các cụm từ theo sau là v ing

Tr­êng ®¹i häc b¸ch khoa hµ néi viÖn ®µo t¹o vµ båi d­ìng sau ®¹i häc viÖn vËt lý kü thuËt.  ***  B¸o c¸o m«n: C¶m biÕn trong kü thuËt ph©n tÝch vµ ®o l­êng vËt lý.    Thµy h­íng dÉn  : TS. §Æng §øc V­îng. Häc viªn cao häc : Vò §×nh Ph­íc. Líp cao häc kho

Tr­êng ®¹i häc b¸ch khoa hµ néi viÖn ®µo t¹o vµ båi d­ìng sau ®¹i häc viÖn vËt lý kü thuËt. *** B¸o c¸o m«n: C¶m biÕn trong kü thuËt ph©n tÝch vµ ®o l­êng vËt lý. Thµy h­íng dÉn : TS. §Æng §øc V­îng. Häc viªn cao häc : Vò §×nh Ph­íc. Líp cao häc kho

... Trang 1việnưđàoưtạoưvàưbồiưdưỡngưsauưđạiưhọc việnưvậtưlýưkỹưthuật. *** Báo cáo môn: Cảmưbiếnưtrongưkỹưthuậtưphânưtíchưvàưđoưlườngư vậtưlý. Thầy h ớng dẫn : TS Đặng Đức V ợng. Học viên cao ... tác động và không tác động của bộ dao động t ơng ứng với sự trễ từ tr ờng của cảm biến, nó t ơng ứng với điểm phát hiện và điểm nhả của cảm biến đối diện với bề mặt của đối t ợng. Phạm vi của ... kim loại và lõi của cảm biến tiếp cận điện cảm Trang 8 Cảm biến tiếp cận tiêu chuẩn th ờng có vỏ bọc, với tr ờng hợp này lõi ferit tạo nên từ tr ờng thẳng với bề mặt cảm biến Hình vẽ (a) mặt

Ngày tải lên: 31/12/2022, 17:42

18 10 0
Nâng cao   dạng thức bị động hoàn thành của động từ to v v ing

Nâng cao dạng thức bị động hoàn thành của động từ to v v ing

... A.passing B.to passing C.to pass D.pass Bài 16.The snow prevented the train from on time (arrive) A.arriving B.to arriving C.to arrive D.arrive Bài 17.Since coming here, I've got used to to ... D.to keeping Bài 30.That's all right I don't mind … waiting A.have kept B.having kept C.be kept D.being kept Trang 6LỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án: A Các cấu trúc với allow: Allow + V-ing : cho ... A.doing B.to do C.to be done D.having done Bài 28.That book isn't worth -. A.read B.reading C.being reading D.to read Trang 5Bài 29.Sorry … you waiting so long A.to keep B.have kept C.keeping

Ngày tải lên: 06/12/2015, 16:01

11 582 4
V ing OR to v kho tài liệu học tiếng anh

V ing OR to v kho tài liệu học tiếng anh

... suggest V-ing + O gợi ý - to like V-ing + O thích - to hate V-ing + O ghét - to love V-ing + O thích Trang 8CÁC CẤU TRÚC DẠNG ĐỘNG TỪ"V-ING" OR "TO V" Dạng 2 : S + (V) + V-ing ... Trang 1CÁC CẤU TRÚC DẠNG ĐỘNG TỪ"V-ING" OR "TO V" Lưu ý : sau các giới từ động từ thường để Ving trừ giới từ “to” Dạng 1: S + (V) + to + V HOẶC S + (V) + sb + to + V+ O eLight ... V-ing + O eLight - to admit V-ing + O chấp nhận đã làm gì - to avoid V-ing + O tránh - to delay V-ing + O trì hoãn - to deny V-ing + O phủ nhận - to enjoy V-ing + O thích - to finish V-ing

Ngày tải lên: 13/11/2019, 17:53

19 88 0
V ing OR to v tủ tài liệu training

V ing OR to v tủ tài liệu training

... suggest V-ing + O gợi ý - to like V-ing + O thích - to hate V-ing + O ghét - to love V-ing + O thích Trang 8CÁC CẤU TRÚC DẠNG ĐỘNG TỪ"V-ING" OR "TO V" Dạng 2 : S + (V) + V-ing ... Trang 1CÁC CẤU TRÚC DẠNG ĐỘNG TỪ"V-ING" OR "TO V" Lưu ý : sau các giới từ động từ thường để Ving trừ giới từ “to” Dạng 1: S + (V) + to + V HOẶC S + (V) + sb + to + V+ O eLight ... V-ing + O eLight - to admit V-ing + O chấp nhận đã làm gì - to avoid V-ing + O tránh - to delay V-ing + O trì hoãn - to deny V-ing + O phủ nhận - to enjoy V-ing + O thích - to finish V-ing

Ngày tải lên: 17/11/2019, 07:28

19 107 0
Lý thuyết và bài tập về các động từ theo sau là V-ing và to V - Giáo viên Việt Nam

Lý thuyết và bài tập về các động từ theo sau là V-ing và to V - Giáo viên Việt Nam

... Prefer V-ing to V-ing: thích làm gì hơn hơn làm gì Prefer + to V + rather than (V): thích làm gì hơn hơn làm gì Eg:  I prefer driving to traveling by train  I prefer to drive rather than travel ... journey Sau đây một số bài tập luyện tập cách sử dụng Ving và to-V Vn.Doc biên soạn và sưu tập 4 Bài tập áp dụng dạng từ Ving và to-V I Put the verb into the correct form To Infinitive or Gerund ... NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN NHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU V-ING VÀ TO V 1 Những động từ thông dụng theo sau “to V” Có 2 trường hợp: a [Công thức: S + V + to V] Afford: đủ khả năng Appear: xuất hiện

Ngày tải lên: 25/12/2020, 14:01

10 132 1
Lý thuyết và bài tập về các động từ theo sau là V-ing và to V - Giáo viên Việt Nam

Lý thuyết và bài tập về các động từ theo sau là V-ing và to V - Giáo viên Việt Nam

... Prefer V-ing to V-ing: thích làm gì hơn hơn làm gì Prefer + to V + rather than (V): thích làm gì hơn hơn làm gì Eg:  I prefer driving to traveling by train  I prefer to drive rather than travel ... journey Sau đây một số bài tập luyện tập cách sử dụng Ving và to-V Vn.Doc biên soạn và sưu tập 4 Bài tập áp dụng dạng từ Ving và to-V I Put the verb into the correct form To Infinitive or Gerund ... NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN NHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU V-ING VÀ TO V 1 Những động từ thông dụng theo sau “to V” Có 2 trường hợp: a [Công thức: S + V + to V] Afford: đủ khả năng Appear: xuất hiện

Ngày tải lên: 25/12/2020, 16:13

10 171 4
Tổng hợp lý thuyết và bài tập về to V và V-ing

Tổng hợp lý thuyết và bài tập về to V và V-ing

... cửa với chiếc khóa này) Like V-ing: Thích làm gì vì nó thú vị, hay, cuốn hút, làm để thường thức Like to do: làm việc đó vì nó tốt và cần thiết Eg: - I like watching TV - I want to have this ... Prefer V-ing to V-ing: thích làm gì hơn hơn làm gì Prefer + to V + rather than (V): thích làm gì hơn hơn làm gì Eg: Trang 3- I prefer driving to traveling by train - I prefer to drive rather ... Trang 1TỔNG HỢP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ TO V VÀ V-ING PHẦN A: LÝ THUYẾT 1 Những động từ thông dụng theo sau “to V” Có 2 trường hợp: a [Công thức: S + V + to V] Afford: đủ khả năng Appear:

Ngày tải lên: 11/05/2021, 23:18

13 83 1
bai tap tieng anh ve to v va v ing co dap an.

bai tap tieng anh ve to v va v ing co dap an.

... coming C try to come D try coming Đáp án bài tập To V Ving Exercise 1 Give the correct form of the word in brackets. 1 - preparing 2 - working – finishing 3 - to give up – smoking 4 - talking ... Waste time + Ving) 15 That questions need _replying (reply) (cấu trúc Need + Ving) 16 Viet is used to crying (cry) when he faces his difficulties (cấu trúc tobe used to + Ving) 17 It’s ... (have + to Vinf)➔ 4 to avoiding to avoid (try + to Vinf)➔ 5 post to post (forget + to Vinf)➔ Trang 10Exercise 4:1 You don’t have to play football with my best friends today 2 You suggested visiting

Ngày tải lên: 29/10/2022, 07:17

10 12 0
51 cau trac nghiem tieng anh 11 moi unit 10 co dap an 2023 grammar cau tuong thuat voi to v va v ing cau dieu kien trong cau tuong thuat

51 cau trac nghiem tieng anh 11 moi unit 10 co dap an 2023 grammar cau tuong thuat voi to v va v ing cau dieu kien trong cau tuong thuat

