MỤC LỤC
Khi tắt máy, bánh đà của bánh đà quay chậm dần với gia tốc không đổi và dừng lại sau 20s. Hãy tính: A) Gia tốc góc của bánh đà. B) Góc mà bánh đà đã quay cho đến lúc dừng lại?. Câu 3: Tính momen quán tính của một cái thớc mét, có khối lợng 0,56kg, quay quanh trục vuông góc với thanh.
Động năng của con lắc: Error! Objects cannot be created from editing field codes. a.Phơng trình dao động tổng hợp:. Biểu diễn hai dao động x1x2 bằng các véc tơ. quay Error! Objects cannot be created from editing field codes. Error! Objects cannot be created from editing field codes. Từ giản đồ véc tơ:. Phơng trình dao động tổng hợp:. Error! Objects cannot be created from editing field codes. Error! Objects cannot be created from editing field codes. Bài 2: Một vật khối lợng 100g thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa:. Error! Objects cannot be created from editing field codes. Viết phơng trình dao động tổng hợp. GV: Hãy biểu diễn hai dao động tahnhf phần từ. đó tìm véc tơ mô tả dao động tổng hợp. HS: Vẽ hình tìm xác định vếc tơ tổng theo qui tắc hình bình hành. GV: Từ giản đồ véc tơ hãy xác định A và pha ban ®Çu Error! Objects cannot be created from editing field codes. HS: Error! Objects cannot be created from editing field codes. Error! Objects cannot be created from editing field codes. Phơng trình dao động tổng hợp là:. Củng cố dặn dò:. Nhắc lại một số lu ý khi giải bài toán tính năng lơng dao động, tổng hợp dao động. Lu ý cách xác định góc Error! Objects cannot be created from editing field codes.bằng máy tính điện tử. Hoàn thành các bài tập vào vở bài tập. Đọc trớc bài dao động tắt dần dao động cỡng bức. RúT KINH NGHIệM, Bổ SUNG:. tốc truyền sóng, năng lợng sóng. - Lập đợc phơng trình sóng và nêu ý nghĩa của các đại lợng trong phơng trình sóng. - Giải thích quá trình truyền sóng. - Viết phơng trình sóng tại một điểm, tìm đợc độ lệch pha của sóng tại hai điểm khác nhau. - Lò xo để làm thí nghiệm sóng dọc, sóng ngang. - Hình vẽ phóng to các phần tử của sóng ngang ở các thời điểm khác nhau. - Xem lại về phơng trình dao động điều hoà, các đại lợng của phơng trình dao động điều hoà. Gợi ý ứng dụng CNTT:. GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về quá trình truyền sóng.. Tổ chức các hoạt động dạy học :. Kiểm tra bài cũ. * Nắm đợc sự chuẩn bị bài của học sinh. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - Báo cáo tình hình lớp. - Trả lời câu hỏi của thày. - Tình hình học sinh. - Yêu cầu: trả lời về độ lệch pha 2 dao động điều hoà cùng tần số. Phơng trình sóng. Phần 1: Hiện tợng sóng. * Nắm đợc hiện tợng sóng, khái niệm sóng, sóng dọc, sóng ngang. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Quan sát hiện tợng sóng qua. - Thảo luận nhóm về hiện tợng sãng. + Quan sát hiện tợng sóng trên mặt nớc. - Trình bày hiện tợng. Hiện tợng sóng:. - Trình bày về sóng ngang, dọc. - Nhận xét: các phần tử chỉ dao. động tại chỗ. + Tìm hiểu khái niệm sóng, sóng dọc, sóng ngang. - Sóng ngang, sóng dọc. - Quan sát hình vẽ. - Thảo luận nhóm quá trình truyền sóng. + Giải thích tạo thành sóng. - Treo hình vẽ, HS quan sát, trình bày. - Nêu quá trình truyền sóng. c) Giải thích sự tạo thành sóng cơ: SGK. Hoạt động 3 ( phút): Các đại lợng đặc trng của sóng. * Nắm đợc các đại lợng đặc trng của sóng. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK. - Mỗi khái niệm cho HS đọc SGK, thảo luận nhóm và trình bày sau đó GV nhận xét. Những đại lợng đặc trng của chuyển động sóng:. d) Tốc độ truyền sóng:. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Thảo luận nhóm. - Cho phơng trình sóng tại nguồn sóng, tốc độ, quãng đ- ờng, bớc sóng. Tìm phơng trình sóng tại điểm bất kỳ. - HD HS tìm thời gian sau đó viết PT. Phơng trình sóng:. ơng trình: uO = Asinωt. + Tính chất của sóng:. - Tuần hoàn theo thời gian - Tuần hoàn theo không gian. b) Một số tính chất của sóng suy ra phơng trình sóng:. + Tính tuần hoàn theo thời gian. + Tính tuần hoàn theo không gian. - Đọc SGK, thảo luận nhóm về tìm λ, phơng trình sóng. - Tìm bớc sóng, viết phơng trình sóng?. Trả lời các phiếu học tập: .. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - Đọc SGK, làm bài. - Ghi nhận kiến thức. + Làm thí dụ trong SGK. - Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. - Về làm bài và đọc SGK bài sau. - Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK. - Đọc bài sau trong SGK. Mục tiêu bài học:. - Bố trí đợc thí nghiệm để tạo ra sóng dừng trên sợi dây. - Nêu đợc điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi. - Nhận biết đợc hiện tợng sóng dừng. Giải thích đợc sự tạo thành sóng dừng. - áp dụng hiện tợng sóng dừng để tính tốc độ truyền sóng trên dây đàn hồi. - Một dây lò xo mềm đờng kính vòng tròn khoảng 5cm, có thể kéo dãn dài 2m. - Một máy rung có tần số ổn định. - Sóng, các đại lợng đặc trng của sóng. - Phơng trình sóng tại một điểm trong không gian. Gợi ý ứng dụng CNTT:. GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về sóng dừng. Tổ chức các hoạt động dạy học :. Kiểm tra bài cũ. * Nắm đợc chuẩn bị và học bài của học sinh. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - Báo cáo tình hình lớp. - Trả lời câu hỏi của thày. - Tình hình học sinh. Phần I: Sự phản sạ sóng. * Nắm đợc sự phản xạ của sóng. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Quan sát TN. - Trình bày sóng phản xạ. - Làm thí nghiệm cho HS quan sát và nhận xét về sóng tới và sóng phản xạ. Sự phản xạ sóng:. a) Hiện tợng khi đa đầu dây A lên: SGK. * Nắm đợc sóng dừng, đặc điểm của sóng dừng. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Quan sát TN. - HD HS quan sát hiện tợng. - Giải thích nút và bụng. a) Quan sát hiện tợng: có những điểm dao động rất mạnh, xen kẽ những điểm không dao. + Giải thích sự tạo thành sóng dừng. - Phơng trình sóng tới - Phơng trình sóng phản xạ - Phơng trình sóng tổng hợp - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C3, 4. + Điều kiện có sóng dừng:. c) Điều kiện có sóng dừng:. định hay một đầu cố định một. đầu dao động với biên độ nhỏ:. d) ứng dụng: xác định tốc độ truyền sóng trên dây.
Câu 38: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì. công suất hao phí trên đờng dây. Câu 39: Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh. Thay đổi f sao cho dòng điện trong mạch đạt cực đại. Biểu thức i qua mạch lúc này là. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:. Phần dành riêng cho thí sinh ban nâng cao. Trong 10s đó bánh xe quay đợc một góc:. Câu 34: Mômen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào:. khối lợng của nó. kích thớc và hình dáng của nó. tốc độ góc của nó. vị trí của trục quay. Thời gian cần thiết để bánh đà đạt tới 120rad/s từ nghỉ là:. Câu 36: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong các đại lợng nào sau đay không phải là hằng số?. Momen quán tính. Tốc độ góc. Gia tốc góc. Câu 37: Một khối cầu đặc đồng chất, khối lợng M, bán kính R lăn không trợt. Lúc khối cầu có vận tốc v thì biểu thức động năng của nó là:. Câu 38: Công thức tính năng lợng điện từ của một mạch dao động LC là A. Để tần số dao động điện từ trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị là. - Giải thích màu sắc của các vật. - Thí nghiệm tán sắc ánh sáng, thí nghiệm ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng. - Một số câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung của bài. Gợi ý ứng dụng CNTT:. GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về tán sắc ánh sáng, ánh sáng đơn sắc, các hiện tợng tự nhiên có liên quan đến tán sắc ánh sáng. Tổ chức các hoạt động dạy học :. Kiểm tra bài cũ. * Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - Báo cáo tình hình lớp. - Trả lời câu hỏi của thày. - Tình hình học sinh. Bài 35: Hiện tợng tán sắc ánh sáng. Phần 1: Thí nghiệm về tán sắc ánh sáng, ánh sáng trắng và đơn sắc. * Nắm đợc sơ lợc sự tán sắc ánh sáng, ánh sáng đơn sắc và ánh sáng trắng. Hoạt động của học. Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng. - Quan sát TN, rút ra nhận xét. - Đọc SGK theo HD. - Thảo luận nhóm về hiện tợng tán sắc ánh sáng. - Trình bày hiện tợng tán sắc. + GV làm thí nghiệm, yêu cầu HS quan sát, nhận xét. - HD HD đọc SGK nêu hiện tợng tán sắc. - Trình bày hiện tợng. Thí nghiệm về tán sắc ánh sáng:. đáy lăng kính và tách ra thành nhiều màu nh cầu vồng. Gọi là tán sắc ánh sáng; dải màu là quang phổ. - Quan sát TN, rút ra nhận xét về ánh sáng đơn sắc. - Thảo luận nhóm từ nhận xét. ánh sáng đơn sắc. Yêu cầu HS quan sát, cho nhận xét kết quả. - Trình bày về ánh sáng đơn sắc. ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc:. a) Thí nghiệm Newton về ánh sáng đơn sắc: SGK. - Đọc SGK theo HD. - Thảo luận nhóm về tổng hợp. ánh sáng trắng và rút ra kết luËn. - Trình bày hiểu biết của mình về ánh sáng trắng. - Tìm hiểu thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng. - Trình bày thí nghiệm và rút ra kết luận về ánh sáng trắng. b) Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc thành ánh sáng trắng: SGK c) Kết luận: ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc, có màu biến thiên liên tục, từ màu. Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Giải thích hiện tợng tán sắc ánh sáng và ứng dụng. * Giải thích hiện tợng tán sắc ánh sáng và ứng dụng. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK theo HD. - Trình bày cách giải thích hiện t- ợng. - Tìm hiểu cách giải thích hiện tợng. - Giải thích hiện tợng tán sắc ánh sáng. Giải thích hiện tợng tán sắc. - Chiết suất của một môi trờng trong suốt có giá trị khác nhau. đối với ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau, chiếu suất đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất. Kết quả tao ra sự tán sắc ánh sáng. - Tìm hiểu ứng dụng hiện tợng tán sắc. - Trình bày ứng dụng. a) Phân tích ánh sáng.. b) Giải thích hiện tợng cầu vồng.
Hoạt động 3 ( phút) : Giải thích các định luật quang điện. * Yêu cầu vận dụng giải thích các định luật quang điện. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK phần 2.a. - Thảo luận nhóm về quá trình trao đổi năng lợng của phôtôn và êléctron. Từ đó công thức Anh- xtanh. + Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang điện. - Tìm hiểu sự trao đổi năng lợng của phôtôn với êléctron. - Năng lợng êléctron nhận làm gì?. Giải thích các định luật quang. a) Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang điện. - Trả lời các câu hỏi sau bài học trong phiếu học tập - Nhận xét, đánh giá kết quả bài dạy.
Cờng độ của dòng quang điện bảo hoà là 20 A, số elecetron bị bứt ra khỏi catốt của tế bào quang điện trong một giây là. Mỗi lần nguyên tử hay phân tử bức xạ hay hấp thụ năng lợng thì nó phát ra hay thu vào một l- ợng tử năng lợng.
Vạch có bớc sóng dài nhất trong dãy Laiman có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. Vạch có bớc sóng dài nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng hồng ngoại Câu 44.
- Nêu đợc hệ quả của thuyết tơng đối về tính tơng đối của khối lợng và về mối quan hệ giữa khối lợng và năng lợng. - Viết đợc hệ thức Anh-xtanh giữa khối lợng và năng lợng và giải đợc các bài tập vận dụng hệ thức này.
Hỏi kể từ lúc bắt đầu tạo thành P32, sau bao lâu thì tốc độ tạo thành hạt nhân của hạt nhân con đạt giá trị N= 109 hạt/s (hạt nhân con không phóng xạ ). Hạt nhân He sinh ra có vận tốc vuông góc với vận tốc của p. Tính KX?Biết tỉ số khối lợng bằng tỉ số số khối. Đại lợng nào sau đây không đợc bảo toàn trong phản ứng hạt nhân. Trong phóng xạ β− có sự biến đổi. Trong phóng xạ β+ có sự biến đổi. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên A: He N 17O 11H. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tạo ra chất phóng xạ nhân tạo đầu tiên?. Mục tiêu bài học:. - Nêu đợc phản ứng hạt nhân là gì?. - Phát biểu đợc định luật bảo toàn số khối, bảo toàn điện tích và bảo toàn năng lợng toàn phần trong phản ứng hạt nhân. - Viết đợc phơng trình phản ứng hạt nhân và tính đợc năng lợng toả ra hay thu vào trong phản ứng hạt nh©n. - Viết đợc các phơng trình phản ứng hạt nhân và phóng xạ. - Tính đợc năng lợng trong phản ứng hạt nhân. - Ôn lại khái niệm phản ứng hoá học và các định luật bảo toàn trong cơ học. - Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Gợi ý CNTT: Một số video clips về phản ứng hạt nhân. Tổ chức các hoạt động dạy học:. * Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh. - Lên trả lời theo yêu cầu của Thày. - Nhận xét bàn trả lời. - Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài. - Trình bày về các loại tia phóng xạ, định luật phóng xạ và độ phóng xạ. - Nhận xét đánh giá kiểm tra. * Nắm đợc phản ứng hạt nhân là gì, tạo ra sản phẩm gì?. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK phần 1, a. Thế nào là. phản ứng hạt nhân. - Thảo luận, trình bày phản ứng. - Yêu cầu HS tìm hiểu phản ứng hạt nhân hạt nhân. - Trình bày phản ứng hạt nhân. Phản ứng hạt nhân:. hạt nhân là gì?. - Trình bày sản phẩm tạo ra đồng vị phóng xạ. - Yêu cầu HS tìm hiểu phản ứng hạt nhân tạo ra?. - Trình bày sản phẩm phản ứng hạt nhân. b) Phản ứng hạt nhân tạo nên. Hoạt động 4 ( phút) : Năng lợng trong phản ứng hạt nhân. * Nắm đợc năng lợng thu hay toả của phản ứng hạt nhân. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK phần 3, năng lợng. trong phản ứng hạt nhân. - Thảo luận, trình bày độ hụt khối của phản ứng hạt nhân. - Nhận xét bổ sung cho bạn. - Trình bày độ hụt khối của phản ứng hạt nhân. Năng lợng trong phản ứng hạt nh©n:. Phản ứng hạt nhân toả năng lợng. - Thảo luận, trình bày năng lợng toả ra. - Nhận xét bổ sung cho bạn. + Khi nào phản ứng hạt nhân toả. - Trình bày phản ứng hạt nhân toả năng lợng. Phản ứng hạt nhân toả năng lợng. - Thảo luận, trình bày năng lợng thu vào. - Nhận xét bổ sung cho bạn. + Khi nào phản ứng hạt nhân thu năng lợng?. - Trình bày phản ứng hạt nhân thu năng lợng. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên. - Ghi chép tóm tắt. - Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của thày. - Tóm tắt kiến thức trong bài. - Trả lời các câu hỏi sau bài học trong phiếu học tập - Nhận xét, đánh giá kết quả bài dạy. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. - Về làm bài tập và đọc bài sau. - Làm các bài tập trong SGK. Tiết 93-bài tập về phản ứng hạt nhân A. Mục tiêu bài học:. - Vận dụng đợc định luật phóng xạ để giải các bài tập về phóng xạ. - Vận dụng các kiến thức về phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân để giải một số bài toán về phản ứng hạt nhân. - Tìm khối lợng trong phóng xạ, chu kỳ bán rã…. - Viết phơng trình phản ứng hạt nhân và tìm năng lợng trong phản ứng hạt nhân. - Các công thức viết dới dạng luỹ thừa cơ số 2. - Một số bài tập về phóng xạ và phản ứng hạt nhân. Gợi ý CNTT: Một số video clis về phản ứng hạt nhân. Tổ chức các hoạt động dạy học:. * Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh. - Lên trả lời theo yêu cầu của Thày. - Nhận xét bàn trả lời. - Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài. - Trình bày về định luật phóng xạ, các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân, quy tắc dịch chuyển. - Nhận xét đánh giá kiểm tra. * Tóm tắt kiến thức. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Viết các công thức theo yêu. cầu của Thày. + Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân?. + Quy tắc chuyển dịch. Tóm tắt kiến thức:. + 4 định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân:. + Qui tắc dịch chuyển trong phóng xạ:. d) Phân rã γ: Kèm theo một trong 3 tia trên, +Năng lợng trong phản ứng hạt nhân:. * Với mỗi bài tập Thày yêu cầu HS thực hiện các bớc sau:. + Đọc kỹ đầu bài, nắm chắc dữ kiện cho trong đề bài và hiểu nội dung câu hỏi. + Nêu lên các công thức, định luật cần vận dụng để giải bài toán. + Lập phơng trình, hệ thức để giải. + Giải phơng trình, hệ thức để tìm đại lợng cha biết. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc đầu bài, tóm tắt. - Bài này viết phơng trình phóng xạ, tìm độ phóng xạ, tìm khối lợng còn lại và khối lợng tạo thành. - Nhận xét, bổ sung tình bày của bạn. - Tìm đại lợng nào? Dựa vào công thức nào?. - Viết phơng trình liên hệ. - Giải phơng trình, tìm đại lợng cha biết. - Nhận xét, đánh giá. - Bài này viết phơng trình phóng xạ, tìm thời gian khi còn lại 1/8 khối l- ợng chất, tuổi mẫu vật. - Nhận xét, bổ sung tình bày của bạn. - Tìm đại lợng nào? Dựa vào công thức nào?. - Viết phơng trình liên hệ. - Giải phơng trình, tìm đại lợng cha biết. - Nhận xét, đánh giá. - Bài này viết phơng trình phản ứng hạt nhân, tìm năng lợng của phản ứng, tìm động năng của hạt tạo thành. - Nhận xét, bổ sung tình bày của bạn. - Tìm đại lợng nào? Dựa vào công thức nào?. - Viết phơng trình liên hệ. - Giải phơng trình, tìm đại lợng cha biết. - Nhận xét, đánh giá. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. - Về làm bài tập và đọc bài sau. - Làm bài tập trong SBT về phóng xạ và phản ứng hạt nhân. Mục tiêu bài học:. - Nêu đợc phản ứng phân hạch là gì và viết đợc một phơng trình ví dụ về phản ứng này. - Nêu đợc phản ứng dây chuyền là gì và điều kiện để phản ứng này xảy ra. - Nêu đợc các bộ phận chính nhà máy điện hạt nhân. - Viết phơng trình phản ứng phân hạch, nêu điều kiện có phản ứng hạt nhân dây chuyền. - Biết nguyên lí hoạt động nhà máy điện nguyên tử. - Ôn lại một số kiến thức về phản ứng hạt nhân. Gợi ý CNTT: Một số video clis về các phản ứng hạt nhân dây chuyền, bom nguyên tử. Tổ chức các hoạt động dạy học:. * Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh. - Lên trả lời theo yêu cầu của Thày. - Nhận xét bàn trả lời. - Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài. - Trình bày về phản ứng hạt nhân. - Nhận xét đánh giá kiểm tra. Hai loại phản ứng hạt nhân toả năng lợng. * Nắm đợc 2 loại phản ứng hạt nhân toả năng lợng. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK phần 1. phản ứng nào. toả năng lợng. - Thảo luận, trình bày 2 loại phản ứng hạt nhân toả năng lợng. + Tìm hiểu khi nào phản ứng hạt nhân toả năng lợng. - Trình bày 2 phản ứng hạt nhân toả năng lợng. Hai loại phản ứng hạt nhân toả năng lợng:. a) Phản ứng tổng hợp hạt nh©n. b) Phản ứng phân hạch. * Nắm đợc sự phân hạch của Urani và đặc điểm chung của phản ứng phân hạch. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK phần 2, a. Sự phân + Tìm hiểu sự phân hạch của 2. Sự phân hạch:. hạch của urani. - Thảo luận nhóm, trình bày sự phân hạch của urani. - Nhận xét, bổ sung trình bày của bạn. - Trình bày quá trình phân hạch thế nào?. a) Sự phân hách của urani:. đặc điểm chung.. - Trình bày các đặc điểm chung của phân hạch. + Tìm đặc điểm chung của các phản ứng phân hạch. * Nắm đợc phản ứng dây chuyền là gì, điều kiện có phản ứng dây chuyền. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK phần 3, a. ứng dây chuyền. - Trình bày phản ứng dây chuyển. - Nhận xét bổ sung cho bạn. + Phản ứng dây chuyền là gỉ?. - Trình bày phản ứng dây chuyển. Phản ứng hạt nhân dây chuyền:. a) Là chuỗi liên tiếp các phân hạch. - Thảo luận, trình bày điều kiện có phản ứng .. - Nhận xét bổ sung cho bạn. + Điều kiện phản ứng dây chuyền?. - Trình bày điều kiện có phản ứng dây chuyền. * Nắm đợc nguyên tắc hoạt động của lò phản ứng hạt nhân và nhà máy điện hạt nhân. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK phần 4. Tìm cấu tạo. hoạt động lò PƯ?. - Thảo luận, trình bày về lò phản ứng hạt nhân. - Nhận xét bổ sung cho bạn. + Lò phản ứng hạt nhân cấu tạo, hoạt động NTN?. - Trình bày hoạt động lò phản ứng hạt nhân. - Đọc SGK phần 5, tìm hiểu cấu tạo, hoạt động nhà máy điện hạt nh©n. - Thảo luận, trình bày về nhà máy. điện hạt nhân. - Nhận xét bổ sung cho bạn. + Cấu tạo chính và hoạt động nhà máy điện?. - Trình bày cấu tạo và hoạt động nhà máy điện hạt nhân. Nhà máy điện hạt nhân: SGK. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - Ghi chép tóm tắt. - Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của thày. - Tóm tắt kiến thức trong bài. - Trả lời các câu hỏi sau bài học trong phiếu học tập - Đọc phần “Bạn có biết” sau bài học. - Nhận xét, đánh giá kết quả bài dạy. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. - Về làm bài tập và đọc bài sau. - Làm các bài tập trong SGK. Tiết 96 phản ứng nhiệt hạch– A. Mục tiêu bài học:. - Nêu đợc phản ứng nhiệt hạch là gì?. - Nêu đợc điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra. - Nêu đợc u điểm của năng lợng do phản ứng nhiệt hạch toả ra. - Viết phơng trình phản ứng hạt nhân nhiệt hạch, điều kiện xảy ra phản ứng. - Giải thích nguồn gốc năng lợng mặt trời và các vì sao. - Điều kiện xảy ra phản ứng nhiệt hạch. - Phản ứng nhiệt hạch kiểm soát đợc. - Ôn lại một số kiến thức về phản ứng hạt nhân toả năng lợng. Gợi ý CNTT: Một số video clis về phản ứng nhiệt hạch – Bom H. Tổ chức các hoạt động dạy học:. * Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên - ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh. - Lên trả lời theo yêu cầu của Thày. - Nhận xét bàn trả lời. - Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài. - Trình bày về phản ứng phân hạch, dây chuyền. - Nhận xét đánh giá kiểm tra. * Nắm đợc phơng trình phản ứng nhiệt hạch, điều kiện có phản ứng nhiệt hạch. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK phần 1.a. - Trình bày phơng trình phản ứng nhiệt hạch. + Phản ứng nhiệt hạch là gì?. - Trình bày phơng trình phản ứng nhiệt hạch. Phản ứng nhiệt hạch: phản ứng tổng hợp hạt nhân. kèm theo năng lợng lớn: phản ứng nhiệt hạch. - Thảo luận, trình bày điều kiện phản ứng. + Điều kiện phản ứng nhiệt hạch là gì?. - Trình bày điều kiện có phản ứng nhiệt hạch. b) Điều kiện thực hiện: nhiệt.
Hoạt động 3 ( phút) : Các sự kiện thiên văn quan trọng. * Nắm đợc các sự kiện thiên văn quan trọng. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK tìm hiểu các sự kiện. - Thảo luận, trình bày nhận biết của mình. - Nhận xét, bổ sung tình bày của bạn. Các sự kiện thiên văn quan trọng. - Hai sự kiện thiên văn quan trọng và kết luận. - Trình bày các sự kiện thiên văn và kết luận. Các sự kiện thiên văn quan trọng:. a) Vũ trụ dãn nở: tốc độ lùi sa các thiên hà tỉ lệ với khoảng cách d giữa chúng ta và thiên hà v = Hd. Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên Nội dung ghi bảng - Đọc SGK nghiên cứu thông số.