... Bạn thử áp dụng 2 quy t c này để phát âm: USA /ju wes sei/, VOA /vi you wei/, XO /eks sou/, 2.3. Phụ âm đứng trư c phụ âm C ch phát âm đúng và chuẩn trong tiếng Anh ... đ c tiếng Anh, bạn c ng s không nối âm. Vì vậy, bạn phải luyện tập rất nhiều để c phản xạ này. 2.1. Phụ âm đứng trư c nguyên âm Về nguyên t c, khi c một phụ âm đứng trư c một nguyên âm, ... đư c phát âm là /f/ tận c ng, nhưng nếu bạn dùng trong một c m từ, ví dụ "laugh at someone", bạn phải chuyển âm /f/ thành /v/ và đ c là /la:v væt/. 2.2. Nguyên âm đứng trư c nguyên âm...
Ngày tải lên: 24/03/2014, 21:21
... suited D. wicked 19. A. caused B. increased C. practised D. promised 20. A. washed B. parted C. passed D. barked 21. A. killed B. cured C. crashed D. waived 22. A. imagined B. released C. rained ... finished C. fixed D. seized 15. A. needed B. booked C. stopped D. washed 16. A. loved B. teased C. washed D. rained 17. A. packed B. punched C. pleased D. pushed 18. A. filled B. naked C. suited ... wrapped C. laughed D. turned 28. A. considered B. rescued C. pulled D. roughed 29. A. produced B. arranged C. checked D. fixed 30. A. caused B. examined C. operated D. advised 31. A. discovered...
Ngày tải lên: 16/07/2013, 01:25
Cách phát âm các từ - tài liệu tiếng anh pptx
... thì c u nói nó đã c nghĩa kh c hẳn với c u 1 ví dụ 3: 3 /-he is at his office. Anh ta ở c quan 4 / he is being at his office Anh ta đang ở c quan Answered s trả lời an s Question c u hỏi ... họ,chúng nó Bây giờ chúng ta xet đến từ TOBE Như vậy ta thấy tobe c ba biến thể;am,is va are người ta s dung c ch viết tắt như sau I am I’m You are you’re Hi is hi s She is she s It is it s We ... nai Whenever bất c l c nào,l c nào wen e vờ In stantly t c thời insần lây Shortly không lâu nữa,chẳng mấy l c s t lây Vd; she/si always /ô uầy works /gu c well/qeo C ta luôn luôn làm vi c t ốt Rarely...
Ngày tải lên: 30/03/2014, 10:20
CÁCH PHÁT âm từ TRONG TIẾNG ANH 1
... Identify: Chỉ c "n" đư c phát âm là /n/ 2. Consonant /ŋ/ Phụ âm /ŋ/ Đ c tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm đư c tạo ra ở vòm mềm (back-velar), âm mũi (nasal) C ch phát âm: miệng ... /ˈbjuːti/ c i đẹp, vẻ đẹp 6. Consonant /h/ Phụ âm /h/ Introduction Đ c tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) phụ âm t c thanh hầu (glottal) C ch phát âm: đẩy luồng hơi từ phía trong ... "n" ở c c từ sau vẫn phát âm là /n/ vì g ghép với nguyên âm phía sau để tạo nên một âm kh c và đư c phát âm là /dʒ/ Examples Transcriptions Meanings strange /streɪndʒ/ lạ lùng challenge...
Ngày tải lên: 22/02/2014, 11:48
CÁCH PHÁT âm từ TRONG TIẾNG ANH 2
... /ˈfeɪm s/ nổi tiếng dangerous /ˈdeɪndʒər s/ nguy hiểm Anxious /ˈæŋkʃ s/ lo âu /aɪ s ˈpə z ɪts ˈp s bl/ That&apos ;s an excellent question. /ðæts ən ˈeksələnt ˈkwestʃən/ My cousin will ... đư c phát âm là /ə/ Upon /əˈpɒn/ bên trên Picture /ˈpɪktʃə(r)/ b c tranh Suggest /s ˈdʒest/ gợi ý Surprise /s ˈpra z/ ng c nhiên 5. "ou" đư c phát âm là /ə/ Famous /ˈfeɪm s/ ... /gɜːl/ c gái Early /ˈɜːli/ s m Search /s ːtʃ/ tìm kiếm Sir /s ː(r)/ ngài (trong xưng hô) Circuit / s ːkɪt/ chu vi, mạch điện 3. Short vowel /ə/ Introduction /ə/ is a short...
Ngày tải lên: 22/02/2014, 11:48
CÁCH PHÁT âm từ TRONG TIẾNG ANH 3
... the vowels which are pronounce /ɔɪ/ (Nhận biết c c nguyên âm đư c phát âm là /ɔɪ/) 4. Diphthong /aʊ/(Nguyên âm đôi /aʊ/) Introduction C ch phát âm: đầu tiên phát âm /æ/ sau đó miệng hơi ... sleight /slaɪt/ s khôn khéo seismic /ˈsaɪzmɪk/ (thu c) động đất 3. "ie" đư c phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối c a một từ c một âm tiết Example Transcription Meaning ... /eɪ/ (Nhận biết c c nguyên âm đư c phát âm là /eɪ/) 1. "a" đư c phát âm là /eɪ/ + Trong những từ c một âm tiết và c hình th c tận c ng bằng a+phụ âm+ e Example Transcription Meaning...
Ngày tải lên: 22/02/2014, 11:48
CÁCH PHÁT âm từ TRONG TIẾNG ANH 4
... Introduction C ch phát âm: bắt đầu phát âm âm /e/ phát âm âm /e/ dài hơn bình thường một chút sau đó thêm âm /ə/ vào bằng c ch dần dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía sau. Âm /ə/ đư c bật ... Example Transcription Meaning heir /eə(r)/ người thừa kế their /ðeə(r)/ c a họ (từ s hữu) 4. Nguyên âm đôi /ʊə/ Introduction C ch phát âm: phát âm âm /ʊ/ dài hơn một chút và sau đó nâng ... Identify the vowels which are pronounce /ɪə/ (Nhận biết c c nguyên âm đư c phát âm là /ɪə/) 1. "ea" đư c phát âm là /ɪə/ trong những từ c nhóm ear Example Transcription Meaning...
Ngày tải lên: 22/02/2014, 11:48
Cách phát âm ‘..ed’ trong tiếng Anh doc
... cooked, stopped, brushed, fixed, missed …vv b. đ c là id nếu trư c có t hay d ví dụ : wanted, separated, divided c. đ c là đờ nếu sau c c chữ c i kh c ví dụ played, opened… vv * C ch phát âm c a ... Anh Đ c tiếng Anh thì c c âm cuối rất quan trong. Ví dụ như thêm ed đ c là t,d,…. Khi ta nghe người Anh nói, c c âm đó hầu như ko c , chỉ trừ khi nó ở cuối c u. C phải như vậy ko c c bạn? ... đ c nhanh quá, ta không nghe đư c. Dưới đây s là lời giải cho bạn: *C ch đ c ” ed ” khi thêm vào sau động từ (ở thời quá khứ) a. Đ c là tờ nếu trư c ed c c, f, k, p,x ,s, sh ,ch ví dụ: cooked,...
Ngày tải lên: 29/06/2014, 07:20
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: