cách nhớ ngữ pháp tiếng nhật

skkn một số cách dẫn nhập nhằm nâng cao hiệu quả trong giờ dạy ngữ pháp tiếng nhật

skkn một số cách dẫn nhập nhằm nâng cao hiệu quả trong giờ dạy ngữ pháp tiếng nhật

... mẫu pháp đó Đồng thời, nâng cao hiệu quả trong giờ dạy ngữ pháp tiếng Nhật 7 Nội dung: 7.1 Thuyết minh giải pháp mới hoặc cải tiến 7.1.1 Giải pháp 1: Tên biện pháp: Dẫn nhập vào mẫu ngữ pháp ... tiếng Nhật nói riêng và ngoại ngữ nói chung đều khó có thể cân bằng giữa các kỹ năng Vậy làm cách nào để có thể cải thiện các kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết khi học ngoại ngữ? Ngữ pháp tiếng Nhật ... năng làm bài tập ngữ pháp cùng với điều kiện nghiên cứu của bản thân, tôi quyết định chọn biện pháp: “Một số cách dẫn nhập nhằm nâng cao hiệu quả trong giờ dạy ngữ pháp tiếng Nhật” nhằm trang

Ngày tải lên: 01/08/2024, 15:01

20 1 0
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 3

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 3

... (Ban đã sống ở Nhật Bản bao nhiêu năm?) Trang 12Chương 5: Số, thời gian, ngày tháng, cách đếm 8g CÁCH ĐẾM Khẽng có sự phân biệt giữa hình thức số ít và số nhiều trong tiếng Nhật ngoại trừ mội ... (Khi tôi đến Nhật Bản năm ngoái, tôi đến Tokyo, nhưng tôi đã không đến Kyoto.) GA Chú ngữ của một câu Tiểu từ “ga” chỉ rõ chủ ngữ của một câu Một từ hoặc cụm từ đứng trước “ga” là chủ ngữ của một ... đẹp ở Nhật Bản.) B: £5 Œ‡†ax+, HH#Lvvé‡, Soo desu nee ma Shigatsu ga ii desu (Để tôi xem ở Nhật Bản trời đẹp vào tháng Tư) Trang 2380 Chương 6: Tiểu từ Chủ ngữ trong một mệnh đề phụ Chủ ngữ

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 833 5
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 4

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 4

... sang nay.) Ghi chủ: Trong trường hợp vào buổi sáng” và vào sáng nay trong những từ tương đương tiếng Nhật không sử dụng “ni” Nơi đến Tiểu từ “ni” chỉ rõ nơi đến của một động từ chuyển động 1 2Wt‡MMtrfT3> ... YD CARBS RMMLELE, 7 ` Kimu-aan wa Amerika de nihon-go wo benkyoo shimashita | (Bà Kim đã học tiếng Nhật ở Mỹ ) 2 1š 7? xA,NHT-OWLvCuv++,, Michiko-san wa ginkoo de hataraite imasu (Michiko đang ... (Tôi đến bằng taxi, bởi vì trời đang mưa.) Jimu-san wa nihon-go de hanashimashita (dim nói tiếng Nhật) Hayashi-san wa kaze de kaisha wo yasumimashita (Ong Hayashi vắng mặt trong công việc vì

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 687 3
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 5

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 5

... việc gì” Khi chủ ngữ trong mệnh đễ phụ khác với chủ ngữ trong mệnh đề chính, nó được định rõ bởi tiểu từ “ga” Tiểu từ “de” hoặc “wa” có thể được thêm vào “ato” phụ thuộc vào ngữ Kurasu no ato ... “kara” là một mệnh để phụ, vị ngữ tronổ mệnh để này thường được mô tả ở hình thức Trang 11đơn giản, và chủ ngữ trong mệnh để này được định rõ bởi “ga” khi nó khác với chủ ngữ trong mệnh đề chính I ... ikitai desu 8 Dịch những câu sau sang tiếng Nhật 1 Tội không thể đi chơi bởi vì bố mẹ tôi đang đến thăm 2 Chúng ta hãy làm một bữa tiệc bởi vì hôm nay sinh nhật của bạn.) 3 Tôi luôn luôn đi tàu

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 693 4
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 6

