bảng tra hán tự tiếng nhật

40 Động từ tiếng Nhật

40 Động từ tiếng Nhật

Ngày tải lên: 08/11/2012, 15:31

4 4,9K 150
Tính từ tiếng Nhật

Tính từ tiếng Nhật

Ngày tải lên: 08/11/2012, 15:31

12 2,8K 143
BẢNG TRA CÁC TỪ VIẾT TẮT

BẢNG TRA CÁC TỪ VIẾT TẮT

... x n+k .u(x) Thông tin x n+k .u(x) Thông tin x n+k .u(x) Các số kiểm tra chẵn lẻ Các số kiểm tra chẵn lẻ Các số kiểm tra chẵn lẻ Các số kiểm tra chẵn lẻ + + + + Một khâu của thanh ghi dịch Một khâu ... quan trọng nhất của UMTS. - Giao diện I U : Giao diện này nối UTRAN với CN, nó cung cấp cho các nhà khai thác khả năng trang bị UTRAN và CN từ các nhà sản xuất khác nhau. - Giao diện I Ur : Cho ... các con số kiểm tra chẵn lẻ và đưa ra đường truyền. Các chữ số kiểm tra này kết hợp với k chữ số thông tin tạo thành vector mã. Trang G 1 G 1 G 1 G 1 b 1 b 1 b 1 b 1 + + + + b 0 b 0 b 0 b 0 + + + + b 2 b 2 b 2 b 2 + + + + G 2 G 2 G 2 G 2 G n-k-1 G n-k-1 G n-k-1 G n-k-1 + + + + b n-k-1 b n-k-1 b n-k-1 b n-k-1 Thông...

Ngày tải lên: 26/04/2013, 15:22

83 2,4K 8
30 tính từ tiếng nhật

30 tính từ tiếng nhật

Ngày tải lên: 08/11/2013, 13:37

12 1,3K 15
121 dong tu tieng nhat

121 dong tu tieng nhat

Ngày tải lên: 18/02/2014, 11:50

4 13,7K 1,1K
kiểm tra ngữ pháp tiếng nhật

kiểm tra ngữ pháp tiếng nhật

Ngày tải lên: 04/07/2014, 15:59

19 651 1
Cách viết chữ Hán trong tiếng Nhật pdf

Cách viết chữ Hán trong tiếng Nhật pdf

... thầy giáo. Hán Việt : HỌC Số nét : 8 Cách đọc : がく Nghĩa: Học Hán Việt : NHẬT Số nét : 4 Cách đọc : に Nghĩa : Mặt trời, ngày, Nhật bản (日本) Hán Việt : ĐẠI Số nét ... ? あなた は 何(なん)さい ですか? : Bạn bao nhiêu tuổi ? Cách viết chữ Hán trong tiếng Nhật Tài liệu học chữ Kanji Hán Việt : BẢN Số nét : 5 Cách đọc : ほん Nghĩa : Quyển sách Ví ... là người Việt Nam. Hán Việt : SINH Số nét : 5 Cách đọc : せい Nghĩa: Nguyên, sống Hán Việt : NHÂN Số nét : 2 Cách đọc : ひと、じん Nghĩa : Người Hán Việt : HÀ Số nét : 7 Cách...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 09:21

14 2,2K 10
Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật pps

Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật pps

... 利 きく リ 用例:私はいつも図書館をりようしています。 局 キョク この近くに郵便局はありませんか。 服 フク Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (bài 3) Chuyên mục tham Khảo - Tài liệu học chữ Kanji 度 たび ド 用例:私は一度も外国へいったことがありません。...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 09:21

11 664 4
Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật( Bài 1) ppt

Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật( Bài 1) ppt

... 用例:来月の六日に友達が来ます。 休 キュウ やすむ、やすまる、やすめる 用例:休みの前にテストがあります。 目 モク、ボク め、ま Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật( Bài 1) Chuyên mục tham Khảo - Tài liệu học chữ Kanji 友 ユウ とも 用例:毎日友達とプールで泳ぎます。...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 09:21

13 624 1
w