100 cấu trúc tiếng anh thông dụng

cấu trúc tiếng anh thông dụng

cấu trúc tiếng anh thông dụng

... Cấu trúc hay gặp tiếng anh S + V + too + adj/adv + (for someone) + to something: (quá làm ) Ex: - This structure ... được) - He spoke so quickly that I couldn’t understand him (Anh ta nói nhanh đến mức mà hiểu anh ta) 50 S + be + such + (tính từ) + danh từ + that + CN + động từ Ex: It is such a difficult exercise ... English (Chúng thấy học tiếng Anh khó) 53 To make sure of smt: Bảo đảm điều + that + CN + động từ Ex: - I have to make sure of that information (Tôi phải bảo đảm chắn thông tin đó) - You have

Ngày tải lên: 03/04/2016, 12:22

10 402 0
NGÂN HÀNG các cấu TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

NGÂN HÀNG các cấu TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

... NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG To be badly off: Nghèo xơ xác Lượt xem: 19432 � To be badly off: Nghèo xơ xác ... To be bushwhacked: Bị phục kích � To be busy as a bee: Bận rộn lu bu NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG To (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải Lượt xem: 13435 ... sufficiency: Sống trong cảnh sung túc • To have a swollen face: Có mặt sng lên NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG To have barely enough time to catch the train: Có vừa đủ thời gian để đón kịp

Ngày tải lên: 03/04/2016, 21:31

47 498 0
983 cấu trúc tiếng anh thông dụng

983 cấu trúc tiếng anh thông dụng

... jealous of : ganh tỵ To be keen on st : mê To be kind to sb : tử tế với To be legal to st : hợp pháp làm điều To be liable to st : có quyền với , trách nhiệm với To be light of foot : bước nhanh nhẹn ... To shelter from : che chở khỏi To shoot at : bắn vào (một mục tiêu) To shop round : mua bán loanh quanh To show off : khoe khoang , khoác lác To show up : đến tới To shut down : sập tiệm, phá sản ... smile at : cười chế nhạo (ai) To smile on : (mỉm) cười (với ai) To speak in (English) : nói (tiếng Anh) To speak out : nói thẳng, nói toạc ý kiến To stand by : ủng hộ To stand for : đại diện,

Ngày tải lên: 01/09/2016, 22:21

29 503 0
NGÂN HÀNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

NGÂN HÀNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

... NGÂN HÀNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TO BE To be a bad fit: Không vừa To be a bear for punishment: Chịu đựng hành hạ ... trư c việc 143 To be apt for sth: Giỏi, có tài việc 144 To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn 145 To be as brittle as glass: Giòn th 146 To be as drunk as a fish: Sa bí tỉ ... run 159 To have a quick bang: Giao hợp nhanh 160 To have a quick slash: Đi tiểu 161 To have a quiet think: Su nghĩ, nghĩ ngợi 162 To have a ready wit: Lanh trí 163 To have a reputation for courage:

Ngày tải lên: 14/12/2016, 05:22

74 9 0
NGÂN HÀNG cấu TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

NGÂN HÀNG cấu TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

... NGÂN HÀNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TO BE To be a bad fit: Không vừa To be a bear for punishment: Chịu đựng hành hạ ... run 159 To have a quick bang: Giao hợp nhanh 160 To have a quick slash: Đi tiểu 161 To have a quiet think: Su nghĩ, nghĩ ngợi 162 To have a ready wit: Lanh trí 163 To have a reputation for courage: ... several languages at one's command; to have a command of several languages: Bi t thông thạo nhiều thứ ti ng, tinh thông nhiều ngôn ngữ 362 To have sex: Giao hợp 363 To have sharp ears: Thính tai

Ngày tải lên: 04/01/2018, 12:59

74 260 0
TUYEN CHON CAU TRUC TIENG ANH THONG DUNG

TUYEN CHON CAU TRUC TIENG ANH THONG DUNG

... (1) NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TO BE 1 To be a bad fit: Không vừa 2 To be a bear for punishment: Chịu đựng ... lên khoe khoang 1000 To be onto: Theo dõi để tìm hành động phạm tội của người 1001 To be oofy: Giàu tiền, lắm bạc 1002 To be open to conviction: Sẵn sàng nghe nhân chứng 1003 To be open-minded ... issues: Có tư tưởng 1004 To be opposed to the intervention of a third nation Phản đối can thiệp của nước thứ ba 1005 To be or not to be: Được góp mặt or ko góp mặt đời này 1006 To be ordained:

Ngày tải lên: 21/05/2021, 19:08

65 5 0
Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_2 docx

Tuyển tập các cấu trúc tiếng anh thông dụng_2 docx

... instrumentality of sb: To do sth to the best of one's ability: 30 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 To do sth with great éclat: 105 106 107 108 109 110 To do sth with reluctance: ... To go for a ride, to take a ride: To go for a row on the river: 33 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 To go from worse to worse: 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 To go

Ngày tải lên: 19/06/2014, 18:20

12 741 2

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w