Bài 14 - Diphthong /aɪ/ potx
... while /waɪl/ rice /raɪs/ gạo tốt, fine /faɪn/ nguyên chất behind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau child /tʃaɪld/ đứa trẻ nice /naɪs/ đẹp kind /kaɪnd/ tốt bụng ý nghĩ, mind /maɪnd/ tâm trí silent /ˈsaɪlənt/ ... aisle /aɪl/ hàng ghế linh hồn, psyche /ˈsaɪki/ tinh thần Identify the vowels which are pronounce /aɪ/ (Nhận biết nguyên âm phát âm /aɪ/ ) "i" thường phát âm /aɪ/ từ có âm tiết mà tận i+phụ âm+ e ... /ˈsaɪzmɪk/ động đất "ie" phát âm /aɪ/ nguyên âm cuối từ có âm tiết Example Transcription Listen Meaning die /daɪ/ chết nằm, nói lie /laɪ/ dối bánh pie /paɪ/ nhân thắt, tie /taɪ/ buộc "ui" phát âm...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20
... Identify the vowels which are pronounce /e / (Nhận biết nguyên âm phát âm /e /) "a" phát âm /e / + Trong từ có âm tiết có hình thức tận a+phụ âm+ e Examples Transcription Listen Meaning gate /ge t/ ... Unit 13 Diphthong /e / Nguyên âm đôi /e / Introduction /e / is a long vowel sound It starts with /e/ and moves to / ... /la vegetarian / ved breəriən/ người quản thư viện teəriən/ người ăn chay "ai" phát âm /e / đứng trước phụ âm trừ "r" Examples Transcription Listen Meaning rain /re n/ mưa tail /te l/ đuôi train...
Ngày tải lên: 19/03/2014, 23:20
... chằm Identify the vowels which are pronounce /eə/ (Nhận biết nguyên âm phát âm /eə/) "a" phát âm /eə/ từ có âm tiết mà tận "are" âm tiết từ "a" đứng trước "r" Examples Transcription Listen Meanings ... Unit 19 Diphthong /eə/ Nguyên âm đôi /eə/ Introduction /eə/ is a long vowel sound It starts with /e/ and moves to /ə/ ... ri m/ hậu cung "ai" phát âm /eə/ đứng trước "r" Examples Transcription Listen Meanings air /eə(r)/ không khí fair /feə(r)/ công hair /heə(r)/ tóc pair /peə(r)/ cặp, đôi chair /t eə(r)/ ghế laird...
Ngày tải lên: 19/03/2014, 23:20
Bài tập thực hành nguyên âm đôi có đáp án
... till still quill) /aɪ/ = /ɪ/= B Well, Jim‟s a guy who likes a fight /aɪ/ = /ɪ/= A But Bill‟s twice his size /aɪ/ = /ɪ/= B Yeah, that‟s why Jim got a black eye and a thick lip /aɪ/ = /ɪ/= A And Bill‟s ... black eye and a thick lip /aɪ/ = /ɪ/= A And Bill‟s got a big smile /aɪ/ = /ɪ/= B That‟s right! 3.3 might /maɪt/ /taɪm/ time /aɪ/ = /ɪ/= lick /lɪk/ (v) liếm /kɪl/ kill (v) giết lip /lɪp/ (n) môi ... chiên tick /tɪk/ (v) đánh dấu /kɪt/ kit (n) dice /daɪs/ (n) trò chơi xúc xắc /saɪd/ side (n) bên cạnh lights /laɪts/ (n) đèn (số nhiều) /staɪl/ style (n) phong cách 3.4 Live or leave? I don‟t...
Ngày tải lên: 28/08/2016, 09:37
Diphthong /aɪ/ (Nguyên âm đôi /aɪ/) doc
... thần Identify the vowels which are pronounce /a / (Nhận biết nguyên âm phát âm /a /) "i" thường phát âm /a / từ có âm tiết mà tận i+phụ âm+ e Examples Transcription Listen Meaning bike /ba k/ cắn, ... phát âm /a / nguyên âm cuối từ có âm tiết Examples Transcription Listen Meaning die /da / chết lie /la / nằm, nói dối pie /pa / bánh nhân tie /ta / thắt, buộc "ui" phát âm /a / từ có ui+phụ âm+ e ... Unit 14 Diphthong /a / Nguyên âm đôi /a / Introduction /a / is a long vowel sound It starts with /a:/ and moves to...
Ngày tải lên: 19/03/2014, 23:20
Diphthong /aʊ/ (Nguyên âm đôi /aʊ/) pdf
... trắng Identify the vowels which are pronounce /a / (Nhận biết nguyên âm phát âm /a /) "ou" phát âm /a / từ có nhóm "ou" với hay hai phụ âm Examples Transcription Listen Meanings found /fa nd/ tìm ... Unit 16 Diphthong /a / Nguyên âm đôi /a / Introduction /a / is a long vowel sound It starts with /a:/ and moves to / ... quanh, vòng quanh county / ka nti/ hạt, tỉnh sound /sa nd/ âm fountain / fa nt n/ suối nước, nguồn nước mountain / ma nt n/ núi "ow" phát âm /a / Examples Transcription Listen Meanings tower /ta...
Ngày tải lên: 19/03/2014, 23:20
Diphthong /ɔɪ/ (Nguyên âm đôi /ɔɪ/) docx
... Unit 15 Diphthong / / Nguyên âm đôi / / Introduction / / is a long vowel sound It starts with / / and moves to / / It's ... nhấc bổng lên, thang máy Identify the vowels which are pronounce / phát âm / / (Nhận biết nguyên âm /) "oi" "oy" thường phát âm / / (Xem ví dụ trên) ...
Ngày tải lên: 19/03/2014, 23:20
Diphthong /əʊ/ (Nguyên âm đôi /əʊ/) pot
... Unit 17 Diphthong /ə / Nguyên âm đôi /ə / Introduction Cách phát âm: đặt lưỡi vị trí phát âm âm /ə/ sau miệng tròn dần để phát âm / /, phát âm /ə/ dài, / / ngắn nhanh /ə ... hoàn toàn, hoàn hảo Identify the vowels which are pronounce /ə / (Nhận biết nguyên âm phát âm /ə /) "O" thường phát âm /ə / cuối từ Examples Transcription Listen Meanings go gə / no /nə / không ... /pə te tə / khoai tây tomato /tə m cà chua toe /tə / tə / ngón chân "oa" phát âm /ə / từ có âm tiết tận hay hai phụ âm Examples Transcription Listen Meaning coat /kə t/ áo choàng road /rə d/ đường...
Ngày tải lên: 19/03/2014, 23:20
Diphthong /ɪə/ (Nguyên âm đôi /ɪə/) potx
... Unit 18 Diphthong / ə/ Nguyên âm đôi / ə/ Introduction / ə/ is a long vowel sound It starts with / / and moves to /ə/ ... đương đầu, chống cự với Identify the vowels which are pronounce / ə/ (Nhận biết nguyên âm phát âm / ə/) "ea" phát âm / ə/ từ có nhóm ear Examples Transcription Listen Meanings tear /t ə(r)/ nước ... əri/ uể oải, mệt mỏi dreary / dr əri/ buồn tẻ, buồn rầu beard /b əd/ đương đầu, chống cự "ee" phát âm / ə/ đứng trước tận "r" từ Examples Transcription Listen Meanings beer /b ə(r)/ cheer /t deer...
Ngày tải lên: 19/03/2014, 23:20
Diphthong /ʊə/ (Nguyên âm đôi /ʊə/) doc
... əri/ ban giám khảo Identify the vowels which are pronounce / ə/ (Nhận biết nguyên âm phát âm / ə/) "oo" phát âm / ə/ từ có âm tiết mà tận "r" Examples Transcription Listen Meanings boor /b ə(r)/ ... Unit 20 Diphthong / ə/ Nguyên âm đôi / ə/ Introduction / ə/ is a long vowel sound It starts with / / and moves to /ə/ ... thô lỗ moor /m ə(r)/ buộc, cột (tàu thuyền) poor /p ə(r)/ ngèo spoor /sp ə(r)/ dấu vết "ou" phát âm / ə/ Examples Transcription Listen Meanings tour /t ə(r)/ du lịch tourist / t ər zəm/ tournament...
Ngày tải lên: 19/03/2014, 23:20
Unit 15 Diphthong /ɔɪ/ Nguyên âm đôi /ɔɪ/ potx
... lên, thang máy Identify the vowels which are pronounce / ɔɪ / (Nhận biết nguyên âm phát âm / ɔɪ /) "oi" "oy" thường phát âm /ɔɪ/ ...
Ngày tải lên: 23/03/2014, 10:21
Diphthong /ə / (Nguyên âm đôi /ə /) pot
... Cách phát âm với nguyên âm đôi nên: đặt lưỡi vị trí phát âm âm /ə/ sau miệng tròn dần để phát âm / /, phát âm /ə/ dài, / / ngắn nhanh Mời bạn xem từ cụ thể ... / slow /slə / chậm Identify the vowels which are pronounce /ə / (Nhận biết nguyên âm phát âm /ə /) “O” thường phát âm /ə / cuối từ Example Transcription Meaning go gə / no /nə / không ago /ə ... /pə te tə / tomato /tə m toe tə / /tə / khoai tây cà chua ngón chân “oa” phát âm /ə / từ có âm tiết tận hay hai phụ âm Example Transcription Meaning coat /kə t/ áo choàng road /rə d/ đường coal...
Ngày tải lên: 25/03/2014, 00:20
Bài 16 - Diphthong /aʊ/ potx
... trắng Identify the vowels which are pronounce /aʊ/ (Nhận biết nguyên âm phát âm /aʊ/) "ou" phát âm /aʊ/ từ có nhóm "ou" với hay hai phụ âm Example Transcription Listen Meaning tìm thấy (quá found ... /klaʊd/ mây biên bound /baʊnd/ giới, giới hạn nghi doubt /daʊt/ ngờ, ngờ vực hound /haʊnd/ chó săn (âm loud /laʊd/ thanh) ầm ĩ, to mồm, mouth /maʊθ/ miệng plough /plaʊ/ cày hướng south /saʊθ/ nam, ... /saʊnd/ đắn, hoàn toàn đủ suối fountain /ˈfaʊntɪn/ nước, nguồn nước mountain /ˈmaʊntɪn/ núi "ow" phát âm /aʊ/ Example Transcription Listen Meaning khăn tower /taʊə(r)/ mặt sức mạnh, power /paʊə(r)/...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20