... said David to Henry ⇒David accused _ Đáp án: - Công thức: accuse sb of V-ing/having P2: buộc tội ai làm gì - Thay đổi tính từ sở hữu: my => his Đáp án: David accused Henry of taking his ... prevented Đáp án: - Công thức: prevent somebody/something from doing something: ngăn cản ai làm gì - Thay đổi trạng từ: now => then Đáp án: Dick’s mother prevented him from playing ... Công thức: deny + V-ing/having P2: chối đã làm gì Đáp án: Bob denied taking Sue's calculator Tạm dịch: Bob phủ nhận việc dùng máy tính của Sue Câu 14 : Rewrite the following sentences in

Ngày tải lên: 16/02/2023, 14:14

18 11 0
100 verbs with v ing and 100 verbs with v to do

100 verbs with v ing and 100 verbs with v to do

... The job entails working on weekends. 72 Favor – Prefer doing something. Example: He favors walking over driving. 73 Imagine – Picture doing something. Example: I imagine traveling the world. 74 ... something. Example: She forgave his lying to her. 54 Give up – Stop trying to do something. Example: He gave up trying to solve the puzzle. 55 Include – Involve doing something as part of a whole. ... Imagine – Picture doing something in your mind. Example: I imagine living in a big city. 20 Involve – Include doing something as a necessary part. Example: The job involves traveling abroad. 21 Keep

Ngày tải lên: 22/05/2025, 22:31

19 2 0
Sử dụng V-ing, to + verb pptx

Sử dụng V-ing, to + verb pptx

... dụng V-ing, to + verb để mở đầu một câu 1 Sử dụng Verb-ing Một V-ing có thể được dùng để nối hai câu có cùng chủ ngữ trở thành một câu bằng cách biến động từ của câu thứ nhất thành dạng V-ing, ... been discovered Xét thêm các ví dụ sau về chủ ngữ phân từ bất hợp lệ: SAI: Having apprehended the hijackers, they were whisked off to FBI headquarters by the security guards ĐÚNG: Having apprehended ... thường có 6 giới từ đứng trước một V-ing mở đầu cho mệnh đề phụ, đó là: By (bằng cách, bởi), upon, after (sau khi), before (trước khi), while (trong khi), when (khi) Trang 4By working a ten-hour

Ngày tải lên: 12/07/2014, 17:20

12 369 0
CÁCH sử DỤNG  DANH ĐỘNG từ, HIỆN tại PHÂN từ (v ING) ở DẠNG CHỦ ĐỘNG

CÁCH sử DỤNG DANH ĐỘNG từ, HIỆN tại PHÂN từ (v ING) ở DẠNG CHỦ ĐỘNG

... driving 4. getting/ climbing/ to do 5. roaring/to move( moving).waving 6. writing/to do/ going/sseing 9 7. walking 8. to come/standing 9. arriving/ rising 10 .seeing/crying 4. Put the verbs in brackets ... passive) * dream of V-ing: mơ * think of V-ing: nghĩ đến * suggest V-ing: gợi ý =sugges that S + ( should) + V- inf; Be + PP ( in passive) * admit V-ing/ having + PP: thú nhận, thú tội * deny V-ing/ ... can’t bear: go + V-ing Eg: go shopping / go * Look forward to + V-ing : mong đợi làm gì  stop : + to V :Ngừng để làm việc gì đó + V-ing : Ngừng làm việc gì đó, chấm dứt, không làm việc đó nữa 

Ngày tải lên: 24/10/2015, 15:29

10 457 0
chæång ii haìm säú báûc nháút chæång ii haìm säú báûc nháút tiãút 19 nhàõc laûi vaìg bäø sung caïc khaïi niãûm vãö haìm säú i muûc tiãu cho hoüc sinh nàõm væîng khaïi niãûm vãö haìm säú biãún säú c

chæång ii haìm säú báûc nháút chæång ii haìm säú báûc nháút tiãút 19 nhàõc laûi vaìg bäø sung caïc khaïi niãûm vãö haìm säú i muûc tiãu cho hoüc sinh nàõm væîng khaïi niãûm vãö haìm säú biãún säú c

... tại sao S hàm Sau 1 giờ , ô tô đi đợc 50.1 = 50 (km )Sau t giờ , ô tô đi đợc 50t ( km )Sau t giờ , ô tô cách trung tâm Hà Nội : S = 50t + 8 ( km )  Vì S phụ thuộc vào t và ứng với mỗi ... 6Điền vào chỗ ( ) cho đúng Sau 1 giờ , ô tô đi đợc Sau t giờ , ô tô đi đợc Sau t giờ , ô tô cách trung tâm Hà Nội : S = Treo bảng phụ có nội dung sau : Điền các giá trị tơng ứng vào ô ... phụ có ? 2 và mặt phẳng toạ độ Nhận xét toạ độ các điểm và các cặp số tương ứng của hàm số ở ví dụ 1a Ta nói : Các điểm A , B , C , D đồ thị của hàm số đó Vậy Đồ thị của hàm số gì ? ü

Ngày tải lên: 12/04/2021, 11:42

23 11 0
tr­êng thcs yªn h­ng ngaìy soaûn ngaìy daûy tiãút 16 chia âa thæïc cho âån thæïc a muûc tiãu hs cáön nàõm âæåüc khi naìo âa thæïc chia hãút cho âån thæïc nàõm væîng qui tàõc chia âa thæïc cho âån thæ

tr­êng thcs yªn h­ng ngaìy soaûn ngaìy daûy tiãút 16 chia âa thæïc cho âån thæïc a muûc tiãu hs cáön nàõm âæåüc khi naìo âa thæïc chia hãút cho âån thæïc nàõm væîng qui tàõc chia âa thæïc cho âån thæ

... nghĩa hai PT bằng nhau - GV nêu ví dụ như sgk - GV yêu cầu HS làm ?3 - Không phải PTĐS Vì mẫu không phải - Một HS lên bảng làm ?3 - Một HS lên bảng làm ?4 - Bạn Vân làm đúng b/ Định nghĩa ... Trang 8và chữa bài làm của các nhóm - GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm - Các phép chia trên có phải - Đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình - Cả lớp nhận xét bài làm của ... =A B Trang 26phân thức đối − B A hay -A B- GV giới thiệu : tương tự như vậy đối với phép trừ hai - Gv cho HS nhân xét bài làm của bạn và sửa chữa các - Cho HS làm theo nhóm bài 29 sgk / 50

Ngày tải lên: 12/04/2021, 12:53

73 7 0
50 cau trac nghiem tieng anh 11 moi unit 5 co dap an 2023 grammar v ing va dong tu trang thai trong dang tiep dien

50 cau trac nghiem tieng anh 11 moi unit 5 co dap an 2023 grammar v ing va dong tu trang thai trong dang tiep dien

... given B Being given C To give D giving Đáp án: Remember + to V: nhớ sẽ phải làm gì (như một bổn phận, nhiệm vụ) Remember + V-ing: nhớ đã làm điều gì trong quá khứ Câu này mang nghĩa bị động: V-ing ... Making D made Đáp án: stop + to V: dừng lại để làm việc gì khác stop + V-ing: dừng làm việc đang làm => Students stopped making noise when the teacher came in Tạm dịch: Học sinh đã ngưng làm ... the verb given in the brackets She forgot(buy) _this new dress when visiting France last summer Đáp án: Forget + to V: quên làm điều gì (chưa làm hoặc sắp làm) Forget + V-ing: quên đã làm

Ngày tải lên: 16/02/2023, 09:19

20 4 0
Bài thảo luận nhóm pháp luật Đại cương chủ Đề infinitives & v ing

Bài thảo luận nhóm pháp luật Đại cương chủ Đề infinitives & v ing

... Examples: I’m going to call a taxi. Infinitive is called “simple - to give”, “progressive – to be giving”, “perfect - to havegiven” and “perfect continuous - to have been giving” d What do these ... anything/ everything/ nothing + but/ except + bare infinitiveEx: He is willing to do everything except break the law. 1.3 Perfect Infinitive 1.3.1 Definition The perfect infinitive is a verb ... gerunds, formed by adding "-ing" to the end of the verb Perfect Having + past participle Not + having + past participle 2.1 Use 2.1.1 As a noun (subject or object of a verb) V-ing is used as

Ngày tải lên: 19/12/2024, 14:41

24 0 0
Discussion english grammar topic infinitives & v ing

Discussion english grammar topic infinitives & v ing

... the end of the verb Present Verb + -ing Not + Verb + -ing Perfect Having + past participle Not + having + past participle 2.1 USE: 1 As a noun (subject or object of a verb) V-ing is used as the ... anything/ everything/ nothing + but/ except + bare infinitive  Example: He is willing to do everything except break the law 1.3 PERFECT INFINITIVE 1.3.1 Definition The perfect infinitive ... of the main verb  Example: The email was supposed to have been sent yesterday 2 V-ING FORM: V-ing verbs are also known as present participles or gerunds, formed by adding "-ing" to

Ngày tải lên: 13/01/2025, 14:10

21 1 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w