... Có k t qu t t đ pế ả ố ẹ Có khi u v âm nh cế ề ạ Có hàm răng đ pẹ Có vi c tranh ch p v i ai; ệ ấ ớ có v n đ ph i thanh toán v i aiấ ề ả ớ Nói chuy n bá láp, ệ nói chuy n nh m v i ng i nàoệ ả ... h cấ ở ề ố ọ U ng m t h p biaố ộ ớ Nói v i m t gi ng run runớ ộ ọ Giao h p nhanhợ Đi ti uể Suy nghĩ, nghĩ ng iợ Lanh trí N i ti ng can đ mổ ế ả U ng m t h p biaố ộ ớ (Ng a) Lăn trên cự ỏ Đi u ... ộ L y s xeấ ố Đúc v t gìậ Ki m tra dân sể ố Ng i xu ngồ ố Đánh li u, m o hi mề ạ ể Đi vòng quanh Quanh góc th t lậ ẹ Ch p hai b n sao h p đ ngụ ả ợ ồ Bi quan v cái gìề Ghét, không a, có ác c m
Ngày tải lên: 19/06/2014, 18:20
... NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG To be badly off: Nghèo xơ xác Lượt xem: 19432 � To be badly off: Nghèo ... hãnh � To be bushwhacked: Bị phục kích � To be busy as a bee: Bận rộn lu bu NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG To (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải Lượt xem: ... sufficiency: Sống trong cảnh sung túc • To have a swollen face: Có mặt sng lên NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG To have barely enough time to catch the train: Có vừa đủ thời gian để
Ngày tải lên: 03/04/2016, 21:31
Tổng hợp các cấu trúc tiếng anh cần ghi nhớ lớp 8
... NOUN danh từ đếm số It was so big a homestay that all of us could stay in it Danh từ đếm số nhiều Danh từ không đếm S + V + SO + many/few + Countable NOUN + THAT + S + V Trong đó, NOUN danh từ ... order to submit it on time tomorrow GERUNDS: Danh động từ Danh động từ (Gerunds) hình thức khác động từ, tạo cách thêm -ing vào động từ nguyên mẫu Một số danh động từ phổ biến: • Love • Hate • Like ... to understand SO/SUCH…THAT: Quá… mà… Cấu trúc thường dùng để cảm thán vật, việc hay người Cơng thức Đối với tính từ S + TO BE + SO + ADJ + THAT + S + V Danh từ đếm số I was so sleepy that I could
Ngày tải lên: 10/09/2021, 23:45
TỔNG hợp tất cả các cấu TRÚC TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG
... m$J : P! [...]... tử hình Hứa danh dự Tuần tra Lo lắng, bồn chồn, bứt rứt Đang đứng gác Đang tập sự Suy nghĩ Bị giam để chờ xử Đang canh gác Đang canh gác Ăn kham khổ 943 944 945 absence: ... Yêu thưương một cách tuyệt vọng Hung dữ, ác nghiệt với người nào Đuổi riết theo, đuổi riết người nào Động đực Bị đuổi ra khỏi thành phố Thành công một cách mỹ mãn Khao khát danh vọng Khao ... đến, xảy ra Bản chất là người hào phóng Đầy hy vọng, dũng cảm Thuộc dòng dõi trâm anh Dòng dõi trâm anh thế phiệt Xuất thân từ tầng lớp lê dân Bà con với người nào Thiển cận, thiển
Ngày tải lên: 12/08/2015, 21:48
Tài liệu Cấu trúc tiếng Anh hay P13 pdf
... take a chance: Đánh liều, mạo hiểm • To take a circuitous road: Đi vòng quanh • To take a corner at full speed: Quanh góc thật lẹ • To take a couple of xeroxes of the contract: Chụp hai bản ... moustache: Cạo râu mép • To take off the gloves to sb (to handle sb without gloves): Tranh luận(đấu tranh)với ai; đối xử thẳng tay với ai • To take off the lid: Mở nắp ra • To take offence ... Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận • To take a mean advantage of sb: Lợi dụng ng ời nào một cách hèn hạ • To take a muster of the troops: Duyệt binh • To take a note of an address: Ghi một
Ngày tải lên: 25/01/2014, 11:20
Tài liệu Cấu trúc tiếng Anh hay P11 docx
... thiệp với đời • To go and seek sb: Đi kiếm ngời nào • To go around the world: Đi vòng quanh thế giới(vòng quanh địa cầu) • To go ashore: Lên bờ • To go astray: Đi lạc đờng • To go at a crawl: ... swim: Đi bơi • To go for a trip round the lake: Đi chơi một vòng quanh hồ • To go for a trip round the world: Đi du lịch vòng quanh thế giới • To go for a walk: Đi dạo, đi dạo một vòng • To ... xỉu xuống • To go foodless: Nhịn ăn • To go for a (half-hour's)roam: Đi dạo chơi(trong nửa tiếng đồng hồ) • To go for a blow: Đi hứng gió • To go for a doctor: Đi mời bác sĩ • To go for
Ngày tải lên: 25/01/2014, 11:20
Cấu trúc tiếng anh trong dạy học trường THCS tham khảo
... duty: Đang canh gác 941 To be on sentry-go: Đang canh gác 942 To be on short commons: Ăn kham khổ... tai 1109 To be quick on one's pin: Nhanh chân 1110 To be quick on the draw: Rút súng nhanh 1111 ... numbers: Giỏi về số học 510 To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi 511 To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh) Bắt cầu rất giỏi 512 To be goody-goody: Giả đạo đức, (cô ... của tuổi già 702 To be in one's senses: Đầu óc thông minh 703 To be in one's teens: Đang tuổi thanh xuân, ở vào độ tuổi 13-19 704 To be in one's thinking box: Suy... Giỏi về những cuộc chơi về
Ngày tải lên: 07/05/2014, 14:21
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: