... believe) any of it. ~ BÀI TẬP VỀ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH Bài tập 1: Cho dạng thức đúng của động từ trong ngoặc: 1.Ann,we (go) to town.(you/come) with us 2. She (have)coffee for breakfast every ... here at twelve. 20 I (do) this sort of work when I (be) an apprentice. 21 He just (go) out. 22 He (go) out ten minutes ago. 23 You (have) breakfast yet? ~ Yes, I (have) it at 8.00. 24 I (meet) him ... would you do with it? 20 .I(help) you if I could ,but I am afraid I can't 21 .Should I see him later ,I (give) him your messege 22 .Were I your age ,I (do)things differently 23 .I must hurry .My...
Ngày tải lên: 30/03/2014, 10:31
Cach su dung cac thi trong tieng anh
... đó nó sẽ mang tính cách một động từ khiếm khuyết chứ không phải thì tương lai. Trong tiếng Anh Mỹ, shall được dùng với I, We trong các trường hợp sau: + Khi đưa ra đề nghị một cách lịch sự: Shall ... thành, hành động (2) xảy ra sau chia ở thì quá khứ đơn Page 26 of 47 Thì câu trả lời sẽ là: No, he hasn’t. He has found it. (Không, anh ta không mất chìa khòa. Anh ta đã tìm thấy nó) Nhưng nếu ... + P 2 ? b)Usage: - (1) Thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ hành động (1) xảy ra trước chia ở thì quá khứ hoàn thành, hành động (2) xảy...
Ngày tải lên: 04/03/2014, 13:17
Các thì trong tiếng anh và cách phân loại để học dễ nhớ
... wrong? 20 .I(not/work) this week.I’m on holiday. 21 .How many cigarettes(you/smoke) a day? 22 .I(live) with some friends until I can find a flat. 23 .Hurry up!The bus(come) I(not/want) to miss it. 24 .That ... hope. 10. Thì t ơng lai gần: S + be + going to + V (bare-infinitive). a) Diễn tả một hành động làm gì đó trong tơng lai gần. b) Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tơng lai gần. 11. Thì t ... a) Diễn tả một hành động xảy ra trong tơng lai hoặc đang xảy ra thì một hành động khác đến. - Ví dụ: We will be waiting for you at 9 oclock tomorrow. 12. Thì t ơng lai hoàn thành: S + shall,...
Ngày tải lên: 30/03/2014, 10:53
Các thì và cách dùng các thì trong Tiếng Anh
... have lost his job by the end of next week. 2. Continuing situations up to a certain time This time next month, I’ll have worked the company for exactly 25 years. 3. Completed actions at some time ... company for exactly 25 years. Expressing the future: FUTURE CONTINUOUS 1. Actions in progress at a point in the future This time next week, I’ll be travelling round Russia on business. 2. Habits or ... Schedule (of buses, ferries, trains, …) The train leaves the station at 5pm. 12. The future ( for fixed events) Term ends on 21 st December. 13. The future ( in time clauses) I’ll be so relieved when...
Ngày tải lên: 29/06/2014, 20:00