Ngày tải lên: 10/08/2014, 14:20
de thi olympic tieng anh
... ? “ “ A. Yes, they have B. No, they don’t C. Yes, they don’t D. No, they not have . 23. Mr. Manh gets up at seven o’clock and eats A. big breakfast B. the big breakfast C. a big breakfast ... swimming in summer A. go B. goes C. going D. to go Câu 3: Đặt câu hỏi cho phần gạch chân : 1. This is a table . 2. I am twenty years old ` 3. We live on Tran Hung Dao street. 4. I spell ... There are four people in my family. 7. My telephone number is 8823456. 8. We get up at five thirty. 9. His name is Nguyen Viet An. 10.Her school has forty classroom. ...
Ngày tải lên: 13/10/2013, 23:11
Bài giảng đề thi olympic Tiếng Anh cấp trường
... GD&ĐT DIỄN CHÂU. ĐỀ THI OLYMPIC TIẾNG ANH TIỂU HỌC - LỚP5 TRƯỜNG TH DIỄN BÍCH NĂM HỌC: 2010-2011(Thời gian: 40 phút) PHẦN I: NGHE HIỂU 10 Câu 10 điểm Bài tập1: Em hãy nghe và khoanh tròn đáp án ... them. 5. Hoa and Nam are not friends. PHẦN II : KIẾN THỨC NGÔN NGỮ 20 Câu 10 điểm Bài tập 1: Em hãy khoanh tròn từ khác với các từ còn lại Ví dụ: 1. A. shirt B.dress C letter D. blouse 1. A. January ... D.hotel Full name: Date of birth: Class : Marks C C . Bài tập 2: Hoàn thành các câu sau sử dụng các tranh gợi ý Ví dụ: I like eating hamberger very much 1.I’m reading books in the 2. My father is...
Ngày tải lên: 26/11/2013, 12:11
Bài soạn de thi Olympic tieng Anh 2009-2010
... teachers. ĐỀ THI OLYMPIC TIẾNG ANH TIỂU HỌC - KHỐI 5 CẤP TRƯỜNG – NH: 2009-2010 Thời gian làm bài: 40 phút Họ tên học sinh:………………………… Lớp:……………………………………… Trường:………………………………… Điểm bài thi: Bằng ... dới đây: Bài tập 1: Nghe và khoanh tròn chữ cái (A, B, hoặc C) của từ hoặc cụm từ đúng để hoàn thành những câu sau: (5) 1/ Her name is Thuy. She is years old. A. thirteen B. twelve C. ten 2/ She ... travel 5. doing going swimming spring Bài tập 2. Khoanh tròn vào chữ cái A, B hoặc C để hoàn thành những câu sau ( 2,5đ) 1. His name ________Quoc Anh. A. was B. is C. are D. were 2. I was born ________...
Ngày tải lên: 26/11/2013, 22:11
đề thi olympic tiếng anh lớp 3 ( very hot)
... Who’s 5. Is your friend, Linda? - , it is A. Yes B. She C. No D. This 6. is my school. is big A. He – It B. That- This C. This- It D. She- It 7. There a on the table A. is – book B. are- ... câu sau. This is my . Its a big and new school by the river. are 20 classrooms and there is a This is my It’s but I love it. 1. A. school B. bedroom C. classroom D. kitchen 2. A. This B. There ... HIỂU 1. Listen to the tape and circle the correct answers.(Nghe những câu sau và khoanh tròn câu đúng nhất) 1. This is A. a notebook B. a book C. a desk D. a bag 2. These are A. table B. tables...
Ngày tải lên: 02/07/2014, 01:00
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: