1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí Minh

44 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí MinhTuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí Minh

Trang 1

THỚI NGỌC TUẤN QUỐC - TRẦN HÀ THÁI

TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU - ĐHQG TP HCM

ĐỀ THI TUYỂN SINH

VÀO LỚP 10 CHUYÊN VẬT LÝ 1996-2017

Trang 3

MỤC LỤC

PTNK 2017 – 2018………1

PTNK 2016 – 2017………3

PTNK 2015 – 2016………6

PTNK 2014 – 2015………8

PTNK 2013 – 2014………10

PTNK 2012 – 2013………12

PTNK 2011 – 2012………14

PTNK 2010 – 2011………16

PTNK 2009 – 2010………18

PTNK 2008 – 2009………20

PTNK 2007 – 2008………22

PTNK 2006 – 2007………24

PTNK 2005 – 2006………26

PTNK 2004 – 2005………28

PTNK 2003 – 2004………30

PTNK 2002 – 2003………32

PTNK 2001 – 2002………34

PTNK 2000 – 2001………36

Trang 5

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10

Môn thi: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 150 phút

Câu II H bình ự nào M ầ múc

ở ổ vào ệ ằ ầ ổ Các là: 200C, 350 ầ 500 ệ và bình ự ẫ ổ

Trang 6

trên trục chính và các c nh AB, CD song song v i trục chính

(hình 4) Bi t kho ng cách t I n quang tâm O c a th u kính

m n OI = 5,5a và tiêu cự th u kính f = 3a T m ABCD qua

Trang 7

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10

Môn thi: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 150 phút

Câu I M t công viên ph ầy cây xanh có d ng hình tròn,

có các l ờng tròn tâm O bao quanh

= 314 ờng th ng

= D = 100 H 1 H em

Quỳ K ổi b ầu

ch Quỳ ng ở B, em Khoa ở ng thời b ầu ch y

ó ch Quỳ ũ ầu ch y Quỳnh

mình ở kho ng cách bằ 10 dài cung tròn)

K ầu ch y theo chi c l i

Tìm thời gian nh nh t có th x Quỳnh b K K K ã y h t

Trang 8

T ệ ở RAB “ ổ” R

K “ ” MN “ ặ ” H

3 T ệ ở RAB ặ

T H 3 ằ è ù ệ ở

: ệ ở R ằ è I ệ ở 2R

ằ è II ệ ở R/2 ằ è III S

ệ ệ ổ U = 24 V è ờ T ệ ệ è

2 Cho m ện g ện trở lầ t có giá tr là R1, R2 không

ổi M t bi n trở ện trở Rx ện trở ổ c m c

ph i h p v ện trở trên vào ngu ệ ện cực A,B v i

hiệu th c gi ổ U Hình 3.e

+ K u chỉnh Rx = R0 thì công su t trên Rx t cự i là P0

+ K u chỉnh Rx = 9 hoặc Rx = 25thì công su t trên Rx

cùng bằng P

a) Tìm R0 và tỉ s P/P0

b) Bi t hiệu R2R1 40 Ω Tìm R1 và R2

Câu V Hình 4.a mô t kính ti m v ng g G1 và G2 ( ta

g i t G1 và G2), hai mặ ặt ph n x quay v phía nhau và cùng nghiêng so

v ng m t góc 450 T n G1G2 = 50 cm M ặt t i M

G2 và cách tâm G2 20 quan sát nh cu i

ù ’ ’ a v t nh AB qua hệ V t AB ở v G1 m t kho ng 2

m

G1

M

B

B

M Hình 4.b

G1

G2

A

A

R

R2

Rx

R1

U

Hình 3.e C

Trang 9

a) Hãy vẽ hình sự t o nh kho ng cách t ’ ’ n m t

b) Gi sử G2 có th m t có th quan sát ’ ’ H 4.b Cho bi t kho ng cách t tâm G1 n AB và t tâm G2 n m t gi ờng h p Hình 4.a

+ Hãy vẽ hình sự t o ’ ’ ệ ờng h p này

+ S ờng h p 4.a và 4.b: nêu rõ kho ng cách t ’ ’ n m t có khác nhau không? Hình nh mà m t q c có khác nhau không?

