75 cấu trúc tiếng anh căn bản

Cấu trúc tiếng anh cần ghi nhớ khi ôn thi đại học

Cấu trúc tiếng anh cần ghi nhớ khi ôn thi đại học

... ti li u su t n C U TRC TI NG ANH C N NH KHI ễN THI H A Grammar structures - Be about to sth - Be able to sth = To be capable ... cỏi gỡ - Mc dự - Xin li v Eg I want to apologize for being rude to you - Xin vic - Bờn cnh - Tranh (bn) cói vi - Sp xp lm vic gỡ - Cha lỳc no At no time did he suspect that his money was stolen ... Congratulate sb on sth - Charge sb money for sth - Theo kp vic gỡ - So sỏnh cỏi gỡ vi cỏi gỡ - Tranh ginh vi v - Chỳc mng iu gỡ - ũi bao nhiờu tin cho cỏi gỡ D - In spite of + V-ing/ N - Despite

Ngày tải lên: 18/06/2017, 14:55

25 378 0
cau truc tieng anh co ban 7

cau truc tieng anh co ban 7

... tomorrow, someday, tonight, next week/ month/ year,…, soon,…  Lưu ý: Người Anh thường dùng will shall cho đại từ thứ (I,we) tiếng Anh đại will sử dụng phổ biến shall IV.THE PAST SIMPLE TENSE (Thì khứ ... VII.COMPARATIVE OF NOUNS (So sánh danh từ): a So sánh nhiều hơn: b So sánh hơn: S + v + more + n + than Danh từ đếm được: S + v + fewer + n(số nhiều) + than Danh từ không đếm được: S + v + less ... (Tính từ ghép): Tính từ ghép hình thành cách kết hợp số danh từ đếm Danh từ tính từ ghép ln ln hình thức sốt (ngay chúng bổ nghĩa cho danh từ số nhiều) kết hợp vói số dấu gạch ngang Ex: a three

Ngày tải lên: 02/06/2018, 13:24

15 251 0
Tổng hợp các cấu trúc tiếng anh cần ghi nhớ lớp 8

Tổng hợp các cấu trúc tiếng anh cần ghi nhớ lớp 8

... NOUN danh từ đếm số It was so big a homestay that all of us could stay in it Danh từ đếm số nhiều Danh từ không đếm S + V + SO + many/few + Countable NOUN + THAT + S + V Trong đó, NOUN danh từ ... ENOUGH đứng trước danh từ ENOUGH đứng sau tính từ trạng từ Thêm NOT sau động từ TO BE thêm trợ động từ DON’T/DOES/DIDN’T (tùy theo chủ ngữ câu) vào trước V TOO… TO: Quá… Cấu trúc “Too… to” dùng ... to understand SO/SUCH…THAT: Quá… mà… Cấu trúc thường dùng để cảm thán vật, việc hay người Cơng thức Đối với tính từ S + TO BE + SO + ADJ + THAT + S + V Danh từ đếm số I was so sleepy that I could

Ngày tải lên: 10/09/2021, 23:45

12 42 1
Ebook sổ tay cấu trúc tiếng anh cơ bản   IELTS fighter biên soạn

Ebook sổ tay cấu trúc tiếng anh cơ bản IELTS fighter biên soạn

... cấu trúc tiếng Anh phổ biến mà cịn vận dụng linh hoạt cấu trúc tiếng Anh nói chung IELTS nói riêng Tất cấu trúc Sổ tay bao gồm: - Tổng quan ý nghĩa hoàn cảnh sử dụng cấu trúc - Cấu trúc cách sử ... dạng cấu trúc để ứng dụng thử thách với nhiều người học tiếng Anh, bạn người bắt đầu hay tiếp xúc với ngôn ngữ từ lâu Với Sổ tay cấu trúc bản, IELTS Fighter hy vọng bạn không làm chủ cấu trúc tiếng ... ielts-fighter.com Sổ tay Cấu trúc tiếng Anh - IELTS Fighter biên soạn | ielts-fighter.com LỜI NÓI ĐẦU Các bạn thân mến, Cấu trúc phần kiến thức thiếu Ngữ pháp tiếng Anh Việc hiểu ý nghĩa, nắm

Ngày tải lên: 13/10/2022, 01:59

80 14 0
Tài liệu Cấu trúc tiếng Anh hay P13 pdf

Tài liệu Cấu trúc tiếng Anh hay P13 pdf

... • To take a circuitous road: Đi vòng quanh • To take a corner at full speed: Quanh góc thật lẹ • To take a couple of xeroxes of the contract: Chụp hai bản sao hợp đồng • To take a dim view ... moustache: Cạo râu mép • To take off the gloves to sb (to handle sb without gloves): Tranh luận(đấu tranh)với ai; đối xử thẳng tay với ai • To take off the lid: Mở nắp ra • To take offence ... revolutionary movement: Tham gia hoạt động phong trào cách mạng • To take an affidavit: Nhận một bản khai có tuyên thệ • To take an airing: Đi dạo mát, hứng gió • To take an empty pride in sth:

Ngày tải lên: 25/01/2014, 11:20

11 535 2
Tài liệu Cấu trúc tiếng Anh hay P11 docx

Tài liệu Cấu trúc tiếng Anh hay P11 docx

... thiệp với đời • To go and seek sb: Đi kiếm ngời nào • To go around the world: Đi vòng quanh thế giới(vòng quanh địa cầu) • To go ashore: Lên bờ • To go astray: Đi lạc đờng • To go at a crawl: ... swim: Đi bơi • To go for a trip round the lake: Đi chơi một vòng quanh hồ • To go for a trip round the world: Đi du lịch vòng quanh thế giới • To go for a walk: Đi dạo, đi dạo một vòng • To ... xỉu xuống • To go foodless: Nhịn ăn • To go for a (half-hour's)roam: Đi dạo chơi(trong nửa tiếng đồng hồ) • To go for a blow: Đi hứng gió • To go for a doctor: Đi mời bác sĩ • To go for

Ngày tải lên: 25/01/2014, 11:20

11 494 3
Cấu trúc tiếng anh trong dạy học trường THCS tham khảo

Cấu trúc tiếng anh trong dạy học trường THCS tham khảo

... duty: Đang canh gác 941 To be on sentry-go: Đang canh gác 942 To be on short commons: Ăn kham khổ... tai 1109 To be quick on one's pin: Nhanh chân 1110 To be quick on the draw: Rút súng nhanh 1111 ... numbers: Giỏi về số học 510 To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi 511 To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh) Bắt cầu rất giỏi 512 To be goody-goody: Giả đạo đức, (cô ... của tuổi già 702 To be in one's senses: Đầu óc thông minh 703 To be in one's teens: Đang tuổi thanh xuân, ở vào độ tuổi 13-19 704 To be in one's thinking box: Suy... Giỏi về những cuộc chơi về

Ngày tải lên: 07/05/2014, 14:21

75 470 1
Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_2 docx

Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_2 docx

... 1269 1270 To be the very picture of wickedness: 1271 1272 1273 To be thorough musician: 1274 1 275 1276 1277 1278 1279 1280 1281 1282 1283 1284 1285 1286 To be top dog: 1287 1288 to be translated ... 1365 1366 To be up with new buoy-rope: 1367 1368 1369 1370 1371 1372 To be vain of: 1373 1374 1 375 1376 1377 1378 1379 1380 1381 1382 1383 1384 1385 1386 To be very punctilious: 1387 1388 1389 ... 60 To do sth by halves: 61 62 63 64 65 66 67 68 To do sth in a loose manner: 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 To do sth on one's own: 79 80 81 To do sth on the level: 82 83 84 85 86 87 88

Ngày tải lên: 19/06/2014, 18:20

12 741 2
Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_3 ppt

Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_3 ppt

... fine set of teeth: To have a fine turn of speed: 38 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 To have a go at sth: 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 To have a great hold ... beer: To have a roll on the grass: 40 167 168 169 170 171 172 173 174 To have a short memory: 175 176 177 178 179 180 181 182 183 To have a smack at sb: 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 ... 263 264 265 266 267 268 269 To have news from sb: 270 271 272 To have doubts about sb's manhood: To have ear-ache: To have empty pockets: To have enough of everything: To have enough

Ngày tải lên: 19/06/2014, 18:20

12 945 5

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w