... 617 hair 618 describ 619 cook 620 floor 621 either 622 result 623 burn 624 hill 625 safe 626 cat 627 century 628 conside 629 type 630 law 631 bit 632 coast 633 copy 634 phrase 635 silent ... 806 neighbo 807 wash 808 bat 809 rather 810 crowd 811 corn 812 compar 813 poem 814 string 815 bell 816 depend 817 meat 818 rub 819 tube 820 famous 921 dollar 822 stream 823 fear 824 sight ... 202 stand 203 own 204 page 205 should 206 country 207 found 208 answer 209 school 210 grow 211 study 212 still 213 learn 214 plant 215 cover 216 food 217 sun 218 four 219 betwee 220 state...
Ngày tải lên: 20/07/2014, 12:06
... chance, change, cloth, coal, color, comfort, committee, company, comparison, competition, condition, connection, control, cook, copper, copy, cork, cotton, cough, country, cover, crack, credit, ... của mình. Người mới học tiếng Anh nên nắm vững, sử dụng nó thật thành thạo, coi đó là cơ sở cần thiết cho thực hành tiếng Anh. Muốn tự học nhanh hay dạy ai nhanh để sử dụng khi đi công tác ... awake, bad, bent, bitter, blue, certain, cold, complete, cruel, dark, dead, dear, 850 TỪ TIẾNG ANH CƠ BẢN ( SƯU TẦM) Sau đây là danh sách 850 từ tiếng Anh cơ bản, đây là những từ vựng tối...
Ngày tải lên: 17/08/2013, 08:34
Danh sách 1000 từ tiếng anh thông dụng nhất
... held, hair, describe, cook, floor, either, result, burn, hill, safe,cat, century, consider, type, law, bit, coast, copy, phrase, silent, tall, sand, soil, roll, temperature, finger, industry, ... oil, blood, touch, grew, cent, mix, team, wire, cost, lost, brown, wear, garden, equal, sent, choose, fell, fit, flow, fair, bank, collect, save, control, decimal, gentle, woman, captain, practice, ... neighbor, wash, bat, rather, crowd, corn, compare, poem, string, bell, depend, meat, rub, tube, famous, dollar, stream, fear, sight, thin, triangle, planet, hurry, chief, colony, clock, mine, tie, enter,...
Ngày tải lên: 19/08/2013, 16:45
Tài liệu Từ vựng tiếng Anh cơ bản (2) pdf
... tiếng Anh quen thuộc. Mời các bạn xem tiếp bài viết sau nhé. Word Transcript Class Meaning Example always /l.wez/ adv luôn luôn The children are always making noise.Bọn trẻ con ... hungry? amount /əmant/ n lượng Small amounts of land were used for keeping animals. and /ænd/ conj và Tom and Jerry are friends. angry /æŋ.gri/ adj giận dữ She can get angry easily. any ... "thing", "where", "time" sẽ mang nghĩa là "bất kì". Khi đó danh từ có "any" làm chủ ngữ sẽ đi với động từ chia ở dạng số ít. Ex: Anything is possible....
Ngày tải lên: 25/02/2014, 12:20
Tài liệu Từ vựng tiếng Anh cơ bản (1) pot
... một lần nữa Tommy, you come late again. age /ed/ n tu i At the age of 13, she looks like a lady. ago /əgə/ adv trước đây, về trước She broke up with her husband 2 years ago. agree ... mình She decided to climb Anh ấy định bay sang Anh vào ngày kia. Before/After + V-ing Eg: After playing football, he feels very tired. Sau khi chơi đá bóng, anh ấy cảm thấy rất mệt. ... đó trong câu. Eg: All of the chicken is gone. Cả con gà biến mất. All of the chickens are gone. Tất cả các con gà biến mất. Be continue ...
Ngày tải lên: 25/02/2014, 12:20
1000 cụm từ tiếng anh thông dụng nhất full
... Please come in. Làm ơn đếm cái này cho tôi. Please count this for me. Làm ơn điền vào đơn này. Please fill out this form. Xin mời ngồi. Please sit down. Làm ơn nói tiếng Anh. Please ... Tên tôi là John Smith. My name is John Smith. Con trai tôi học máy tính. My son studies computers. Con trai tôi. My son. Tôi đau bụng. My stomach hurts. Tôi đau họng. My throat ... Take me to the Marriott Hotel. Dùng thuốc này. Take this medicine. Nói với anh ta là tôi cần nói chuyện với anh ta. Tell him that I need to talk to him. Nói với tôi. Tell me. Cám...
Ngày tải lên: 12/04/2014, 20:20
1000 cụm từ tiếng anh thông dụng nhất
... good student. Anh ta là người Mỹ. He's an American. Anh ta là kỹ sư. He's an Engineer. Anh ta sắp tới. He's coming soon. Anh ta nhanh hơn tôi. He's faster than me. Anh ... tới vào ngày mai. His family is coming tomorrow. Phòng anh ta rất nhỏ. His room is very small. Con trai anh ta. His son. Còn thứ bảy thì sao? How about Saturday? Bạn trả bằng gì? How are ... is close to the bank. Hành lý của tôi bị thất lạc. My luggage is missing. Tên tôi là John Smith. My name is John Smith. Con trai tôi học máy tính. My son studies computers. Con trai tôi. My...
Ngày tải lên: 27/05/2014, 16:48
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: