1—time dependent losses ksi lrfd bridge design specifications 1994

TỪ VỰNG TIẾNG ANH về TOÁN học

TỪ VỰNG TIẾNG ANH về TOÁN học

... Viết tắt; nhiều viết tắt thành abv Abelian: có tính giao hoán (đặt theo tên nhà toán học Abel) abridge: Rút gọn, làm tắt abscissa: Hoành độ abscissae: Hoành độ absolute: Tuyệt đối absolute value:...

Ngày tải lên: 14/04/2016, 23:19

3 376 2
w