đề thi môn tiếng trung khối d năm 2013

đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 197

đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 197

... D (幸福的感觉) Câu 75: 我以前是 A 同意 B 他当主任,不过现在看法有 C 了改变 D (过) Trang 4/5 - Mã đề thi 197 BỘ GIÁO D C VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 5 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: ... Môn: TIẾNG TRUNG QUỐC; Khối D Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềđề thi 197 Họ, tên thí sinh: Số báo danh: ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) D NH CHO ... 过来 D. 下去 Câu 26: A. 给 B. 让 C. 将 D. 以 Câu 27: A. 就是 B. 或是 C. 还是 D. 或者 Câu 28: A. 又 B. 接着 C. 还 D. 再 Câu 29: A. 得 B. 的 C. 地 D. 过 Câu 30: A. 况且 B. 何况 C. 不必 D. 何必 Câu 31: A. 因而 B. 反而 C. 因此 D. ...

Ngày tải lên: 16/03/2014, 08:50

5 635 1
đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 425

đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 425

... 起来 D. 下去 Câu 72: A. 以 B. 将 C. 让 D. 给 Câu 73: A. 还是 B. 或是 C. 就是 D. 或者 Câu 74: A. 接着 B. 再 C. 还 D. 又 Câu 75: A. 得 B. 过 C. 地 D. 的 Câu 76: A. 何况 B. 况且 C. 何必 D. 不必 Câu 77: A. 反而 B. 因此 C. 但是 D. ... 破坏 D. 实现 Câu 26: 他真想对小孩子 发一通脾气,可忍了忍,还是忍住了。 A. 解释 B. 帮助 C. 发怒 D. 友好 Trang 2/5 - Mã đề thi 425 Câu 27: 这个女孩儿长得一般,不过挺会打扮。 A. 反而 B. 果然 C. 竟 D. 很 Câu 28: 晚上吃完饭以后,我偶尔会看电视。 A. 一般 B. 不能 C. 常常 D. ... C,没当过妈妈的人是体会不到的 D (幸福的感觉) Câu 65: 笑 A 不但 B 对健康有益 C,而且也 D 我们搞好与他人的关系。 (有助于) Câu 66: 开车 A 去那儿 B 跟走路去那儿的时间 C 一样 D 长。 (几乎) Câu 67: 那个 A 穿着时髦 B、谈吐优雅 C 女 D 老师是我朋友。 (的) Câu 68: A 有什么困难 B 尽管说好了,大家 C 会帮助 D 你的。...

Ngày tải lên: 16/03/2014, 08:50

5 541 1
đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 538

đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 538

... (Đề thi có 5 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: TIẾNG TRUNG QUỐC; Khối D Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềđề thi 538 Họ, tên thí sinh: Số báo danh: ... 有考虑没有保护大自然呢 D. 有考虑保护没有大自然呢 Câu 74: 这件事______小李去办,你就别管了。 A. 被 B. 把 C. 使 D. 由 Câu 75: 这个书包太小了,装不下那么多的词典和东西______? A. 吗 B. 呢 C. 了 D. 吧 Trang 4/5 - Mã đề thi 538 BỘ GIÁO D C VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH ... Trang 2/5 - Mã đề thi 538 Câu 34: A. 过来 B. 下去 C. 起来 D. 上来 Câu 35: A. 给 B. 以 C. 将 D. 让 Câu 36: A. 或是 B. 或者 C. 还是 D. 就是 Câu 37: A. 再 B. 接着 C. 又 D. 还 Câu 38: A. 得 B. 过 C. 的 D. 地 Câu 39: A....

Ngày tải lên: 16/03/2014, 08:50

5 474 1
đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 724

đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 724

... (Đề thi có 5 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: TIẾNG TRUNG QUỐC; Khối D Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềđề thi 724 Họ, tên thí sinh: Số báo danh: ... D. 离 Câu 37: 真不明白,这么多人,老板为什么______选中了你? A. 偏偏 B. 不禁 C. 分明 D. 明明 Câu 38: 这件事______他来说,简直是易如反掌。 A. 向 B. 对 C. 为 D. 给 Trang 2/5 - Mã đề thi 724 BỘ GIÁO D C VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề ... danh: ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) D NH CHO TẤT CẢ THÍ SINH. Chọn vị trí đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho từ/ cụm từ trong ngoặc cho các câu sau: Câu 1: A 今天 B 我 C 学会 D 做这个菜不可。...

