dạng bị động passive voice và trật tự

CT DẠNG BỊ ĐỘNG(PASSIVE VOICE)

CT DẠNG BỊ ĐỘNG(PASSIVE VOICE)

... Passive voice ii - câu bị động ii Dạng bị động động từ khuyết thiếu : - Các ®éng tõ khuyÕt thiÕu : can , could , may , ... PII + by + O ? Dạng bị động với It was said that + Câu chủ động : S1 + said / thought / believed / … + that + S2 + V(chia) - Câu bị động : It was said that + S2 + V(chia) - C©u bị động : S2 + was ... to + V(inf) * NÕu vÕ sau “that” câu chủ động khứ thờng dùng câu bị động dạng , sau to ta phải thêm have V chuyển thành PII Dạng bị động với make : (Ai bị sai khiến ,bắt buộc làm việc ) + Câu...

Ngày tải lên: 18/09/2013, 01:10

2 1,2K 15
CÂU BỊ ĐỘNG (passive voice) (p3)

CÂU BỊ ĐỘNG (passive voice) (p3)

... loại bị động bản, nhiên gặp dạng đặc biệt em phải biết sử dụng công thức riêng cho loại Dưới dạng đặc biệt thường gặp DẠNG 1: People say that Dạng câu chủ độngdạng sau: People/ they + say/think/believe ... + O Dạng có cách đổi sang bị động sau: (xem sơ đồ TẠI ĐÂY ) Cách 1: - Bước 1: Lấy chủ từ mệnh đề sau đem đầu câu - Bước 2: Thêm (be) vào : (be) chia giống động từ say/think -Bước 3: Lấy động ... Dạng suy cho cách làm câu ta học trên, dạng phức tạp mà kiểm tra thường hay cho, em cần lưu ý Đó dạng chủ từ làm hành động khác nhau, ví dụ : They opened the door and stole some pictures dạng...

Ngày tải lên: 17/08/2013, 09:19

6 1,6K 31
CÂU bị ĐỘNG (passive voice) (p4)

CÂU bị ĐỘNG (passive voice) (p4)

... làm bị động : people laughing me I hate giữ nguyên, me cuối đem lên trước động từ, đứng sau hate nên phải viết me => I hate me Đổi động từ laughing thành p.p, thêm (be) trước p.p chia giống động ... trùng nên bỏ me : => I hate being laughed at BÀI Bị động câu mệnh lệnh Trước hết em nên biết cách nhận dạng câu mệnh lệnh Đó câu khơng có chủ từ, mà động từ nguyên mẫu đứng đầu câu Công thức: xem ... me go => I was let go ( giữ nguyên go V1 let ) b) Khi V1 động từ sở thích : want, like, dislike, hate cách làm sau: - Chọn V2 làm bị động làm theo bước - Chủ từ V1 giữ ngun, khơng có thay đổi...

Ngày tải lên: 17/08/2013, 09:19

5 1,1K 5
CÂU bị ĐỘNG (passive voice)  p5

CÂU bị ĐỘNG (passive voice) p5

... can't be repaired Mẫu 4: Mẫu có dạng : S + enjoy + Ving + O => S + enjoy + O being + P.P Ví dụ: We enjoy writing letters => We enjoy letters being written Mẫu 5: Mẫu có dạng : S + recommend / suggest ... p.p Ví dụ: He recommends building a house He recommends that a house should be built Ghi nhớ: Các động từ dùng with thay cho by : Crowd , fill , cover Ví dụ: Clouds cover the sky => The sky is covered...

Ngày tải lên: 17/08/2013, 09:19

3 952 11
CÂU bị ĐỘNG (passive voice )

CÂU bị ĐỘNG (passive voice )

... động 3) Giữa chủ từ động từ có đem xuống hết Như xong bước quan trọng câu bị động (trong bước quan trọng hầu hết em thường hay bị sai bước ) Nắm vững bước em làm hết dạng bị động thơng thường, ... hành chọn động từ passive, lưu ý khơng chọn HAVE GO Sau em việc tiến hành bước sau đây: 1) Đổi động từ ( chọn trên) thành P.P 2) Thêm (BE) vào trước P.P, chia (BE) giống động từ câu chủ động 3) ... xuống khơng thay đổi ví dụ minh họa : Hãy đổi câu sau sang bị động: Marry will have been doing it by tomorrow Chọn động từ: xem từ vào ta thấy có will (bỏ qua) tiếp đến have(bỏ qua , nói khơng...

Ngày tải lên: 17/08/2013, 09:19

4 889 2
thể bị động - passive voice

thể bị động - passive voice

... 2 Qui tắc Câu bị động a Động từ câu bị động: To be + Past Participle (PII) b Tân ngữ câu chủ động thành chủ ngữ câu bị động c Chủ ngữ câu chủ động thành chủ ngữ giới từ “BY” Chủ động : Subject ... Object Bị động: Subject +To Be + Past Participle (động từ dạng phân từ khứ) + BY + Object Ví dụ: The farmer drinks tea everyday (Active-chủ động) Tea is drunk by the farmer everyday (Passive -bị động) ... discussed soon Sau động từ: to have, to order, to get, to bid, to cause hay động từ giác quan cảm tính, ta dùng Past Participle (Tham khảo phần Bảng động từ bất quy tắc) bao hàm nghĩa bị động: Ví dụ:...

Ngày tải lên: 15/08/2014, 09:23

5 764 3
w