THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (SIMPLE PAST)
... cần đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ Ví dụ: - Was she tired of hearing her customer’s complaint yesterday? (Cô có bị mệt nghe khách hàng phàn nàn ngày hôm qua không?) Yes, she was./ No, ... làm việc không?) Yes, they were./ No, they weren’t (Có, họ có./ Không, họ không.) II- CÔNG THỨC THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG Khẳng định: S + V-ed Trong đó: S: Chủ ngữ V-ed: Động từ chia ... không?) Yes, he did./ No, he didn’t (Có, cậu ta có./ Không, cậu ta không.) III- CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN Dùng để diễn tả hành động xảy kết thúc khứ Ví dụ: - They went to the concert last...
Ngày tải lên: 28/05/2016, 15:58
Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn (the past simple and the past continuous)
... 1 Diễn đạt hành động xảy chấm dứt hoàn toàn Diễn đạt hành động xảy khứ thời điểm khứ Ex: Dickens wrote Oliver Twist Ex: What were...
Ngày tải lên: 27/08/2016, 10:28
Tài liệu Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn ppt
... afternoon? What -> are you -> doing this afternoon? What -> are they -> doing this afternoon? Thì khứ đơn Định nghĩa Thì khứ đơn dùng để diễn tả hành động xảy thời điểm định khứ Cách dùng Diễn tả hành ... forbidden forgotten frozen got given gone grown had heard hidden hit held hurt kept known laid led left lent let lain lit lost make mean meet pay put read ride ring rise run say see seek sell send ... fought found flew forbade forgot froze got gave went grew had heard hid hit held hurt kept knew laid led left lent let lay lit lost blown broken brought built burst bought caught chosen come cost...
Ngày tải lên: 23/12/2013, 11:15
Bài tập thì quá khứ đơn
... He _ (try) to lift the box but he couldn’t 20 What _ (you / eat) for lunch? IV Hoàn thành câu sau: I _ (not / drink) any beer last night She _ (get on) the bus in...
Ngày tải lên: 04/04/2014, 23:26
Với thì Quá khứ đơn người ta chỉ biết hành động đã xảy ra. Với USED TO pot
... với động từ để tạo thành tính từ to agree :đồng ý agreeable :có thể đồng ý to love :yêu lovable :có thể yêu được, đáng yêu -ness:sự Tiếp vĩ ngữ thường ghép với tính từ để tạo thành danh từ lovable ... từ trước gọi tiếp đầu ngữ (prefix) Tùy thuộc vào nghĩa ngữ tiếp đầu ngữ mà có từ có nghĩa khác Tương tự cụm từ ghép cuối ngữ gọi tiếp vĩ ngữ (suffix) Ví dụ: Căn ngữ happy nghĩa hạnh phúc Tiếp ... lovableness :sự đáng yêu Đối với tính từ kết thúc -able đổi sang danh từ người ta làm cách đổi -able thành -ability Ví dụ: able :có thể, có khả ability :khả -ish: hơi Thường ghép với tính từ white...
Ngày tải lên: 19/06/2014, 18:20
Thì quá khứ đơn ppsx
... her car • He didn't wash his car Cách dùng 2: Một chuỗi hành động hoàn tất Chúng ta dùng Quá khứ đơn để diễn tả chuỗi hành động hoàn tất khứ, lần lựơt diễn nối tiếp Ví dụ: • I finished work, walked ... wait for them? B: We waited for one hour Cách dùng 4: Thói quen khứ Thì khứ đơn dùng để diễn tả thói quen khứ Nó có nghĩa tương tự "used to." Để khiến rõ ràng nói thói quen, thường dùng: always, ... Did you add flour, pour in the milk, and then add the eggs? Cách dùng 3: Một khoảng thời gian khứ Thì khứ đơn dùng với khoảng thời gian bắt đầu dừng lại khứ Khoảng thời gian thường diễn tả cụm từ...
Ngày tải lên: 29/07/2014, 05:20
Bài số 21 : Thì hiện tại hoàn thành (I have done) hay thì quá khứ đơn (I did) Phần 2 pdf
... mất” khứ Bây Tom tìm thấy chìa khoá hay chưa? b) Bây hay so sánh cặp cau sau đây: Thì hoàn Thì khứ đơn ( I did) thành I’ve ( I have done) smoked 20 cigarettes today Hôm 20 cigarettes yesterday ... I was on holiday last summer chưa chơi golf Mùa hè nghỉ không chơi golf Thì khứ đơn nói khứ xem bài11, 12 20 Thì hoàn thành luôn có liên hệ đến Xem 13-20 Nguồn viết: http://hoctienganh.info/read.php?502#ixzz1cB96jJFW ... qua) thời gian tiếp tục đến thời gian nói chấm dứt khứ Vì Thời gian dùng chưa kết thúc Vì dùng hoàn thành Tom hasn’t been ill khứ đơn this year Tom wasn’t ill last year Năm Tom chưa đau ốm Năm...
Ngày tải lên: 13/08/2014, 19:21