Ngày tải lên: 16/03/2014, 08:50

5 515 1
đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 963

đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 963

... GIÁO D C VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 5 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: TIẾNG TRUNG QUỐC; Khối D Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềđề thi ... 了改变 D (过) Câu 78: 开车 A 去那儿 B 跟走路去那儿的时间 C 一样 D 长。 (几乎) Câu 79: 笑 A 不但 B 对健康有益 C,而且也 D 我们搞好与他人的关系。 (有助于) Câu 80: 那种 A 真是 B 没法用语言表达 C,没当过妈妈的人是体会不到的 D (幸福的感觉) HẾT Trang 5/5 - Mã đề thi ... D. 伦敦出租汽车的数量 Câu 62: 伦敦的出租汽车: A. 开得很慢 B. 都很破旧 C. 大部分是一个样子 D. 很漂亮 Trang 4/5 - Mã đề thi 963 Câu 15: 我家住在______市区不远的地方。 A. 离 B. 自 C. 往 D. 从 Câu 16: 我现在比刚来北京时______忙。 A. 很 B. 特别 C. 非常 D. ...

Ngày tải lên: 16/03/2014, 08:50

5 1K 2
đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề  846

đề thi tuyển sinh đại học tiếng trung khối d năm 2013 - mã đề 846

... 下去 D. 过来 Câu 72: A. 以 B. 让 C. 给 D. 将 Câu 73: A. 或是 B. 或者 C. 还是 D. 就是 Câu 74: A. 还 B. 接着 C. 又 D. 再 Câu 75: A. 过 B. 得 C. 的 D. 地 Câu 76: A. 不必 B. 何必 C. 况且 D. 何况 Câu 77: A. 因而 B. 因此 C. 反而 D. ... A. 改变 B. 成为 C. 变 D. 变化 Câu 79: A. 既然 B. 由于 C. 不管 D. 虽然 Câu 80: A. 拿 B. 对 C. 让 D. 把 HẾT Trang 5/5 - Mã đề thi 846 Câu 16: 我们学生沐浴着烛光,在知识的海洋里______游。 A. 邀 B. 傲 C. 遨 D. 激 Câu 17: 我相信这次考______一定能取得好成绩。 ... 怎样 D. 什么 Câu 69: 你们在开发大自然的同时,______? A. 有没有考虑保护大自然呢 B. 有考虑保护没有大自然呢 C. 有考虑没有保护大自然呢 D. 保护有没有考虑大自然呢 Trang 4/5 - Mã đề thi 846 Câu 33: 这篇文章主要介绍: A. 伦敦出租汽车的情况 B. 伦敦出租汽车司机的技术 C. 伦敦出租汽车的数量 D. ...

Ngày tải lên: 16/03/2014, 08:50

5 633 2
đáp án tiếng trung khối d năm 2013

đáp án tiếng trung khối d năm 2013

... 2 D B C A D D 3 B C B A B A 4 D C A B B A 5 C D C D A D 6 A D A D C D 7 B A D A C D 8 C A B B C A 9 A A B D A B 10 C C B B B C 11 D A D D A B 12 C B B A C B 13 D D A C ... B D 26 D C B A B A 27 C C C C A C 28 A B A D B A 29 A C B D B B 30 A A D A B C 31 B A C A B D 32 D C D B D D 33 D A D D C C 34 C D D C D B 35 B A B A A A 36 B B D C C D ... 14 D D A C D D 15 D B B D B C 16 A D A A D B 17 B D B B B B 18 D B B C D B 19 C A D C C B 20 C A C C B B 21 A D A A A B 22 C B A B C B 23 D C D A A B 24 B C B B D D 25...

Ngày tải lên: 16/03/2014, 08:48

2 362 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w