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 6

... dụng trong ngữ cảnh “ai đó cho cái gì đó cho ai đó khác” Nó không bao giờ được sử dụng trong ngữ cảnh của “ai đó cho ái gì đó cho tôi (ngôi thứ nhất)” Kureru “Kureru” được dùng trong ngữ cảnh của ... tôi.) Các cách diễn đạt kính trong và khiêm tốn “Sashiageru” là cách diễn đạt khiêm tốn của “aqgeru” và được sử dụng khi ai đó cho cái gì đó từ cấp trên của ông hoặc có ta “Kudasaru” là cách diễn ... ~Ø@Ei#flrH +0Ø#ï0M#tk Ð &-‡ 2», Kono toshokan nỉ Nihon no shinbun ga arimasu ka (Có một tờ báo tiếng Nhật ở trong thư viện này không?) 2 2Ñi2sbvvvsfEEðfvve Uk + Kooen ni kawaii kodomo ga imashita

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 681 5
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 7

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 7

... oboemasu Trang 2(Tôi ghi nhớ kanji bằng cách viết chúng nhiều lần.} Intaanetto wo teukatte kippu wo mitsukemashita (Tôi đã mua được vẻ bằng cách sd dung Internet } Yêu cầu Cách diễn đạt của động ... trong ngữ cảnh của “người nào đó làm việc gì đó cho tôi hoặc cho thành viên trong gia đình tôi”, “Động từ -te morau" là cách diễn đại thay thế của hai cách diễn đạt khác, trong đó chủ ngữ của ... yuumei da kara zehi mite mitai desu - (Bộ phịm này nổi tiếng, vì thế tôi muốn xem nó (để nó như thế nào)) Cách n đạt với “Động từ-te oku” Cách diễn đạt “Động từ -te okư” có nghĩa là “làm một điều

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 659 5
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 8

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 8

... no ni ~ Cách diễn đạt “Động từ (không quá khứ đơn giản) + mo ni ~” chỉ ra mục đích và tương đương với “~ để làm như thế” hoặc “~ cho cách làm như thế" Nó thường được theo sau bởi cách diễn ... isogashi soo desu (Bất kỳ tôi gọi lúc nào, cô ta cũng bận.) 3 Hãy dịch những cụm từ dưới đây thành tiếng Nhật rồi hoàn thành câu Ví dụ 72x} Z1⁄Ø3 Ltvv2#@24CbavvLvve‡#a, (bất kỳ lúc nào chúng tôi ăn.) ... nihon-go wo naratie imasu, Trang 8Chương 10: Từ nghỉ vấn 205 5 Hãy dịch những câu dưới đây thành tiếng Nhật 1 A: Hôm qua bạn có đi nơi nào không? B: Không, tôi không đi nơi nào cả 2 Tối hôm qua

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 587 2
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 9

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 9

... nay 8 Tôi nghe rằng Takeda-san sẽ sớm trở về Osaka. Trang 6Chương 14: Cách điễn đạt kính trọng Trong tiếng Nhật có hai cách để diễn đạt sự tôn kính của bạn đối với những người khác, đặc biệt ... viên dạy môn Karate của bạn Viết lại các câu thành tiếng Nhật với các cách diễn đạt kính trọng thích hợp Tôi đã gặp giá viên dạy Karate của tôi cách đây 3 năm Ông ta (giáo viên) 45 tuổi, nhưng ... (Bạn có đọc một tạp chí tiếng Nhật hàng ngày không.) 12 AUR LCD ETS, 2 CONẼLLvC‡, Watashi wa kankoku-go wo sukoshi sunjite orimasa ga, muzukashii desu ( Tôi có biết một ít tiếng Hàn nhưng nó thì

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 561 3
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 10

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 10

... dạy tiếng Anh ở Nhật.) 4 CAPPER EAE Sonna henna hanashi wa kiita koto ga nai Trang 17 270 hương 15: Cách diễn đạt hữu dung 16 Hãy đổi những cụm từ sau đầy thành những cụm từ sử dụng 7 cách ... đây thành tiếng Nhật Tơi chưa bao giờ hát ở phịng hát karaoke Tơi phải cho em gái của tơi vé này Tốt hơn nên đĩng cửa lại Ngày mai tơi hơng phải mang bài tập về nhà Lớp học tiếng Nhật thỉnh ... Hãy đổi những câu sau đây thành những câu bằng cách sử dựng cách diễn đạt “~ te mo ii desu” Vidy Weir, > BEKA CHOW CT, Trang 12 Chương 15: Cách diễn đạt bữu dụng 265 3.4132:L#@â^ã5 Okashi

Ngày tải lên: 19/08/2013, 09:18

28 577 3
Ngữ pháp tiếng Nhật  N1

Ngữ pháp tiếng Nhật N1

... 考える、想像、思い出す。える、皮肉めいた言い方をした。想像は何年も放っておかれたので、ほこりまみれだ。、皮肉めいた言い方をした。思いきゃ): い出していった。す。 Vế B thường mang ý nghĩa khổ sở, sợ hãi Trang 20Giống ngữ pháp すら/ですらThường đi với ない 92 ~ためしがない:  Chưa từng, chưa bao giờ  Giống ý nghĩa câu「胎児は人間じゃない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。~といったらない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。 ... người nói không phải như thế này mà tốt.Trang 29Đến chừng bị cấp trên lưu ý một cách thẳng thừng, tôi mới nhận ra rằng cách sử dụng ngôn từ của mình có vấn đề.彼は、皮肉めいた言い方をした。に言い方をした。わせると、皮肉めいた言い方をした。今度が残っている。見で、この件は次回の会議に持ち越される事になつ春めいてきた。かった恐竜の化石は、進化の歴史を変えるかもしれないような重要なものの作り物めいた笑いが、気になった。化が進んだとはいえ、やはり日本社会には外国人を特別視するという態度が残っている。石は、進化の歴史を変えるかもしれないような重要なものは、皮肉めいた言い方をした。進むべく上京した。化が進んだとはいえ、やはり日本社会には外国人を特別視するという態度が残っている。の作り物めいた笑いが、気になった。歴史を変えるかもしれないような重要なものを変えるかもしれないような重なことこの上ないごあいさつをいただき、恐縮しております。要なもの作り物めいた笑いが、気になった。なんだろう打たないではおかないだろう。。 ... danh từ không có trợ từ nghi vấn thì sẽ thể hiện ý nghĩa là không phụ thuộc vào cách thức hoặc không phải là phương pháp của Trường hợp gắn với danh từ kèm theo trợ từ nghi vấn いつ春めいてきた。/だれ/どこ/どの作り物めいた笑いが、気になった。

Ngày tải lên: 05/05/2014, 22:00

39 831 11
NGỮ PHÁP TIẾNG  NHẬT MỚI

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT MỚI

... irashshatte kudasai>: lần sau lại đến chơi nhé II NGỮ PHÁP - MẪU CÂU Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu làm quen với tính từ trong tiếng Nhật Trong Tiếng Nhật có hai loại tính từ : <kono heya wa kirei ... *Ngữ Pháp - Mẫu Câu 4: Ngữ Pháp: Mẫu câu あります<arimasu> và います<imasu> không có trợ từ が<ga> Chủ ngữ (Động vật, đồ vật) + nơi chốn + の + từ chỉ vị trí + に + あります / います Chủ ngữ ... thêm chữ さん<san> hoặc さま<sama>( có nghĩa là ngài, gọi một cách tôn kính) vì trong tiếng Nhật có sự tế nhị là người Nhật luôn tự hạ mình trước người khác Khi giới thiệu tên người khác

Ngày tải lên: 11/07/2014, 13:50

148 317 0
173 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp potx

173 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp potx

... v l p tr [ ng, t cách, ch ng lo i ] Anh y ã n Nh t v i t cách l u h c sinh ngân sách nhà n C n b nh c nh n c nh m t b nh nan y Tuy ông y m t bác s , nh ng c ng n i ti ng v i t cách m t ti u thuy ... th t nghi p nhàn r i có ó c ng th t cay ng 74 Tơi có c m giác cách nói chuy n c a có ó mi n c Khơng cịn ph ng pháp nào, khơng cịn cách nào, không th Tôi không bi t anh Kimura gi âu nên không th ... c r i, t làm m t c mà Chúng có ngh ch ng m m t chút c ng khơng có cách âu Vì tr mà ây t dùng v n nói, th ng c ph n tr em dùng cách nói su ng sã h n Có c m giác…, Có th càm giác nh là… Tơi có c

Ngày tải lên: 01/08/2014, 01:20

80 895 3
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại

... Trang 1ĐÃ DUOC BAN NHA XUAT BAN DA NANG 2003 Trang 2NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT Trang 3KEIKO UESAWA CHEVRAY TOMIKO LUWAHIRA _ NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT HIEN ĐẠI NHÀ XUẤT BẢN ĐÀ NẴNG Trang 5Lời nói đầu ... Trang 8Một vài đặc điểm của ngữ pháp tiếng Nhật THỨ TỰ TỪ I Cấu trúc câu cơ bản Tiếng Nhật khác tiếng Anh trong thứ tự từ của một câu Động từ chính được đứng trước bởi tân ngữ, và nó luôn luôn đứng ... cuốn ^ Ngữ pháp tiếng Nhật ” đế các bạn có tron tav những phương pháp thật cơ bản, thật đề học và hữu dụng Trong sách này, chúng tôi tập trung vào những điểm ngữ pháp cơ bản, cách sit dung và

Ngày tải lên: 11/07/2016, 10:22

280 420 1
Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại

... Bo a PA WAS Trang 8Một vài đặc điểm của ngữ pháp tiếng Nhật 9 Một vài đặc điểm của ngữ pháp tiếng Nhật THỨ TỰ TỪ I Cấu trúc câu cơ bản Tiếng Nhật khác tiếng Anh trong thứ tự từ của một câu ... soạn cuốn “Ngữ pháp tiếng Nhật ” để các bạn có trong tay những phương pháp thật cơ bán, thát đề học và hữu dụng Trong sách này, chúng tôi tập trung vào những điểm ngữ pháp cơ bản, cách sit dung ... Có hai loại tính từ trong tiếng Nhật, những tính từ I và những tỉnh từ Na Những tính từ tiếng Nhật có thì, trong khi đó tiếng Anh không có Cấu trúc câu tính từ tiếng Nhật cơ bản là (X wa tính

Ngày tải lên: 23/07/2016, 12:12

280 412 0
173 mẫu NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT

173 mẫu NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT

... ここに書かれていることは、事実に相違ありません。 Những điều được viết ở đây không có gì là sai sự thật Trang 51Anh John có mẹ là người Nhật nên tiếng Nhật giỏi là phải Trang 52Có lý do, chịu không thể ~ (strongly emphatic) too preoccupied ... bác yên tĩnh nhỉ Đâu, yên tĩnh gì, gần đây tiếng xe ô tô ồn ào đến mức không dám mở cửa sổ ④ あの人は英語どころかアラビア語もスワヒリ語も話せる。 Ông kia đâu chỉ biết tiếng Anh, tiếng Arab rồi là Swahili nữa cũng nói được ... Trang 24Chủ ngữ là Tôi Nếu là ngôi thứ 3 thì dùng [~まいと思っているらしい/~まいと思っているようだ] Trang 27Cũng ~ cũng ~ (Mẫu câu dùng khi thêm một việc nữa vào những điều trình bày đằng trước, các từ ngữ tiêu cực

Ngày tải lên: 27/08/2016, 20:48

80 195 0
Ngữ pháp tiếng nhật N5

Ngữ pháp tiếng nhật N5

... benkyō shinakereba narimasen Mỗi ngày phải học tiếng Nhật 1 tiếng 31 ~ないといけない Phải (làm gì) 留学するなら、日本語を勉強しないといけない。 Nếu định du học thì phải học tiếng Nhật 授業に出ないといけませんよ。 Jugyou ni denai to ikemasen ... (phát âm khác cách viết) 私は日本の料理が好きです。 Watashi wa Nihon no ryōri ga sukidesu." Tôi thích món ăn Nhật 山田さんは日本語が上手です。 Yamada-san wa nihongo ga jōzudesu Anh Yamada giỏi tiếng Nhật この家はドアが大きいです ... jōzude wa arimasen Tiếng Nhật của tôi không giỏi lắm 今日の天気はあまり寒くないです。 Kyō no tenki wa amari samukunaidesu Thời tiết hôm nay không lạnh lắm 英語があまり分かりません。 Eigo ga amari wakarimasen Tiếng Anh thì không

Ngày tải lên: 05/03/2017, 11:28

25 744 1
Tóm lược phần ngữ pháp tiếng nhật N4

Tóm lược phần ngữ pháp tiếng nhật N4

... V。。。。。。。。 V。。。。V2 。。。。。 Trang 16(Ngày chủ nhật thì lúc thì tôi chơi tennis, lúc thì tôi xem phim)b A。。。。。。。。。。。。。。。。。 B[。。。。。。。。。。。。。。。。。。。。] A[Ở nhật thì bạn muốn làm những việc gì] B[ Tôi ... lúa mạch。 2。 。。。。 。。。。。 。 。 。。。。。。文文文文文文。 。Ngày xưa ,nhà của người Nhật đã được làm bằng gỗ cây。 Bài 2: Thể sai khiến ( 文 文 文 文文) Cách chia: Trang 41*Động từ nhóm I: Chia theo qui tắc: hàng i  ... mà bản thân người nói có thể làm được, hoặc ai đó có khả năng làm gì 。A Linh có thể nói được tiếng nhật 。 。Chú ý。các trợ từ 。。sẽ được thay bằng trợ từ 。 trong câu sử dụng các động từ chia ở thể

