... Hawaii was admitted to the Union as the 50th State a the b a c an d no article 2d 12d 3a 13c Last saved by Janny 4c 14c 5d 15d 6c 16b 7b 17a 8c 18c 9b 19b 10c 20d 4/8/2015 ...
Ngày tải lên: 08/04/2015, 16:17
... 19 20 1a 11b a he b his c them d him Everyone has put _ equipment back into its proper place (British English) a his b their c its d one's Someone ... name on their term paper (British English) a his b her c their d one's 2a 12c 3d 13d Last saved by Janny 4c 14b 5a 15c 6d 16b 7a 17c 8b 18a 9c 19d 10c 20b 4/8/2015 ...
Ngày tải lên: 08/04/2015, 16:17
day du ly thuyet ve danh tu trong tieng anh
... mother–in–law, commander-in-chief, passer-by… Danh từ đếm danh từ không đếm Danh từ đếm – Là danh từ đếm Ví dụ: girl, picture, cat, chair, tree, apple – Trước danh từ số dùng “a/an” Ví dụ: That’s a good ... danh từ ghép: – Thường từ cuối danh từ ghép thêm “s” boy-friend – boy-friends break-in – break-ins travel agent – travel agents – Khi “man” “woman” từ danh từ ghép hai từ danh từ ghép phải chuyển ... man driver – men drivers woman driver – women drivers – Từ chuyển sang số nhiều danh từ ghép có cấu trúc verb+er + noun + adverb Ví dụ: hangers-on, lookers-on, runners-up Chú ý: • Các danh từ tồn...
Ngày tải lên: 29/08/2013, 05:11
A contrastive analysis of premodification of noun phrases in english and vietnamese = phân tích đối chiếu bổ ngữ trước của cụm danh từ trong tiếng anh và tiếng việt
... Vietnamese Diệp Quang Ban, (2001), Ngữ pháp tiếng việt (tập hai), NXB Giáo Dục Diệp Quang Ban, (2004), Ngữ pháp tiếng việt, NXB Giáo Dục Diệp Quang Ban, Hoàng Dân, (2000), Ngữ pháp tiếng việt, NXB ... Vietnamese Part B: development Chapter Theoretical Background 1.1 An overview on Contrastive analysis Nowadays, the distances among countries are day by day shortened by the development of technology ... correct word order: Do you have (a/book/new/telephone)? The library has (English/easy/books/very/several) Mrs Miller has (suit/pretty/a/green/very) The church has (pictures/very/old/some/Spanish) I...
Ngày tải lên: 14/12/2013, 00:40
Tổng quát danh từ trong tiếng anh phần 1
... nên a fear/ fears, a hope/ hopes, a suspicion/ suspicions DANH TỪ VỪA ĐẾM ĐƯỢC VỪA KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC Có số danh từ vừa danh từ đếm vừa danh từ không đếm được, ý nghĩa có thay đổi Chúng ta tham khảo ... dụng: Danh từ số ít- Danh từ số nhiều (Bài tập) All birds are very good at building their _ nestes nest nests nestoes Donnka and Doug are planning to sell all their possessions and move to Maui ... trải qua” danh từ đếm được: He had an exciting experience/ some exciting experiences last week (Anh ta trải qua một/ vài kiện sôi động vào tuần trước) Work có nghĩa “công việc” danh từ số ít:...
Ngày tải lên: 20/11/2014, 21:01
Tổng quát danh từ trong tiếng anh phần 2
... bánh mì) Danh từ thứ rõ nơi chốn danh từ thứ hai City street (đường phố), cornershop (tiệm góc phố ), country lane (đường làng), streetmarket (chợ trời) Danh từ thứ rõ vật liệu danh từ thứ hai ... of preparations d a lot of preparations Danh từ kép (Compound nouns) A Những ví dụ danh từ kép Danh từ + danh từ London Transport (vận tải Lodon), Fleet Street (Báo chí London), hall door ( cửa ... cho thi đấu: football match (trận bóng đá), tennis tournament (tranh giải vô địch tenit), beauty contest ( thi hoa hậu), car rally (đua xe tốc độ nhanh) Danh từ thứ mà danh từ thứ hai có liên...
Ngày tải lên: 20/11/2014, 21:02
Tổng quát danh từ trong tiếng anh phần 3
... –(t)ry : rivalry, ancestry, carpentry, industry, greenery, machinery, scenery, bakery, brewery, slavery, archery bravery, 15 –logy : archaeology, geology, sociology, theology, zoology 16 –graphy ... assistant, accountant, consultant, contestant, inhabitant Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA NGỮ PHÁP BÀI TẬP DANH TỪ TỔNG HỢP A shoe of leather is a……… a leather shoe b shoe leather c shoed leather d skinned ... creator, doctor, monitor, sculptor, successor, guarantor, conqueror, donor, governor, solicitor, tailor, visitor bachelor – er : hatter, geographer, astrologer, cottager, foreigner, Londoner,...
Ngày tải lên: 20/11/2014, 21:03
Bài tập trắc nghiệm về cụm động từ trong tiếng anh
... down Frank never turns up on time for a meeting A calls B arrives 10 Never put off until tomorrow what you can today A B let C delay D Leave 11 My father still hasn’t really recovered from the ... Put down 17 Frank never turns up on time for a meeting A calls B arrives 18.Never put off until tomorrow what you can today {put off: postpone: delay} A B let C delay D leave 19 My father still ... still hasn’t really recovered from the death of my mother A looked after B taken after C gone off D got over 20 The bomb exploded with a loud bang which could be heard all over the town A went on...
Ngày tải lên: 16/06/2015, 15:21
Cách chuyển danh từ trong Tiếng Anh pptx
... month- monthly: hàng tháng year- yearly: hàng năm * Danh từ thời tiết rain- rainy sun- sunny : storm- stormmy cloud- cloudy * Danh từ thành viên gia đình man- manly: vẻ đàn ông girl- girly ... nghiệp N+ al: danh từ tận "tion", "ture" , "ic", "ment" national: thuộc quốc gia professional musical: thuộc âm nhạc coastal natural: thuộc tự nhiên economical: có lợi kinh tế govermental: thuộc ... starlike: N+ ic: economic: thuộc kinh tế N+ en: làm chất liệu wooden: làm gỗ golden: làm vàng danh từ có đuôi ce -> chuyển thành "t": patience: patient: kiên nhẫn difference-> different: khác...
Ngày tải lên: 28/06/2014, 09:20
DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH
... loaf, loaves, wife, wives, wolf, wolves v.v… - Những danh từ hoof (móng, guốc), scarf (khăn quàng) wharf (bến tàu) hình thức số nhiều dùng việc thêm s hay ves hoofs hay hooves, scarfs hay scarves, ... phụ /iz/ C Những danh từ tận y theo sau phụ âm bỏ y thêm ies: baby, babies (đứa bé), country, countries (quốc gia), fly, flies (con ruồi), lady, ladies (quí bà) - Những danh từ tận y theo sau ... Một số danh từ đo lường số không thay đổi (xem chương 36) H Những danh từ tập hợp như: crew (thủy thủ đoàn), family (gia đình), team (đội) v.v… dùng động từ số hay số nhiều Dùng số xem từ nhóm...
Ngày tải lên: 20/07/2014, 09:28
HƯỚNG DẪN PHÂN BIỆT TỪ TRONG TIẾNG ANH
... to avenge = trả thù bất công người ta làm cho người vô tội yếu đuối PHỤ CHÚ : Danh từ revenge thường gặp từ ngữ : to take revenge on ; to have one’s revenge Ví dụ : I decide to take revenge ... Thay vào động từ learn sử dụng lĩnh vực có giới hạn như: · I learned how to play piano (Tôi học cách chơi đàn) Phân biệt hai danh từ Advertising advertisement? Advertisement vừa danh từ đếm (countable ... vừa danh từ không đếm (uncountable noun) Trong trường hợp countable noun, advertisement mang nghĩa trang quảng cáo, mục quảng cáo đoạn phim quảng cáo 19 HƯỚNG DẪN PHÂN BIỆT TỪ TRONG TIẾNG ANH...
Ngày tải lên: 11/08/2014, 20:31
Cách thành lập danh từ trong tiếng anh
... -ism/-ship N Danh từ Động từ Nghĩa Capital capitalism chủ nghĩa tư Champion championship chức vô địch Friend friendship tình bạn f) Adj + -y/-ity/-ty/-cy/-ness/-ism/-dom N Tính từ Danh từ Able ability ... Pay payee người trả tiền Sing singer ca sĩ Walk walker người d) N + -ist/-an/-ian/-ess N Danh từ Danh từ Nghĩa Act actress nữ diễn viên Journal journalist Host hostess bà chủ nhà Lion lioness ... Achieve achievement thành tựu Attend attendance có mặt Build building tòa nhà Discover discovery khám phá Drain drainage tháo nước Employ employment việc làm Feel feeling cảm xúc Move movement...
Ngày tải lên: 23/08/2014, 20:43
the experiential structure of nominal group in english and vietnamese = cấu trúc kinh nghiệm của cụm danh từ trong tiếng anh và tiếng việt
... STRUCTURE OF NOMINAL GROUP IN ENGLISH AND VIETNAMESE (CẤU TRÚC KINH NGHIỆM CỦA CỤM DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT) Field: English Linguistics Code: 60 22 15 By: Triệu Thành Nam Supervisor: ... specific deictic) Determinative Interrogative Demonstrative This, that, these, those, the Which(ever), What(ever) Possessive My, your, our, his, her, its, their, one‟s, Whose(ever) [which person‟s], ... classificator + a noun (1 loại từ + danh từ) such as bác nông dân, hai cuốn sách, tranh the classificators, bác, cuốn, are considered as the Head of the NGs This treatment is given by Nguyen Tai Can (1970)...
Ngày tải lên: 28/02/2015, 11:54
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: