auxiliary verbs trợ động từ

Tài liệu Auxiliary Verbs (Trợ động từ) pdf

Tài liệu Auxiliary Verbs (Trợ động từ) pdf

... examination Xem thêm phần MUST khác biệt MUST HAVE TO IV Trợ động từ DO DO động từ thường: He does his work well trợ động từ Khi dùng làm trợ động từ, DO có cách sử dụng sau đây: Dùng để hình thành ... to smoke in here III Trợ động từ HAVE HAVE dùng làm trợ động từ để tạo hoàn thành (Perfect Tenses) I have answered your questions Has he finished his dinner? Khi dùng động từ câu, HAVE có nghĩa ... (interrogative) cho động từ thường What does he read? She doesn’t like swimming Don’t sit on that chair! Dùng để hình thành Câu hỏi đuôi (Tag-questions) động từ câu động từ thường They stayed...

Ngày tải lên: 25/01/2014, 12:20

5 675 3
Các trợ động từ - modal verbs ppsx

Các trợ động từ - modal verbs ppsx

... Trợ động từ (Auxiliary verbs) loại động từ giới hạn đặc biệt, bao gồm 12 động từ (be, have, do, shall, can, may, must, ought to, need, dare used to) ; động từ sau (từ shall trở đi) gọi động từ ... dung để giúp chia working, come, finished: động từ Các động từ “do, be, have” chức trợ động từ làm động từ giới hạn không cần trợ động từ kèm Ví dụ: Động từ giới hạn: Mary does her homework everyday ... verbs) chúng không đủ hình thức khứ phân từ be, have, Các động từ khiếm khuyết gọi động từ tình thái (modal verbs) chúng dung để phương thức, thái độ hành động chủ ngữ Tuy nhiên, tất 12 trợ động...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 07:21

35 506 0
Cach su dung tro dong tu

Cach su dung tro dong tu

... dùng trợ động từ Trong câu hỏi, đặt trợ động từ đầu câu: John will leave now =>Will he leave now? Xin nhắc lại, trợ động từ hình thái với dạng thức nguyên thể to động từ Vì vậy, sau trợ động từ ... sau trợ động từ hình thái dạng [verb-ing], [verb+s], [to + verb] hay thời khứ động từ Chỉ có hai cách sử dụng trợ động từ hình thái: (1) modal + [simple form of verb]: would be, can go, will have, ... + have + [verb in past participle]: could have gone, would have been, Tất nhiên cách (2), từ have động từ nguyên thể to; không thay has hay had ...

Ngày tải lên: 27/10/2013, 01:11

2 568 3
Tài liệu Cách dùng trợ động từ trong quá khứ pptx

Tài liệu Cách dùng trợ động từ trong quá khứ pptx

... văn phạm Khi trợ động từ sử dụng để nói kiện khứ, trợ động từ theo sau nguyên mẫu hoàn thành, 'to' Một nguyên mẫu hoàn thành tạo 'have '+ khứ phân từ động từ Dưới số ví dụ trợ động từ theo sau ... khứ, tạo suy đoán suy luận việc mà xảy khứ Và sau cách dùng cụ thể tùy trường hợp trợ động từ cẩn thận hững trợ động từ thường có nghĩa khác "Must, might, may, could can't" sử dụng để nói có khả ... taken could have dropped Ghi nhớ, bạn không sử dụng trợ động từ, bạn nêu lên kiện có thật, ví dụ: I left it in the shop Cẩn thận: Những trợ động từ thường có nghĩa khác Ví dụ: 'could' sử dụng để...

Ngày tải lên: 25/02/2014, 23:20

5 588 2
Báo cáo " Trợ động từ avoir và être trong tiếng pháp xét dưới góc độ ngữ nghĩa và một số hệ quả sư phạm " doc

Báo cáo " Trợ động từ avoir và être trong tiếng pháp xét dưới góc độ ngữ nghĩa và một số hệ quả sư phạm " doc

... trợ động từ être, trạng thái kết hành động thời điểm phát ngôn To mà ngời ta muốn nhấn mạnh tạo nên nét đặc trng ngữ nghĩa động từ cấu tạo thời khứ kép với trợ động từ Động từ avoir Là động từ ... thức động từ để tạo cho họ có thói quen chia hai động từ liền Phần lớn động từ tiếng Pháp có cấu tạo thời khứ kép với trợ động từ avoir nên trọng học thuộc lòng dạng khứ phân từ chia với trợ động ... thông qua việc sử dụng trợ động từ Từ câu cảnh có động từ nhng sử dụng hai trợ động từ khác nhau, giúp học viên đa nhận xét ý nghĩa khác câu để rút kết luận vai trò trợ động từ việc tạo dựng ý nghĩa...

Ngày tải lên: 05/03/2014, 12:20

6 1,4K 2
Strong / weak form - dạng mạnh / yếu của các liên từ, giới từ, trợ động từ pot

Strong / weak form - dạng mạnh / yếu của các liên từ, giới từ, trợ động từ pot

... mạnh, yếu trợ động từ) Các trợ động từ nói thường phát âm theo dạng yếu (weak form), đứng cuối câu phải phát âm dạng mạnh (strong form) Quy tắc sử dụng liệt kê (FUTURE JOBS) Auxiliary verbsStrong ... thích.) / ‘t∫ips ə ‘wɒt aim ‘fɒnd ɒv / • Từ dùng để đối lập phối hợp với từ khác E.g The letter’s from him, not to him (Lá thư gửi từ anh ấy, cho anh ấy.) / ðə 'letəz ‘frɒm im nɒt ‘tu: im / I travel ... ‘frɒm 'lʌndən ə ‘lɒt / • Từ nhấn mạnh theo mục đích riêng E.g You must give me more money (bạn phải đưa thêm tiền cho tôi.) / ju: ‘mʌst ‘giv mi ‘mɔ: 'mʌni / • Từ trích dẫn E.g You shouldn’t...

Ngày tải lên: 08/07/2014, 00:20

3 1,5K 4
Dùng trợ động từ để diễn đạt tình huống quá khứ pdf

Dùng trợ động từ để diễn đạt tình huống quá khứ pdf

... office this morning The policeman should have made a report about the burglary Chúng ta dùng cụm từ was/were supposed to + [verb in simple form] để thay cho should + perfective John was supposed...

Ngày tải lên: 12/07/2014, 05:21

4 316 0
w