LIỆU ... phẩy) của kết quả phải bằng số lượng CSCN được tính sau dấu thập phân của số đo có ít nhất VD: 137,34 + 15,9994 – 54,170 = 99,1694 → 99,17 - Đối với phép nhân và chia: số lượng CSCN của kết quả
Ngày tải lên: 01/04/2021, 01:52
Bài giảng Hóa phân tích: Chương 2 - ThS. Nguyễn Văn Hòa
... (Rượu/H 2 O) 3 K/L (DD HCl) 4 R/K (bụi/ko khí) 5 R/R (hợp kim) 6 L/K (sương mù) chất phân tán (chất tan) Môi trường phân tán (d_môi) Tùy trạng thái tập hợp của chất phân tán và MT phân tán Thành ... – ĐL TÁC DỤNG KHỐI LƯỢNG 3. ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG ĐƯƠNG LƯỢNG Trang 3DUNG DỊCH – NỒNG ĐỘ DD1. KHÁI NIỆM DUNG DỊCH Dung dịch (dd) là hệ đồng thể do sự phân tán của các phân tử hay ion vào nhau ... %(khối lượng/khối lượng): số g chất tan trong 100 g dd. %(khối lượng/thể tích): số g chất tan trong 100 ml dd. %(thể tích/thể tích): số ml chất tan trong 100 ml dd . 100 ) / %( q m m KL KL C + =
Ngày tải lên: 01/04/2021, 15:32
Đề thi + Bài giảng + bài tập + hóa phân tích đại học Nông Lâm tp HCM
... C S 75 , 4 14 ( 0 0 0 2 1 V V CV V C pH tđ + = + + = ) 25 , 24 50 025 , 0 25 , 24 lg 75 , 4 14 Trang 7V VV C CV pH , 24 50 ) 50 012 , 0 5 , 24 025 , 0 lg ( ( 0 0 0 2 1 V V V C pK 25 05 , 0 ... 10 ] ] [ 42 4 2 Trang 43VI.4: 1,7450g(Ag…) → 200ml dd(A)2 lg lg 0,1.2525 024,1.24 = + − = + Trang 44b) V2 = 25ml = Vtđ => pAg=pCl= 5-7 , 2 lg lg 0,1.2526 026,1.25 = + − = + Trang 45VI.6: Tính ... 49VI.8: 0,3074g NaCl(80%)NaBr NaCl + AgNO3 ⇄ AgCl↓ (1) NaBr + AgNO3 ⇄ AgBr↓ (2) mNaCl=0,3074.80/100 = 0,24592g mNaBr = 0,3074- 0,24592 =0,06148g (1) => V1(Ag+) = 0,24592/58,5/0,1=0,042 lit(2)
Ngày tải lên: 04/04/2021, 17:32
[123doc] - bai-tap-hoa-phan-tich
... hạn tin cậy 99%: t=4.03 =49.44 %Cl Lần thứ hai: ∑ =14665.8856 s= Trang 12 Trường hợp giới han tin cậy 80%: t=1.48Trả lời: Lượt thứ hai: 49.44 ± 0.03% Cl; 49.44 ± 0.06% Cl; 49.44 ± 0.12% Câu 9 ... tới 250ml cho Ka = 4,9x10-5 Bài làm: Trang 39 phương trình phân ly: C6H5COONa = C6H5COO- + Na+=> POH = -log [OH-] = 5,85 => PH = 14 - POH = 14 - 5,85 = 8,15 vậy PH của dung dịch là 8,15 Câu11: ... 6x10-3 - 10-4 = 5,9x10-3 (mol) tổng CH3COONa sau PƯ trên là: = 10-4 + 0,02x0,2 = 4,1x10-3 (mol) phương trình phân ly: CH3COOH CH3COO + H+ - x x x CH3COONa = CH3COO- + Na+ Trang 35vậy
Ngày tải lên: 16/05/2021, 16:35
GIẢI BÀI TẬP HÓA PHÂN TÍCH - CHƯƠNG 4+5 HOÁ PHÂN TÍCH
... AgIO3 7 .52 Sr(IO3)2 6 .5 La(IO3 )3 11.2 Ce(IO3 )4 9 .5 S 10 -3. 76 10-2 .37 10 -3. 16 10-2 .38 Độ tan chất tăng dần theo dãy sau AgIO3; La(IO3 )3; Sr(IO3)2, Ce(IO3 )4 16 Hướng dẫn giải tập Hóa phân tích ... 10 -4. 5 [La3+][IO3- ]3= S (3S+0.1 )3= 10-11.2 10-8.2 [Ce4+][IO3- ]4= S (4S+0.1 )4= 10-9 .5 10 -5. 5 La(IO3 )3 Ce(IO3 )4 Độ tan chất tăng dần theo dãy sau La(IO3 )3 AgIO3; Ce(IO3 )4; Sr(IO3)2 5 .3 Hãy cho biết ... lgβ1 ,3= 6 .40 [Ni(NH3 )3] 2+ + NH3 [Ni(NH3 )4] 2+ lgβ1 ,4= 7 .50 [Ni(NH3 )4] 2+ + NH3 [Ni(NH3 )5] 2+ lgβ1 .5= 8.10 Phản ứng phụ ion Y4-: Y4- + H+ HY3- + H+ HY3- H2Y2- K4 = K3 = [Y − ][H + ] [HY 3 ] [HY 3 ][H...
Ngày tải lên: 11/03/2014, 16:49
tài liệu Slide bài tập hóa phân tích chương 2
... + H2O H3O+ + OH – hay H2O H+ + OH – b CH3COOH CH3COOH acid yếu: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO – hay CH3COOH H + + CH3COO – CH3COO – bò thủy phân: CH3COO – + H2O CH3COOH + OH – Nước phân li: H2O ... + 6Cu+ +14H+ → 2Cr3+ + 6Cu2+ + 7H2O A(ĐL) A K = 10 = 10 A n1 n ( E 01 − E ) , 059 6.1.(1 ,33 - 0,1 53 ) 0, 059 ⇒ K = 10 119,69 > 10 34 Thế tương đương o n1 E + n E E tđ = n1 + n o + m 0, 059 [H ] + ... Kh1 ] 3+ C N (Cr ) 0,1.100 [Cr ] = = 100 + 200 3+ ⇒ [Cr ] = 0,0111M 3+ 14 6.1 ,33 + 1.0,1 53 0, 059 [10 ] ⇒ E tđ = + lg 3+ −1 +1 + 2.[ Cr ] ⇒ E tđ = 1,176 V II CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 08:54
tài liệu Slide bài tập hóa phân tích chương 2
... K2Cr2O7 + H2SO4 Cr2(SO4 )3 + K2SO4 + H2O PbO2 + H2O2 + CH3COOH Pb(CH3COO)2 + O2 + H2O Fe2(SO4 )3 + KI FeSO4 + I2 + K2SO4 C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4 CH3CHO + Cr2(SO4 )3 + K2SO4 + H2O Cân pư ... Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O SO2 + H2S S + H2O KMnO4 + H2O2 + H2SO4 MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O As2S3 + H2O2 + OH- AsO 43 - + SO42- + H2 O CH3CHO + KMnO4 + H2SO4 CH3COOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O Nồng ... Na2SO3 + H2O FeCl3 + NaOH Fe(OH )3 + NaCl H3PO4 + Ca(OH)2 CaHPO4 + H2O FeS + HCl H2S + FeCl2 Cu+ + CN- [Cu(CN )3] 26 Zn + H2SO4 ZnSO4 + S + H2O Cân pư tính đương lượng Zn + HNO3 Zn(NO3)2...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 08:54
Bài tập hóa phân tích
... ⇒ mHCOONa = 4. 60827 84 Câu 10: + pH = 5. 43 ⇒ [ H ] = 10 5. 43 10 − 14 10 − 14 ⇒ [OH ] = = 5. 43 = 10 −8 .57 ; K a = 10 − 4. 75 + [ H ] 10 − CH 3COONa ⇔ CH 3COO − + Na + CH 3COOH ⇔ CH 3COO − + H + ... Câu 14: Với axit H2CO3: pKa1 = 6 . 35 (Ka1 = 10-6 . 35 ); pKa2 = 10 .33 (Ka2 = 10-10 .33 ) nên pH NaHCO3 là: 1 pH = ( pK a1 + pK a ) = (6 . 35 + 10 .33 ) = 8 . 34 2 Hay : [ H + ] = K a1 * K a = 10 −6 . 35 *10 ... −9 4. 57 1*10 pH1 = -log[H+] = 8 . 34 Hay : 1 pH1 = ( pK1 + pK ) = ( 6 . 35 + 10 .33 ) = 8 . 34 2 ** Dung dịch Na2CO3 sau trộn chung : 0. 03 * 0.1 [ Na 2CO3 ] = [Cb ] = = 0. 03 + 0.0 15 15 ⇒ Kb = Na2CO3 ⇒...
Ngày tải lên: 19/09/2013, 11:15
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: