... lại( = result in) bring down = to land : hạ xuống bring out : xuất bản bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing) bring off : thành công, ẵm giải to burn away : tắt dần burn out: cháy trụi ... có ảnh hưởng, liên lạc tới become of : xảy ra cho begin with : bắt đầu bằng begin at : khởi sự từ believe in : tin cẩn, tin có belong to : thuộc về bet on : đánh cuộc vào to be over: qua rồi ... in : cắt ngang (= interrupt ) Cut ST out off ST : cắt cái gì rời khỏi cái gì Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ Cut up : chia nhỏ Cross out : gạch đi, xoá đi D- delight in :thích thú...
Ngày tải lên: 12/07/2014, 23:20
... V_ingã V_ed ch ngiã V_ing ch vtã Mun núi ti bn cht ca c ngi v vật dụng 100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông 1. too + adj + (for sb) to do st: quá để cho ai làm gì 2. so ... khi…thì…mới…Not until + khoảng thời gian + MV SV 15. Despite | + Cụm danh từ, SVO mặc dù…In spite of |SVO despite/In spite of + Cum danh từ 16. S V + not only…but also… (…tương đương) không những mà ... do st tạm dừng để làm việc khác 29. regret doing st hối tiếc đã làm gì trong quá khứregret to do st lấy làm tiếc phải thông báo cái gì 30. try doing st thử làm gìtry to do st cố gắng làm gì 31....
Ngày tải lên: 07/03/2014, 11:20
Những cụm từ thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp pdf
... Like/love/hate/dislike + Ving: thích làm gì như 1 thói quen ổn định Like/love/hate/dislike + To V: thích làm gì trong 1 tình huống nhất thời 8. To get used/ accustomed to Ving: dần quen với việc gi 9. To allow/ ... làm gì 15. Can’t help Ving: không thể dừng/ không thể không làm gì Draught (n): luồng gió ở trong phòng 16. To advise Sb to do sth: khuyên ai làm gì To advise Sb not to do sth: khuyên ... việc gì 23. To decide not to enter for N: quyết định không đăng kí tham dự 24. To refuse to V: từ chối làm gì To try to V: cố gắng làm gì To try Ving: thử làm gì 25. To postpone Ving: trì...
Ngày tải lên: 20/03/2014, 23:20
MỘT số cụm GIỚI từ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
... (#!-#H&,` 5!&#&##&#(x(#(]- MỘT SỐ CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH (bắt đầu bằng IN, ON, AT, BY, OUT OF) Adjectivepreposition - Tính từ đi kèm giới từ about ... A#(B#(+>?)@ Eg: Therearesomeaspectsof the coursethat I am a bit “scaredof”. /Tính từ mô tả cách ứng xử;-; *,!-!- . *6(#!-&C#&D(EF+G#EH+I-?#(# (@#(<=-#(+>?)@ Eg: ... *6(#!-&C#&D(EF+G#EH+I-?#(# (@#(<=-#(+>?)@ Eg: Wouldyoulike a cupoftea? That’svery “kindof” you. 0Tính từ mô tả cách ứng xử với người khác;-; !* -.&# "*#!.#(<=-#( +>?#@ Eg:...
Ngày tải lên: 28/06/2014, 09:22