download tài liệu thi bằng lái xe hạng a1

Tài liệu Cấp Giấy phép đào tạo lái xe hạng A1, A2, A3, A4 docx

Tài liệu Cấp Giấy phép đào tạo lái xe hạng A1, A2, A3, A4 docx

... Báo cáo đề nghị cấp Giấy phép đào tạo lái xe (bản chính); 2. Hồ sơ giáo viên; 3. Hồ sơ xe dạy thực hành 4. Biên bản kiểm tra xét cấp Giấy phép đào tạo lái xe của Sở Giao thông vận tải Số bộ ... QUYT NH: iu 1. Ban hnh kốm theo Quyt nh ny Quy ch qun lý o to lỏi xe c gii ng b. iu 2. Quyt nh ny cú hiu lc thi hnh sau 15 ngy, k t ngy ng Cụng bỏo v bói b Quyt nh s 4353/2001/Q-BGTVT ... THÔNG VẬN TẢI SỐ 55/2007/QĐ-BGTVT NGÀY 07 THÁNG 11 NĂM 2007 BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày...

Ngày tải lên: 23/12/2013, 11:15

4 410 0
Tài liệu Kỹ năng lái xe gắn máy an toàn docx

Tài liệu Kỹ năng lái xe gắn máy an toàn docx

... ñủ 3 yếu tố: Người lái xe tốt, Phương tiện tốt và ðường giao thông tốt. Người lái xe • Người lái xe tốt là nhân tố quyết ñịnh ñảm bảo an toàn giao thông. • Người lái xe tốt trước hết phải ... nguyên tắc an toàn. • Người lái xe tốt phải biết và có ñủ khả năng thực hiện các kỹ năng lái xe cơ bản. • Người lái xe tốt phải hiểu rõ các nguyên tắc an toàn khi lái xe và có khả năng phán ñoán ... ñiều khiển xe Như vậy, khi ñiều khiển xe trên ñường, chúng tay không nên sử dụng ô ñể tránh bị phạt và lái xe an toàn. 5. Tư thế lái xe máy Khi ngồi không ñúng tư thế, người lái xe dễ bị mỏi...

Ngày tải lên: 17/12/2013, 08:15

31 819 7
Tài liệu Thì tương lai hoàn thành và tương lai tiếp diễn pdf

Tài liệu Thì tương lai hoàn thành và tương lai tiếp diễn pdf

... having lunch on the beach this time next week. Cách dùng: Hành động diễn ra tại 1 thời điểm xác định trong tương lai Ví dụ: They won't (will not) be living in Paris this time next year. Các ... V-ing They won't (will not) be living in Paris this time next year. Nghi vấn Will+ S+ be+ V-ing? What will you be doing next week at this time? ... dụ: They won't (will not) be living in Paris this time next year. Các từ thường đi kèm: This time next (week, month, year)/ tomorrow, in X's time (two week's time), Cấu trúc Khẳng...

Ngày tải lên: 23/12/2013, 11:15

2 2,7K 40

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w