chữ hán tiếng nhật thông dụng

Từ vựng tiếng nhật thông dụng

Từ vựng tiếng nhật thông dụng

... học tiếng Nhật, nếu phần chữ viết không vững thì bạn không thể tiến xa hơn trong quá trình học tiếng Nhật Khi học bảng chữ cái bạn phải bắt đầu học từ bộ chữ Hiragana Nhiều bạn khi bắt đầu học tiếng ... riêng Hiragana là chữ viết người Nhật hay dùng, trẻ con Nhật khi học chữ sẽ học bộ chữ này trước Sau đó mới học thêm bộ chữ Katakana để phiên âm tiếng nước ngoài Như vậy bộ chữ Katakana chỉ dùng ... ぎ ょ gyoBảng chữ cứng Katakana Chắc các bạn đang tự hỏi sao mà Tiếng Nhật nhiều bộ chữ quá, đã có bộ chữ Hiragana rồi mà bây giờ còn thêm bộ chữ Katakana nữa nhỉ Tuy nhiên, mỗi bộ chữ có một chức

Ngày tải lên: 04/10/2016, 22:09

87 528 0
100 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật thông dụng

100 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật thông dụng

... ありがとう。 Người mua:どうも Không có gì Nâng cao: Cách nói tên trong tiếng Nhật: họ + tên riêng (tôi tới) Nhật Bản Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản Trang 2Nâng cao: ☆ 名前 ( なまえ )は初なんですか:Tên anh/chị ... 6A:どうして日本 ( にほん )に来 ( き )たんですか? Vì sao anh/chị tới NhậtBản?B:日本語 ( にほんご )を教えてくれませんか?勉強 ( べんきょう )するために(に来来 ( き )ました)。(Tôi tới) để học tiếng Nhật 合気道 ( あいきどう )の 勉強 ( べんきょう )のために。 Để học Aikido ... 日本 ( にほん )に来 ( き )てどのくらいですか。 Anh tới Nhật Bản bao lâurồi? B: ▴まだ 1 ( いち )週間 ( しゅうかん )/ 1 ( いち )日 ( にち )/ 1 ( いち )月 ( げつ)です。 Mới chỉ được 1 tuần/1 ngày/ 1 tháng thôi Trang 7Nâng cao : A:ご飯 ( ほん

Ngày tải lên: 19/08/2017, 15:01

29 622 0
100 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật thông dụng

100 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật thông dụng

... gì Nâng cao: Cách nói tên trong tiếng Nhật: họ + tên riêng (tôi tới) Nhật Bản Nâng cao: 日本 ( にほん )(に来 ( く )ること)は初 ( はじ )めてなんです。 Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản Trang 2Nâng cao: ☆ 名前 ( ... ( にほん )に来 ( き )たんですか? Vì sao anh/chị tới Nhật Bản? B:日本語 ( にほんご )を勉強 ( べんきょう )するために(来 ( き )ました)。 (Tôi tới) để học tiếng Nhật Nâng cao: ☆ Trường hợp sử dụng danh từ để nói mục đích: Danh từ + のため ... ▴まだ 1 ( いち )週間 ( しゅうかん )/ 1 ( いち )日 ( にち )/ 1 ( いち )月 ( げつ )です。 Mới chỉ được 1 tuần/1 ngày/ 1 tháng thôi Nâng cao: A:ご飯 ( ほん )、食 ( た )べましたか? Anh đã ăn cơm chưa? B: ☆ Cách đổi động từ sang dạng

Ngày tải lên: 05/12/2019, 11:29

29 161 0
1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất theo chủ đề

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất theo chủ đề

... vựng tiếng Anh thông dụng nhất theo chủ đề Những danh sách 1000 từ vựng tiếng Anh mà các bạn dễ dàng tìm thấy trên internet phần lớn đều sắp xếp từ vựng theo thứ tự bảng chữcái Việc sử dụng danh ... phương tiện giao thông, hay thời trang chẳng hạn Hiểu được điều đó, mình đã tổng hợp danh sách 1000 từ vựng theo 45 chủ đề thông dụng hàng ngày để các bạn dễ dàng theo dõi và áp dụng vào những ... dụ: Despite their reputation, pigs are actually pretty smart (Trái với danh tiếng của mình, loài lợn thực ra khá thông minh) Tải mễn phí tại: Tailieuhoctienganh.net Trang 9∙ Rabbit (noun): Con

Ngày tải lên: 15/11/2022, 21:50

80 10 0
Vài nét về hệ thống chữ viết tiếng Nhật pdf

Vài nét về hệ thống chữ viết tiếng Nhật pdf

... vào Nhật theocon đường giao lưu buôn bán giữa Nhật và Triều Tiên vào khoảng IV, V Tiếng Nhật cổ đại vốnkhông có chữ viết, nên khi chữ Hán du nhập vào Nhật, người Nhật dùng chữ Hán để viết tiếngnói ... ĐẶC ĐIỂM HÁN TỰ TRONG NGÔN NGỮ NHẬT: Dạng chữ đầu tiên người Nhật sáng tạo từ chữ Hán để viết tiếng Nhậtchữ Man-yogana (萬葉假名 Vạn Diệp Giả Danh) Hệ thống chữ viết này dựa trên chữ Hán và khá ... vực.Sau đó tiếng Hán phải vai mượn trực tiếp chữ Hán.Các nhà từ cựng học Trung Quốc gọinhững từ này là “ Nhật ngữ Hán tự từ” hay gọi là “từ chữ Hán tiếng Nhật” Những từ này đãhòa nhập vào tiếng Hán

Ngày tải lên: 12/07/2014, 23:20

25 909 4
1000 từ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT

1000 từ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT

... English? Có ai ở đây nói tiếng Anh không? 406 How do you say it in English? Bạn nói điều đó bằng tiếng Anh như thế nào? 408 How do you spell the word Seattle? Bạn đánh vần chữ Seattle như thế nào? ... chuyện với ông Smith, xin vui lòng 148 Is there an English speaking guide? Có hướng dẫn viên nói tiếng Anh không? 150 My cell phone doesn't have good 153 Sorry, I think I have the wrong number ... hàng trên đường số 5 63 Sorry, we don't accept credit cards Xin lỗi, chúng tôi không nhận thẻ tín dụng 69 What's the exchange rate for dollars Hối suất đô la là bao nhiêu? 77 Can you recommend a

Ngày tải lên: 27/08/2016, 16:43

20 829 0
3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất (p2)

3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất (p2)

... Trang 13000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT(P2)301 belief n bi'li:f lòng tin, đức tin, sự tin tưởng 302 believe v bi'li:v tin, tin tưởng 303 bell n bel cái chuông, tiếng chuông v bi'lɔɳ ... 531 clerk n kla:k thư ký, linh mục, mục sư adj klevə lanh lợi, thông minh tài giỏi, khéo léo 533 làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột) 534 client n ´klaiənt khách hàng ... calculate v kælkjuleit tính toán 419 calculation n ,kælkju'lei∫n sự tính toán v, n kɔ:l gọi; tiếng kêu, tiếng gọi be called: được gọi, bị gọi adj, v, n kɑ:m yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự

Ngày tải lên: 18/09/2016, 15:16

11 742 8
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 5)

3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 5)

... Trang 13000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN 5) 1211 focus v, n foukəs tập trung; trung tâm, trọng tâm ((n)bóng) 1215 ... adv im'pɔ:təntli quan trọng, trọng yếu 1497 impose đánh (thuế ), bắt gánh vác; đánh tráo, lợi dụng 1498 không thể làm được, không thể xảy ra 1499 impress ghi, khắc, in sâu vào; gây ấn tượng,

Ngày tải lên: 18/09/2016, 15:17

11 756 9
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 6)

3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 6)

... Trang 13000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT( phần 6) in prep, adv in ở, tại, trong; vào in control of trong sự điều khiển ... sự hiểu biết, trí thông minh 1567 intelligent adj in,teli'dЗen∫зl thông minh, sáng trí 1568 intend v in'tend ý định, có ý định 1569 intended adj in´tendid có ý định, có dụng ý 1570 intention ... ləʊn sự vay mượn 1735 local adj ləʊk(ə)l địa phương, bộ phận, cục bộ 1736 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT 1737 locate v loʊˈkeɪt xác định vị trí, định vị 1738 located adj loʊˈkeɪtid

Ngày tải lên: 18/09/2016, 15:19

11 575 4
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 7)

3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 7)

... khai mạc, lễ khánh thành 2035 operation n ,ɔpə'reiʃn sự hoạt động, quá trình hoạt động Trang 92037 opponent n əpəʊ.nənt địch thủ, đối thủ, kẻ thù 2038 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ˌɒpərˈtunɪti ... Trang 13000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN 7) 1801 mass khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng 1804 match n, v ... notice n, v nəƱtis thông báo, yết thị; chú ý, để ý, nhận biết take notice of chú ý 1982 noticeable adj ˈnoʊtɪsəbəl đáng chú ý, đáng để ý 1984 November (abbr Nov) n nou´vembə tháng 11 1993 object

Ngày tải lên: 18/09/2016, 15:21

11 523 6
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 8)

3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 8)

... Trang 13000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN 8) 2101 particularly adv pə´tikjuləli một cách đặc biệt, cá biệt, riêng ... prə'tek∫n sự bảo vệ, sự che chở 2322 protest n, v ˈprəʊ.test sự phản đối, sự phản kháng; phả đối, phản kháng 2324 proudly một cách tự hào, một cách hãnh diện 2326 provide v prə'vaid chuẩn

Ngày tải lên: 18/09/2016, 15:22

11 830 7
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 9)

3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 9)

... Trang 13000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN 9) 2401 recently adv ´ri:səntli gần đây, mới đây 2402 reception n ri'sep∫n ... riding n ´raidiη môn thể thấo cưỡi ngựa, sự đi xe (bus, điện, xe đạp) 2514 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT thẳng, phải, tốt; ngấy, đúng; điều 2515 rightly adv ´raitli đúng, phải, có lý ... thường trú 2477 resist v ri'zist chống lại, phản đổi, kháng cự Trang 42478 resistance n ri´zistəns sự chống lại, sự phản đối, sự kháng cự 2479 resolve v ri'zɔlv quyết định, kiên quyết (làm

Ngày tải lên: 18/09/2016, 15:23

12 578 5
3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần cuối)

3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần cuối)

... Trang 13000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ( PHẦN CUỐI) 2705 silver n, adj silvə bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như ... đáng mến, dễ thương 2962 tackle v, n tækl or 'teikl giải quyết, khắc phục, bàn thảo; đồ dùng, dụng cụ 2964 take sự cầm nắm, sự lấy take sth off: cởi, bỏ cái gì, lấy đi cái gì 2965 take care

Ngày tải lên: 18/09/2016, 15:23

11 644 3
1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

... đại học Oxford thì chỉ cần nắm được 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng dưới đây là bạn có thể nắm 95% nội dung các cuộc trò truyện và văn bản tiếng Anh Còn chần chờ gì nữa, chỉ cần thuộc vài ... bận rộn 58 But (conj): nhưng 59 Buy (v): mua 60 By (adv): bởi, bằng C: 1 Call (v, n): gọi, tiếng kêu, tiếng gọi 2 Came: khung chì (để) lắp kính (cửa) 3 Camp (n, v): trại, chỗ cắm trại; cắm trại ... tạo, tạo nên 80 Crop (n): vụ mùa 81 Cross (n, v): cây thánh giá, bang qua, vượt qua 82 Crowd (n): đám đông 83 Cry (v, n): khóc, kêu la; tiếng khóc 84 Current (n): dòng (nước) Trang 685 Cut (v,

Ngày tải lên: 03/10/2016, 12:12

14 973 0
500 câu hỏi phỏng vấn tiếng anh thông dụng nhất kèm câu trả lời (được tổng hợp từ các chuyên gia tâm lý phỏng vấn xin việc) học nay để xin việc thành công

500 câu hỏi phỏng vấn tiếng anh thông dụng nhất kèm câu trả lời (được tổng hợp từ các chuyên gia tâm lý phỏng vấn xin việc) học nay để xin việc thành công

