... được) - He spoke so quickly that I couldn’t understand him (Anh ta nói nhanh đến mức mà hiểu anh ta) 50 S + be + such + (tính từ) + danh từ + that + CN + động từ Ex: It is such a difficult exercise ... Ex: He offered me a job in his company (Anh ta mời làm việc cho công ty anh ta) 61 To rely on smb: tin cậy, dựa dẫm vào Ex: You can rely on him (Bạn tin anh ấy) 62 To keep promise: Giữ lời hứa ... Cấu trúc hay gặp tiếng anh S + V + too + adj/adv + (for someone) + to something: (quá làm ) Ex: - This structure is too easy for you to remember - He ran too fast
Ngày tải lên: 03/04/2016, 12:22
... dispatch: Làm vội vàng, nhanh chóng; tin, bảng thông báo • To sth with grace: Làm việc cách duyên dáng • To sth with great care: Làm việc cẩn thận • To sth with great caution: Làm việc cẩn thận ... rõ ràng To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn Lượt xem: 14139 • To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn • To be as brittle as glass: Giòn nh thủy tinh ... run run • To have a quick bang: Giao hợp nhanh • To have a quick slash: Đi tiểu • To have a quiet think: Suy nghĩ, nghĩ ngợi • To have a ready wit: Lanh trí • To have a reputation for courage:
Ngày tải lên: 03/04/2016, 21:31
983 cấu trúc tiếng anh thông dụng
... jealous of : ganh tỵ To be keen on st : mê To be kind to sb : tử tế với To be legal to st : hợp pháp làm điều To be liable to st : có quyền với , trách nhiệm với To be light of foot : bước nhanh nhẹn ... To shelter from : che chở khỏi To shoot at : bắn vào (một mục tiêu) To shop round : mua bán loanh quanh To show off : khoe khoang , khoác lác To show up : đến tới To shut down : sập tiệm, phá sản ... ai) To speak in (English) : nói (tiếng Anh) To speak out : nói thẳng, nói toạc ý kiến To stand by : ủng hộ To stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung To stand in for : chỗ To stand out
Ngày tải lên: 01/09/2016, 22:21
NGÂN HÀNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
... To be caught by the police: Bị lính cảnh sát b t 277 To be caught in a machine: M c má 278 To be caught in a noose: Bị m c bẫy 279 To be caught in a snare: (Người) Bị m c mưu 280 To be caught ... 281 To be caught in the net: M c lư i, m c bẫ 282 To be caught with chaff: Bị lừa bịp cách dễ dàng 283 To be caught with one's hand in the till: Bị b t tang, bị b t trận 284 To be cautioned by ... run 159 To have a quick bang: Giao hợp nhanh 160 To have a quick slash: Đi tiểu 161 To have a quiet think: Su nghĩ, nghĩ ngợi 162 To have a ready wit: Lanh trí 163 To have a reputation for courage:
Ngày tải lên: 14/12/2016, 05:22
CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
... be caught by the police: Bị lính cảnh sát b t PHẠM KHẮC VĨNH IELTS 7.0 To be caught in a machine: M c má To be caught in a noose: Bị m c bẫ To be caught in a snare: Người Bị m c mưu To be caught ... Thỏ Bị m c bẫ To be caught in the net: M c lư i m c bẫ To be caught with chaff: Bị lừa bịp cách dễ dàng To be caught with one's hand in the till: Bị b t tang bị b t trận To be cautioned by a judge: ... VĨNH IELTS 7.0 To have a quick bang: Giao hợp nhanh To have a quick slash: Đi tiểu To have a quiet think: Su nghĩ nghĩ ngợi To have a ready wit: Lanh trí To have a reputation for courage: Nổi ti
Ngày tải lên: 22/06/2017, 09:14
NGÂN HÀNG cấu TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
... To be caught by the police: Bị lính cảnh sát b t 277 To be caught in a machine: M c má 278 To be caught in a noose: Bị m c bẫy 279 To be caught in a snare: (Người) Bị m c mưu 280 To be caught ... 281 To be caught in the net: M c lư i, m c bẫ 282 To be caught with chaff: Bị lừa bịp cách dễ dàng 283 To be caught with one's hand in the till: Bị b t tang, bị b t trận 284 To be cautioned by ... run 159 To have a quick bang: Giao hợp nhanh 160 To have a quick slash: Đi tiểu 161 To have a quiet think: Su nghĩ, nghĩ ngợi 162 To have a ready wit: Lanh trí 163 To have a reputation for courage:
Ngày tải lên: 04/01/2018, 12:59
TUYEN CHON CAU TRUC TIENG ANH THONG DUNG
... be caught by the police: Bị lính cảnh sát bắt 277 To be caught in a machine: Mắc máy 278 To be caught in a noose: Bị mắc bẫy 279 To be caught in a snare: (Người) Bị mắc mưu 280 To be caught ... To be caught in the net: Mắc lưới, mắc bẫy 282 To be caught with chaff: Bị lừa bịp cách dễ dàng 283 To be caught with one's hand in the till: Bị bắt tang, bị bắt trận 284 To be cautioned ... đưa quyết định đắn của 842 To be mixed up in an affair: Bị liên can vào việc 843 To be more exact : Nói cho 844 To be much addicted to opium: Nghiện phiện nặng 845 To be much cut up by a
Ngày tải lên: 21/05/2021, 19:08
Ngân hàng các cấu trúc tiếng anh thông dụng
... việc gì 843 To be more exact : Nói cho đúng hơn. 844 To be much addicted to opium: Nghiện á phiện nặng 845 To be much cut up by a piece of news: Bối rối, xúc động, đau đớn vì một tin tức 846 To ... one's money: Bị tước tiền bạc 847 To be mured up in a small room all day: Bị nhốt, giam suốt ngày trong căn phòng nhỏ 848 To be mutually assistant: Giúp đỡ lẫn nhau 849 To be near of kin: Bà ... Đi thong thả, chạy lúp xúp 10 To go along dot-and-go-one: Đi cà nhắc 11 To go among people: Giao thiệp với đời 12 To go and seek sb: Đi kiếm người nào 13 To go around the world: Đi vòng quanh...
Ngày tải lên: 11/04/2013, 11:02
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: