các thuật ngữ tiếng anh dùng trong chương trình

100 thuật ngữ tiếng Anh dùng trong ngành Quảng cáo

100 thuật ngữ tiếng Anh dùng trong ngành Quảng cáo

... dung mẫu quảng cáo Consumer advertising Quảng cáo nhắm tới đối tượng tiêu dùng Consumer market Thị trường đối tượng tiêu dùng Copy platform Cơ sở lời tựa VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu ... Chỉ số phát triển thương hiệu Brand loyalty Mức độ trung thành với thương hiệu Broadsheet Biểu ngữ, giấy in mặt Bursting Thường xuyên liên tục Business advertising Quảng cáo dành cho đối tượng ... phim negative Carrying effect Hiệu thực chiến dịch Collateral sales material Công cụ hỗ trợ kinh doanh QC Color separation Tách màu Combination rate Chi phí quảng cáo tổng hợp Commission Hoa hồng...

Ngày tải lên: 27/10/2016, 10:03

4 606 0
Các thuật ngữ thường sử dụng trong marketing

Các thuật ngữ thường sử dụng trong marketing

... #3 09-05-05, 18:07 Reporter ::Reporter:: Ngày tham gia: 05-05 Nơi cư trú: Vietnam Bài viết: Các thuật ngữ bắt đầu ký tự "B" Behavioural segmentation Behavioural segmentation divides customers into ... #4 10-05-05, 18:17 Reporter ::Reporter:: Ngày tham gia: 05-05 Nơi cư trú: Vietnam Bài viết: Các thuật ngữ bắt đầu ký tự "C" Cash Cows A term used in the Boston Group Matrix Cash cows are low-growth ... #5 10-05-05, 18:23 Reporter ::Reporter:: Ngày tham gia: 05-05 Nơi cư trú: Vietnam Bài viết: Các thuật ngữ bắt đầu ký tự "D" Decline stage The last stage of a product's life cycle, during which...

Ngày tải lên: 23/10/2012, 11:54

26 1,2K 0
Các thuật ngữ tiếng anh ngành ngân hàng

Các thuật ngữ tiếng anh ngành ngân hàng

... drawer (n) : vi t R.D: “Tra soát ng ký phát” Non-card instrument : ph ng ti tốn khơng dùng ti m Present (v) : xu trình, n Outcome (n) : k qu Debt (n.) : kho Debit (v) : ghi n (money which a company ... Grant (v) : ch thu Inefficient (adj) : không hi qu Debate (n) : cu tranh lu Pros-and-cons (n) : nh ý ki tán thành ph Isolate (v) : cách ly, cô l Power failure : cúp Attention to : ý t Spot (v) : tìm ... received, owing…& their tota)l Mini-statement (n) :t ê rút g Cashier (n) : nhân viên thu, chi ti ( Anh) Teller (n) cashier : ng máy chi tr ti m Withdraw (v) : rút ti m Withdrawal (n) Deduct (v) :...

Ngày tải lên: 08/08/2013, 11:38

6 1,9K 39
Một số thuật ngữ Tiếng Anh trong các văn bản kế toán thông dụng

Một số thuật ngữ Tiếng Anh trong các văn bản kế toán thông dụng

... assets Tên Tài khoản Tiếng Anh - Loại DOANH THU - REVENUE 511 Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ Sales Chi tiết theo yêu cầu quản lý 5111 Doanh thu bán hàng hóa Goods sale 5112 Doanh thu bán thành ... Finished product sale 5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ Services sale áp dụng có bán hàng nội 5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá Subsidization sale 5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư Investment ... estate sale 512 Doanh thu bán hàng nội Internal gross sales 5121 Doanh thu bán hàng hoá Goods sale 5122 Doanh thu bán thành phẩm Finished product sale Minhsangk8@gmail.com 5123 Doanh thu cung cấp...

Ngày tải lên: 18/10/2014, 18:11

9 1K 2
Thuật ngữ tiếng Anh thường dùng trong bóng đá pptx

Thuật ngữ tiếng Anh thường dùng trong bóng đá pptx

... bạn thường nghe thấy bình luận viên, chuyên gia sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên môn thể thao Chúng xin giới thiệu với bạn số thuật ngữ thường sử dụng nhé! A match = two teams playing against each ... has scored four goals and team B one, the goal difference is three: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B bàn cách biệt) A head-to-head = a way of deciding which team is ranked higher if ... vực 16m50 Penalty spot = is the place where the ball is placed for penalty kick: nửa vòng tròn cách cầu mơn 11 mét, khu vực 11 mét Sideline = a line that marks the side boundary of a field: đường...

Ngày tải lên: 24/03/2014, 23:21

11 811 7
w