3 future tenses các thì tương lai

Tài liệu Past simple (Thì quá khứ đơn) pdf

Tài liệu Past simple (Thì quá khứ đơn) pdf

... :took to think :thought * Chúng ta dùng Simple Past để việc xảy kết thúc thời điểm xác định khứ Các câu thường có trạng từ thời gian Ví dụ: I went to cinema yesterday (Hôm qua xem phim) They worked ... đại danh từ chủ từ túc từ đối tượng Có thể dịch phản thân đại danh từ với nghĩa mình, tự mình, Các phản thân đại danh từ tiếng Anh viết sau: Pronoun Reflexive Pronoun Số I myself You yourself...

Ngày tải lên: 19/01/2014, 17:20

4 3,4K 39
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN  (SIMPLE PAST)

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (SIMPLE PAST)

... year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái - ago: Cách (two hours ago: cách giờ/ two weeks ago: cách ngày …) - when: (trong câu kể) V- CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ Ở QUÁ KHỨ Ta thêm “-ed” vào sau động ... off two hours ago (Máy bay cất cánh cách giờ.) Ta thấy “cách giờ” thời gian khứ việc “máy bay cất cánh” xảy nên ta sử dụng khứ đơn IV- DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN Trong câu có trạng từ ... qua hay không?) Yes, he did./ No, he didn’t (Có, cậu ta có./ Không, cậu ta không.) III- CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN Dùng để diễn tả hành động xảy kết thúc khứ Ví dụ: - They went to the concert...

Ngày tải lên: 28/05/2016, 15:58

8 477 1
thì quá khứ đơn

thì quá khứ đơn

Ngày tải lên: 03/09/2013, 19:10

1 6K 496
Tài liệu Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn ppt

Tài liệu Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn ppt

... they -> doing this afternoon? Thì khứ đơn Định nghĩa Thì khứ đơn dùng để diễn tả hành động xảy thời điểm định khứ Cách dùng Diễn tả hành động diễn thời điểm định khứ Các từ, cụm từ kèm: last (week, ... forbidden forgotten frozen got given gone grown had heard hidden hit held hurt kept known laid led left lent let lain lit lost make mean meet pay put read ride ring rise run say see seek sell send ... fought found flew forbade forgot froze got gave went grew had heard hid hit held hurt kept knew laid led left lent let lay lit lost blown broken brought built burst bought caught chosen come cost...

Ngày tải lên: 23/12/2013, 11:15

6 2,4K 36
Với thì Quá khứ đơn người ta chỉ biết hành động đã xảy ra. Với USED TO pot

Với thì Quá khứ đơn người ta chỉ biết hành động đã xảy ra. Với USED TO pot

... từ Đây cách hữu hiệu để làm tăng vốn từ lên Nhưng lưu ý điều áp dụng cho chiều từ tiếng Anh đoán nghĩa tiếng Việt Không phải lúc tự tiện ghép tiếp đầu ngữ hay tiếp vĩ ngữ vào ngữ Prefixes Các tiếp ... từ trước gọi tiếp đầu ngữ (prefix) Tùy thuộc vào nghĩa ngữ tiếp đầu ngữ mà có từ có nghĩa khác Tương tự cụm từ ghép cuối ngữ gọi tiếp vĩ ngữ (suffix) Ví dụ: Căn ngữ happy nghĩa hạnh phúc Tiếp ... :đáng yêu lovableness :sự đáng yêu Đối với tính từ kết thúc -able đổi sang danh từ người ta làm cách đổi -able thành -ability Ví dụ: able :có thể, có khả ability :khả -ish: hơi Thường ghép với...

Ngày tải lên: 19/06/2014, 18:20

4 811 4
Thì quá khứ đơn ppsx

Thì quá khứ đơn ppsx

... How long did you wait for them? B: We waited for one hour Cách dùng 4: Thói quen khứ Thì khứ đơn dùng để diễn tả thói quen khứ Nó có nghĩa tương tự "used to." Để khiến rõ ràng nói thói quen, thường ... others at 10:00 • Did you add flour, pour in the milk, and then add the eggs? Cách dùng 3: Một khoảng thời gian khứ Thì khứ đơn dùng với khoảng thời gian bắt đầu dừng lại khứ Khoảng thời gian thường ... there You, we, they were not happy Was I, he/she/it right? Were you, we, they late? + - ? II/ Cách dùng: Cách dùng 1: Hành động xảy hoàn tất khứ Chúng ta sử dụng khứ đơn để diễn đạt hành động bắt...

Ngày tải lên: 29/07/2014, 05:20

5 721 0
Bài số 21 : Thì hiện tại hoàn thành (I have done) hay thì quá khứ đơn (I did) Phần 2 pdf

Bài số 21 : Thì hiện tại hoàn thành (I have done) hay thì quá khứ đơn (I did) Phần 2 pdf

... sánh: - Tom has lost his key (thì khứ đơn) Ở không quan tâm đến hành động “đánh mất” khứ; quan tâm đến hậu hành động tại: Tom chìa khoá - Tom lost his key yesterday (thì khứ đơn) Lúc chún ta quan ... động “đánh mất” khứ Bây Tom tìm thấy chìa khoá hay chưa? b) Bây hay so sánh cặp cau sau đây: Thì hoàn Thì khứ đơn ( I did) thành I’ve ( I have done) smoked 20 cigarettes today Hôm 20 cigarettes ... when I was on holiday last summer chưa chơi golf Mùa hè nghỉ không chơi golf Thì khứ đơn nói khứ xem bài11, 12 20 Thì hoàn thành luôn có liên hệ đến Xem 13-20 Nguồn viết: http://hoctienganh.info/read.php?502#ixzz1cB96jJFW...

Ngày tải lên: 13/08/2014, 19:21

7 1,1K 7
w