các bộ chữ kanji trong tiếng nhật

Học tiếng nhật qua hội thoại nhỏ bao gồm tất cả các chữ dùng trong tiếng nhật - Lesson 42 (42/170)

Học tiếng nhật qua hội thoại nhỏ bao gồm tất cả các chữ dùng trong tiếng nhật - Lesson 42 (42/170)

... for: Learn Japanese with FREE Daily Podcasts Hiragana Transcript . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Kanji Transcript . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Romaji Transcript. . . . . . . . . ... Daily Podcasts / ᖳ ᭮ ᪝ 074_B42_030206 2006 2ndMarch 2006 03 02 Vocabulary - ㄊᙙ⾪ Grammar Points  Kanji Kana Romaji English ཋᐙ ࡢࡼࡋࡸࡂ Harajuku Iconic location of ladys fashion, located in central ... form. For example: ⷾࢅ㣟ࡳᚪこ࠿࠵ࡽࡱࡌࠊ I need to take the medicine ᐱࡾᚪこ࠿࠵ࡾࠊ   It is necessary to sleep Kanji Kana Romaji English ⷾࢅ㣟ࡳ ࡂࡌࡽࢅࡡࡳ Kusuri o nomu Take medicine ᐱࡾ ࡠࡾ Neru To sleep Extra vocabulary ...

Ngày tải lên: 11/02/2014, 12:32

3 1,3K 32
phát âm kanji trong tiếng nhật

phát âm kanji trong tiếng nhật

... nhớ cách phát âm của âm ON trong tiếng Nhật I. Cách đọc của một số nguyên âm nằm ở cuối chữ (tạm gọi là nguyên âm ngắn ) : ( hoặc tận cùng bằng : “nguyên âm + M/ N/T/K” ) Các chữ Kanji ... dùng trong các từ ghép (Kanji +Kanji ) .Chiếm khoảng 90% Trong sách Kanji, On- yomi được ký hiệu bằng chữ Katakana. 3. Trường hợp ngoại lệ : Nếu gặp trường hợp ngoại lệ sau thì chỉ có cách ... khi ghép 2 chữ Kanji với nhau : Biến âm xúc âm っ (tsu nhỏ) : khi ghép 2 chữ Kanji lại với nhau, nếu chữ trước có âm tiết thứ 2 là く hoặc つ và chữ Kanji sau phát âm bắt đầu với các phụ âm bật...

Ngày tải lên: 05/03/2014, 20:57

17 18,1K 734
Cách viết chữ Hán trong tiếng Nhật pdf

Cách viết chữ Hán trong tiếng Nhật pdf

... は 何(なん)さい ですか? : Bạn bao nhiêu tuổi ? Cách viết chữ Hán trong tiếng Nhật Tài liệu học chữ Kanji Hán Việt : BẢN Số nét : 5 Cách đọc : ほん Nghĩa : Quyển sách Ví dụ : これ ... Việt : HỌC Số nét : 8 Cách đọc : がく Nghĩa: Học Hán Việt : NHẬT Số nét : 4 Cách đọc : に Nghĩa : Mặt trời, ngày, Nhật bản (日本) Hán Việt : ĐẠI Số nét : 3 Cách đọc : だい Nghĩa: Lớn, ... Hán Việt : SINH Số nét : 5 Cách đọc : せい Nghĩa: Nguyên, sống Hán Việt : NHÂN Số nét : 2 Cách đọc : ひと、じん Nghĩa : Người Hán Việt : HÀ Số nét : 7 Cách đọc : なに、なん Nghĩa: Cái...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 09:21

14 2,2K 10
Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật pps

Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật pps

... 用例:私はいつも図書館をりようしています。 局 キョク この近くに郵便局はありませんか。 服 フク Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (bài 3) Chuyên mục tham Khảo - Tài liệu học chữ Kanji 度 たび ド 用例:私は一度も外国へいったことがありません。 橋 はし キョウ 用例:歩道橋を渡ると、郵便局があります。...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 09:21

11 664 4
Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật( Bài 1) ppt

Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật( Bài 1) ppt

... やすむ、やすまる、やすめる 用例:休みの前にテストがあります。 目 モク、ボク め、ま Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật( Bài 1) Chuyên mục tham Khảo - Tài liệu học chữ Kanji 友 ユウ とも 用例:毎日友達とプールで泳ぎます。 ク あめ、あま、さめ 用例:雨の日は外へでないで、いえでゆっくりやすみます。...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 09:21

13 624 1
Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (Bài 7) doc

Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (Bài 7) doc

... 究 キュウ、ク きわめる 用例:去年の秋からこの大学で研究しています。 教 Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (Bài 7) Chuyên mục tham Khảo - Tài liệu học chữ Kanji 悪 アク、オ わるい、わる、にくい、ああ、いず 用例:気分が悪いなら、病院へ行ったほうがいいです。...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 09:21

9 506 1
Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật(bài 6) docx

Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật(bài 6) docx

... サ、シャ ひだり 用例:銀行はこの道を西は四キロいって右がわにあります。 天 Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật( bài 6) Chuyên mục tham Khảo - Tài liệu học chữ Kanji 後 ゴ、コウ のち、うしろ、あと、おくれる 用例:先に食べてください。私は後で食べます。 ...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 09:21

11 421 1
Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (bài 2) pdf

Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (bài 2) pdf

... サイ な 用例:米や野菜を買いに行きます。 死 シ しぬ、しに Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (bài 2) Chuyên mục tham Khảo - Tài liệu học chữ Kanji 声 セイ こえ、こわ 用例:りんさんはいい声で歌います。 洗 セン あらう ...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 09:21

10 550 1
825 chữ hán việt trong tiếng nhật

825 chữ hán việt trong tiếng nhật

Ngày tải lên: 22/10/2013, 21:41

22 4,7K 280
CÁC MẪU CÂU TRONG TIẾNG NHẬT pps

CÁC MẪU CÂU TRONG TIẾNG NHẬT pps

... các bạn (Tôi sẽ hồi đáp cho những bạn có kết quả gần đúng và nhanh nhất) CÁC MẪU CÂU TRONG TIẾNG NHẬT こんにちは Xin chào các bạn. A: いまから しょくじに いきますか Giờ đi ăn không? B: ひるごはん ですか。おそいですね。 Bữa ... sao mà người đàn ông trong đoạn hội thoại sau đến đây để chụp ảnh? và anh ta dự định chụp ảnh trong bao lâu? Mời các bạn cùng nghe : Hãy tự tin để lại đáp án nha các bạn (Tôi sẽ hồi đáp ... あのう、しつれですが、日本のかたですか Xin lỗi, anh là người Nhật phải không ạ? B: はい、そうです vâng, đúng rồi. A: —-8—— B: いいえ、しごとです。日本語を おしえに きました。 không, công việc ấy mà. Đến đây để dạy tiếng Nhật A: そうですか。どこで おしえますか Vậy...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 05:20

7 1,7K 50

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w