Ngày tải lên: 19/08/2017, 15:03

83 416 2
Ngữ pháp tiếng nhật N4

Ngữ pháp tiếng nhật N4

... Trang 1Ng pháp N4 Kho ng 63 m u nh ng ~ mà còn ~ ; v a ~ v a ~ Gi i thích: Th ng dùng đ li t kê lý do, nguyên ... còn dùng xe máy n a 5 H mà ~ Gi i thích: Di n t nh ng s vi c di n ra hi n nhiên Dùng đ di n t cách s d ng máy móc, thi t b Dùng đ ch đ ng Ví d : H u ng r u là m t đ H lên đ n 100 đ thì n c ... vi c hoàn thành xong m t đ ng tác c n thi t nào đó đ chu n b cho l n s d ng sau, ho c m t gi i pháp t m th i nào đó Dùng đ di n t vi c gi nguyên ho c duy trì m t tr ng thái Ví d : Tôi đ nh

Ngày tải lên: 30/10/2017, 13:57

19 206 0
Ngữ pháp tiếng nhật N3 toàn tập (147 trang)

Ngữ pháp tiếng nhật N3 toàn tập (147 trang)

... trọng Kính ngữ được chia làm 3 loại chính: 尊敬語を ほめました。(そんけいご: tônkính ngữ), 謙譲語を ほめました。(けんじょうご: khiêm nhường ngữ) và 丁寧語を ほめました。(ていねいご: lịch sự ngữ), gọi chung là 敬語を ほめました。(けいご: kính ngữ)A 尊敬語を ほめました。: ... ① 話される、言う(いう)先生は 私を ほめました。は 話される、言う(いう)私を ほめました。の人は 私を 押日本語を ほめました。を 話される、言う(いう)ほめました。(Cô giáo khen tiếng Nhật của tôi) → 話される、言う(いう)私を ほめました。は 話される、言う(いう)先生は 私を ほめました。に 話される、言う(いう)日本語を ほめました。を 話される、言う(いう)ほめられました。(Tiếng Nhật của tôi được cô giáo khen) x 話される、言う(いう)私を ほめました。の人は 私を 押日本語を ほめました。は 話される、言う(いう)先生は 私を ほめました。に 話される、言う(いう)ほめられました。 ... 敬語を ほめました。(けいご: kính ngữ)A 尊敬語を ほめました。: Tôn kính ngữ Trong tôn kính ngữ, chủ ngữ (chủ thể hành động) là người khác (không phải bản thân người nói) Sử dụng tôn kính ngữ trong trường hợp này để bày tỏ sự

Ngày tải lên: 15/01/2018, 21:56

148 753 0
Ngữ pháp tiếng nhật N4 toàn tập (117 trang, 47 bài ngữ pháp)

Ngữ pháp tiếng nhật N4 toàn tập (117 trang, 47 bài ngữ pháp)

... không thể nói tiếng Anh 2 いいいいいいいいいいいいいいTôi không thể ăn sushi 3 いいいいいい)いいい (いい)いいいいいいいいいTôi không thể viết kanji [Ngữ pháp N4-Bài 7]~~~~: Cách (làm gì) Mẫu câu này diễn đạt cách/phương pháp làm gì ... đó có sẵn Mẫu này thường dùngtrong những lời chỉ dẫn Trang 12[Ngữ pháp N4-Bài 9] Động từ thể ý chíĐộng từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là ~~~ (~~~~) Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~~~~~, ... đó ghi là uống 2 viên sau mỗi bữa ăn đó [Ngữ pháp N4-Bài 16] Tự động từ và tha động từ Trang 26 Là động từ đòi hỏi có một tân ngữ trực tiếp đi kèm Tân ngữ ở đây là người hoặc vật, là đối tượng

Ngày tải lên: 16/01/2018, 20:51

112 842 2
w