... CÂU ĐỐ VUI TIẾNG ANH (SỐ 2) 1. What month do soldiers hate? 2. What clothing is always sad? 3. Why are dogs ... friendly? 9. What has three hands but only one face? 10. Which can move faster, heat or cold? Đáp án 1. March 2. Blue jeans 3. They don’t want to be hot-dogs. 4. All the keys are inside. 5. A...
Ngày tải lên: 31/05/2015, 15:00
Bài tập câu bị động trong Tiếng anh có đáp án (part 2)
... EXERCISE 1: Chuyển các câu sau sang bị động ... %9"2 "92 EXERCISE 2: Chuyển các câu sau sang bị động 4% &%"% $"% ! ! #1"! 1"! ':%."" "". *+1"! ...
Ngày tải lên: 28/03/2015, 15:45
BÀI TẬP VIẾT LẠI CÂU TIẾNG ANH CÓ ĐÁP ÁN
... BÀI TẬP VIẾT LẠI CÂU CÓ ĐÁP ÁN Exercise 1: 1. The trains couldn’t run because of the snow. The snow ……………………………………………… ... ……………………………………………… 10. An up-to-date visa is necessary for Andorra. You’ll……………………………………………… ĐÁP ÁN Exercise 1: 1. The snow prevented the trains from running. 2. I wasn’t early enough to see ... finish the work tonight? I’ll ……………………………………………… 9. You may get hungry on the train, so take some sanhwiches. In ……………………………………………… 10. My husband didn’t leave the car keys, so I couldn’t pick him...
Ngày tải lên: 06/05/2015, 17:05
Bài tập trắc nghiệm chuyển đổi câu tiếng anh có đáp án
... Page 1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYỂN ĐỔI CÂU TIẾNG ANH Make the best choice 1. He was sentenced to six months in prison for his part in the robbery A....
Ngày tải lên: 22/05/2015, 20:31
CAU DO VUI TIENG ANH SO 1
... CÂU ĐỐ VUI TIẾNG ANH (SỐ 1) 1. What weather do mice and rats fear? 2. What is the longest word in the English ... don’t? 9. What is higher without a head than with a head? 10. Where can you always find money? Đáp án 1. When it is raining cats and dog. 2. Smiles, because there is a mile between the beginning...
Ngày tải lên: 31/05/2015, 15:00
Câu hỏi trắc nghiệm C#, .NET framework bằng tiếng anh có đáp án
Ngày tải lên: 04/06/2015, 20:26
500 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh (có đáp án, giải thích chi tiết)
Ngày tải lên: 16/06/2015, 17:00
TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH CÓ ĐÁP ÁN
... PHAN III Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi chỗ trống từ câu {<1>} đến câu {<5>}: FRIENDS To many people, their friends are the ... such (<5>) A. whom B. which C. who D. whose PHAN IV Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ {<1>} đến {<5>} TELEVISION Here in Egypt, television has a powerful...
Ngày tải lên: 31/05/2013, 00:21
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: