continuous tenses thể tiếp diễn

Tài liệu Continuous Tenses (Thể tiếp diễn) doc

Tài liệu Continuous Tenses (Thể tiếp diễn) doc

... hoàn thành ( Present Perfect) Hiện hoàn thành tiếp diễn ( Present Perfect Continuous) Khác biệt rõ nét hai tính chất liên tục Hiện hoàn thành tiếp diễn Xét hai câu sau: (1) It has rained since ... is reading a dictation When he comes, the teacher is reading a dictation Ở cách sử dụng này, Tiếp diễn thường dùng vói WHILE đơn thường dùng với WHEN ta thấy thí dụ Tuy nhiên điều bắt buộc Ví ... living in Nha Trang (hiện sống Nha Trang, nơi thường trú anh ta) Trong cách sử dụng thứ hai, Tiếp diễn thường chung với hành động khác đơn Ví dụ 1: She came while I was writing a report When...

Ngày tải lên: 19/01/2014, 17:20

5 378 0
Present Continuous - Hiện tại Tiếp diễn pps

Present Continuous - Hiện tại Tiếp diễn pps

... The Present Continuous show the actions which are going on in the moment of speaking and for actions taking ... also used to express development and actions that are arranged for the near future USEs of Present Continuous to describe an action that is going on at this moment  You are using the Internet ...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 09:21

5 594 2
Past Continuous - Quá khứ Tiếp diễn ppsx

Past Continuous - Quá khứ Tiếp diễn ppsx

...  They were playing tennis at 10.00 yesterday USEs of Past Continuous to describe an ongoing action that was interrupted by another event or action:  I was...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 09:21

4 453 2
Thể bị động tiếp diễn - Continuous Passives pptx

Thể bị động tiếp diễn - Continuous Passives pptx

... by the workers.' Chúng ta thay đổi câu sang thể bị động khứ tiếp diễn này: Chủ động - 'The workers were painting the bridge.' thể bị động khứ tiếp diễn - 'The bridge was being painted by the ... Present Continuous Passive - 'My car is being fixed.' Past Continuous Passive - 'My car was being fixed.' Present Continuous Passive - 'The meeting is being held in my office.' Past Continuous ... ra đứng đầu câu: 'The bridge is being painted.' Dưới dạng câu bị động tiếp diễn: Object (The bridge) + 'to be' verb (is) + being + past participle (painted) Trong câu bị...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 10:22

4 429 0
Thì tương lai tiếp diễn  thì tương lai hoàn thành (the future continuous  the future perfect)

Thì tương lai tiếp diễn thì tương lai hoàn thành (the future continuous the future perfect)

... có thắc mắc gì, vui lòng ghi comment Tôi cố gắng trả lời bạn thời gian nhanh Bài tập tương lai tiếp diễn & tương lai hoàn thành ...

Ngày tải lên: 27/08/2016, 10:27

2 384 2
Thì quá khứ hoàn thành  thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (the past perfect  the past perfect continuous)

Thì quá khứ hoàn thành thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (the past perfect the past perfect continuous)

... thành tiếp diễn QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN Diễn đạt hành động xảy Diễn đạt hành động xảy trước trước hành động khác hành động khác Quá khứ (nhấn khứ mạnh tính tiếp diễn) ... been thinking about that before Ex: The police camewhen the you mentioned it robber had gone away Diễn đạt hành động kéo dài liên tục Dùng để mô tả hành động trước đến hành động khác Quá khứ thời ... long - Câu điều kiện loại 3: If I had knownthat, I would have acted differently - Mệnh đề Wish diễn đạt ước muốn trái với Quá khứ: I wish you had told me about that - I had turned off the computer...

Ngày tải lên: 27/08/2016, 10:28

3 407 1
Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn (the past simple and the past continuous)

Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn (the past simple and the past continuous)

... 1 Diễn đạt hành động xảy chấm dứt hoàn toàn Diễn đạt hành động xảy khứ thời điểm khứ Ex: Dickens wrote Oliver Twist Ex: What were you doing at 8:30 last night? Diễn đạt hành động xảy Diễn ... you doing at 8:30 last night? Diễn đạt hành động xảy Diễn đạt hai hành động xảy song song liên tiếp khứ khứ Ex: Ex: She came home, switched on the While my dad was reading a magazine, my computer...

Ngày tải lên: 27/08/2016, 10:28

2 710 0
Tài liệu Present continuous tense (Hiện tại tiếp diễn) docx

Tài liệu Present continuous tense (Hiện tại tiếp diễn) docx

... hay dùng với Present Continuous: at the moment : lúc này, now : presently : thời, at present : today : hôm Chúng ta dễ đoán dùng thể phủ định thêm not sau động từ to be thể nghi vấn chuyển to ... nói câu ấy, tiếp diễn bắt đầu đọc sách chưa xong Silvia is learning English at the moment (Hiện Silvia học tiếng Anh) He’s building his house (Anh ta xây nhà) Người ta dùng Present Continuous ... economic situation is becoming very bad (Tình hình kinh tế trở nên tồi tệ) Thì Present Continuous dùng để diễn tả hành động tương lai với động từ có nghĩa di chuyển như: to go (đi), to come (đến),...

Ngày tải lên: 22/12/2013, 20:16

4 797 3
THE PRESENT PERFECT AND CONTINOUS (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN) potx

THE PRESENT PERFECT AND CONTINOUS (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN) potx

... have/has + been + Ving USES Nhìn chung, bản, hoàn thành tiếp diễn giống với hoàn thành, dùng để diễn tả hành động bắt đầu diễn khứ xảy Tuy nhiên, tiếp diễn nhấn mạnh đến thời gian hành động (How long), ... action) Thì hoàn thành tiếp diễn sử dụng trường hợp ta tới kết luận nhờ suy đoán Your eyes are red You have been crying Không dùng hoàn thành tiếp diễn với động từ dạng tiếp diễn đề cập phần trước ... New York 3.7 Các trạng từ khác: - “so far” (cho đến bây giờ) : We haven’t finished the English tenses so far - “up to now, up to the present, up to this moment, until now, until this time” (đến...

Ngày tải lên: 27/07/2014, 06:21

5 867 5
THE PRESENT SIMPLE AND CONTINOUS (HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN) doc

THE PRESENT SIMPLE AND CONTINOUS (HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN) doc

... để diễn tả tình cảm, cảm xúc love like dislike detest hate wish desire loathe adore seem have (*) owe own belong to tend include cost suit contain consist of weigh (*) resent bother Dùng để diễn ... thái taste (*) smell (*) feel (*) look (*) sound intend fit match possess involve mean (*) dùng tiếp diễn B THE PRESENT CONTINUOS TENSE I FORM + am/is/are + V ing am/is/are not + V ing ? am/is/are ... this time, presently, at present, … Diễn tả hành động chắn xảy tương lai gần theo kế hoạch, dự định E.g I’m going to Hanoi next week What are you doing tonight? Diễn tả hành động xảy thường xuyên...

Ngày tải lên: 27/07/2014, 06:21

4 5,3K 242
Present Continuous for Future - Hiện tại Tiếp diễn ở Tương lai pps

Present Continuous for Future - Hiện tại Tiếp diễn ở Tương lai pps

... USEs of Present Continuous for Future to indicate an event as an arrangement (be + V-ing)  I am meeting Peter at...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 09:21

3 1,7K 10
w