... D Sai cấu trúc 43 A Anh lười biếng Điều khiến bố mẹ anh lo lắng. A Việc anh lười biếng khiến bố mẹ anh lo lắng B Thực tế anh lười biếng làm cha mẹ anh lo lắng C Lười biếng làm cha mẹ anh lo ... (1)CHUYÊN ĐỀ 25 MỘT SỐ CẤU TRÚC THƠNG DỤNG I Một số cấu trúc thơng dụng STT Cấu trúc Nghĩa 1 Khi hai mệnh đề đồng chủ ngữ, ta bỏ chủ ngữ vế đầu thay ... với danh từ khơng đếm được) C less: (dùng với danh từ khơng đếm được) D fewest: (dùng với danh từ đếm được) Danh từ câu "crime" danh từ khơng đếm được, ngồi phải sử dụng so sánh cấu có
Ngày tải lên: 17/12/2020, 14:34
... https://sachcuatui.net CHUYÊN ĐỀ 25 MỘT SỐ CẤU TRÚC THÔNG DỤNG I Một số cấu trúc thông dụng STT Cấu trúc Nghĩa Khi hai mệnh đề đồng chủ ngữ, ta bỏ chủ ngữ vế đầu thay ... lên cầu thang tơi thở khơng Ta có cấu trúc “the + first/second/last + N + to sth": đầu tiên/thứ hai/ cuối làm Tạm dịch: Neil Armstrong người Mặt Trăng Ta có cấu trúc "It was not until + time/time ... cảm xúc anh bắt nguồn từ thái độ anh gặp phải bé Cấu trúc: So that/in order that + clause = in order to/so as to/to + V(bare): (chỉ mục đích) Dịch nghĩa: Để tiền khơng bị lãng phí, sử dụng lượng
Ngày tải lên: 15/02/2021, 23:42
Chuyên đề 25 Cấu trúc thông dụng trong Tiếng Anh
... https://sachcuatui.net CHUYÊN ĐỀ 25 MỘT SỐ CẤU TRÚC THÔNG DỤNG I Một số cấu trúc thông dụng STT Cấu trúc Nghĩa Khi hai mệnh đề đồng chủ ngữ, ta bỏ chủ ngữ vế đầu thay ... lên cầu thang tơi thở khơng Ta có cấu trúc “the + first/second/last + N + to sth": đầu tiên/thứ hai/ cuối làm Tạm dịch: Neil Armstrong người Mặt Trăng Ta có cấu trúc "It was not until + time/time ... cảm xúc anh bắt nguồn từ thái độ anh gặp phải bé Cấu trúc: So that/in order that + clause = in order to/so as to/to + V(bare): (chỉ mục đích) Dịch nghĩa: Để tiền khơng bị lãng phí, sử dụng lượng
Ngày tải lên: 22/03/2021, 17:49
Chuyên đề Một số cấu trúc thông dụng trong Tiếng Anh
... (1)CHUYÊN ĐỀ MỘT SỐ CẤU TRÚC THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH I Một số cấu trúc thông dụng STT Cấu trúc Nghĩa 1 Khi hai mệnh đề đồng chủ ngữ, ta bỏ chủ ngữ ... dụng cấu trúc: Be on the verge of+ V-ing = định làm Dịch nghĩa: Bill định tăng tốc anh nhìn thấy cảnh sát tuần tra Phương án C Bill was about to speed when he saw the patrolman sử dụng cấu trúc: ... lại rồi 13 B Có hai cấu trúc với "remember" - remember to sth: nhớ để làm (trong tương lai) - remember doing sth: nhớ làm (trong khứ) Về nghĩa, câu ta dùng cấu trúc "remember to
Ngày tải lên: 18/04/2021, 15:12
85 CAU TRUC THONG DUNG TRONG TIENG ANH CUC HAY
... (quá làm ) Eg: - This structure is too easy for you to remember (Cấu trúc dễ em nhớ.) - He ran too fast for me to follow (Anh chạy nhanh để theo kịp.) S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá ... every day (Tôi luyện tập nói tiếng Anh hàng ngày.) 32 It is + tính từ + (for sb) + to st Eg: It is difficult for old people to learn English (Người có tuổi học tiếng Anh khó) 33 To be interested ... được) – He spoke so quickly that I couldn’t understand him (Anh ta nói nhanh đến mức mà hiểu anh ta) 51 S + be + such + (tính từ) + danh từ + that + CN + động từ Eg: It is such a difficult exercise
Ngày tải lên: 01/09/2016, 08:58
900 câu nói thông dụng trong tiếng anh
... customs? You don’t have to pay any duty on personal belongings Countries and nationalities 75 75 75 75 75 75 75 75 759 760 761 76 763 764 What’s your nationality? Are you American? What part of the world ... to buy the ticket 740 Oh, I just remembered something I have to 741 74 743 744 74 746 747 74 749 75 apply for a passport I almost forgot to have the phone disconnected It’s a good thing you reminded
Ngày tải lên: 10/10/2016, 09:00
84 cấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh
... 84 cấu trúc câu thông dụng tiếng anh S + V + too + adj/adv + (for someone) + to something: (quá đ ể cho làm ) VD: ... ời gian đ ể làm gì) VD: It took me an hour to this exercise.( Tôi ti ếng để làm ) Các cấu trúc câu tiếng anh 55 To spend + time / money + on st ( Dành thời gian / tiền bạc vào gìdoing st làm ... English ( Chúng thấy học tiếng Anh khó ) 53 To make sure of st ( Bảo đảm điều )that + CN + động từ VD: I have to make sure of that information.( Tôi phải bảo đảm ch ắn thông tin ) VD: You have
Ngày tải lên: 22/09/2017, 17:06
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: