1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giáo trình nguyên lý chi tiết máy

232 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Nguyên Lý Chi Tiết Máy
Định dạng
Số trang 232
Dung lượng 16,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình nguyên lý chi tiết máy gồm 8 chương: Chương 1: Những vấn đề cơ bản về nguyên lý chi tiết máy Chương 2: Truyền động đai Chương 3: Truyền động bánh răng Chương 4: Trục vít- Bánh vít Chương 5: Bộ truyền xích Chương 6: ổ lăn Chương 7: Khớp Nối 2 Chương 8: Đông học cơ cấu

Trang 1

CHƯƠNG 1:

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ

BẢN VỀ TKCTM

Trang 2

1 Khái niệm:

a Chi tiết máy:

- Chi tiết máy là phần tử cơ bản cấu tạo nên máy, có hình dạng và kích thước xác định, có công dụng nhất định trong máy

Ví dụ:

Trang 3

* Phân loại tải trọng:

+ Tải trọng không đổi (tải trọng tĩnh):

là tải trọng không thay đổi theo thời gian

Trang 4

* Phân loại tải trọng :

+ Tải trọng thay đổi:

là tải trọng có ít nhất một trong ba đại lượng (độ lớn, phương chiều, điểm đặt) thay đổi theo thời gian (thường gặp)

b Tải trọng:

Ví dụ:

Các nhíp xe

Không làm việc Khi làm việc

Tải trọng tĩnh Tải trọng thay đổi.

Trang 5

* Phân loại:

+ Các tải trọng khác

Ngoài ra theo thiết kế (sgk)

- Tải Trọng danh nghĩa

- Tải Trọng Tương đương

- Tải Trọng Tính toán

b Tải trọng:

Trang 7

* Phân loại ứng suất:

Có 2 loại: ứng suất không đổi và ứng suất thay đổi.

c Ứng suất:

+ Ứng suất không đổi (tĩnh):

là ứng suất có phương chiều, cường độ, điiểm đặt không thay đổi theo thời gian.

Ví dụ:

- Ứng suất trong dây cáp khi treo vật nặng P.

Trang 8

* Phân loại ứng suất :

c Ứng suất:

+ Ứng suất thay đổi (động):

- là ứng suất có ít nhất một đại lượng (phương chiều, cường độ, điểm đặt) thay đổi theo thời gian

- Ứng suất có thể thay đổi bất kỳ hoặc thay đổi có chu kỳ.

1 Chu kỳ us

Trang 9

2 Những chỉ tiêu làm việc của chi tiết máy

Trang 10

+ Phá hỏng tĩnh: do ứng suất làm việc vượt quá giới

hạn bền tĩnh của vật liệu (do quá tải đột ngột).

+ Phá hỏng mỏi: do tác dụng lâu dài của ứng suất

thay đổi có giá trị vượt qua giới hạn bền mỏi của vật liệu.

Trang 12

* Định nghĩa

- Độ cứng là khả năng chống lại sự thay đổi hình dáng và kích thước của chi tiết máy dưới tác dụng của tải trọng.

- Có hai dạng độ cứng: độ cứng thể tích và độ cứng tiếp xúc.

* Phương pháp tính

- Độ cứng thể tích

+ Chi tiết máy chịu tải trọng dọc trục:

] l

[ EA

l - chiều dài chi tiết

A - diện tích tiết diện

E – modun đàn hồi

b Chỉ tiêu độ cứng

Trang 14

- Độ cứng thể tích

+ Chi tiết chịu moment xoắn:

]

[

0

J G

l T

Trang 15

b Chỉ tiêu độ cứng

Trang 16

* Định nghĩa:

Độ bền mòn là khả năng của chi tiết máy có thể làm việc được trong một khoảng thời gian nhất định mà lượng mòn không vượt quá trị số cho phép

c Chỉ tiêu độ bền mòn

Trang 17

* Tác hại của mòn:

+ Làm giảm độ chính xác ( ví dụ: dụng cụ đo, băng máy tiện).

+ Làm giảm hiệu suất (ví dụ: pittong xilanh động cơ ).

+ Làm giảm độ bền (ví dụ: vì kích thước giảm).

+ Làm tăng tải trọng động (ví dụ: răng của bánh răng).

+ Làm tăng tiếng ồn (ví dụ: bộ truyền xích).

c Chỉ tiêu độ bền mòn

Trang 18

* Biện pháp giảm độ mòn

- Sử dụng vật liệu giảm ma sát.

- Giảm tải cho bề mặt chịu ma sát.

- Bôi trơn và làm nguội tốt

- Giảm độ nhám bề mặt.

- Hạn chế hạt mài rơi bề mặt làm việc.

c Chỉ tiêu độ bền mòn

Trang 19

* Định nghĩa :

Là khả năng của chi tiết máy có thể làm việc trong một phạm vi nhiệt độ cần thiết mà không bị nung nóng quá giới hạn cho phép

* Tác hại của nhiệt đối với thiết bị máy móc:

- Làm thay đổi cơ tính của vật liệu -> giảm khả năng tải của chi tiết máy.

- Phá vỡ lớp dầu bôi trơn gây nhanh mòn chi tiết.

- Gây nên hiện tượng dính giữa hai chi tiết tiếp xúc.

- Giảm độ chính xác của máy do biến dạng nhiệt.

d Độ chịu nhiệt

Trang 20

* Biện pháp nâng cao khả năng chịu nhiệt của chi tiết:

- Chọn vật liệu có khả năng chịu nhiệt.

- Chọn lại chất bôi trơn để tăng nhiệt độ cho phép.

- Tăng diện tích bề mặt tỏa nhiệt (dùng các gân, cánh tản nhiệt).

- Tăng hệ số tỏa nhiệt (dùng quạt gió, phun nước)

d Độ chịu nhiệt

Trang 21

e Độ ổn định dao động

* Định nghĩa:

- Là khả năng chi tiết máy làm việc trong một phạm vi tốc độ cần thiết mà không bị rung động quá giới hạn cho phép.

* Tác hại của dao động:

- Chi tiết máy quay có khối lượng lệch tâm (không điều).

- Chi tiết máy không đủ độ cứng vững

Trang 22

- Cân bằng máy cho tốt.

- Cách biệt máy với các nguồn rung động xung quanh.

- Dùng thiết bị giảm chấn như: đệm cao su, lò xo…

Trang 23

3 Độ bền mỏi của chi tiết máy

a Hiện tượng phá hủy mỏi – độ bền mỏi

- Hiện tượng phá hủy mỏi là hiện tượng các chi tiết máy

bị phá hủy khi ứng suất chưa vượt giới hạn cho phép

- Độ bền mỏi là khả năng của chi tiết máy cản lại sự phá hủy mỏi.

Trang 24

4 Đại cương về truyền động cơ khí

a Tổng quan một số bộ truyền:

Trang 25

cd bd

bd cd

bd cd

d d i

d d

 

+ z1: số răng bánh dẫn + z2: số răng bánh bị dẫn

+ d1: đường kính bánh dẫn + d2: đường kính bánh bị dẫn

Trang 26

1 3

Ví dụ:

Trang 27

b Các thông số cơ bản của một truyền động cơ khí

1

ra vao

Trang 29

P D

Trang 30

3.5 0.86 3.01

bt

bt dc dc

Trang 31

Số vòng quay bang tải.

Bài tập 1:

1 2

1460

52,14 28

dc dc

bt bt

Trang 33

a/ Số vòng quay của trục II.

b/ Mômen xoắn trên trục I và II.

Trang 35

Trục I:

40 50797,8 1 1 101595,6

Trang 37

TRUYỀN ĐỘNG ĐAI

CHƯƠNG: 2

Trang 38

CHƯƠNG 2: TRUYỀN ĐỘNG ĐAI

Trang 40

CHƯƠNG 2: TRUYỀN ĐỘNG ĐAI

1 Khái niệm chung

a Cấu tạo

- Bộ truyền đai cấu tạo bao gồm bánh dẫn 1, bánh bị dẫn 2 được lắp trên hai trục và dây đai 3 bao quanh hai bánh đai.

Trang 41

- Bộ truyền đai hoạt động theo nguyên lý ma sát

- Phải tạo lực căng đai ban đầu, ký hiệu là S0.

CHƯƠNG 2: TRUYỀN ĐỘNG ĐAI

b Nguyên lý làm việc

F

so

so

Trang 42

2 Phân loại đai

a Theo hình dạng tiết diện

+ Có 4 loại

- Đai dẹt (máy chà lúa…)

- Đai thang

- Đai răng lược

- Đai tròn (máy may)

CHƯƠNG 2: TRUYỀN ĐỘNG ĐAI

Trang 43

2 Phân loại đai

b Theo kiểu truyền động

- Truyền động giữa hai trục song song cùng chiều

- Truyền động giữa hai trục song song ngược chiều

- Truyền động giữa các trục chéo nhau

CHƯƠNG 2: TRUYỀN ĐỘNG ĐAI

Trang 44

3 Ưu nhược điểm

a Ưu điểm:

- Làm việc êm, không gây ồn (dùng cho vận tốc lớn).

- Có sự trượt trơn nên đề phòng sự quá tải.

- Kết cấu và vận hành đơn giản.

b Nhược điểm:

- Kích thước bộ truyền lớn (do có lực căng đai).

- Tỉ số truyền có thể bị thay đổi (do trượt đai).

- Tải trọng tác dụng lên trục và ổ lớn do lực căng đai.

- Tuổi thọ của bộ truyền thấp.

CHƯƠNG 2: TRUYỀN ĐỘNG ĐAI

Trang 45

2 1

18 0 d d 7 5

A

* Chú ý: Cần kiểm tra điều kiện:

α1 ≥ 1500 đối với đai dẹt;

α1 ≥ 1200 đối với đai thang.

+ Tính theo độ:

Trang 46

b Chiều dài đai:

Trang 47

A

Trang 49

a Ứng suất kéo

5 Ứng suất trong đai

0 0

S F

  F : diện tích tiết diện đai (mm2)

Trang 52

60.1000 /

2 2

2

60.1000 /

vd n m s

Trang 54

- Số lần va đập của đai trong 1 giây

7 Tính đai theo độ bền lâu

Trang 55

* Cho: Bộ truyền đai dẹt, đai cao su có chiều rộng b = 40

mm, chiều dày δ= 4 mm N=5kW, d1=150mm, d2 = 500

mm, A=1000 mm, n=800v/ph, E = 200N/mm2 ,

* Tính

a/ Lực vòng P ?

b/ Các ứng suất ? ( σp, σ1, σ2, σmax, σmin)

c/ - Chiều dài đai L ?

- Số lần uốn của đai trong 1 giây ?

2

0 2,7 /N mm

 

Bài tập: 1/Tr28

Trang 56

a/ Lực vòng P:

v

N P

Trang 57

b/ Các ứng suất:

2 1

1

mm d

 

2 max 1 u1 (N )

Trang 58

2

2 1

2 2

2 max

2

Ðs :a/ v 6.28( / ); P 796.1( )/ 4.97( / );

5.18( / )0.21( / );

Trang 59

a/ Kiểm tra điều kiện về góc ôm ? ( ) b/ Tính ứng suất lớn nhất trong đai ?

mm A

v n

ph

v n

m ph

Trang 60

a/ Kiểm tra về điều kiện góc ôm Bài tập Giải

ph

v n

W

b mm

mm

N E

n i

n

d 

Trang 61

b/Tính Bài tập Giải

1200 200 400

ph

v n

W

b mm

mm

N E

S F

p

P F

 

1 1 1

60.1000

Trang 62

1200 200 400

ph

v n

W

b mm

mm

N E

u

 

0 1, 2 382.16

Trang 63

TRUYỀN ĐỘNG

BÁNH RĂNG

CHƯƠNG 3:

Trang 64

CHƯƠNG 3: TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG

1 Nguyên lý làm việc

- Bánh răng truyền chuyển động giữa hai trục với tỷ số truyền xác định nhờ vào sự ăn khớp của các răng trên bánh răng.

Trang 65

a Theo sự ăn khớp

- Bộ truyền BR ăn khớp ngoài

- Bộ truyền BR ăn khớp trong

2 Phân loại:

Trang 66

b Theo hình dạng của bánh răng.

- Bộ truyền BR trụ

- Bộ truyền BR nón

2 Phân loại:

Trang 67

c Theo cách bố trí răng trên bánh răng:

2 Phân loại:

Trang 68

a Ưu điểm:

§ Kích thước nhỏ, khả năng tải lớn

§ Tỉ số truyền không đổi do không có hiện tượng

trượt trơn.

§ Hiệu suất cao: 0,97 – 0,99

§ Làm việc với vận tốc cao, công suất lớn

§ Tuổi thọ cao, làm việc với độ tin cậy cao

b Nhược điểm:

§ Chế tạo tương đối phức tạp

§ Đòi hỏi độ chính xác cao

§ Có nhiều tiếng ồn khi vận tốc cao

3 Ưu nhược điểm

Trang 69

4.Truyền động bánh răng trụ răng thẳng

a Thông số hình học bt br trụ răng thẳng.

- Số răng: Z >17 (để tránh hiện tượng cắt chân răng)

Trang 70

4.Truyền động bánh răng trụ răng thẳng

a Thông số hình học bt br trụ răng thẳng.

- Modun răng:

m: là thông số biểu diển độ

lớn của răng bánh răng.

t m

Trang 71

a Thông số hình học bt br trụ răng thẳng.

- Chiều cao răng:

+ Chiều cao đỉnh răng: ha = m

+ Chiều cao chân răng: hf = 1,25m

+ Chiều cao răng: h =ha+hf= 2,25m

4 Truyền động bánh răng trụ răng thẳng

Trang 73

a Thông số hình học bt br trụ răng thẳng.

- Khoảng cách trục:

+ Dấu (+): ăn khớp ngoài.

+ Dấu (-): ăn khớp trong.

n d Z

Trang 74

4 Truyền động bánh răng trụ răng thẳng

Trang 75

b Lực tác dụng trong bt br trụ răng thẳng

Chú ý:

- P1 ngược chiều với n1

- P2 ngược chiều với P1

- Pr hướng vào tâm

- Pn tổng vecto cua P1 và Pr1.

4 Truyền động bánh răng trụ răng thẳng

Trang 77

Bài tập bt bánh răng trụ răng thẳng

Trang 78

Bài tập bt bánh răng trụ răng thẳng

Z 1 = 40, Z 2 = 30, Z 3 = 20, m= 2,5; n 1 = 100 v/p cùng chiều kim đồng hồ

Trang 81

9,55.10

38200

N M

n

Trang 83

1460.8

M

N d

Trang 84

Câu 4:

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng, ăn khớp ngoài Z1= 30,

Z2= 90, Tính hệ số chiều rộng vành răng theo us uốn: ???

Gợi ý:

Bài tập bt bánh răng trụ răng thẳng

m

b m

 

Trang 85

Câu 4:

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng, ăn khớp ngoài Z1= 30,

Z2= 90, Tính hệ số chiều rộng vành răng theo us uốn: ???

ĐS:

Bài tập bt bánh răng trụ răng thẳng

m

b m

Trang 86

a Các thông số cơ bản

5 Truyền động bánh răng trụ răng nghiêng:

- Góc nghiêng của răng: β

cos

n s

Trang 88

b Lực tác dụng lên bánh răng nghiêng:

Trang 89

b Lực tác dụng lên br trụ răng nghiêng:

Chú ý:

- Chiều P 1 ↑↓ n 1

- Chiều P 2 ↑↓ P 1 .

- Pa hướng vào mặt tiếp xúc.

- Chiều Pr luôn hướng vào tâm.

5 Truyền động bánh răng trụ răng nghiêng:

Trang 93

a/ Tính các thông số của bộ truyền.

- Góc nghiêng của răng: β=150

Trang 96

a Khái niệm chung

- Dùng để truyền động giữa hai trục vuông góc với nhau

- Thường dùng khi vận tốc thấp (v ≥ 2 ÷ 3 m/s).

- Bánh nón chế tạo và lắp ghép phức tạp.

6 Truyền động bánh răng nón:

Trang 98

Câu 1:

Cho mô hình hệ thống truyền động như hình.

Mra = 16.105 Nmm; i =11, h=0.9, nra = 35 v/ph

a/ Tính M1và N1?

b/ Biết rằng hộp số là hộp giảm tốc 2 cấp, có trục vào

và trục ra vuông góc Hãy vẽ sơ đồ hộp giảm tốc????

Bài tập bánh răng nón:

Trang 101

TRUYỀN ĐỘNG TRỤC VÍT-BÁNH VÍT

CHƯƠNG 4:

Trang 103

- Dùng truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc và chéo nhau trong không gian.

1 Cấu tạo bộ truyền:

Trang 104

- Làm việc theo nguyên lý ăn khớp.

- Trục vít luôn là bánh chủ động

- Bánh vít là bánh bị động

2 Nguyên lý làm việc

Trang 105

a Theo hình dạng mặt chia của trục vít:

3 Phân loại

Trục vít lõm Trục vít trụ

b Theo hình dạng ren trục vít:

- Trục vít Acsimet

- Trục vít thân khai…

Trang 106

c Theo số mối ren:

- Trục vít có 1 mối ren

- Trục vít có nhiều mối ren.

3 Phân loại:

Trang 107

4 Ưu, nhược điểm.

§ Gía thành cao do vật liệu chế tạo bánh vít

làm bằng kim loại màu để giảm ma sát

§ Kích thước nhỏ gọn.

b Nhược điểm

Trang 110

5 Thông số hình học của bt trục vít – bánh vít

a Trục vít

Trang 112

- Góc nâng của ren trục vít :  (80  20 )0

Trang 116

.

19100

t

m n

hiệu suất thấp mòn nhanh, dễ bị dính răng.

Trang 117

Trong đó:

+ f: hệ số ma sát+ q: hệ số đường kính

Trang 119

q

Trang 120

+ Chiều n 2 ngược với

chiều tiến của ren vít

7 Lực tác dụng lên bộ truyền trục vít bánh vít

n 2

Chiều tiến ren

Trang 121

1 1

.

2

a

P d

M

- Lực vòng + Lực dọc trục:

1 2

2 2

.

2

a

P d

M

P  

7 Lực tác dụng lên bộ truyền trục vít bánh vít

Trang 122

- Lực hướng tâm:

tg P

Trang 123

.coscos

Trang 125

Bài tập

Gợi ý

a/ Phương ren của trục vít

Trang 128

2.

64940

a

M P

20

z i

z

6 1

1

9, 55.10 N 3247000

1

9, 55.10

191000

N M

Trang 129

Z tg

Trang 130

TRUYỀN ĐỘNG XÍCH

CHƯƠNG 5:

Trang 131

CHƯƠNG 5: BỘ TRUYỀN XÍCH

2

Trang 132

CHƯƠNG 5: BỘ TRUYỀN XÍCH

3

Trang 133

CHƯƠNG 5: BỘ TRUYỀN XÍCH

4

Trang 134

CHƯƠNG 5: BỘ TRUYỀN XÍCH

1 Nguyên lý làm việc :

- Xích truyền chuyển động và tải trọng nhờ sự

ăn khớp của các mắt xích với các răng trên đĩa xích.

5

Trang 135

CHƯƠNG 5: BỘ TRUYỀN XÍCH

2 Ưu - nhược điểm

a Ưu điểm

- Có thể truyền động giữa hai trục song song

cách nhau tương đối xa.

- Kích thước nhỏ gọn hơn so với truyền động

đai cùng công suất.

- Không có hiện tượng trượt.

- Hiệu suất cao 98%

- Lực tác dụng lên trục và ổ nhỏ.

6

Trang 137

CHƯƠNG 5: BỘ TRUYỀN XÍCH

2 Ưu - nhược điểm:

b Nhược điểm:

- Nhanh mòn bản lề, nếu không bôi trơn tốt

- Có tiếng ồn khi làm việc nên hạn chế sử dụng

ở bộ truyền ở tốc độ cao.

- Cần bôi trơn và điều chỉnh sức căng xích

định kỳ.

8

Trang 138

CHƯƠNG 5: BỘ TRUYỀN XÍCH

3 Phân loại bộ truyền xích

a Theo công dụng

-Xích kéo -Xích tải -Xích truyền động

9

Trang 141

4 Thông số hình học của bộ truyền xích:

a Bước xích:

- Bước xích là khoảng cách giữa hai mắt xích

- Bước xích được tiêu chuẩn hóa.

12

Trang 142

4 Thông số hình học của bộ truyền xích

b Đường kính của bánh xích

180sin

t d

Trang 143

c Số răng đĩa xích:

- Trong thiết kế tính số răng

4 Thông số hình học của bộ truyền xích:

q Điều kiện để bản lề lâu mòn:

Trang 145

4 Thông số hình học của bộ truyền xích:

Trang 147

18

Trang 149

6 Tính truyền động xích theo áp suất cho phép

2 0

Trang 157

Ổ LĂN CHƯƠNG 6:

Trang 158

CHƯƠNG 6: Ổ LĂN

2

Trang 160

CHƯƠNG 6: Ổ LĂN

1 Cấu tạo:

Vòng trong lắp với ngõng trục

- Vòng ngoài lắp với vỏ máy.

- Thông thường vòng trong

quay cùng với trục và vòng

ngoài đứng yên.

4

Trang 161

CHƯƠNG 6: Ổ LĂN

2 Phân loại

q Theo hình dạng con lăn

- Ổ bi (con lăn cầu)

- Ổ đũa (con lăn trụ)

5

Trang 162

CHƯƠNG 6: Ổ LĂN

2 Phân loại:

q Theo khả năng chịu lực

- Ổ đỡ: chỉ chịu lực hướng tâm (a,b,d)

- Ổ đỡ chặn: chịu lực hướng tâm và lực dọc trục (c,e)

- Ổ chặn: chỉ chịu lực dọc trục.(j,k)

6

Trang 163

CHƯƠNG 6: Ổ LĂN

2 Phân loại:

q Theo khả năng tự lựa

- ổ lăn thường không tự lựa: (a,c,d,e)

- ổ lăn lòng cầu có khả năng tự lựa (b)

7

Trang 165

CHƯƠNG 6: Ổ LĂN

3 Ký hiệu:

9

Trang 166

CHƯƠNG 6: Ổ LĂN

3 Ký hiệu:

10

Trang 167

CHƯƠNG 6: Ổ LĂN

3 Ký hiệu:

11

Trang 170

CHƯƠNG 6: Ổ LĂN

14

4 Lực tác dụng trong ổ lăn

- Sự phân bố lực trên các con lăn

+Tải trọng phân bố không

đều, chỉ có những con

lăn nằm ở cung 1800 phía

dưới mới chịu tải

+ Con lăn nằm trong mặt

Trang 171

CHƯƠNG 6: Ổ LĂN

15

4 Lực tác dụng trong ổ lăn

- Sự phân bố lực trên các con lăn

0 2 cos 1 2 cos 2 2 2 cosn

RPP   P    P n

- Z: số con lăn trong ổ

- n: một nửa số con lăn

nằm trong vùng chịu tải

4

Z

n 

Trang 173

KHỚP NỐI CHƯƠNG 7:

Trang 174

CHƯƠNG 7: KHỚP NỐI

Khớp nối

Trang 176

Nối trục Không thể tháo rời khi

máy đang hoạt động.

Ly hợp Có thể đóng mở khi máy

đang hoạt động.

Ly hợp

tự động Có thể đóng mở tự động.

Trang 182

II Nối trục chặt

2 Nối trục đĩa

Trang 183

III Nối trục bù

- Dùng để nối các trục có sai lệch nhỏ (sai lệch dọc trục, độ lệch hướng kính, độ lệch góc).

1 Nối trục răng

Trang 184

III Nối trục bù

2 Nối trục xích

Trang 185

IV Nối trục di động

1 Nối trục chữ thập

Có thể bù sai lệch hướng tâm

Trang 186

IV Nối trục di động

2 Nối trục bản lề

Có thể bù sai lệch hướng tâm

Trang 187

V Nối đàn hồi

1 Nối trục vòng đàn hồi

- Cho phép giảm chấn và giảm rung động.

Trang 192

V Nối đàn hồi

2 Nối trục vỏ đàn hồi

- Khử được sự lắp đặt trục không chính xác.

Trang 193

V Nối đàn hồi

3 Nối trục với chi tiết đàn hồi là kim loại

- Nối trục loại này có tuổi thọ cao hơn cao su

Trang 194

V Nối đàn hồi

3 Nối trục với chi tiết đàn hồi là kim loại

- Nối trục loại này có tuổi thọ cao hơn cao su

Trang 195

V Nối đàn hồi

3 Nối trục với chi tiết đàn hồi là kim loại

- Nối trục loại này có tuổi thọ cao hơn cao su

Trang 198

Lò xo

Trang 200

VI Ly hợp

3 Ly hợp ma sát

* Ly hợp ma sát côn

- Nhờ có góc côn mà lực ma sát lớn nên có thể

truyền được momen xoắn cao

- Khả năng trượt thấp hơn so với ly hợp ma sát đĩa

Đĩa côn

Cần chuyển

Lò xo

Trang 201

VI Ly hợp

4 Ly hợp an toàn

* Ly hợp chốt an toàn

- Tránh cho máy móc bị hỏng do quá tài

- Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng

- Khó hiệu chỉnh độ nhạy (thay đường kính chốt)

D a

Chốt

Trục

Mặt bích

Trang 203

VI Ly hợp

5 Ly hợp một chiều

- Chỉ cho phép cơ cấu quay theo một chiều, tùy

theo yêu cầu sử dụng

Bánh răng

Con lăn Trục

Lò xo

Ngày đăng: 13/01/2022, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w