câu nói tiếng anh thông thường

Những câu nói Tiếng Anh thông dụng hằng ngày

Những câu nói Tiếng Anh thông dụng hằng ngày

... số câu hỏi đường quen thuộc Where are you exactly? Chính xác anh đâu? Will you be coming by car or by train? Anh đến xe hay xe lửa? It's much easier if you take the train. Sẽ dễ dàng nhiều anh ... bên đường / khúc quanh từ siêu thị. Can you tell me the best way of getting to your office? Anh cách tốt để đến văn phòng anh không? +How I get to your office? Làm đến văn phòng anh? +What's the ... công mài sắt có ngày nên kim. 106. Speak by the book: Nói có sách mách có chứng. 107. Speak up: Nói to lên. 108. Speak your mind: Hãy nói anh nghĩ. 109. That food makes my mouth water: Món ăn

Ngày tải lên: 10/09/2015, 09:51

10 604 0
Cách học tiếng anh giao tiếp những câu nói tiếng anh thông dụng hàng ngày (2)

Cách học tiếng anh giao tiếp những câu nói tiếng anh thông dụng hàng ngày (2)

... với tiếng Anh giao tiếp tự tin trôi chảy từ – tháng với phương pháp Pasal Total Immersion NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Một số câu hỏi đường quen thuộc Where are you exactly? Chính xác anh ... chút Tôi gọi anh TIẾNG ANH GIAO TIẾP PASAL - 206 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội Website: pasal.edu.vn Facebook: https://www.facebook.com/PasalEnglish Khơi nguồn đam mê với tiếng Anh giao tiếp ... (Uốn lưỡi lần trước nói. ) They talk behind my back (Họ nói xấu sau lưng tôi.) I’d like to join the green summer campaign (Tôi muốn tham gia chiến dịch mùa hè xanh.) TIẾNG ANH GIAO TIẾP PASAL

Ngày tải lên: 23/11/2015, 22:55

11 671 3
Tiếng Anh: Vieo clip GT 50 câu nói tiéng Anh thông dụng

Tiếng Anh: Vieo clip GT 50 câu nói tiéng Anh thông dụng

... tiếng) : nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, - Từ phức (gồm nhiều tiếng) : giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến - Từ gồm tiếng hay nhiều tiếng - Tiếng dùng để cấu tạo nên từ, tiếng ... bạn câu chuyện - HS kể chuyện theo nhóm đơi – trao đổi ý nghĩa câu chuyện - HS thi kể chuyện trước lớp - Nói ý nghĩa câu chuyện mình, đặt câu hỏi trả lời câu hỏi bạn nhân vật, chi tiết câu ... làm - HS đọc thành tiếng: Nhờ/bạn/ giúp đỡ/ lại/có/chí/học hành/ nhiều/ năm/ liền/ Hanh/ là/ học sinh/tiên tiến - Câu văn có 14 từ - Trong câu văn có từ tiếng có từ gồm tiếng - HS đọc y/c

Ngày tải lên: 30/04/2021, 11:33

38 8 0
Những câu nói tiếng Anh đặc sắc

Những câu nói tiếng Anh đặc sắc

... (Nếu anh ở dưới địa ngục và em ở trên thiên đường, anh sẽ ngước lên nhìn và hân hoan cùng em. Nhưng nếu anh ở trên thiên đường và em ở dưới địa ngục, anh sẽ cầu Trời gửi anh xuống đó bởi anh biết ... bằng em. Anh mơ thấy em trong giấc ngủ, và khi tỉnh dậy anh lại nghĩ đến em. Điều mà anh có thể làm là anh phát điên vì em) _I love you like life, do you know why? Cause you are my life … (Anh yêu ... đó, hãy nhớ rằng anh luôn ở bên em. Anh không phải là thiên thần và anh không thể thay đổi được số mệnh của em nhưng anh sẽ làm mọi điều cho em bởi vì em là một phần của đời anh) The hunger for

Ngày tải lên: 06/08/2013, 01:25

12 744 6
Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_5 ppt

Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_5 ppt

... Ti p thu nhanhế Sáng tai, thính tai Nhanh chân Rút súng nhanh Không ch đ b nờ ể ắ D thông c mễ ả H t b ng i nào ràng bu cế ị ườ ộ Ngay th t đ i v i aiậ ố ớ Mù t t v văn ph m ti ng Anh? ?? ề ạ ế ... danh dứ ự Tu n traầ Đi nhanh nh - đ n, nh tên bayư ạ ư 1. B c mìnhự 2. D g t g ngễ ắ ỏ 67 Lo l ng, b n ch n, b t r tắ ồ ồ ứ ứ Đang đ ng gácứ Đang t p sậ ự Suy nghĩ B giam đ ch xị ể ờ ử Đang canh ... ả ế ả B n ch t là ng i hào phóngả ấ ườ Đ y hy v ng, dũng c mầ ọ ả Thu c dòng dõi trâm anh? ?? Dòng dõi trâm anh th phi tế ệ Xu t thân t t ng l p lê dânấ ừ ầ ớ Bà con v i ng i nàoớ ườ Thi n c n,

Ngày tải lên: 19/06/2014, 18:20

12 555 1
Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_6 ppt

Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_6 ppt

... Đi t t h i này đ n t h i khácừ ệ ạ ế ệ ạ Đi ba chân b n c ngố ẳ Đi r t nhanhấ Thêu d t thêm, nói thêm h n ng i nào đã nói? ?? ơ ườ Hóa l m c m; h i mátẩ ẩ ơ Đi lêu l ng ngoài đ ng phổ ườ ố (Đàn ... t iả ơ Đáng công (khó nh c)ọ (Ng i) R t giàu cóườ ấ Đáng ch tế (Tàu) Đ m, chìmắ Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) đi u ph iề ả Làm h i aiạ (Tht c)T o k t qu kỳ di uụ ạ ế ả ệ B c tã l i cho m t đ ... ng i nàoệ ờ ự ỡ ủ ườ Làm vi c gì h t s c mìnhệ ế ứ Gây t n h i cho ng i nào, ổ ạ ườ làm h i thanh danh ng i nàoạ ườ Làm vi c gì kệ o có ph ng pháp, thi u h th ngươ ế ệ ố 78 T ý làm vi c gìự ệ

Ngày tải lên: 19/06/2014, 18:20

12 543 1
Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_7 potx

Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_7 potx

... ố ẹ Có khi u v âm nh cế ề ạ Có hàm răng đ pẹ Có vi c tranh ch p v i ai; ệ ấ ớ có v n đ ph i thanh toán v i aiấ ề ả ớ Nói chuy n bá láp, ệ nói chuy n nh m v i ng i nàoệ ả ớ ườ Có th tăng thình ... nàoụ ắ ườ R t d v s h cấ ở ề ố ọ U ng m t h p biaố ộ ớ Nói v i m t gi ng run runớ ộ ọ Giao h p nhanhợ Đi ti uể Suy nghĩ, nghĩ ng iợ Lanh trí N i ti ng can đ mổ ế ả U ng m t h p biaố ộ ớ (Ng ... gi ng nói toộ ổ ố ọ R t mu nấ ố Ng ngonủ Mi n c ng làm gìễ ưỡ đau tim, đau bao tử S thích v cái gìở ề B c mình vì aiự S p s a bu t mi ng nói đi u y raắ ử ộ ệ ề ấ Gi i quy t (m t cu c tranh lu

Ngày tải lên: 19/06/2014, 18:20

12 494 0
Câu nói tiếng anh theo chủ đề

Câu nói tiếng anh theo chủ đề

... Câu nói theo chủ đề MỘT SỐ CÂU VỀ XE BUS Let’s take the bus B n mình i xe buýt iọ đ đ Could you tell me where ... ngườ ế • To have a bone in one’s throat: M t nói không ra h iệ ơ • To have a bone to pick with sb.: Có vi c tranh ch p v i ai; có v n ph i thanh toán v i aiệ ấ ớ ấ đề ả ớ • To have a brittle ... ọ • To have a chat with sb: Nói chuy n bâng qu v i ng i nàoệ ơ ớ ườ • To have a chew at sth: Nhai v t gìậ • To have a chin-wag with sb: Nói chuy n bá láp, nói chuy n nh m v i ng i nàoệ

Ngày tải lên: 21/07/2014, 16:00

10 909 21
cấu trúc tiếng anh thông dụng

cấu trúc tiếng anh thông dụng

... được) - He spoke so quickly that I couldn’t understand him (Anh ta nói nhanh đến mức mà hiểu anh ta) 50 S + be + such + (tính từ) + danh từ + that + CN + động từ Ex: It is such a difficult exercise ... English (Chúng thấy học tiếng Anh khó) 53 To make sure of smt: Bảo đảm điều + that + CN + động từ Ex: - I have to make sure of that information (Tôi phải bảo đảm chắn thông tin đó) - You have ... Ex: He offered me a job in his company (Anh ta mời làm việc cho công ty anh ta) 61 To rely on smb: tin cậy, dựa dẫm vào Ex: You can rely on him (Bạn tin anh ấy) 62 To keep promise: Giữ lời hứa

Ngày tải lên: 03/04/2016, 12:22

10 402 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w