... Nói rõ ràng • To have a clear-out: Đi tiêu • To have a close shave of it: Suýt khốn ròii • To have a cobweb in one’s throat: Khô cổ họng • To have a cock-shot at sb: Ném đá • To have a cold: Bị ... : Có liên quan với • To have a contempt for sth: Khinh thường việc • To have a corner in sb’s heart: Được yêu mến • To have a cough: Ho • To have a crippled foot: Què chân • To have a crush on ... • To have a chip on one’s shoulder: (Mỹ) Sẵn sàng gây chuyện đánh • To have a cinch on a thing: Nắm chặt • To have a claim to sth: Có quyền yêu cầu việc • To have a clear utterance:...
Ngày tải lên: 11/08/2015, 16:20
30 cấu trúc thông dụng với To HAVE
... heart: Được yêu mến • To have a cough: Ho • To have a crippled foot: Què chân • To have a crush on sb: Yêu, mê, phải lòng người • To have a cuddle together: Ôm lấy • To have a debauch: Chơi bời ... mẫu miễn phí • To have a cobweb in one’s throat: Khô cổ họng • To have a cock-shot at sb: Ném đá • To have a cold: Bị cảm lạnh • To have a comical face: Có mặt đáng tức cười • To have a comprehensive ... hiểu biết uyên bác • To have a concern in business: Có cổ phần kinh doanh • To have a connection with : Có liên quan với • To have a contempt for sth: Khinh thường việc • To have a corner in sb’s...
Ngày tải lên: 25/08/2016, 17:34
75 cấu trúc thông dụng trong tiếng anh phổ thông
... (100 ft2) ton (assay) ton (long, 2240 lb) ton (metric) ton (refrigeration) ton (register) ton (short, 2000 lb) ton (long per cubic yard, ton)/yd3 ton (short per cubic yard, ton)/yd3 ton force ... square foot conversion factor, 9.290304 ϫ 1/100 ϭ 0.09290304, the factor to be used to convert square feet to square meters For a positive exponent, as in converting acres to square meters, multiply ... kg/0.00001638706 m3 ϭ 27,680.01, or 2.768 E ϩ TLFeBOOK CONVERSION FACTORS TABLE 1.3 Factors for Conversion to SI Units of Measurement To convert from To acre foot, acre ft acre angstrom, Å atmosphere, atm...
Ngày tải lên: 17/08/2013, 08:17
Tài liệu NHỮNG CẤU TRÚC THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH doc
... phối • To be gracious to sb: Ân cần với ng ời nào, lễ độ với ng ời • To be grateful to sb for sth, for having done sth: Biết ơn ng ời làm việc • To be gravelled: Lúng túng, đáp lại đ ợc • To be ... tennis: Giỏi quần vợt • To be great with sb: Làm bạn thân thiết với ng ời • To be greedy: Tham ăn • To be greeted with applause: Đ ợc chào đón với tràng pháo tay • To be grieved to see sth: Nhìn thấy ... • To be glowing with health: Đỏ hồng hào • To be going on for: Gần tới, xấp xỉ • To be going: Đang chạy • To be gone on sb: Yêu, say mê, phải lòng ng ời • To be good at dancing:...
Ngày tải lên: 26/01/2014, 10:20
Tổng hợp các cấu trúc thông dụng TOEIC và 1 số cụm từ đồng nghĩa PART 7
... Face up to V-ing = accept , deal with : chấp nhận, giải quy t Feel up to = feel fit to : cảm thấy khoẻ Get away with = avoid discovery : trốn với Get on with = continue with : ti p tục với Get ... p tục với Get round to V-ing = find time to : có th i gian Get up to = do, often something wrong : làm chuyện sai Go in for = have as a hobby : thích Grow out of = become too old for : già để ... on = choose a person to punish : chọn để phạt Run into = meet by chance : tình c gặp See about = arrange : x p See to = take care of, attend to : quan tâm, ý Stand for = tolerate : chịu đựng...
Ngày tải lên: 23/04/2016, 06:41
84 cấu TRÚC THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
... enough to buy a car 37 too + adj + to smt ( Quá để làm )VD: I’m to young to get married 38 To want smb to smt = To want to have smt + PII( Muốn làm ) ( Muốn có làm )VD: She wants someone to make ... books in history 43 To prevent smb from V_ing (Cản trở làm ) = To stop VD: The rain stopped us from going for a walk 44 To fail to smt (Không làm / Thất bại việc làm gì) VD: We failed to this exercise ... To advise smb to smt ( Khuyên làm not to smt không làm )VD: Our teacher advises us to study hard 55 To plan to smt ( Dự định / có kế hoạch làm ) VD: We planed to go for a picnic.intended 56 To...
Ngày tải lên: 26/05/2016, 21:59
15 câu nói thông dụng với động từ LET
... parents let me go out with my boyfriend (ba mẹ cho phép chơi với bạn trai) “let” dùng với nghĩa “hãy để cho”/“cứ để cho”, thường dùng với cấu trúc sau: Let + someone + something Ví dụ: - Let me help ... đi) - Let her cry to take away the sorrow (cứ để cô khóc cho vơi buồn) “let’s” thể viết tắt từ “let us” mang ý nghĩa kêu gọi nhóm người “hãy” làm điều đó, thường dùng với cấu trúc sau: Let’s + ... với cấu trúc sau: Let’s + something Ví dụ: - Let’s go (chúng ta thôi) - Let’s work together (chúng ta làm việc với nhau) - Let’s cheer up! (hãy vui lên nào!) Hi vọng học đem lại nhiều kiến thức...
Ngày tải lên: 07/07/2016, 11:31
CẤU TRÚC THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
... rich enough to buy a car (Tôi không đủ giàu để mua ô tô) 38 too + tính từ + to st: Quá để làm Eg: I’m too young to get married (Tôi trẻ để kết hôn) 39 To want sb to st = To want to have st + P2: ... đóng cửa giúp không?) 81 To be used to doing st: Quen với việc làm Eg: We are used to getting up early (Chúng quen dậy sớm) 82 To stop to st: Dừng lại để làm Eg: We stopped to buy some petrol (Chúng ... Eg: I would like to go to the cinema with you tonight (Tớ thích tới rạp chiếu phim với cậu vào tối nay.) 27 have + something + to + Verb: có để làm Eg: I have many things to this week (Tôi có...
Ngày tải lên: 30/07/2016, 19:02
85 CAU TRUC THONG DUNG TRONG TIENG ANH CUC HAY
... rich enough to buy a car (Tôi không đủ giàu để mua ô tô) 38 too + tính từ + to st: Quá để làm Eg: I’m too young to get married (Tôi trẻ để kết hôn) 39 To want sb to st = To want to have st + P2: ... đóng cửa giúp không?) 81 To be used to doing st: Quen với việc làm Eg: We are used to getting up early (Chúng quen dậy sớm) 82 To stop to st: Dừng lại để làm Eg: We stopped to buy some petrol (Chúng ... Eg: I would like to go to the cinema with you tonight (Tớ thích tới rạp chiếu phim với cậu vào tối nay.) 27 have + something + to + Verb: có để làm Eg: I have many things to this week (Tôi có...
Ngày tải lên: 01/09/2016, 08:58
30 cấu trúc câu thông dụng với "to have" pot
... có nhiều cấu trúc ngữ pháp cấu trúc cụm từ Với viết sau, tìm hiểu cấu trúc "to have" ! ^^ Các cấu trúc với "to have" đơn giản, dễ nhớ dễ dùng • To have a bad liver: Bị đau gan • To have a bare ... • To have a clear-out: Đi tiêu • To have a close shave of it: Suýt khốn • To have a cobweb in one's throat: Khô cổ họng • To have a cock-shot at sb: Ném đá • To have a cold: Bị cảm lạnh • To have ... Vừa đủ sống • To have a bath: Tắm • To have a bee in one's bonnet: Bị ám ảnh • To have a bias against sb: Thành kiến với • To have a bit of a scrap with sb: Cuộc chạm trán với • To have a bit of...
Ngày tải lên: 02/04/2014, 15:20