- HẾT -

Trang 10

Đ sáng c è ổi th nào khi c hai khóa

n trở có giá tr ? ổi giá tr c a bi n trở nào (R1

có th ổi t 0 ù sáng c è ầ sáng lúc ho ờng

nh t?

Câu II M t bình hình trụ, bằ ng, ti t diệ u S = 100 cm2, có kh ng m0 = 600 g, ựng kh ở nhiệ t1 = -100C Chi u cao c c 1 = 10 cm

S ờ ổ thêm m c ở nhiệ t2 = 100C và có th tích V = 2 lít vào bình

Hã nh nhiệ cân bằng c a hệ Cho bi ỉ tan t trên xu tan h t, phầ i vẫn dính ở ình Tính kho ng cách t mặt thoáng c n

S ờ ù ện trở có công su t t a nhiệt P = 800 W nhúng vào bình nói

H i sau thờ c trong bình b ầu sôi?

Cho biết:

+ Nhiệt dung riêng của đồng là c 0 = 400 J/(kg.K), của nước đá c 1 = 2100 J/(kg.K) và của nước c 2 = 4200 J/(kg.K)

+ Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là = 3,4.10 5

J/kg (là nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho 1 kg nước đá ở 0 0

C nóng chảy hoàn toàn) và khi nước đá nóng chảy, nhiệt độ của nước

đá không đổi

+ Khối lượng riêng của nước đá và của nước lần lượt là D 1 = 900 kg/m 3 và D 2 = 1000 kg/m 3

+ Bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa bình và môi trường bên ngoài

Câu III Cho m ệ H 2 Bi n trở r có giá tr ổ c t 0 n 100 X là

m n m nh lu t Ohm Hiệ ện th gi ầ n m ch A, B có giá tr

ổi Hiệ ện th Ur gi ầu bi n trở ổi

ổi giá tr c a r và Ur nh n giá tr l n nh t 22,5 V

Mặ ổi giá tr bi n trở t r1 n r2 hiệ ện

th Ur ă 10 V Ur2 – Ur1 = 10 V ện qua r gi m

1,5 A (I1 – I2 = 1,5 A)

XHình 2

Hình 1

Trang 11

Hã nh giá tr ện trở a m X ổi)

b) V i giá tr nào c a bi n trở r thì công su t tiêu thụ n m ch X là l n nh t? Tính công su t l n nh

Câu IV N ời ta có th dùng hai th u kính h i tụ (TKHT) hoặc m t th u kính h i tụ và m t

th u kính phân kỳ TKPK bi n m t chùm tia sáng song song hình trụ ờng kính D1thành m t chùm tia song song hình trụ ờng kính D2 (D2 D1)

a) Hãy vẽ hình mô t cách s p x p các th ờ a chùm tia sáng qua hệ th u kính Gi i thích và chỉ ra bi u th c liên hệ gi a các tiêu cự f1, f2 c a các th u kính v i D1,

t B, ch c chi u nhau và gặp nhau lầ ầu t i C Ngay

sau khi gặ c l i ch y cùng chi u v i

An Khi An qua B thì Bình qua A, Bình ti p tục ch y thêm

120 m n a thì gặp An lần th hai t i D Bi t chi u dài quãng

ờng B1A g p 6 lần chi u dài A2C (xem hình vẽ) Coi v n

(1)

(2)

Hình 3

Trang 12

Câu I M t thuy n xu t phát t m m A trên m t bờ sông mở máy

Câu II M t ng th y tinh có d ng hình trụ, có kh

k , chi u dài , ti t diệ u, m ầu kín, m ầu hở ầu c

ặ S c th nhẹ xu ng m t h ng theo các cách sau:

- Lần thứ nhất: Đáy ng ở i, miệng ng bên trên Khi cân bằng, ng tự nổi trên mặt

c v i phần miệng ng nhô kh i mặ c là h

- Lần thứ hai: Miệng ng ở ng ở trên Khi cân bằng, ng tự

nổi m t phần trên mặ c, có m t phần c dâng vào trong n m c

A th ặt thoáng c a h m t kho H 2 K

trong ng có th tích là V1 và áp su t không khí trong ng là P1

a) Hãy tính x và P1

b) Lần thứ ba: T v trí cân bằng ở lầ ời ta dìm ng theo

ng xu i m t kho ng y thì khi buông tay ng có

th tự ử K tích không khí trong ng

là V2 = V1/n (v i n > 1) và áp su t khí trong ng là P2 Hãy tính y

c) T v trí cân bằng lần thứ ba c a ng trong câu b, n u d ch ng theo

ng lên trên hoặc xu ng m t chút r i buông ra thì ng sẽ

ti p tục tự ử c hay sẽ di chuy n? T i sao?

Cho biết:

+ Khối lượng không khí trong ống và nhiệt độ khí trong các trạng thái trên luôn không đổi,

do vậy tích áp suất và thể tích khí bên trong ống luôn là hằng số (P 1 V 1 = P 2 V 2 = … = hằng số) + Áp suất không khí gần mặt nước hồ là P 0 , trọng lượng riêng của nước là d Coi tổng thể tích phần thành ống và đáy ổng là rất nhỏ, không đáng kể so với thể tích phần không khí chứa trong ống; khối lượng không khí trong ống không đáng kể so với khối lượng ống

+ Các đại lượng , h, P 0 , d, n coi như đã biết

CD

Hình 1

xA

Hình 2

Trang 13

Câu III Cho m ệ H 3 Bi t R3 = 2R1 = 2R5 = 6 , R2 = 1 , R4 là m t bi n trở

ện trở ; è Đ 6V-6W); các vôn k và ampe k ởng Hai

ch t A, B n i v i m t ngu n có hiệ ện th ổi UAB = U = 9 V B ện trở c a các dây n i, c a khóa K1 và K2

1 ầu K1, K2 u ng u chỉnh giá tr R4 Tìm giá

th u kính cho nh lầ t là A1B1, A2B2 và A3B3 Cho bi t A1A2 = 10 cm, A2B2 = 2A1B1, A3B3

= 3AB và A2 nằm t n A1A3

a) Hãy gi i thích rõ:

+ Đ u kính gì? Vì sao?

+ Các nh nói trên là th t hay o? Vì sao?

b) Tìm tiêu cự f c a th nh kho ng cách t M N P n quang tâm

Hình 4

Trang 14

Câu III M t thanh AB hình trụ ng ch t, ti t diệ u S = 100 cm2, dài =

1 T c treo th ầu trên móc vào lực k , phầ i

c nhúng vào trong hai l p ch t l ng ch a trong m t b r

Hình 3 Khi thanh cân bằng, thanh ng p trong dầu, thanh ng p trong

c và chỉ s lực k là 20 N Bi t tr ng riêng c c, dầu và c a

ch t làm thanh AB lầ t là: dN = 10000 N/m3, dD = 8000 N/m3 và d

Hã nh tr ng riêng d c a ch t làm thanh AB

S ời ta tháo b lực k tự thanh d ch chuy n ch m

ng v trí cân bằng m ũ ng thái th ng trong hai

ch t l ng nói trên H i chi u dài m i phần c a thanh trong m i lo i ch t

l ng?

A

BHình 3

D2 D3

D4

D1 R

Hình 1

r6V

Hình 2

Trang 15

c) T v trí cân bằng c a thanh ở ời ta kéo ch ng ra

kh i hai l p ch t l ng Tính công t i thi kéo thanh v a ra kh i hai l p ch t l ng nói trên

b) V c quay m t góc chung quanh A sao

cho AB nằm ngang, song song v i trục chính, B ở

Trang 16

Câu I Quan sát m t chi p, ta nh n th y:

m t vòng quay c ĩ N u mu p chuy ng th ng v i t 18km/giờ ĩ

ph i quay v i t bao nhiêu vòng/phút?

a) Hãy trình bày các cách m c th u kiện trên

b) Cách m c nào có hiệu su t l n nh t? Tính hiệu su t và vẽ cách m

Câu III T m c ngu i tinh khi t có th tích không gi i h n ở nhiệ phòng 200C,

m ời mu n t o ra hai c c cần dùng: m t c c m ch a 200 cm3 c ở 400 pha s a cho em bé và m t c c nóng ch a 800 cm3 c ở 900C d pha trà H ờ

ph t th c (v ) bằng bao nhiêu cm3 hòa v c ngu i t o ra hai

c c trên Xem th ổi theo nhiệ , b qua sự l y nhiệt c a c c

Hình 1

Trang 17

Câu V M ng có d ă p ch nh t, ở chính gi a phòng t i mặt ph ng

D ờng cao AD = BC = 8 m; b r ng c a trần và sàn là AB = CD = 4 m (Hình 2)

Gi a sàn, t m P c a CD, có c t th ũ ng, cao 1,6m Phía trên c t có m t

“ è ặc biệ ” Đè n th XY = 0 4 ặt th ng, sẽ sáng lên khi có ánh mặt trời chi u vào v trí b t kỳ è T i B có m t khe

hở hẹp, ánh sáng mặt trời xuyên qua khe hở, t o thành

m t chùm song song nh , chi ờng m t ch m sáng

S Hằng ngày, khi mặt trời lên cao dần, ch m sáng S di

Trang 18

b) Khi Xuân v n nhà thì l p t c l ờ ờng 2 (có lẽ vì không th y

b n Thu ở T ù ũ ằng xe máy v i v n t c 5v) Hãy cho bi t Thu nhà s i dự nh chỉ là bao nhiêu phút?

Câu II Cho m ệ H 2 T R1 = 3

trong quá trình này

Câu III Hiệ các qu c gia trên th gi u sử dụ ệ ời s ng

hằng ngày là 0C (g i là nhiệt giai Celcius); tuy nhiên vẫn có m t s ù là 0F (g i là nhiệt giai Farenheit)

Nhiệ c ệt giai Farenheit là 320Fvà tính theo nhiệt giai Celcius là 00C Nhiệ c ở áp su t khí quy n là 105 Pa) tính theo hai nhiệt giai trên lầ t là 2120F và 1000C

a) Nhiệ c a m t v t tính theo nhiệt giai Farenheit là tF (0F) Hãy thi t l p bi u th c tính nhiệ tC(0C) c a v ệt giai Celcius N u nhiệ c a v ă 100F thì nhiệ c a v 0 ă m xu ng? Bao nhiêu 0

Trang 19

Câu IV M t cây n S c c m th ng trên sàn, A ch S m sáng M t con

nhệ N ửng ở ầu s ng th ng t trần nhà Ánh sáng t S chi u vào nhện t N’ ờng T i thờ ầ ời quan sát th y S,

N N’ ù ở trên m ờng th ng nằm ngang, song song v SN = NN’; S = 20

N u liên tụ m sáng S chuy ng xu i v i v n t c v1 = 2 mm/s a) Nhệ u v i v n t c v2 = 6 mm/s Tìm v n t c v3 c a bóng nhệ N’ ờng b) Thực t , nhện c ng 2 s thì l 1 i v n t ổi v2 H i sau bao lâu N’ a nhện ch m sàn lầ ầu tiên?

- HẾT -

Trang 20

Câu I M t v ng ch t làm bằng h p kim có kh ng m1 ặt th ng trong m t

ng nằm ngang Bi t v t A và mặt trong bình B có d ng hình trụ, ti t diện

ẽ Ti t diện ngang mặt trong bình B là S2 = 200 cm2, g t diện ngang

S1 c a v t A Bình B có kho ng cách t n miệng bằng chi u cao v t A và bằng

H1 = 0,6 m

N ờ ổ vào bình B m t ng th y ngân có kh ng m2

v sao cho v t A b ầ ửng trong th u

cao c t th y ngân trong bình B là H2

Hã nh m1, m2 và H2

b) S ờ ổ thêm vào bình B m t ch t l ng X có

kh ng m3 sao cho mực ch t l ng X v a ngang miệng bình

K u cao các phần c a v t A trong không khí, trong

th y ngân và trong ch t l ng X lầ t là x1, x2 và x3 Hãy xác

Câu II Cho m ện g : ện trở R1, R2 è Đ1 Đ2 Đ3 m c thành

m ệ ẽ T è Đ1 ghi (6V-6W Đ2 ghi (4V-4W Đ3 ghi 2W) M t ngu ện P có hiệ ện th ầ ện cự U c gi ổi Khi

Trang 21

t bình I sang bình II, sau khi cân bằng nhiệt ở bình thì II có nhiệ t2’ S ời ta l i rót m c có kh t bình II sang bình I, nhiệ cân bằng ở bình

I lúc này là t1’ = 320C B qua sự t a nhiệ ờng và sự h p thụ nhiệt c a các bình a) Tính kh c m và nhiệ t2’

b) N u thực hiện m t s r t l n lầ ự ệ cu i cùng c a m i bình

là bao nhiêu?

Câu IV

1 Tia sáng mặt trời t o v 300 N ời ta mu n dùng m ng

h ng chùm tia này và cho tia ph n x truy n th ng xu i theo m t ng trụ dài

H i ph ặ ng l p v ng m t góc bằng bao nhiêu?

N u góc gi a tia sáng mặt trờ ă ần lên t i 450 thì ph

ph ng nói trên theo chi u nào, m t góc bằ tia ph n x vẫn truy n th ng

xu i?

2 Hai tia sáng t i song song v i trục chính c a hệ hai th u kính: m t h i tụ, m t phân kỳ

E ã nh v u kiện tiêu cự c a hai th hai tia ló ra kh i hệ ũ song song và có kho ng cách g ng cách c a hai tia t i Vẽ hình

Câu V Nh t khở t n B Nguyệt khởi hành cùng lúc v i Nh p t

B v H ời gặp nhau t i C cách A 1,5 km

N u c hai khởi hành cùng lúc t A thì Nguyệ n B s N t 40 phút Sau khi t i

B, n u Nguyệt ngay l p t c quay v thì h l i gặp nhau t m D chính gi a AB

Hã nh: chi ã ờng AB và v n t c c a m ời

b) Do công việc, Nh t và Nguyệt ph liên tục gi a A và B N u ban ầ ời

t ầu A, B c ã ờ c chi u nhau và gặp nhau lần th nh t t i C, thì

ời sẽ gặp nhau lần th hai, th ba?

- HẾT -

Trang 22

Câu I M ời có th n làng B (chỉ có m ờng) theo m t trong các

Cách 3: Đ , cùng khởi hành m t lúc v i xe ngựa Khi xe ngự n tr m nghỉ ời y

m 4 ựa nghỉ ½ giờ ời n tr m nghỉ v a k p lúc xe chuy p v B

Cách 4: Đ ựa t K n tr m nghỉ ời y xu luôn v n B

Hình 2

C

Đ

Hình 1

Ngày đăng: 13/01/2022, 11:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  3.  Khi  thanh  cân  bằng,     thanh  ng p  trong  dầu,     thanh  ng p  trong - Tuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí Minh
nh 3. Khi thanh cân bằng, thanh ng p trong dầu, thanh ng p trong (Trang 14)
Hình 1.a  Hình 1.b - Tuyển tập đề thi chuyên lí PTNK thành phố Hồ Chí Minh
Hình 1.a Hình 1.b (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w