3000 từ tiếng anh thông dụng cho android

3000 commonly used english words [tvn center]

3000 commonly used english words [tvn center]

... lợi ích, lợi thế take advantage of lợi dụng adventure (n) /əd'ventʃə/ sự phiêu lưu, mạo hiểm advertise (v) /'ædvətaiz/ báo cho biết, báo cho biết trước advertising (n) sự quảng ... /ə'lau/ cho phép, để cho all right adj., (adv)., exclamation /'ɔ:l'rait/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được ally (n) (v) /'æli/ nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia allied ... (n) /bi:hɑ:f/ sự thay mặt on behalf of sb thay mặt cho ai, nhân danh ai on sb’s behalf (BrE) (NAmE in behalf of sb, in sb’s behalf) nhân danh cá nhân ai behave (v) /bi'heiv/ đối xử, ăn

Ngày tải lên: 26/06/2014, 09:50

89 525 0
3000 vấn đề về axit amin

3000 vấn đề về axit amin

... Peptit và Protein - 3000 bài tập có lời giải Hóa Học Hữu Cơ 22.27 Viết công thức cấu tạo các chất từ G đến I : MeSH +CH 2 =CHCHO G 324 CO)NH/(NaCN [H] NaOH I G là MeSCH 2 CH 2 CHO, hình thành ... 22.11 (a) Điểm đẳng điện là gì ? (b) Dự đoán pH đẳng điện từ đờng cong chuẩn độ trong hình 22-1. (c) Cho biết cách tính điểm đẳng điện từ pK a . (a) Điểm đẳng điện (pI) là giá trị pH thu đựơc ... phơng trình cho biết proton nào tách ra khi pH tăng đến trên 1,82. HN N H CH 2 CHCOOH NH 3 -H HN N H CH 2 CHCOO NH 3 ( H + tách ra từ nhóm cacboxyl) 22.17 Công thức phù hợp nhất cho mononatri

Ngày tải lên: 09/07/2014, 01:00

15 431 0
3000 english tests for highschool students

3000 english tests for highschool students

... a quarter to three d) forty five past three 3 Which one is the correct sentence? a) Played... school a) seem better b) looks better c) seems best d) looks best 22 1000 TESTS 1 Next month we ... a) had never been b) had never being c) has never being d) has never been 10 Was the bulb those schoolchildren? a) broken for b) broken by c) broke by d) broke for 25 S T A N L E Y 1 That trumpet

Ngày tải lên: 12/08/2014, 23:21

153 802 1
3000 TU VUNG

3000 TU VUNG

... ích, lợi thế take (adv)antage of lợi dụng (adv)enture (n) /əd'ventʃə/ sự phiêu lưu, mạo hiểm (adv)ertise (v) /'ædvətaiz/ báo cho biết, báo cho biết trước (adv)ertising (n) sự ... /ə'lau/ cho phép, để cho all right adj., (adv)., exclamation /'ɔ:l'rait/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được ally (n) (v) /'æli/ nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia allied ... (n) /bi:hɑ:f/ sự thay mặt on behalf of sb thay mặt cho ai, nhân danh ai on sb’s behalf (BrE) (NAmE in behalf of sb, in sb’s behalf) nhân danh cá nhân ai behave (v) /bi'heiv/ đối xử, ăn

Ngày tải lên: 03/02/2015, 20:00

93 323 0
3000 tu vung

3000 tu vung

... theo aloud (adv) /ə'laud/ lớn tiếng, to tiếng 3 www.CachHocTiengAnh.net – Facebook.com/CachHocTiengAnh - Twitter.com/CachHocTiengAnh Tiếng Anh đã và đang trở thành ngôn ngữ của ... www.CachHocTiengAnh.net – Facebook.com/CachHocTiengAnh - Twitter.com/CachHocTiengAnh Tiếng Anh đã và đang trở thành ngôn ngữ của Toàn Cầu ! abandon (v) /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ abandoned ... rầy annual (adj) /'ænjuəl/ hàng năm, từng năm 4 www.CachHocTiengAnh.net – Facebook.com/CachHocTiengAnh - Twitter.com/CachHocTiengAnh Tiếng Anh đã và đang trở thành ngôn ngữ của Toàn

Ngày tải lên: 10/02/2015, 10:00

114 168 0
3000 từ bằng thơ lục bát (Hay)

3000 từ bằng thơ lục bát (Hay)

... khao THIRSTY ENVELOPE là phong bì WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh? RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà OLD LADY là bà già COOK là đầu bếp, MAID là ... chuông, DRUM trống, YOU mầy, I tao DYE là nhuộm FADE phai màu QUICK nhanh, SLOW chậm., FAST mau, STOP ngừng FAMOUS danh tiếng lẫy lừng BEWARE là hãy coi chừng, COAL than PERFECT có nghĩa hoàn ... soát, drive lái xe Corner góc, cover che Turn right quẹo phải, take care ngó ngàng Anh quốc là chữ England Tiếng Anh English, American Hoa Kỳ Island hòn dảo, biển sea Hit la đánh đập, kneel quỳ,

Ngày tải lên: 27/05/2015, 20:00

11 270 0
3000 từ bằng thơ lục bát (Hot)

3000 từ bằng thơ lục bát (Hot)

... khao THIRSTY ENVELOPE là phong bì WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh? RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà OLD LADY là bà già COOK là đầu bếp, MAID là ... chuông, DRUM trống, YOU mầy, I tao DYE là nhuộm FADE phai màu QUICK nhanh, SLOW chậm., FAST mau, STOP ngừng FAMOUS danh tiếng lẫy lừng BEWARE là hãy coi chừng, COAL than PERFECT có nghĩa hoàn ... soát, drive lái xe Corner góc, cover che Turn right quẹo phải, take care ngó ngàng Anh quốc là chữ England Tiếng Anh English, American Hoa Kỳ Island hòn dảo, biển sea Hit la đánh đập, kneel quỳ,

Ngày tải lên: 27/05/2015, 20:00

12 187 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w