cách ghi số thứ tự trong tiếng anh

Cách xây dựng vốn từ trong tiếng anh

Cách xây dựng vốn từ trong tiếng anh

... lại kết tốt nửa tiếng tuần tương tự Tuy nhiên, bạn bỏ nửa tiếng tuần bắt đầu Sau bạn dành nhiều thời gian cho hướng Để ôn từ hiệu quả, tất thông tin từ nên để chỗ, chẳng hạn sổ ghi chép thẻ mục ... xuyên nằm trí nhớ bạn Tốt bạn tự đề khoảng thời gian định ngày để học từ Trong thời gian này, bạn tra từ điển nghĩa từ mà bạn gặp ôn lại từ cũ trình học Đặt mục tiêu số lượng từ bạn học ngày 15 ... chép thẻ mục lục Thẻ mục lục thuận tiện từ xếp theo thứ tự bảng chữ nên tra cứu lại dễ dàng Và bạn mang chúng theo học từ vựng nơi Học từ cách có phương pháp, hệ thống ôn luyện tuần lần Đừng...

Ngày tải lên: 05/11/2012, 15:33

2 2K 12
Cách sử dụng mạo từ trong tiếng Anh

Cách sử dụng mạo từ trong tiếng Anh

... b{ dì) Cách dùng mạo từ bất định Trước danh từ số đếm Ví dụ: - We need a microcomputer (Chúng cần m|y vi tính) - He eats an ice-cream (Anh ta ăn c}y kem) Trước danh từ làm bổ túc từ (kể danh từ ... half-hour (nửa giờ) Không dùng mạo từ bất định Trước danh từ số nhiều A/An hình thức số nhiều Vì vậy, số nhiều a cat l{ cats v{ an apple l{ apples Trước danh từ không đếm Ví dụ: - He gave us good advice ... The + Danh từ số ítdùng Trước động từ số Đại từ He / She /It Ví dụ: - The first-class passenger pays more so that he enjoys some comfort (H{nh kh|ch vé hạng trả tiền nhiều để hửởng tiện nghi thoải...

Ngày tải lên: 14/02/2014, 22:19

7 1,2K 24
A - an - the - Cách sử dụng mạo từ trong tiếng Anh pdf

A - an - the - Cách sử dụng mạo từ trong tiếng Anh pdf

... dì) Cách dùng mạo từ bất định Trước danh từ số đếm Ví dụ: - We need a microcomputer (Chúng cần máy vi tính) - He eats an ice-cream (Anh ta ăn kem) Trước danh từ làm bổ túc từ (kể danh từ nghề nghiệp) ... half-hour (nửa giờ) Không dùng mạo từ bất định Trước danh từ số nhiều A/An hình thức số nhiều Vì vậy, số nhiều a cat cats an apple apples Trước danh từ không đếm Ví dụ: - He gave us good advice (Ông ... đời sống thành thị trở với thiên nhiên) - He listened to the radio (Anh ta nghe rađiô), He watchedtelevision (Anh ta xem TV) ; He heard it on the radio (Anh ta nghe việc rađiô), He saw it on TV(Anh...

Ngày tải lên: 12/03/2014, 03:20

10 2,1K 43
Cách thành lập danh từ trong tiếng anh

Cách thành lập danh từ trong tiếng anh

... Pay payee người trả tiền Sing singer ca sĩ Walk walker người d) N + -ist/-an/-ian/-ess  N Danh từ Danh từ Nghĩa Act actress nữ diễn viên Journal journalist Host hostess bà chủ nhà Lion lioness ... -ism/-ship  N Danh từ Động từ Nghĩa Capital capitalism chủ nghĩa Champion championship chức vô địch Friend friendship tình bạn f) Adj + -y/-ity/-ty/-cy/-ness/-ism/-dom  N Tính từ Danh từ Able ... possibility khả Real reality thực tế g) Adj tận -ent  -ence Tính từ Danh từ Nghĩa Absent absence vắng mặt Confident confidence tự tin Diligent diligence siêng Independent independence độc lập ...

Ngày tải lên: 23/08/2014, 20:43

3 1,1K 10
cách sử dụng giới từ trong tiếng anh

cách sử dụng giới từ trong tiếng anh

Ngày tải lên: 17/10/2014, 22:00

1 693 6
the meanings of the noun love in some english expressions (from cognitive semantics perspective) = tìm hiểu ý nghĩa của danh từ  love  trong một số cụm từ trong tiếng anh xét từ góc độ ngữ nghĩa học tri nhận

the meanings of the noun love in some english expressions (from cognitive semantics perspective) = tìm hiểu ý nghĩa của danh từ love trong một số cụm từ trong tiếng anh xét từ góc độ ngữ nghĩa học tri nhận

... EXPRESSIONS (FROM COGNITIVE SEMANTICS PERSPECTIVE) (TÌM HIỂU Ý NGHĨA CỦA DANH TỪ LOVE TRONG MỘT SỐ CỤM TỪ TRONG TIẾNG ANH XÉT TỪ GÓC ĐỘ NGỮ NGHĨA HỌC TRI NHẬN) M.A Minor Programme Thesis Field: ... (2) It‟s polite to yield up your seat on the bus to an old lady (Anh lịch nhường ghế cho người già.) (3) He lives down and out (Anh thất lỡ vận.) (4) I fell into a depression (Tôi chán nản.) As ... understood as a patent when it is combined with the adjectives such as sick, strong, tired, or dead, for example, “Love is not strong.” It also can be understood as a patient with the combination with...

Ngày tải lên: 28/02/2015, 11:55

49 876 1
Cách chia động từ trong tiếng Anh

Cách chia động từ trong tiếng Anh

... (trước làm toán làm tiếng Anh ) 6) mẫu khác HAVE difficulty /trouble +Ving WASTE time /money + Ving KEEP + O + Ving PREVENT + O + Ving FIND + O + Ving CATCH + O + Ving Ngoài công thức ta dùng TO ... dụ: I needn't buy it ( need mà thêm not vào động từ đặc biệt ) NEED động từ thường áp dụng công thức sau : Nếu chủ từ người dùng to inf Ví dụ: I need to buy it (nghĩa chủ động ) Nếu chủ từ vật ... see him going / go out Ngoài trường hợp chia to inf 2) MẪU V V Là mẫu động từ đứng liền túc từ Cách chia loại sau: Nếu V1 : KEEP, ENJOY, AVOID, ADVISE, ALLOW, MIND, IMAGINE, CONSIDER, PERMIT,...

Ngày tải lên: 03/09/2013, 18:10

4 5,3K 53
Bí quyết ghi nhớ trật tự tính từ trong tiếng Anh

Bí quyết ghi nhớ trật tự tính từ trong tiếng Anh

... định chức tính từ theo cách viết OpSACOMP, dễ dàng viết lại trật tự câu sau: a luxurious big new red Japanese car Hi vọng helpful tips thật hữu ích với bạn việc ghi nhớ trật tự tính từ Giờ thực ... tác Ví dụ xếp cụm danh từ sau: • a /leather/ handbag/ black Ta thấy xuất tính từ: - leather chất liệu làm da (Material) - black màu sắc (Color) Vậy theo trật tự OpSACOMP cụm danh từ theo vị trí ... nhớ trật tự tính từ Giờ thực hành tập nhỏ đây, đừng quên công thức đồng hành “OpSACOMP” bạn nhé! Exercise: Write these words in the tự từ correct order (Sắp xếp lại trật sau) grey / long / beard...

Ngày tải lên: 15/09/2013, 22:10

6 1,9K 127
CÁCH PHÁT âm từ TRONG TIẾNG ANH 1

CÁCH PHÁT âm từ TRONG TIẾNG ANH 1

... nàn chanh Consonant /v/ Phụ âm /v/ Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm môi răng, kết hợp hàm môi để phát âm (labio-dental) /v/ phụ âm xát (fricative) Cách phát âm: vị trí cách ... honor /ˈɒnə(r)/ danh dự, danh giá Consonant /g/ Phụ âm /g/ Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm tạo lưỡi vòm mềm (xem hình vẽ) (back-velar), âm bật (flosive) Cách phát âm: âm ... /wɪŋ/ cánh cám ơn pink /pɪŋk/ mầu hồng bề dài, length /leŋθ/ chiều dài bang /bæŋ/ tiếng nổ lớn instinct /ˈɪnstɪŋkt/ strong /strɒŋ/ mạnh, khỏe thing /θɪŋ/ đồ vật morning /ˈmɔːnɪŋ/ buổi sáng think...

Ngày tải lên: 22/02/2014, 11:48

10 2K 0
w