... biết thông qua thông tin và bằng sự sáng suót thông qua kinh nghiệm Tôi sẽ thu thập tát cả các thông tín mà tôi có thể tìm tháy và sau đó áp dụng kinh nghiệm c¡a mình trong lúc phân tích các thông ... cua tôi Tôi đã phân loại các thứ theo chữ cái, nhưng khi bán qua, tôi băt đáu bỏ mọi thứ vào đó Băt đáu Khó tìm các thứ, nhưng đây là vệc mà tôi sẽ sưa chữa Cau hoi 12 Do you manage your time ... một người có suy nghĩ nhạy bén Ví dụ, néu những thông tin mới làm chúng tôi phải thay đổi chén lược tếp thị, tôi sẽ nhanh chóng phân tích các thông tin này và đề ra một ké hoạch để tạo nên những

Ngày tải lên: 25/11/2016, 08:39

99 887 2
50 câu đàm thoại tiếng Trung thông dụng nhất

50 câu đàm thoại tiếng Trung thông dụng nhất

... Trang 150 câu đàm thoại tiếng trung thông dụng nhất51 Không có gì – Never mind.不要紧。不要紧。(Bùyàojǐn.)Bùyàojǐn.) 52 Không vấn đề gì – ... gùshì Tôi đã chán mấy câu chuyện cũ rích rồi 你的讲话我听腻了。Nǐ de jiǎnghuà wǒ tīng nì le Tôi chán nghe bạn nói lắmrồi 10 这有点让人厌烦,不是吗?Zhè yǒudiǎn ràng rén yànfán, búshì ma? Cái này hơi chán, 又要外出真是讨厌。Yòu ... 15 rì 。): Hôm nay là 15 tháng 7 năm 2016 5 现在是几月? (Bùyàojǐn.)xiàn zài shì jǐ yuè ?): Hiện tại là tháng mấy? 6 现在是十二月。 (Bùyàojǐn.)xiàn zài shì shí èr yuè 。): Bây giờ là tháng 12 7 今年是哪一年? (Bùyàojǐn.)jīn

Ngày tải lên: 14/12/2016, 23:33

45 768 0
3000 tu vung tieng anh thong dung nhat p2

3000 tu vung tieng anh thong dung nhat p2

... tập tiếng Anh hiệu quả  Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích  3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất TỪ VỰNG ( VOCABULARY) 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ... quan trọng nhất  Từ vựng tiếng Anh lớp 11( unit 9-16)  Từ vựng tiếng Anh lớp 10 ( unit 9-16) Xem thêm: 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT(P2) sở hữu ... Thành ngữ tiếng Anh thông dụng (22/08)  Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận cơ thể(18/08)  Từ vựng tiếng Anh bằng thơ lục bát(17/08)  Từ vựng tiếng Anh lớp 6 (HKI)(16/08)  Từ vựng tiếng Anh

Ngày tải lên: 18/04/2017, 09:31

18 410 1
3000 tu vung tieng anh thong dung nhat phan 6

3000 tu vung tieng anh thong dung nhat phan 6

... thông dụng nhất( phần 3)  3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất (p2)  3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 1) Xem thêm: 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG ... tập tiếng Anh hiệu quả  Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích  3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất TỪ VỰNG ( VOCABULARY) 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ... áp dụng trong giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập  3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 5)  3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 4)  3000 từ vựng thông

Ngày tải lên: 18/04/2017, 09:38

17 466 0
3000 tu vung tieng anh thong dung nhat phan 7

3000 tu vung tieng anh thong dung nhat phan 7

... 3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 4)  3000 từ vựng thông dụng nhất( phần 3)  Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả  3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất (p2)  3000 từ vựng thông dụng nhất ( ... tập tiếng Anh hiệu quả  Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích  3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất TỪ VỰNG ( VOCABULARY) 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ... sinh, có thể áp dụng trong giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập  3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 6)  3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần

Ngày tải lên: 18/04/2017, 09:38

18 300 1
3000 tu vung tieng anh thong dung nhat phan 8

3000 tu vung tieng anh thong dung nhat phan 8

... vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 5)  3000 từ vựng thông dụng nhất ( phần 4)  3000 từ vựng thông dụng nhất( phần 3)  3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất (p2)  3000 từ vựng thông dụng ... tập tiếng Anh hiệu quả  Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích  3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất TỪ VỰNG ( VOCABULARY) 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ... sinh, có thể áp dụng trong giao tiếp, đời sống hằng ngày và phục vụ hiệu quả cho việc học tập  3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần 7)  3000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ( phần

Ngày tải lên: 18/04/2017, 09:38

18 550 1

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w