... remind C reminding D remembering 15 He couldn't go far because he was afraid of _ Thä Xu©n Thanh Ho¸ Lª ThÞ Th¾m THCS Lam Son A discover/ famous B discovery/ fame C discovery/famous D discovered/ ... was raining C has rained D has been raining If he knew the facts, he _ us what to Thä Xu©n Thanh Ho¸ A told B will tell C would tell D tells Let's hurry up! We must finish _ the wall before ... left C was leaving D had left I have searched everywhere for the pen I _ yesterday Thä Xu©n Thanh Ho¸ A loosed B lost C lose D losed While I was walking to school, I _ an accident A was seeing...
Ngày tải lên: 08/11/2013, 02:11
ĐỀ LUYỆN THI VÀ ĐÁP ÁN - TIẾNG ANH ( Số 9) ppt
... to today Why haven’t you done your work yet ? You I It should wish I is ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN LUYỆN THI TIẾNG ANH ( Đề ) I Replaced the underlined phrase with a word and the meaning remains unchanged ... làm thuộc ngữ cho danh từ Tức chúng không đứng trước danh từ Eg: I’m glad / pleased to meet you again - tính từ đứng sau to be làm thuộc ngữ / định ngữ - tính từ đứng trước danh từ làm bổ ngữ ... the flowers for it is going to rain + Shouldn’t have done - hàm ý phê phán trích + Needn’t have done - không hàm ý phê phán , trích + To turn out - hoá , té We talked about her trip and she said...
Ngày tải lên: 25/07/2014, 12:21
ĐỀ LUYỆN THI VÀ ĐÁP ÁN - TIẾNG ANH ( Số 32 ) ppt
... t́nh trạng thất sủng to fall into disgrace; to be in disgrace - không sủng t́nh trạng giáng chức, t́nh trạng giáng chức; t́nh trạng bị thất ô nhục, nhục nhă, hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhă, ... - unprofitable [ʌn'prɔfitəbl] (a) - không đáng khai thác (mỏ) lợi, ích; không thuận lợi không sinh lăi, không mang lợi, lời - convert [kən'və:t] (danh từ) - người cải đạo, người thay đổi tín ... hổ thẹn cho gia đ́ nh, điều nhục nhă cho gia đ́ nh ngoại động từ ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng giáng chức, cách chức làm ô nhục, làm nhục nhă, làm hổ thẹn e The erection of vast office blocks...
Ngày tải lên: 25/07/2014, 12:21
ĐỀ LUYỆN THI VÀ ĐÁP ÁN - TIẾNG ANH ( Số 30 ) pot
... nhận * estimate ['estimit - 'estimeit] danh từ - đánh giá, ước lượng ; số lượng ước đoán ngoại động từ - đánh giá; ước lượng * possibility [,pɔsə'biləti] -danh từ ( possibility of something / doing ... from the war - khó khăn chiến tranh mà * sandwich['sổnwidʒ] (n) bánh xăng-đúych (nghĩa bóng) kẹp khoác vào để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào * direction [di'rek∫n] danh từ - điều khiển, huy, cai ... some extent you are right - Trong chừng mực đó, anh nói To what extent can he be believed? - Có thể tin tới mức nào? * variation [,veəri'ei∫n] danh từ - biến đổi, thay đổi; mức độ thay đổi, mức...
Ngày tải lên: 25/07/2014, 12:21
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: