... Unit Short vowel /æ/ Nguyên âm ngắn /æ/ Introduction /æ/ is a short sound Open your mouth wide It's pronounced /æ/ /æ/ Cat /kæt/ Candle / kændl/ Bag /bæg/ Narrow / nærə / Black /blæk/ Latter / lætər/ ... Hand /hænd/ Captain / kæpt n/ Map /mæp/ Manner / mænər/ Pack the bags! /pæk ðə bæ z/ Pat's cat is fat /pæts kæt z fæt/ Have a snack, Jack? /hæv ə snæk, d æk/ Sad is the opposite of happy /sæd zð ... /næt/ mắt axe /æks/ rìu pan /pæn/ xoong, chảo man /mæn/ đàn ông sad /sæd/ buồn bag /bæg/ túi Brad /bræd/ đinh nhỏ đầu jam /d æm/ mứt bad /bæd/ tồi tệ pat /pæt/ vỗ perhaps /pə hæps/ black /blæk/...
Ngày tải lên: 25/02/2014, 23:20
... Unit 2: Short vowel / / Nguyên âm ngắn / / Introduction Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên phía trước, khoảng cách môi hẹp, mở rộng miệng sang bên / / is a short vowel sound Make your ... toe toét fish /f ∫/ cá Identify the vowels which are pronounce / / (Nhận biết nguyên âm phát âm / /) Những trường hợp phát âm / / “a” phát âm / / danh từ có hai âm tiết có tận "age" Examples Transcription ... ər So sánh với cách phát âm /i:/ b zi n ðə g m/ k n/ Khi phát âm âm / / ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng miệng mở rộng bên hẹp chút so với âm /i:/ dài Examples Examples...
Ngày tải lên: 25/02/2014, 23:20
Short vowel /ɒ/ (Nguyên âm ngắn /ɒ/) pptx
... Unit Short vowel / / Nguyên âm ngắn / / Introduction Cách phát âm: Nguyên âm âm nửa mở âm mở vị trí lưỡi, phát âm tròn môi / / is a short vowel sound To make this sound, ... nhảy ngắn, nhảy lò cò comma / k mə/ dấu phẩy rob /r b/ ăn trộm, cướp đoạt robbery / r bəri/ vụ trộm stop /st p/ dừng lại k/ tổn thương, sốc Identify the vowels which are pronounce / /(Nhận biết nguyên ... k/ tổn thương, sốc Identify the vowels which are pronounce / /(Nhận biết nguyên âm phát âm / /) "o" thường phát âm / / số trường hợp Examples Transcription Listen Meanings dog /d g/ chó stop /st...
Ngày tải lên: 10/03/2014, 20:20
Short Vowel /ʊ/ (Nguyên âm ngắn /ʊ/) docx
... Unit Short Vowel / / Nguyên âm ngắn / / Introduction / / is a short vowel sound Make your lip a little rounded Your tongue is not so ... đủ pull /p l/ lôi kéo foot /f t/ chân, bàn chân Identify the vowels which are pronounce / /(Nhận biết nguyên âm phát âm / /) "o" phát âm / / số trường hợp Examples Transcription Listen Meanings ... phát âm / / Examples Transcription Listen Meanings book /b k/ sách good /g d/ tốt look /l k/ nhìn wool /w l/ len cook /k k/ nấu ăn foot /f t/ chân wood /w d/ gỗ took /t k/ khứ take "ou" phát âm...
Ngày tải lên: 10/03/2014, 20:20
Unit 5 Short vowel /ʌ/ Nguyên âm ngắn /ʌ/ docx
... không /ʌnˈtruː/ Identify the vowels which are pronounce /ʌ/ (Nhận biết nguyên âm phát âm /ʌ/) "o" thường phát âm /ʌ/ từ có âm tiết, âm tiết nhấn mạnh từ có nhiều âm tiết Examples Transcription ... /ˈnʌθɪŋ/ company /ˈkʌmpənɪ/ công ty thorough /ˈθʌrə/ hoàn toàn, khắp "u" thường phát âm /ʌ/ từ có tận u+phụ âm Examples Transcription Listen Meanings but /bʌt/ cup /kʌp/ tách, chén cult /kʌlt/ ... lúng túng unhappy /ʌnˈhæpɪ/ không sung sướng unable /ʌnˈeɪbļ/ umbrella /ʌmˈbrelə/ ô, dù umbrage /ˈʌmbrɪdʒ/ bóng cây, bóng mát umbilicus /ʌm'bɪlɪkəs/ rốn "oo" thường phát âm /ʌ/ số trường hợp Examples...
Ngày tải lên: 16/03/2014, 13:20
Short vowel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/) pptx
... Unit 12 Short vowel /ə/ Nguyên âm ngắn /ə/ Introduction /ə/ is a short vowel sound Open your mouth very slightly and simply The lips and ... explanation / eksplə ne capacity /kə pæsəti/ sức chứa national / næ nəl/ thuộc quốc gia cân ən/ giải thích magnanimity / mægnə n m ti/ lòng quảng đại "e" phát âm /ə/ Examples Transcription answer ... punishment / p n nsə(r)/ "o" phát âm /ə/ mənt/ Listen Meaning trả lời trừng phạt Examples Transcription Listen Meaning atom / ætəm/ nguyên tử bosom / b zəm/ lòng, tâm trí compare /kəm peə(r)/ so...
Ngày tải lên: 19/03/2014, 23:20
Bài 4 - Short vowel /æ/ docx
... pronounce /æ/ (Nhận biết nguyên âm phát âm /æ/ ) “a” phát âm /æ/ trường hợp: - Trong từ có âm tiết mà tận hay nhiều phụ âm Example Transcription hat /hæt/ Listen Meanings mũ sad /sæd/ buồn fat /fæt/ ... túi Brad /bræd/ đinh nhỏ đầu jam /dʒæm/ mứt bad /bæd/ tồi tệ pat /pæt/ vỗ perhaps /pəˈhæps/ black /blæk/ màu đen slack /slæk/ uể oải bang /bæŋ/ tiếng nổ hand /hænd/ tay Identify the vowels which ... cat /cæt/ mèo had /hæd/ khứ to have paddle /'pædl/ chèo xuồng shall /ʃæl/ gnat /næt/ loại muỗi nhỏ, muỗi mắt axe /æks/ rìu pan /pæn/ xoong, chảo man /mæn/ đàn ông sad /sæd/ buồn bag /bæg/ túi...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20
Cách phát âm nguyên âm ngắn /I/ - Short vowel /I/ ppsx
... toét fish /fɪ∫/ cá Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết nguyên âm phát âm /ɪ/) Những trường hợp phát âm /ɪ/ “a” phát âm /ɪ/ khi: danh từ có hai âm tiết có tận age: Example Transcription ... thiệu: Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên phía trước, khoảng cách môi hẹp, mở rộng miệng sang bên Mời bạn luyện tập theo Video sau đây: So sánh với cách phát âm /i:/ Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí ... /rɪ’maɪd/ reorganize /rɪ’ɔgənaɪz/ gợi nhớ chỉnh đốn, tổ chức lại “i” phát âm /ɪ/ từ có âm tiết tận hai phụ âm i+phụ âm: Example Transcription Meanings win /wɪn/ chiến thắng miss /mɪs/ nhớ ship...
Ngày tải lên: 27/07/2014, 15:21
Tài liệu Long vowel /ɑ:/ (Nguyên âm dài /ɑ:/) doc
... diệu thông thái lắng nghe (dùng văn chương) cười Identify the vowels which are pronounce / phát âm / /(Nhận biết nguyên âm /) "a" phát âm / / số trường hợp Examples Transcription Listen Meanings ... Unit Long vowel / / Nguyên âm dài / / Introduction / / is a long vowel sound Open your mouth wide Your tongue should rest in the bottom ... /h d/ khó khăn carp /k p/ bắt bẻ ðə/ cha, bố smart t/ /sm thông thái, thông minh "ua" "au" phát âm / / Examples Transcription Listen Meanings guard /g d/ bảo vệ heart /h t/ trái tim hearken /'h...
Ngày tải lên: 25/02/2014, 23:20
Tài liệu Long vowel /ɔ:/ (Nguyên âm dài /ɔ:/) doc
... buy) hay, Identify the vowels which are pronounce / phát âm / /) "a" phát âm / / từ có âm tiết mà tận "ll" Examples Transcription Listen Meanings tall /t /(Nhận biết nguyên âm l/ cao l/ gọi call ... Unit Long vowel / / Nguyên âm dài / / Introduction / / is a long vowel sound Put the front of your tongue down Round your lips It’s pronounced ... hàng, quán hàng squall /skw l/ l/ nhỏ bé hét lên Ngoại lệ: phải, shall / æl/ "o" thường phát âm / / từ có nhóm or+phụ âm Examples Transcription Listen Meanings born /b n/ sinh corpse /k ps/ xác...
Ngày tải lên: 25/02/2014, 23:20
Long vowel /ɜ:/ (Nguyên âm dài /ɜ:/) pptx
... t/ bác sĩ phẫu thuật xảy ra, xảy đến chu vi Identify the vowels which are pronounce / phát âm / /(Nhận biết nguyên âm /) "o" thường phát âm / / số trường hợp Examples Transcription Listen Meanings ... Unit 11 Long vowel / :/ Nguyên âm dài / :/ Introduction / / is a long vowel sound Your mouth and tongue should be relaxed It’s pronounced ... n θ rzde ðə θ rti f That is the worst journey in the world /ðæt z ðə w rst d rni ðə rld/ nw Have you ever heard this word? evər h /hæv ju rd ð s w rd/ She has learnt German for thirteen months...
Ngày tải lên: 10/03/2014, 20:20
Unit 6 Long vowel /ɑː/ Nguyên âm dài /ɑː/ pdf
... lắng nghe (dùng văn chương) laugh /lɑːf/ cười Identify the vowels which are pronounce /ɑː/(Nhận biết nguyên âm phát âm /ɑː/) "a" phát âm /ɑː/ số trường hợp Examples Transcription Listen Meanings ... đầu hard /hɑːd/ khó khăn carp /kɑːp/ bắt bẻ smart /smɑːt/ thông thái, thông minh "ua" "au" phát âm /ɑː/ Examples Transcription Listen Meanings /gɑːd/ guard bảo vệ heart /hɑːt/ trái tim hearken...
Ngày tải lên: 16/03/2014, 13:20
Bài 2 - Short vowel /ɪ/ pptx
... toét fish /fɪ∫/ cá Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết nguyên âm phát âm /ɪ/) Những trường hợp phát âm /ɪ/ “a” phát âm /ɪ/ khi: danh từ có hai âm tiết có tận age Example Transcription ... miệng sang bên So sánh với cách phát âm /i:/ Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng miệng mở rộng bên hẹp chút so với âm /i:/ dài Examples Example Transcription ... /rɪ’maɪd/ gợi nhớ chỉnh đốn, tổ reorganize /rɪ’ɔgənaɪz/ chức lại “i” phát âm /ɪ/ từ có âm tiết tận hai phụ âm i+phụ âm Example Transcription Listen Meanings win /wɪn/ chiến thắng miss /mɪs/ nhớ...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20
Bài 5 - Short vowel /ʌ/ pot
... không /ʌnˈtruː/ Identify the vowels which are pronounce /ʌ/ (Nhận biết nguyên âm phát âm /ʌ/) "o" thường phát âm /ʌ/ từ có âm tiết, âm tiết nhấn mạnh từ có nhiều âm tiết Example Transcription ... /ˈnʌθɪŋ/ company /ˈkʌmpənɪ/ công ty hoàn thorough /ˈθʌrə/ toàn, khắp "u" thường phát âm /ʌ/ từ có tận u+phụ âm Example Transcription Listen Meanings but /bʌt/ tách, cup /kʌp/ chén thờ cult /kʌlt/ ... túng unhappy /ʌnˈhæpɪ/ không sung sướng không unable /ʌnˈeɪbļ/ thể umbrella /ʌmˈbrelə/ ô, dù bóng cây, umbrage /ˈʌmbrɪdʒ/ bóng mát umbilicus /ʌm'bɪlɪkəs/ rốn "oo" thường phát âm /ʌ/ số trường...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20
Bài 7 - Short vowel /ɒ/ doc
... nhảy ngắn, nhảy lò cò dấu comma /ˈkɒmə/ phẩy ăn trộm, rob /rɒb/ cướp đoạt robbery /ˈrɒbəri/ vụ trộm stop /stɒp/ dừng lại Identify the vowels which are pronounce /ɒ/(Nhận biết nguyên âm phát âm ... lại Identify the vowels which are pronounce /ɒ/(Nhận biết nguyên âm phát âm /ɒ/) "o" thường phát âm /ɒ/ số trường hợp Example Transcription Listen Meanings dog /dɒg/ chó stop /stɒp/ dừng lại bottle...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20
Bài 9 - Short Vowel /ʊ/ potx
... đủ pull /pʊl/ lôi kéo chân, foot /fʊt/ bàn chân Identify the vowels which are pronounce /ʊ/(Nhận biết nguyên âm phát âm /ʊ/) "o" phát âm /ʊ/ số trường hợp Example Transcription Listen Meanings ... phát âm /ʊ/ Example Transcription Listen Meanings book /bʊk/ sách good /gʊd/ tốt look /lʊk/ nhìn wool /wʊl/ len cook /kʊk/ nấu ăn foot /fʊt/ chân wood /wʊd/ gỗ khứ took /tʊk/ take "ou" phát âm ... Cách phát âm: lưỡi di chuyển phía sau, môi mở hẹp tròn Example Example Transcription Listen Meanings put /pʊt/...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20