... was so busy with his research work that he felt __________ lonely. A. nothing but B. everything but C. anything but D. all but 6. Good health enables people to enjoy life and have the ... brakes as the car took the corner too quickly. A. squawk B. squelch C. screech D. scream 3. This song is not __________ as original as their previous ones. A. nearly B. virtually C. almost...
Ngày tải lên: 28/10/2013, 21:15
Bài tập tiếng Anh về thì pptx
... John always asks a lot of questions (this morning) 3. They go to the mountain in the winter (last winter) 4. Julie meets Tom from school every afternoon (this afternoon) 5. He eats a lot ... hours this morning but I lost every game (play) 18. I _________________ this bike since I was a teenager and I still use it (have) 19. John, I’m furious with you. I ________________ in this rain ... very tired. I _____________________ this car since 7a.m (drive) 10. You ____________________ her – if you hurry, you will catch her in the street (just/meet) 11. This is the nicest restaurant I ________________...
Ngày tải lên: 23/03/2014, 02:20
Bài tập tiếng anh ôn thi đại học
... The man who/that lives next door is very friendly. 2. Everything that/nothing he said was correct. 3. The person whom/who/that/nothing I wanted to see was not available until Monday. 4. ... perfect school record. He _______________ (not/be) sick this year. 6. Prices _______________ (go) up. Things are much more expensive this week. 7 . What _______________ (happen) to you. I waited ... your train leave tomorrow? 4. 'I'm very thirsty.' 'I'll get / I get you something to drink. Coke or tea?' 5. This bus is stopping / stops at every village, so it's...
Ngày tải lên: 22/06/2014, 11:56
Bài số 20: Thì hiện tại hoàn thành (I have done) hoặc quá khứ đơn (I did) potx
... huống mẫu sau đây: This is Tom. He is looking for his key. He can’t find it. Đây là Tom. Anh ta đang tìm kiếm cái chìa khoá. Anh ta chưa tìm được nó. He has lost his key. Anh ta đã đánh mất cái ... Anh ấy đã để râu nhưng hiện giờ anh ta đã cạo mất rồi. (= hiện giờ anh ta không có để râu) - Prices fell but now they have risen ... nghĩa là hiện giờ anh ta chưa nắm được chìa khoá trong tay. Năm phút sau: Now Tom has found his key. Giờ đây Tom đã tìm được chìa khoá của anh ấy. Điều đóc có nghĩa là giờ đây anh ta đang nắm...
Ngày tải lên: 24/07/2014, 04:21
Bài số 18 Thì hiện tại hoàn thành pptx
... time. Tôi đã học tiếng Anh được một thời gian rồi. - Sorry I’m late. Have you been waiting long? Xin lỗi tôi đến trễ. Anh đợi lâu chưa ạ? - It’s been raining since I got up this morning. Trời ... have you been smoking? Bạn hút thuốc được bao lâu rồi? Thì tiếp diễn (I have been doing) hay thi đơn (I have done) có thể được sử dụng để chỉ các hành động lập đi lập lại trong một thời gian...
Ngày tải lên: 24/07/2014, 04:21
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: