Mục đích nghiên cứu của đề tài này là tích hợp nội dung giáo dục môi trường vào một số bài giảng chương Nitơ – Photpho môn hóa lớp 11 chương trình cơ bản nhằm giúp học sinh ý thức bảo vệ môi trường.
Trang 1A. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
1. Lí do ch n đ tài ọ ề
Cùng v i s phát tri n c a khoa h c kĩ thu t, kinh t xã h i thì môiớ ự ể ủ ọ ậ ế ộ
trường đang tr thành v n đ đở ấ ề ược toàn c u quan tâm. Hi n nay, s phát tri nầ ệ ự ể
v kinh t kéo theo h u qu là trái đ t m d n lên, ô nhi m môi trề ế ậ ả ấ ấ ầ ễ ường s ng vàố phá hu sinh c nh t nhiên. Nguyên nhân sâu xa và tr c ti p đ u do con ngỷ ả ự ự ế ề ườ i
Vì v y vi c giáo d c b o v môi trậ ệ ụ ả ệ ường cũng nh trang b ki n th c b o vư ị ế ứ ả ệ môi trường cho th h tr là đi u c p thi t. B i vì b o v môi trế ệ ẻ ề ấ ế ở ả ệ ường không
ch là b o v trái đ t mà chính là b o v cu c s ng c a chúng ta. ỉ ả ệ ấ ả ệ ộ ố ủ
L n đ u tiên trong l ch s , t i cu c h p Liên hi p Qu c (LHQ) v b o vầ ầ ị ử ạ ộ ọ ệ ố ề ả ệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên Pari, thu t ng “GDMT” đở ậ ữ ượ ử ục s d ng,
ti p đó ngày 5/6/1972, t i h i ngh LHQ h p Stockhôm (Thu Đi n) đã nh tế ạ ộ ị ọ ở ỵ ể ấ trí nh n m nh: Vi c b o v thiên nhiên và môi trấ ạ ệ ả ệ ường là hai nhi m v hàng đ uệ ụ ầ
c a nhân lo i và ngày 5 tháng 6 hàng năm tr thành “Ngày môi trủ ạ ở ường th gi i”.ế ớ Các h i ngh qu c t v môi trộ ị ố ế ề ường liên ti p di n ra đã nói lên t m quan tr ngế ễ ầ ọ
và s kh n thi t c a toàn c u.ự ẩ ế ủ ầ
Giáo d c môi trụ ường được xem là m t trong nh ng bi n pháp hàng đ uộ ữ ệ ầ
đ b o v môi trể ả ệ ường có hi u qu , giúp con ngệ ả ười có được nh n th c đúngậ ứ
đ n v môi trắ ề ường, v vi c khai thác và s d ng h p lí các ngu n tài nguyên.ề ệ ử ụ ợ ồ Giáo d c b o v môi trụ ả ệ ường không còn là nhi m v c a riêng ai mà là nhi mệ ụ ủ ệ
v c a m i ngụ ủ ọ ười, m i nhà, m i t ch c nh ng có vai trò quan tr ng nh t v nọ ọ ổ ứ ư ọ ấ ẫ
là ngành giáo d c, đ c bi t là các trụ ặ ệ ường ph thông. Vì nhà trổ ường ph thông làổ
n i đào t o th h tr , nh ng ch nhân tơ ạ ế ệ ẻ ữ ủ ương lai c a đ t nủ ấ ước, nh ng ngữ ườ ẽ i s
đ m nhi m nhi m v giáo d c, tuyên truy n, khai thác và b o v môi trả ệ ệ ụ ụ ề ả ệ ường và các ngu n tài nguyên thiên nhiên. ồ
n c ta, giáo d c môi tr ng đã đ c đ a vào ch ng trình đào t o
c a m t s trủ ộ ố ường đ i h c và chạ ọ ương trình giáo d c ph thông m t s mônụ ổ ở ộ ố
h c trong đó có b môn hoá h c. Môn hoá h c là m t trong nh ng môn h c cóọ ộ ọ ọ ộ ữ ọ liên quan m t thi t v i môi trậ ế ớ ường. Thông qua các bài gi ng trả ở ường phổ thông, giáo viên hoá h c có th cung c p thêm thông tin, m r ng ki n th c vàọ ể ấ ở ộ ế ứ giáo d c ý th c b o v môi trụ ứ ả ệ ường cho h c sinh. Nh ng n i dung này s t oọ ữ ộ ẽ ạ
h ng thú h c t p, kh i d y ni m say mê môn hoá h c cho h c sinh. Là giáo viênứ ọ ậ ơ ậ ề ọ ọ hoá h c sau nhi u năm tham gia gi ng d y l ng ghép tích h p n i dung giáo d cọ ề ả ạ ồ ợ ộ ụ môi trường vào các bài h c liên quan, tôi m nh d n ch n đ tài sáng ki n kinhọ ạ ạ ọ ề ế nghi m ệ “Tích h p ki n th c giáo d c môi tr ợ ế ứ ụ ườ ng ch ươ ng Nit Photpho ơ ở
b môn hóa h c l p 11 ch ộ ọ ớ ươ ng trình c b n” ơ ả
2. M c đích nghiên c u ụ ứ
Trang 2Tích h p n i dung giáo d c môi trợ ộ ụ ường vào m t s bài gi ng chộ ố ả ươ ngNit – Photpho môn hóa l p 11 chơ ớ ương trình c b n nh m giúp h c sinh ý th cơ ả ằ ọ ứ
b o v môi trả ệ ường.
3. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u là h c sinh THPT, trong đó đ i tứ ọ ố ượng chính là h cọ sinh l p11. C th là h c sinh l p11A4,11A5,11A6,11A7 năm h c 2018 2019,ớ ụ ể ọ ớ ọ
2019 2020… và nhi u năm trề ước đây c a trủ ường THPT Di n Châu 5 huy nễ ệ
Di n Châu t nh Ngh An. ễ ỉ ệ
Ph m vi nghiên c u: Chạ ứ ương trình ban c b n môn hoá h c l p 11 trungơ ả ọ ớ
h c ph thông thu c chọ ổ ộ ương Nit – Photpho.ơ
4. N i dung nghiên c u ộ ứ
Nghiên c u v d y h c tích h p n i dung giáo d c môi trứ ề ạ ọ ợ ộ ụ ường và t mầ quan tr ng c a v n đ giáo d c môi trọ ủ ấ ề ụ ường cho h c sinh trung h c ph thông. ọ ọ ổ
Nghiên c u xây d ng n i dung ki n th c giáo d c b o v môi trứ ự ộ ế ứ ụ ả ệ ường vào
m t s bài d y hóa h c chộ ố ạ ọ ương Nit – Photpho l p 11 thu c ban c b n ơ ớ ộ ơ ả ở
trường trung h c ph thông. ọ ổ
5. Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp nghiên c u lí thuy t: Phân tích và h th ng hóa các tài li uứ ế ệ ố ệ
có liên quan đ n đ tài môi trế ề ường trong sách giáo khoa, báo chí và nhi u tài li uề ệ khác.
Phương pháp th c nghi m: Ti n hành thí nghi m các gi d y trên l pự ệ ế ệ ở ờ ạ ớ
t b n thân và đ ng nghi p. ừ ả ồ ệ
Đi u tra, t ng h p và đánh giá. ề ổ ợ
6. Nh ng đi m m i và đóng góp c a đ tài ữ ể ớ ủ ề
Trong quá trình tìm hi u, nghiên c u, tôi nh n th y đ tài ch a có tác giể ứ ậ ấ ề ư ả nào đ c p đ n m t cách toàn di n và phù h p v i đ i tề ậ ế ộ ệ ợ ớ ố ượng h c sinh THPT vọ ề
v n đ giáo d c môi trấ ề ụ ường môn hóa h c chở ọ ương Nit – Photpho l p 11ơ ớ
chương trình c b n. Cũng có tác gi có đ c p đ n giáo d c môi trơ ả ả ề ậ ế ụ ường vào
b môn hóa h c THPT nh ng m i d ng s lộ ọ ư ớ ở ạ ơ ược ch ch a nghiên c u sâu vàứ ư ứ còn r t ít bài t p v n d ng th c t ấ ậ ậ ụ ự ế
Đ tài có kh năng v n d ng vào th c ti n cu c s ng trong vi c giáo d cề ả ậ ụ ự ễ ộ ố ệ ụ
ý th c b o v môi trứ ả ệ ường, phát tri n s n xu t.ể ả ấ
Đ tài nghiên c u phù h p v i tình hình đ i m i phề ứ ợ ớ ổ ớ ương pháp d y h cạ ọ hoá h c b c THPT hi n nay. ọ ậ ệ
Trang 3B. N I DUNGỘ
Chương 1. C S LÍ THUY T VÀ TH C TI N C A Đ TÀIƠ Ở Ế Ự Ể Ủ Ề
1.1. T ng quan v môi trổ ề ường và ô nhi m môi trễ ường
1.1.1. Khái ni m v môi trệ ề ường
Môi trường bao g m các y u t t nhiên và y u t v t ch t nhân t o cóồ ế ố ự ế ố ậ ấ ạ quan h m t thi t v i nhau, bao quanh con ngệ ậ ế ớ ười và thiên nhiên
Môi trường c a con ngủ ười bao g m toàn b h th ng t nhiên và các hồ ộ ệ ố ự ệ
th ng do con ngố ườ ại t o ra, nh ng cái h u hình (t p quán, ni m tin…), trong đóữ ữ ậ ề con ngườ ối s ng và lao đ ng, h khai thác các tài nguyên thiên nhiên và nhân t oộ ọ ạ
nh m tho mãn nhu c u cho cu c s ng sinh ho t c a mình. Môi trằ ả ầ ộ ố ạ ủ ường s ngố không ph i là n i t n t i, sinh trả ơ ồ ạ ưởng và phát tri n cho m t th c th sinh v t vàể ộ ự ể ậ con người, mà nó còn là “khung c nh c a cu c s ng, c a lao đ ng và vui ch iả ủ ộ ố ủ ộ ơ
gi i trí c a con ngả ủ ười”. Môi trường s ng c a con ngố ủ ười là c vũ tr bao la,ả ụ trong đó h M t Tr i và Trái Đ t là b ph n có nh hệ ặ ờ ấ ộ ậ ả ưởng tr c ti p và rõ r tự ế ệ
nh t.ấ
Môi trường là t ng h p t t c các nhân t v t lí, hoá h c, kinh t xã h iổ ợ ấ ả ố ậ ọ ế ộ
có tác đ ng t i m t cá th , m t qu n th , ho c m t c ng đ ng.ộ ớ ộ ể ộ ầ ể ặ ộ ộ ồ
Môi trường v t lí: Là môi trậ ường bao g m các thành ph n vô sinh c a môiồ ầ ủ
trường t nhiên nh môi trự ư ường th ch quy n, môi trạ ể ường thu quy n, môiỷ ể
trường khí quy n và môi trể ường sinh quy n.ể
+ Th ch quy n (đ t): Là l p v c ng ngoài c a trái đ t, có c u t o hìnhạ ể ấ ớ ỏ ứ ủ ấ ấ ạ thái ph c t p, có thành ph n không đ ng nh t, có b dày thay đ i theo nh ng vứ ạ ầ ồ ấ ề ổ ữ ị trí đ a lí khác nhau t 0 đ n 100 km.ị ừ ế
+ Thu quy n (nỷ ể ước): Là m t trong nh ng y u t ch y u c a h sinhộ ữ ế ố ủ ế ủ ệ thái, là nhu c u c b n c a m i s s ng trên trái đ t và c n thi t cho các ho tầ ơ ả ủ ọ ự ố ấ ầ ế ạ
đ ng kinh t xã h i c a loài ngộ ế ộ ủ ười. Thu quy n bao g m t t c các d ngỷ ể ồ ấ ả ạ ngu n nồ ước có trên trái đ t nh : Đ i dấ ư ạ ương, bi n, h , sông, su i, các ngu nể ồ ố ồ
ch a băng đá hai c c Trái Đ t và các ngu n nứ ở ự ấ ồ ước ng m. Kh i lầ ố ượng thuỷ quy n ể ước tính vào kho ng 1,38.10ả 21kg (tương đương 0,03% t ng kh i lổ ố ượ ngtrái đ t).ấ
+ Khí quy n: Là l p khí bao quanh b m t Trái Đ t, có kh i lể ớ ề ặ ấ ố ượ ng5,2.1018kg, nh h n 0,0001% tr ng lỏ ơ ọ ượng trái đ t. Khí quy n có vai trò quanấ ể
tr ng trong vi c gi cân b ng nhi t lọ ệ ữ ằ ệ ượng c a trái đ t thông qua quá trình h pủ ấ ấ
th tia t ngo i t M t Tr i chi u xu ng và tia nhi t t m t đ t ph n x lên.ụ ử ạ ừ ặ ờ ế ố ệ ừ ặ ấ ả ạ+ Sinh quy n: Là toàn b các d ng v t th s ng t n t i bên trong, bênể ộ ạ ậ ể ố ồ ạ ở trên và ngoài Trái Đ t, trong đó có c th s ng và các h sinh thái ho t đ ng.ấ ơ ể ố ệ ạ ộ
Trang 4Đây là m t h th ng đ ng và r t ph c t p. N i sinh s ng c a sinh v t trongộ ệ ố ộ ấ ứ ạ ơ ố ủ ậ sinh quy n g m môi trể ồ ường c n (đ a quy n), môi trạ ị ể ường không khí và môi
trường thu quy n.ỷ ể
Môi trường sinh v t: Là thành ph n h u sinh c a môi trậ ầ ữ ủ ường. Bao g m cácồ
h sinh thái, qu n th đ ng v t và th c v t. Môi trệ ầ ể ộ ậ ự ậ ường sinh v t t n t i và phátậ ồ ạ tri n trên c s s ti n hoá c a môi trể ơ ở ự ế ủ ường v t lí. Các thành ph n c a môiậ ầ ủ
trường luôn luôn tr ng thái cân b ng đ ng. Nh ho t đ ng c a các h sinhở ạ ằ ộ ờ ạ ộ ủ ệ thái mà năng lượng ánh sáng M t Tr i đặ ờ ược bi n đ i c b n đ t o thành v tế ổ ơ ả ể ạ ậ
ch t h u c trên Trái Đ t. S s ng trên Trái Đ t đấ ữ ơ ấ ự ố ấ ược phát tri n nh s t ngể ờ ự ổ
h p các m i quan h tợ ố ệ ương h gi a các sinh v t v i môi trỗ ữ ậ ớ ường t o thành m tạ ộ dòng liên t c trong quá trình trao đ i v t ch t và năng lụ ổ ậ ấ ượng
Chu trình ph bi n trong t nhiên là chu trình sinh – đ a – hoá, đó là các chuổ ế ự ị trình: Nit , photpho, l u hu nh và cacbon… nó ph n ánh quá trình chuy n hoáơ ư ỳ ả ể các nguyên t hoá h c t d ng vô sinh (đ t, nố ọ ừ ạ ấ ước, không khí) thành d ng h uạ ữ sinh (sinh v t) và ngậ ượ ạc l i.
1.1.2. Ch c năng c b n c a môi trứ ơ ả ủ ường
Môi trường là không gian s ng c a con ngố ủ ười và các loài sinh v t. ậ
Môi trường là n i cung c p tài nguyên c n thi t cho cu c s ng và ho tơ ấ ầ ế ộ ố ạ
đ ng s n xu t c a con ngộ ả ấ ủ ười.
Môi trường là n i ch a đ ng các ch t th i do con ngơ ứ ự ấ ả ườ ại t o ra trong
cu c s ng và ho t đ ng s n xu t c a mình. ộ ố ạ ộ ả ấ ủ
Môi trường là n i gi m nh các tác đ ng có h i c a thiên nhiên t i conơ ả ẹ ộ ạ ủ ớ
người và sinh v t trên trái đ t. ậ ấ
Môi trường là n i l u tr và cung c p thông tin cho con ngơ ư ữ ấ ười.
Con người luôn c n m t kho ng không gian dành cho nhà , s n xu tầ ộ ả ở ả ấ
lương th c và tái t o môi trự ạ ường. Con người có th gia tăng không gian s ngể ố
c n thi t cho mình b ng vi c khai thác và chuy n đ i ch c năng s d ng c aầ ế ằ ệ ể ổ ứ ử ụ ủ các lo i không gian khác nh khai hoang, phá r ng, c i t o các vùng đ t và nạ ư ừ ả ạ ấ ướ c
m i. Vi c khai thác quá m c không gian và các d ng tài nguyên thiên nhiên cóớ ệ ứ ạ
th làm cho ch t lể ấ ượng không gian s ng m t đi kh năng t ph c h i. ố ấ ả ự ụ ồ
1.1.3. Ô nhi m môi trễ ường
Ô nhi m môi trễ ường là 1 hi n tệ ượng môi trường t nhiên b b n, cùng v iự ị ẩ ớ
nó là các tính ch t v t lý, hóa h c, sinh h c c a môi trấ ậ ọ ọ ủ ường b thay đ i gây tácị ổ
h i t i s c kh e c a con ngạ ớ ứ ỏ ủ ười và các sinh v t khác trong t nhiên. Ô nhi mậ ự ễ môi trường ch y u do ho t đ ng đ i s ng, sinh ho t, s n xu t c a con ngủ ế ạ ộ ờ ố ạ ả ấ ủ ườ igây ra. Ngoài ra, ô nhi m còn do m t s ho t đ ng t t nhiên khác có tác đ ngễ ộ ố ạ ộ ừ ự ộ
t i môi trớ ường.
Các lo i ô nhi m môi trạ ễ ường chính hi n nay là: ệ
Ô nhi m môi trễ ường không khí:
Trang 5Ô nhi m không khí là hi n tễ ệ ượng làm cho không khí s ch thay đ i thànhạ ổ
ph n và tính ch t do b t c nguyên nhân nào, có nguy c gây tác h i t i th cầ ấ ấ ứ ơ ạ ớ ự
v t và đ ng v t, đ n môi trậ ộ ậ ế ường xung quanh, đ n s c kho con ngế ứ ẻ ười
Ô nhi m không khí là m t v n đ có quy mô toàn c u vì các ch t gây ôễ ộ ấ ề ầ ấ nhi m không khí dù t ngu n nào và đâu thì cu i cùng cũng đễ ừ ồ ở ố ược phân tán
kh p m i n i trong toàn b khí quy n c a trái đ t.ắ ọ ơ ộ ể ủ ấ
Các ngu n phát tán ch t ô nhi m không khí ch y u là:ồ ấ ễ ủ ế
Giao thông v n t i.ậ ả
S n xu t nhi t đi n.ả ấ ệ ệ
S cháyự
Các quy trình s n xu t công nghi p.ả ấ ệ
Có th mô t tóm t t các ch t ô nhi m, ngu n g c và cách phân lo i chúng theo ể ả ắ ấ ễ ồ ố ạ
b ng: ả
Ch t ô nhi mấ ễ Ngu n g cồ ố
Khí cacbonic Núi l a, s hô h p c a sinh v tử ự ấ ủ ậ
Cacbon monooxit (CO) Núi l a, đ ng c đ t trongử ộ ơ ố
Hiđrocacbon Cây c i, vi khu n, đ ng c đ t trongố ẩ ộ ơ ố
Các h p ch t h u cợ ấ ữ ơ Công nghi p hoá h c, đ t rác th i, đ t cácệ ọ ố ả ố
ch t h u c khácấ ữ ơSO2 và d n xu t c a l uẫ ấ ủ ư
hu nhỳ Công nghi p hoá h c, núi l a, b i nệ ọ ử ụ ướ c
bi n, vi khu n, đ t nhiên li uể ẩ ố ệ
D n xu t c a nitẫ ấ ủ ơ Vi khu n, đ t nhiên li uẩ ố ệ
Ch t phóng xấ ạ Nhà máy đi n h t nhân, n bom h t nhânệ ạ ổ ạKim lo i n ng, h p ch t vôạ ặ ợ ấ
cơ Núi l a, thiên th ch, sói mòn do gió, b i
nước bi n, đ ng c đ t trongể ộ ơ ố
H p ch t h u c t nhiênợ ấ ữ ơ ự
hay t ng h pổ ợ Cháy r ng, công nghi p hoá h c, đ t nhiênừ ệ ọ ố
li u, đ t ch t th i sinh ho t, nông nghi pệ ố ấ ả ạ ệ (thu c tr sâu)ố ừ
Ch t phóng xấ ạ N bom h t nhânổ ạ
D a vào tác d ng ch y u c a ch t đ c h i chia ra các nhóm: ự ụ ủ ế ủ ấ ộ ạ
Nhóm 1: Ch t gây b ng, kích thích da, niêm m c, ví d nh axit đ c, ki m đ cấ ỏ ạ ụ ư ặ ề ặ
và loãng (vôi tôi, amoniac)
Nhóm 2: Kích thích đường hô h p: Clấ 2, NH3, SO2, NO, HCl, h i Fơ 2…
+ Ch t kích thích đấ ường hô h p trên và ph qu n nh h i ôzon, h iấ ế ả ư ơ ơ brom…
Trang 6+ Gây ng t hóa h c: CO hóa h p v i các ch t khác làm m t kh năng v nạ ọ ợ ớ ấ ấ ả ậ chuy n oxi c a h ng c u làm hô h p r i lo n.ể ủ ồ ầ ấ ố ạ
Nhóm 4: Ch t tác d ng h th n kinh trung ấ ụ ệ ầ ương, gây mê, gây tê nh các lo iư ạ
rượu, các h p ch t hiđrocacbua, Hợ ấ 2S, CS2, xăng…
Hi n nay, ô nhi m không khí đang là v n đ th i s nóng b ng c a cệ ễ ấ ề ờ ự ỏ ủ ả
th gi i ch không ph i riêng c a m t qu c gia nào. Hàng năm trên th gi i,ế ớ ứ ả ủ ộ ố ế ớ con người khai thác và s d ng hàng ngàn, hàng t t n than đá, d u m , khí đ t.ử ụ ỉ ấ ầ ỏ ố
Đ ng th i cũng hàng ngày th i vào môi trồ ờ ả ường m t kh i lộ ố ượng l n các lo iớ ạ
ch t th i khác nhau nh : các lo i ch t th i công nghi p t các nhà máy và xíấ ả ư ạ ấ ả ệ ừ nghi p, ch t th i sinh ho t h dân làm cho hàm lệ ấ ả ạ ộ ượng các lo i khí đ c h i tăngạ ộ ạ lên nhanh chóng. Môi trường khí quy n đang có nhi u bi n đ i x u đi r t rõ r tể ề ế ổ ấ ấ ệ
và gây nh hả ưởng x u đ n con ngấ ế ười và các sinh v t trên trái đ t xanh c aậ ấ ủ chúng ta. các nỞ ước nghèo, phương ti n đi l i ch y u v n là xe g n máy nênệ ạ ủ ế ẫ ắ
s ô nhi m t khói xe cũng là m t lo i ô nhi m khí đáng lo ng i.ự ễ ừ ộ ạ ễ ạ
Ô nhi m môi trễ ường nước:
S ô nhi m môi trự ễ ường nước là s thay đ i thành ph n và tính ch t c aự ổ ầ ấ ủ
nước gây nh hả ưởng t i ho t đ ng s ng bình thớ ạ ộ ố ường c a con ngủ ười, sinh v t,ậ
s n xu t công nghi p, nông nghi p, thu s n.ả ấ ệ ệ ỷ ả
Ngu n g c gây ô nhi m ngu n nồ ố ễ ồ ước có th là do t nhiên hay nhân t o:ể ự ạ
+ Ô nhi m có ngu n g c t nhiên là do m a, tuy t tan, lũ l t, gió bão…ễ ồ ố ự ư ế ụ
ho c do các s n ph m ho t đ ng s ng c a sinh v t, k c các xác ch t c aặ ả ẩ ạ ộ ố ủ ậ ể ả ế ủ chúng
+ Ô nhi m nhân t o ch y u do ngu n nễ ạ ủ ế ồ ước th i t các vùng dân c , khuả ừ ư công nghi p, ho t đ ng giao thông v n t i, do s d ng thu c tr sâu, di t c vàệ ạ ộ ậ ả ử ụ ố ừ ệ ỏ phân bón trong nông nghi p vào các ngu n nệ ồ ướ ẵc s n có
Các ch t gây ô nhi m nấ ễ ước bao g m các ch t vô c (axit, ki m, mu i cácồ ấ ơ ề ố kim lo i n ng, phân bón hoá h c,…), ch t h u c (các ch t có protein, ch t béo,ạ ặ ọ ấ ữ ơ ấ ấ
xà phòng, thu c nhu m, ch t gi t t y t ng h p, thu c sát trùng,…), các hoá ch tố ộ ấ ặ ẩ ổ ợ ố ấ
Trang 7khác (các ch t th i công nghi p có ch a nhi u h p ch t hoá h c nh mu i,ấ ả ệ ứ ề ợ ấ ọ ư ố phenol, amoniac, sunfua, d u m ,…), ô nhi m vi sinh v t (rong t o, nầ ỡ ễ ậ ả ước th iả
c ng rãnh ch a các vi khu n gây b nh, t o, n m và kí sinh trùng, đ ng v tố ứ ẩ ệ ả ấ ộ ậ nguyên sinh,…mang m m b nh và các b nh truy n nhi m nguy hi m), ô nhi mầ ệ ệ ề ễ ể ễ nhi t, ô nhi m c h c hay ô nhi m v t lí (ch t th i công nghi p có màu, cácệ ễ ơ ọ ễ ậ ấ ả ệ
ch t l l ng,… làm nấ ơ ử ước thay đ i màu s c), ô nhi m phóng x …ổ ắ ễ ạ
Đ b o v ch t lể ả ệ ấ ượng ngu n nồ ước dùng trong sinh ho t, trong công nghạ ệ
nước s ch ph i tr i qua các giai đo n x lí v m t v t lí, hoá h c, sinh h c.ạ ả ả ạ ử ề ặ ậ ọ ọ
Đ c bi t công ngh x lí nặ ệ ệ ử ước th i công nghi p, sinh ho t, b nh vi n ph i tuânả ệ ạ ệ ệ ả
th nghiêm ng t các công đo n x lí r i m i x ra các sông ngòi, ao đ m đủ ặ ạ ử ồ ớ ả ầ ể tránh ô nhi m ngu n nễ ồ ước
Ô nhi m môi trễ ường đ t: ấ
Ô nhi m đ t là t t c các hi n tễ ấ ấ ả ệ ượng, quá trình làm b n đ t, thay đ i cácẩ ấ ổ tính ch t lí, hoá t nhiên c a đ t do các tác nhân gây ô nhi m d n đ n làm gi mấ ự ủ ấ ễ ẫ ế ả
đ phì nhiêu c a đ t.ộ ủ ấ
D a vào tác nhân gây ô nhi m ngự ễ ười ta phân lo i:ạ
+ Ô nhi m do tác nhân hoá h c: lo i ô nhi m này gây ra do tác d ng c aễ ọ ạ ễ ụ ủ phân bón hoá h c bón vào đ t không đọ ấ ược cây s d ng h t, m t s chuy n sangử ụ ế ộ ố ể
d ng khí, m t s chuy n sang th hoà tan, m t s d ng liên k t v i keo đ t làmạ ộ ố ể ể ộ ố ạ ế ớ ấ
ô nhi m đ t.ễ ấ
Khi dùng thu c b o v th c v t có kho ng 50% lố ả ệ ự ậ ả ượng thu c r i vào đ t,ố ơ ấ
nước, t n t i trong đ t và lôi cu n vào chu trình dinh dồ ạ ấ ố ưỡng
Đ t ấ nước cây tr ng ồ đ ng v t và ngộ ậ ười
Các ch t hoá h c th t thoát, rò r th i ra trong quá trình ho t đ ng s nấ ọ ấ ỉ ả ạ ộ ả
xu t công nghi p, đ c bi t là các hoá ch t đ c h i và kim lo i n ng.ấ ệ ặ ệ ấ ộ ạ ạ ặ
+ Ô nhi m do tác nhân sinh h c: Đ t là môi trễ ọ ấ ường cho các lo i vi khu nạ ẩ phát tri n. Các lo i vi khu n gây b nh có th t n t i phát tri n trong đ t, bể ạ ẩ ệ ể ồ ạ ể ấ ị nhi m b n b i các ph th i h u c nh : Phân rác, ph th i công nghi p th cễ ẩ ở ế ả ữ ơ ư ế ả ệ ự
ph m…ẩ
+ Ô nhi m do tác nhân v t lí: ễ ậ
Ô nhi m nhi t: Khi nhi t đ tăng, nh hễ ệ ệ ộ ả ưởng l n đ n h sinh v t trongớ ế ệ ậ
đ t làm nhi m v phân gi i ch t h u c và trong nhi u trấ ệ ụ ả ấ ữ ơ ề ường h p làm chaiợ
c ng đ t, m t ch t dinh dứ ấ ấ ấ ưỡng. Nhi t đ tăng quá cao làm gi m lệ ộ ả ượng oxi trong
đ t và tăng quá trình phân hu ch t h u c trong đ t theo ki u k khí t o raấ ỷ ấ ữ ơ ấ ể ị ạ nhi u s n ph m trung gian gây đ c h i cho cây: NHề ả ẩ ộ ạ 3, H2S, CH4, anđehit, … Ngu n ô nhi m nhi t do cháy r ng, ngu n nhi t do nồ ễ ệ ừ ồ ệ ước làm mát các thi t bế ị máy c a các nhà máy nhi t đi n và các nhà máy khác.ủ ệ ệ
Trang 8Ô nhi m do tác nhân phóng x : Các ch t phóng x do nh ng ph th i c aễ ạ ấ ạ ữ ế ả ủ các trung tâm nghiên c u nguyên t , nhà máy đi n nguyên t … theo chu trìnhứ ử ệ ử dinh dưỡng s thâm nh p vào c th s ng làm thay đ i c u trúc t bào, gâyẽ ậ ơ ể ố ổ ấ ế
b nh di truy n qua máu, b nh ung th …ệ ề ệ ư
Ô nhi m phóng x chính là vi c ch t phóng x n m trên các b m t, ch tễ ạ ệ ấ ạ ằ ề ặ ấ
l ng ho c ch t khí (k c c th con ngỏ ặ ấ ể ả ơ ể ười), ho c trong ch t r n, n i mà sặ ấ ắ ơ ự
hi n di n c a chúng là ngoài ý mu n ho c không mong mu n, ho c quá trìnhệ ệ ủ ố ặ ố ặ gia tăng s hi n di n c a các ch t phóng x nh ng n i nh v y. ự ệ ệ ủ ấ ạ ở ữ ơ ư ậ
Ô nhi m ti ng n: ễ ế ồ Là t t c n i s c a ngấ ả ỗ ợ ủ ười làm vi c hay c n khôngệ ầ gian yên tĩnh, là khát khao c a nh ng h dân s ng trên đủ ữ ộ ố ường l hay g n khuộ ầ công nghiêp s n xu t, là ti ng n do xe c , máy bay…ả ấ ế ồ ộ
Ô nhi m sóng: ễ Ô nhi m sóng l i khó th y h n, có th hi u là do cácễ ạ ấ ơ ể ể
lo i sóng nh sóng phóng x , sóng đi n tho i, truy n hình… t n t i v i m t đạ ư ạ ệ ạ ề ồ ạ ớ ậ ộ
l n mà m t thớ ắ ường không th y đấ ược. Làm cho con ngườ ị ải b nh hưởng đ n bế ộ não c a con ngủ ười nhi u, khi n c th con ngề ế ơ ể ườ ịi b ch u nhi u tác đ ng x uị ề ộ ấ khác do nh hả ưởng b i các lo i sóng này. ở ạ
Ô nhi m ánh sáng:ễ Ô nhi m ánh sáng x y ra do hi n nay con ngễ ả ệ ười đã
s d ng l m d ng các thi t b chi u sáng gây nh hử ụ ạ ụ ế ị ế ả ưởng l n t i môi trớ ớ ườ ng
nh nh hư ả ưởng t i quá trình phát tri n c a đ ng th c v tớ ể ủ ộ ự ậ
1.2. M i quan h gi a môi trố ệ ữ ường và phát tri n b n v ngể ề ữ
1.2.1. M i quan h gi a môi trố ệ ữ ường và phát tri nể
Phát tri n là xu hể ướng chung c a t ng cá nhân và c loài ngủ ừ ả ười trong quá trình s ng, nh m không ng ng c i thi n và nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th nố ằ ừ ả ệ ờ ố ậ ấ ầ cho con người. M c đích c a s phát tri n là đáp ng các nhu c u trong cu cụ ủ ự ể ứ ầ ộ
s ng c a con ngố ủ ười. Trong quá trình phát tri n, con ngể ười thường khai thác các ngu n tài nguyên thiên nhiên đ ph c v cho các nhu c u c a mình đ ng th iồ ể ụ ụ ầ ủ ồ ờ
th i ra môi trả ường các ch t th i, ph th i nên đã làm gi m kh năng tái t o cácấ ả ế ả ả ả ạ ngu n tài nguyên thiên nhiên và s c ch u t i c a môi trồ ứ ị ả ủ ường. Đi u này làm nhề ả
hu ng nghiêm tr ng đ n môi trở ọ ế ường và hàng lo t các v n đ ô nhi m đã xu tạ ấ ề ễ ấ
hi n tàn phá n ng n trái đ t. ệ ặ ề ấ
Phát tri n không đi đôi v i môi trể ớ ường s gây nh ng nh hẽ ữ ả ưởng tr c ti pự ế
và làm gi m ch t lả ấ ượng cu c s ng. Vì th , gi a phát tri n và môi trộ ố ế ữ ể ường ph iả
được thi t l p m t s cân b ng hay nói cách khác, gi a phát tri n kinh t , tri nế ậ ộ ự ằ ữ ể ế ể khai và phát tri n công ngh ph i có các bi n pháp ki m soát môi trể ệ ả ệ ể ường cũng
nh là kh ng đ nh rõ m c đích c a phát tri n là đ nâng cao ch t lư ẳ ị ụ ủ ể ể ấ ượng cu cộ
s ng. M t khác, chính nh phát tri n kinh t – xã h i v i các m t tích c c c aố ặ ờ ể ế ộ ớ ặ ự ủ
nó đã t o đi u ki n nâng cao tri th c c a con ngạ ề ệ ứ ủ ười, phát tri n công ngh vàể ệ
Trang 9kh năng qu n lý. Đây là c s đ con ngả ả ơ ở ể ười có th ki m soát để ể ược các ho tạ
đ ng gây tác đ ng x u đ n môi trộ ộ ấ ế ường
Tóm l i, môi trạ ường là t ng h p các đi u ki n s ng c a con ngổ ợ ề ệ ố ủ ười; phát tri n là quá trình c i t o và c i thi n các đi u ki n đó. Gi a môi trể ả ạ ả ệ ề ệ ữ ường và phát tri n dĩ nhiên có m i quan h r t ch t ch Môi trể ố ệ ấ ặ ẽ ường là đ a bàn và đ i tị ố ượ ng
c a phát tri n. ủ ể
1.2.2. Phát tri n b n v ngể ề ữ
Phát tri n b n v ng là s phát tri n kinh t – xã h i lành m nh, d a trênể ề ữ ự ể ế ộ ạ ự
vi c s d ng h p lý ngu n tài nguyên và b o v môi trệ ử ụ ợ ồ ả ệ ường, nh m đáp ng nhuằ ứ
c u hi n t i nh ng không làm nh hầ ệ ạ ư ả ưởng b t l i cho các th h mai sau. ấ ợ ế ệ
Phát tri n b n v ng là s phát tri n kinh t – xã h i v i t c đ tăngể ề ữ ự ể ế ộ ớ ố ộ
trưởng cao, liên t c trong th i gian dài d a trên vi c s d ng có hi u qu ngu nụ ờ ự ệ ử ụ ệ ả ồ tài nguyên thiên nhiên mà v n b o v đẫ ả ệ ược môi trường sinh thái. Phát tri n kinhể
t nh m đáp ng nhu c u ngày càng cao c a xã h i hi n t i, song không làmế ằ ứ ầ ủ ộ ệ ạ
c n ki t tài nguyên, đ l i h u qu v môi trạ ệ ể ạ ậ ả ề ường cho th h tế ệ ương lai. Phát tri n b n v ng là phát tri n đáp ng các nhu c u hi n t i mà không làm thể ề ữ ể ứ ầ ệ ạ ươ ng
t n đ n kh năng c a các th h tổ ế ả ủ ế ệ ương lai đáp ng nhu c u c a h Năm 1992,ứ ầ ủ ọ
H i ngh thộ ị ượng đ nh v Môi trỉ ề ường và Phát tri n c a Liên h p qu c để ủ ợ ố ượ ổ c t
ch c RiodeJaneiro đ ra Chứ ở ề ương trình ngh s toàn c u cho th k XXI, theoị ự ầ ế ỷ
đó, phát tri n b n v ng để ề ữ ược xác đ nh là: “M t s phát tri n th a mãn nh ngị ộ ự ể ỏ ữ nhu c u c a th h hi n t i mà không làm h i đ n kh năng đáp ng nh ng nhuầ ủ ế ệ ệ ạ ạ ế ả ứ ữ
c u c a th h tầ ủ ế ệ ương lai”.
V nguyên t c, phát tri n b n v ng là quá trình v n hành đ ng th i baề ắ ể ề ữ ậ ồ ờ bình di n phát tri n: kinh t tăng trệ ể ế ưởng b n v ng, xã h i th nh về ữ ộ ị ượng, công
b ng, n đ nh, văn hoá đa d ng và môi trằ ổ ị ạ ường được trong lành, tài nguyên đượ cduy trì b n v ng. Do v y, h th ng hoàn ch nh các nguyên t c đ o đ c cho phátề ữ ậ ệ ố ỉ ắ ạ ứ tri n b n v ng bao g m các nguyên t c phát tri n b n v ng trong c “ba thể ề ữ ồ ắ ể ề ữ ả ế chân ki ng” kinh t , xã h i, môi trề ế ộ ường.
Cho t i nay, quan ni m v phát tri n b n v ng trên bình di n qu c t cóớ ệ ề ể ề ữ ệ ố ế
được s th ng nh t chung và m c tiêu đ th c hi n phát tri n b n v ng trự ố ấ ụ ể ự ệ ể ề ữ ở thành m c tiêu thiên niên k ụ ỷ
1.3. Giáo d c môi trụ ường
Giáo d c môi trụ ường là m t quá trình thông qua các ho t đ ng giáo d cộ ạ ộ ụ chính quy và không chính quy nh m giúp con ngằ ười có được s hi u bi t, kự ể ế ỹ năng và giá tr t o đi u ki n cho h tham gia vào phát tri n m t xã h i b n v ngị ạ ề ệ ọ ể ộ ộ ề ữ
v sinh thái. M c đích c a Giáo d c môi trề ụ ủ ụ ường nh m v n d ng nh ng ki nằ ậ ụ ữ ế
th c và k năng vào gìn gi , b o t n, s d ng môi trứ ỹ ữ ả ồ ử ụ ường theo cách th c b nứ ề
v ng cho c th h hi n t i và tữ ả ế ệ ệ ạ ương lai. Nó cũng bao hàm c vi c h c t pả ệ ọ ậ
Trang 10ho môi trạ ường, xoá nghèo đói, t n d ng các c h i và đ a ra nh ng quy t đ nhậ ụ ơ ộ ư ữ ế ị khôn khéo trong s d ng tài nguyên. H n n a, nó bao hàm c vi c đ t đử ụ ơ ữ ả ệ ạ ượ c
nh ng k năng, có nh ng đ ng l c và cam k t hành đ ng, dù v i t cách cáữ ỹ ữ ộ ự ế ộ ớ ư nhân hay t p th , đ gi i quy t nh ng v n đ môi trậ ể ể ả ế ữ ấ ề ường hi n t i và phòngệ ạ
ng a nh ng v n đ m i n y sinh. ừ ữ ấ ề ớ ả
H th ng ki n th c giáo d c môi trệ ố ế ứ ụ ường trở ường ph thông nổ ở ước ta
hi n nay t p trung ch y u vào các môn h c có liên quan đ n môi trệ ậ ủ ế ọ ế ường nhi uề
nh hóa h c, sinh h c, đ a lí, công ngh …ư ọ ọ ị ệ
N i dung ki n th c b o v môi trộ ế ứ ả ệ ường trong môn hóa h c: ọ
Ph n đ i cầ ạ ương: cung c p cho h c sinh m t s ki n th c, các kháiấ ọ ộ ố ế ứ
ni m, các quá trình bi n hóa, các hi u ng mang tính ch t hóa h c c a môiệ ế ệ ứ ấ ọ ủ
trường nh môi trư ường là gì, ch c năng c a môi trứ ủ ường, b n ch t hóa h c trongả ấ ọ sinh thái, h sinh tái, quan h gi a con ngệ ệ ữ ười và môi trường, ô nhi m môiễ
trường…
Ph n n i dung ô nhi m môi trầ ộ ễ ường: phân tích b n ch t hóa h c c a s ôả ấ ọ ủ ự nhi m môi trễ ường, b n ch t hóa h c c a hi u ng nhà kính, l th ng t ngả ấ ọ ủ ệ ứ ỗ ủ ầ ozon, khói mù quang h c, m a axit, hi u ng hóa sinh c a NOọ ư ệ ứ ủ x, H2S, SOx … các kim lo i n ng và m t s đ c t khác, tác đ ng c a chúng t i môi trạ ặ ộ ố ộ ố ộ ủ ớ ường.
M t s n i dung v đô th hóa và môi trộ ố ộ ề ị ường, m t s v n đ toàn c uộ ố ấ ề ầ (trái đ t nóng lên, suy gi m t ng ozon, elnino, lanina…) suy gi m s đa d ngấ ả ầ ả ự ạ sinh h c, dân s môi trọ ố ường và s phát tri n b n v ng, các bi n pháp b o vự ể ề ữ ệ ả ệ môi trường…
Giáo d c b o v môi trụ ả ệ ường là giáo d c t ng th nh m trang b nh ngụ ổ ể ằ ị ữ
ki n th c v môi trế ứ ề ường cho h c sinh thông qua môn hóa h c sao cho phù h pọ ọ ợ
v i t ng đ i tớ ừ ố ượng, t ng c p h c. Vi c đ a ki n th c giáo d c b o v môiừ ấ ọ ệ ư ế ứ ụ ả ệ
trường vào môn hóa h c theo hình th c tích h p và l ng ghép đọ ứ ợ ồ ược di n raễ thu n l i và đ t hi u qu cao. ậ ợ ạ ệ ả
Ki n th c đế ứ ược tích h p, l ng ghép vào n i dung bài h c theo 3 m c đ :ợ ồ ộ ọ ứ ộ
m c đ toàn ph n, m c đ t ng b ph n và m c đ liên h Quá trình tích h p,ứ ộ ầ ứ ộ ừ ộ ậ ứ ộ ệ ợ
l ng ghép c n đ m b o các nguyên t c c b n sau: ồ ầ ả ả ắ ơ ả
Không làm bi n đ i tính đ c tr ng c a môn h c, không bi n bài h c hóaế ổ ặ ư ủ ọ ế ọ
h c thành bài gi ng giáo d c b o v môi trọ ả ụ ả ệ ường.
Khai thác n i dung giáo d c b o v môi trộ ụ ả ệ ường có ch n l c, có tính t pọ ọ ậ trung vào nh ng chữ ương m c nh t đ nh, không tràn lan, tùy ti n. ụ ấ ị ệ
Trang 11 Phát huy cao đ các ho t đ ng các ho t đ ng tích c c nh n th c c aộ ạ ộ ạ ộ ự ậ ứ ủ
h c sinh và các kinh nghi m th c t mà h c sinh đã có, v n d ng t i đa m iọ ệ ự ế ọ ậ ụ ố ọ
kh năng đ cho h c sinh ti p xúc tr c ti p v i môi trả ể ọ ế ự ế ớ ường
1.4. N i dung giáo d c môi trộ ụ ường trở ường ph thôngổ
1.4.1. Các n i dung c b nộ ơ ả
Khái ni m v h sinh thái và môi trệ ề ệ ường. Các thành ph n c u t o môiầ ấ ạ
trường và các tài nguyên
Khai thác và s d ng h p lí các ngu n tài nguyên môi trử ụ ợ ồ ường
Các ngu n năng lồ ượng v i v n đ môi trớ ấ ề ường. Ô nhi m môi trễ ường.
Ch t th i.ấ ả
Đô th hoá và môi trị ường
Các v n đ gay c n c a môi trấ ề ấ ủ ường toàn c u (nóng lên toàn c u, suyầ ầ
Ý th c và trách nhi m b o v môi trứ ệ ả ệ ường
1.4.2. M t s hình th c ph bi n t ch c các ho t đ ng giáo d c môiộ ố ứ ổ ế ổ ứ ạ ộ ụ
trường
Thông qua môn h c trong chính khoá, có các bi n pháp sau:ọ ệ
+ Phân tích nh ng v n đ môi trữ ấ ề ường trong trở ường h c.ọ
+ Khai thác th c tr ng môi trự ạ ường đ t nấ ước, làm nguyên li u đ xây d ngệ ể ự bài h c giáo d c môi trọ ụ ường; xây d ng bài t p xu t phát t ki n th c môn h c,ự ậ ấ ừ ế ứ ọ
nh ng g n li n v i th c t đ a phư ắ ề ớ ự ế ị ương
+ S d ng các phử ụ ương ti n d y h c làm ngu n tri th c đệ ạ ọ ồ ứ ược "v t ch tậ ấ hoá" nh là đi m t a, c s đ phân tích, tìm tòi, khám phá các ki n th c c nư ể ự ơ ở ể ế ứ ầ thi t v môi trế ề ường
+ S d ng các tài li u tham kh o (các bài báo, các đo n trích trong các sáchử ụ ệ ả ạ
ph bi n khoa h c, các t li u, s li u m i đi u tra, công b , các nh m i ch pổ ế ọ ư ệ ố ệ ớ ề ố ả ớ ụ
nh t…) đ làm rõ thêm v v n đ môi trấ ể ề ấ ề ường
+ Th c hi n các ti t h c có n i dung g n gũi v i môi trự ệ ế ọ ộ ầ ớ ường ngay chínhở trong m t đ a đi m thích h p c a môi trộ ị ể ợ ủ ường nh sân trư ường, vườn trường,
đ ng ru ng, đi m dân c t p trung …ồ ộ ể ư ậ
Thông qua các ho t đ ng ngoài l p:ạ ộ ở ớ
+ Báo cáo các chuyên đ v b o v môi trề ề ả ệ ường trường do các nhà khoa
h c, các k thu t viên hay giáo viên chuyên v môi trọ ỹ ậ ề ường trình bày
Trang 12+ Th c đ a tìm hi u v n đ b o v môi trự ị ể ấ ề ả ệ ường trường đ a phở ị ương. Theo dõi di n bi n c a môi trễ ế ủ ường t i đ a phạ ị ương (x lý nử ước th i, rác th i, v sinhả ả ệ công c ng, b o v th ng c nh…).ộ ả ệ ắ ả
+ Tham gia tuyên truy n, v n đ ng th c hi n b o v môi trề ậ ộ ự ệ ả ệ ường (chi nế
d ch truy n thông). Tham gia các chi n d ch xanh hoá trong nhà trị ề ế ị ường: th cự
hi n vi c tr ng cây, qu n lý và phân lo i rác th i.ệ ệ ồ ả ạ ả
+ Tham quan, c m tr i, trò ch i.ắ ạ ơ
+ T ch c các câu l c b , thành l p các nhóm ho t đ ng môi trổ ứ ạ ộ ậ ạ ộ ường. Tổ
ch c các cu c thi k chuy n, ngâm th , hát, làm bích báo có n i dung giáo d cứ ộ ể ệ ơ ộ ụ môi trường, thi các bài tìm hi u thiên nhiên, môi trể ường
+ T ch c thi tái ch , tái s d ng. Xây d ng d án và th c hi n.ổ ứ ế ử ụ ự ự ự ệ
+ T ch c tri n lãm, bi u di n văn ngh ổ ứ ể ể ễ ệ
+ Ho t đ ng ph i h p v i gia đình, c ng đ ng và h i cha m h c sinh.ạ ộ ố ợ ớ ộ ồ ộ ẹ ọ1.4.3 N i dung tích h p giáo d c b o v môi trộ ợ ụ ả ệ ường chương Nit ơ Photpho l p 11 chớ ương trình c b nơ ả
Trong chương Nit Photpho, n i dung giáo d c môi trơ ộ ụ ường:
Tính đ c h i c a m t s h p ch t ch a nit đ i v i s c kh e con ngộ ạ ủ ộ ố ợ ấ ứ ơ ố ớ ứ ỏ ười:+ Các h p ch t c a nit : NHợ ấ ủ ơ 3, NOx, NO3
+ Photpho và các h p ch t c a photpho.ợ ấ ủ
Nh ng ch t th i trong quá trình ti n hành thí nghi m tính ch t, đi u chữ ấ ả ế ệ ấ ề ế các đ n ch t, h p ch t nit , photpho.ơ ấ ợ ấ ơ
Vai trò c a nit và photpho đ i v i đ i s ng con ngủ ơ ố ớ ờ ố ười
Các hi n tệ ượng t nhiên có l i cho môi trự ợ ường sinh thái
Tình tr ng phá h y t ng ôzon do khí th i ch a NOạ ủ ầ ả ứ x…
Trách nhi m c a h c sinh và c ng đ ng v i vi c b o v t ng ôzon.ệ ủ ọ ộ ồ ớ ệ ả ệ ầ
Hi n tệ ượng m a axit và tác h i c a nó do trong các khí th i ch a các tácư ạ ủ ả ứ nhân nh : NO, NOư 2.
S d th a c a phân bón hóa h c trong đ t.ự ư ừ ủ ọ ấ
1.4.4. Phương pháp giáo d c môi trụ ường
Phương pháp ti p c nế ậ
+ Tích h p các ki n th c v giáo d c b o v môi trợ ế ứ ề ụ ả ệ ường vào môn h cọ theo m c đ : toàn ph n, b ph n và m c đ liên h ứ ộ ầ ộ ậ ứ ộ ệ
+ Thông qua ho t đ ng ngoài gi lên l p và các ch đ t ch n.ạ ộ ờ ớ ủ ề ự ọ
+ Thông qua ho t đ ng ngo i khoá.ạ ộ ạ
Phương pháp th c nghi mự ệ
Trang 13+ Phương pháp hành đ ng c th trong các ho t đ ng t ng ch th độ ụ ể ạ ộ ừ ủ ể ượ c
t ch c trong trổ ứ ường h c, đ a phọ ị ương
+ Phương pháp liên quan, đi u tra kh o sát, th c đ a.ề ả ự ị
+ Phương pháp th o lu n, nêu và gi i quy t v n đ ả ậ ả ế ấ ề
+ Gi i thích – minh ho ả ạ
+ Phương pháp d y h c th c nghi m.ạ ọ ự ệ
+ Phương pháp h p tác và liên k t gi a các nhà trợ ế ữ ường và c ng đ ng đ aộ ồ ị
phương trong ho t đ ng v GDMT.ạ ộ ề
Trang 14CHƯƠNG II. TÍCH H P N I DUNG GIÁO D C B O V MÔIỢ Ộ Ụ Ả Ệ
TRƯỜNG CHƯƠNG NIT PHOTPHO MÔN HÓA H C L P 11 Ơ Ọ Ớ
h c. Môi trọ ường nước, môi trường không khí, môi trường đ t. S bi n đ i hóaấ ự ế ổ
h c trong môi trọ ường; hi u bi t v ch t vô c và h u c ; thành ph n, tính ch tể ế ề ấ ơ ữ ơ ầ ấ hóa h c, tính ch t v t lí, ng d ng đi u ch T đó có hi u bi t v ch t, vọ ấ ậ ứ ụ ề ế ừ ể ế ề ấ ề tính ch t c a các v t th vô sinh, h u sinh và m t s bi n đ i c a chúng trongấ ủ ậ ể ữ ộ ố ế ổ ủ môi trường t nhiên xung quanh. ự
Bi t khái ni m ô nhi m môi trế ệ ễ ường, tác h i c a ô nhi m môi trạ ủ ễ ường.
Ô nhi m môi tr ễ ườ ng n ướ c, tác h i c a nó. ạ ủ
Ô nhi m môi tr ễ ườ ng không khí, tác h i c a nó. ạ ủ
Ô nhi m môi tr ễ ườ ng đ t, tác h i c a nó. ấ ạ ủ
Hi u để ược nguyên nhân gây ô nhi m môi trễ ường trong đó có vai trò c aủ
s n xu t hóa h c, s d ng hóa ch t và ch t th i trong sinh ho t và s n xu t. ả ấ ọ ử ụ ấ ấ ả ạ ả ấ
Hi u để ược nguyên nhân c a s ô nhi m môi trủ ự ễ ường: không khí, nướ c,
đ t và môi trấ ường t nhiên nói chung là do các ch t đ c h i vô c và h u c ự ấ ộ ạ ơ ữ ơ Các ch t này gây tác h i cho các đ v t, các công trình ki n trúc, văn hóa, s cấ ạ ồ ậ ế ứ
kh e c a ngỏ ủ ười, đ ng v t và th c v t. ộ ậ ự ậ
Hi u để ược m t s v n đ v nhiên li u, ch t đ t, năng lộ ố ấ ề ề ệ ấ ố ượng hóa h c,ọ
s oxy hóa, s cháy và nguyên nhân gây ô nhi m môi trự ự ễ ường không khí.
Hi u để ược tính năng và tác d ng c a m t s tài nguyên thiên nhiên nh :ụ ủ ộ ố ư
nước, qu ng, d u m , than đá. V n đ khai thác, suwx d ng và vi c gây ôặ ầ ỏ ấ ề ụ ệ nhi m môi trễ ường do các ho t đ ng khai thác. ạ ộ
V n đ ô nhi m môi trấ ề ễ ường trong th c hành thí nghi m hóa h c ự ệ ọ ở
trường ph thông…ổ
Bi t đ ế ượ ơ ở c c s hóa h c c a m t s bi n pháp b o v môi tr ọ ủ ộ ố ệ ả ệ ườ ng s ng. ố
Thu gom và x lý ch t th i, phòng ch ng ch t đ c h i trong quá trìnhử ấ ả ố ấ ộ ạ
ti p xúc, s d ng m t cách khoa h c v i thu c tr sâu, phân hóa hóa h c…ế ử ụ ộ ọ ớ ố ừ ọ
Hóa ch t và v n đ v sinh an toàn th c ph m. ấ ấ ề ệ ự ẩ
Tr ng nhi u cây xanh đ đi u hòa lồ ề ể ề ượng khí CO2, tăng khí oxi giúp b oả
v b u không khí trong s ch. ệ ầ ạ
Trang 152.1.2. V kĩ năngề
Nh n di n m t s d u hi u môi trậ ệ ộ ố ấ ệ ường b ô nhi m. Nh n bi t đị ễ ậ ế ượ c
m t s ch t hóa h c gây ô nhi m đ t, nộ ố ấ ọ ễ ấ ước, không khí.
Th c hành x lý m t vài ch t th i đ n gi n trong đ i s ng s n xu t vàự ử ộ ấ ả ơ ả ờ ố ả ấ
h c t p hóa h c. ọ ậ ọ
Th c hi n m t s bi n pháp đ n gi n đ b o v môi trự ệ ộ ố ệ ơ ả ể ả ệ ường s ng. ố
S d ng m t s nhiên li u, ch t đ t, tài nguyên thiên nhiên h p lí, gópử ụ ộ ố ệ ấ ố ợ
ph n b o v môi trầ ả ệ ường.
Th c hi n m t vài bi n pháp c th b o v môi trự ệ ộ ệ ụ ể ả ệ ường trong h c t pọ ậ hóa h c trọ ở ường ph thông. ổ
2.1.3. V thái đề ộ
Có ý th c trách nhi m b o v môi trứ ệ ả ệ ường thiên nhiên cho b n thân, giaả đình, c ng đ ng và xã h i. ộ ồ ộ
Có ý th c nh c nh ngứ ắ ở ười khác b o v môi trả ệ ường
2.2. Tích h p ki n th c giáo d c b o v môi trợ ế ứ ụ ả ệ ường thông qua m t s bàiộ ố
h c chọ ương Nit – Photpho chơ ương trình hóa h c c b n l p 11.ọ ơ ả ớ
c p cho cây tr ng. ấ ồ
S bi n đ i c a nitự ế ổ ủ ơ trong t nhiên, ô nhi mự ễ không khí
Có ý th c x líứ ử
ch t th i ch ng ôấ ả ố nhi mễ môi
trường
Phân tích chu trình nit , t đó rút ra cácơ ừ
bi n pháp gi mệ ả thi u ô nhi m môiể ễ
trường.
Bi t x lí ch tế ử ấ
th i sau thí nghi mả ệ
v tính ch t c aề ấ ủ nit ơ
Trang 16hưởng đ n s c kho conế ứ ẻ
người (l ng vào tính ch tồ ấ
v t lí). S ô nhi m khôngậ ự ễ khí trong quá trình sử
d ng amoniac và mu iụ ố amoni trong s n xu tả ấ phân bón (l ng vào ph nồ ầ
s ch không b ôạ ị nhi m b i NHễ ở 3.
Nh n bi t đậ ế ượ cNH3 và mu i amoniố
có trong môi trường.
X lí ch t th iử ấ ả NH3 và mu i amoniố sau thí nghi m. ệ
Tác d ng c a axit nitricụ ủ
và mu i nitrat HNOố 3 là hoá ch t quan tr ng đ ngấ ọ ồ
th i cũng là ch t gây ôờ ấ nhi m môi trễ ường.
Có ý th c ti p xúcứ ế
và làm thí nghi mệ
an toàn v i axitớ nitric và mu iố nitrat.
Nh n bi t axitậ ế nitric và mu i nitrat. ố
X lí ch t th i sauử ấ ả thí nghi m v tínhệ ề
đ i v i ngố ớ ười (l ng vàoồ tính ch t hoá h c). ấ ọ
Có ý th c sứ ử
d ng h p lí, anụ ợ toàn khi làm thí nghi mệ v iớ photpho.
X lí ch t th i sauử ấ ả thí nghi m v tínhệ ề
h c gi m ô nhi mọ ả ễ môi trường nướ c
và b o đ m vả ả ệ sinh an toàn th cự
ph m.ẩ
Nh n bi t mu iậ ế ố photphat, m t sộ ố phân bón hóa h c. ọ
X lí ch t th i sauử ấ ả thí nghi m v tínhệ ề
ch t c a P, Hấ ủ 3PO4
và mu i photphat.ố
Trang 17trường và con người khi bón d so v i nhu c uư ớ ầ (ph n ng d ng)ầ ứ ụ
gi ng giáo d c b o v môi trả ụ ả ệ ường.
Tùy thu c vào n i dung t ng bài, t ng ph n, t ng đi u ki n c th , giáoộ ộ ừ ừ ầ ừ ề ệ ụ ể viên có th s d ng các bài t p đ tích h p ki n th c giáo d c môi trể ử ụ ậ ể ợ ế ứ ụ ường, liên
v y? Vì m a dông không ch cung c p nậ ư ỉ ấ ước mà nó còn cung c p phân đ m choấ ạ cây n a giúp cho cây lúa phát tri n tữ ể ươ ối t t, tr bông và trĩu qu V y, phân đ mổ ả ậ ạ
Axit nitric r i xu ng đ t k t h p v i m t s khoáng ch t trong đ t t o thànhơ ố ấ ế ợ ớ ộ ố ấ ấ ạ
mu i nitrat (đ m nitrat) cung c p cho cây tr ng. ố ạ ấ ồ
Trang 18Đây là lí do vì sao trong mùa hè khô h n các cây c i đ u héo úa nh ng chạ ố ề ư ỉ
c n m t tr n m a giông thì ngày hôm sau cây c i xanh t t l thầ ộ ậ ư ố ố ạ ường. Đây là
m t trong nh ng nguyên nhân c ng c đ m cho đ t.ộ ữ ủ ố ạ ấ
Câu 2. Oxit c a nit và tác h i đ i v i môi tr ng và con ng i?ủ ơ ạ ố ớ ườ ườ
Tr l i: ả ờ
Oxit c a nit đủ ơ ược hình thành trong quá trình s n xu t công nghi p, trongả ấ ệ
đó liên quan đ n nhi t đ r t cao. Ví d nhà máy đi n, xe ô tô và các ngành côngế ệ ộ ấ ụ ệ nghi p hóa h c nh s n xu t phân bón. 5% các oxit c a nit đệ ọ ư ả ấ ủ ơ ược phát ra b iở các quá trình t nhiên nh sét, núi l a, cháy r ng và do vi khu n trong đ t t o ra.ự ư ử ừ ẩ ấ ạ Quá trình s n xu t trong công nghi p phát ra 32% và v n chuy n xe c ch uả ấ ệ ậ ể ộ ị trách nhi m 43%. ệ
Khi khí NO2 lên đ n t ng bình l u và phá h y t ng ozon, d n đ n làmế ầ ư ủ ầ ẫ ế tăng lượng b c x c c tím gây ung th da và đ c th y tinh th Khi NOứ ạ ự ư ụ ủ ể 2 g nở ầ
m t đ t có th t o thành ozon, t đó t o thành sặ ấ ể ạ ừ ạ ương mù vào nh ng ngày n ngữ ắ nóng không có gió. Sương mù đó gây ra các b nh đệ ường hô h p, phá h y bu ngấ ủ ồ
ph i, tăng nguy c ung th cũng nh làm gi m s c đ kháng c a con ngổ ơ ư ư ả ứ ề ủ ười.
Áp d ng: ụ Giáo viên cung c p cho h c sinh nh m giáo d c ý th c b o v môiấ ọ ằ ụ ứ ả ệ
trường, gi m thi u tác nhân gây ô nhi m môi trả ể ễ ường.
Câu 3. Chu trình c a nit trong t nhiên?ủ ơ ự
Tr l i: ả ờ
Chu trình nitơ là m t quá trình mà theo đóộ nitơ b bi n đ i qua l i gi a cácị ế ổ ạ ữ
d ng h p ch t hóa h c c a nó. Vi c bi n đ i này có th đạ ợ ấ ọ ủ ệ ế ổ ể ược ti n hành b i cế ở ả hai quá trình sinh h c và phi sinh h c. ọ ọ
Quá trình quan tr ng trong chu trình nit bao g mọ ơ ồ s c đ nh nit ,ự ố ị ơ khoáng hóa, nitrat hóa, và kh nitrat. Thành ph n chính c a khí quy n (kho ng 78%)ử ầ ủ ể ả
là nit ,ơ có th xem đó là m t b ch a nit l n nh t. Tuy nhiên, nit trong khíể ộ ể ứ ơ ớ ấ ơ quy n có nh ng giá tr s d ng h n ch đ i v i sinh v t, d n đ n vi c khanể ữ ị ử ụ ạ ế ố ớ ậ ẫ ế ệ
hi m lế ượng nit có th s d ng đơ ể ử ụ ược đ i v i m t s ki u h sinh thái. Chuố ớ ộ ố ể ệ trình nit mô t các quá trình chuy n hóa cũng nh d ng chuy n hóa t n t i c aơ ả ể ư ạ ể ồ ạ ủ nit vào trong các môi trơ ường khác nhau đ sinh v t có th x d ng và h p th ể ậ ể ử ụ ấ ụ
Áp d ng: ụ Giáo viên có th đ a vào gi i thi u v nit ho c tích h p ể ư ớ ệ ề ơ ặ ợ ở
ph n ng d ng, tr ng thái c a nit dầ ứ ụ ạ ủ ơ ưới d ng câu h i g i m cho h c sinhạ ỏ ợ ở ọ chu n b trẩ ị ướ ởc nhà đ có tâm th chu n b bài m i. ể ế ẩ ị ớ
Trang 192.2.2. Bài Amoniac và mu i amoniố
Câu h i 1. ỏ Amoniac gây nh hả ưởng đ n môi trế ường nh th nào?ư ế
Tr l i: ả ờ
Amoniac là lo i đ c ch t, hít ph i v i hàm lạ ộ ấ ả ớ ượng th p có c m giác cayấ ả
bu t, hàm lố ượng cao có th làm mù m t ho c gây d ng nghiêm tr ng khi ng iể ắ ặ ị ứ ọ ử mùi.
Câu 2. B t n ch a ch t gì mà có th làm cho bánh n và x p đ c?ộ ở ứ ấ ể ở ố ượ
Tr l i: ả ờ
Trong b t n có ch t NHộ ở ấ 4HCO3, khi cho b t n tr n b t mì ho c b t khácộ ở ộ ộ ặ ộ làm bánh nướng thì mu i NHố 4HCO3 b phân h y t o ra khí và h i thoát ra làmị ủ ạ ơ cho bánh x p và ph ng lên: ố ồ
NH4HCO3(r) NH3↑ +CO2↑+H2O↑
Câu 3. T i sao khi đi g n các sông, h b n vào ngày n ng nóng, ng i taạ ầ ồ ẩ ắ ườ
ng i th y mùi khai?ử ấ
Tr l i: ả ờ
Khi nước sông, h b ô nhi m n ng b i các ch t h u c giàu đ m nhồ ị ễ ặ ở ấ ữ ơ ạ ư
nước ti u, phân h u c , rác th i h u c … thì lể ữ ơ ả ữ ơ ượng urê trong các ch t h u cấ ữ ơ này sinh ra nhi u. Dề ưới tác d ng c a men ureaza c a các vi sinh v t, urê b phânụ ủ ủ ậ ị
h y ti p thành COủ ế 2 và amoniac NH3 theo ph n ng: ả ứ
(NH2)2CO + 2H2O (NH→ 4)2CO3
NH3 sinh ra hòa tan trong nước sông, h dồ ướ ại d ng m t cân b ng đ ng: ộ ằ ộNH4+⇌ NH3 + H+ ( môi trở ường trung tính ho c ki m, nhi t đ cao)ặ ề ệ ộ
Trang 20Nh v y khi tr i n ng (nhi t đ cao), NHư ậ ờ ắ ệ ộ 3 sinh ra do các ph n ng phânả ứ
h y urê ch a trong nủ ứ ướ ẽc s không hòa tan vào nước mà b tách ra bay vào khôngị khí làm cho không khí xung quanh sông, h có mùi khai khó ch u. ồ ị
Áp d ng: ụ Đây là hi n tệ ượng thường g p quanh h , ao, nh t là vào mùaặ ồ ấ khô, n ng nóng. Giáo viên có th nêu v n đ trong bài gi ng “Amoniac” (Ti tắ ể ấ ề ả ế 12 13 l p 11CB) hay “phân urê” (Ti t 18 l p 11CB) nh m gi i thích hi n tớ ế ớ ằ ả ệ ượ ng
t nhiên này. ự
2.2.3. Bài Axit nitric và mu i nitrat: ố
Câu 1. Khi d y bài “Axit nitric và mu i nitrat”: Trong ph n đi u ch axitạ ố ầ ề ế HNO3, giáo viên có th đ t câu h i: “Th nào là m a axit?”, “Nguyên nhân gâyể ặ ỏ ế ư
m a axit?”, “ nh hư Ả ưởng c a m a axit đ n môi trủ ư ế ường?”, “Làm th nào đ h nế ể ạ
ch hi n tế ệ ượng m a axit?”ư
Tr l i: ả ờ
Nước m a tinh khi t có tính axit y u, pH~5,6. Nư ế ế ước m a có pH < 5,6ư
được g i là m a axit. các khu công nghi p pHọ ư Ở ệ tb ~ 4,6. M c th p k l c là 2,9. ứ ấ ỉ ụ
1. Nguyên nhân gây m a axit:ư
Có r t nhi u nguyên nhân d n đ n hi n tấ ề ẫ ế ệ ượng m a axit nh s phun tràoư ư ự
c a núi l a hay các đám cháy… nh ng nguyên nhân chính v n là con ngủ ử ư ẫ ười. Con
ngườ ối đ t nhi u than đá, d u m mà trong than đá d u m thề ầ ỏ ầ ỏ ường ch a m tứ ộ
lượng l u hu nh, còn trong không khí l i ch a r t nhi u khí nit Nguyên nhânư ỳ ạ ứ ấ ề ơ
c a hi n tủ ệ ượng m a axit là s gia tăng lư ự ượng oxit c a l u hu nh và nit trongủ ư ỳ ơ ở khí quy n do ho t đ ng c a con ngể ạ ộ ủ ười gây nên. Ôtô, nhà máy nhi t đi n và m tệ ệ ộ
s nhà máy khác khi đ t nhiên li u đã x khí SOố ố ệ ả 2 vào khí quy n. Nhà máy luy nể ệ kim, nhà máy l c d u cũng x khí SOọ ầ ả 2. Trong khí x , ngoài SOả 2 còn có khí NO
được không khí t o nên nhi t đ cao c a ph n ng đ t nhiên li u. Các lo iạ ở ệ ộ ủ ả ứ ố ệ ạ nhiên li u nh than đá, d u khí mà chúng ta đang dùng đ u có ch a S và N. Khiệ ư ầ ề ứ cháy trong môi trường không khí có thành ph n Oầ 2, chúng s bi n thành SOẽ ế 2và NO2, r t d hòa tan trong nấ ễ ước. Trong quá trình m a, dư ưới tác d ng c a b c xụ ủ ứ ạ môi trường, các oxid này s ph n ng v i h i nẽ ả ứ ớ ơ ước trong khí quy n đ hìnhể ể thành các axit nh Hư 2SO4, HNO3. Chúng l i r i xu ng m t đ t cùng v i các h tạ ơ ố ặ ấ ớ ạ
m a hay l u l i trong khí quy n cùng mây trên tr i. Chính các axit này đã làmư ư ạ ể ờ cho nước m a có tính axit.ư
2. Quá trình t o nên m a axit: ạ ư
Trong thành ph n cácầ ch t đ t t nhiênấ ố ự nh than đá và d u m có ch aư ầ ỏ ứ
m t lộ ượng l nớ l u hu nh, còn trongư ỳ không khí l i ch a nhi uạ ứ ề nit Quá trình đ tơ ố
s n sinh ra các khí đ c h i nh : l u hu nh đioxitả ộ ạ ư ư ỳ (SO2) và nit đioxitơ (NO2). Các khí này hòa tan v iớ h i nơ ướ trong không khí t o thành cácc ạ axit sunfuric (H2SO4)
Trang 21và axit nitric (HNO3). Khi tr iờ m a, các h tư ạ axit này tan l n vào nẫ ước m a, làmư
độ pH c a nủ ước m a gi m. N u nư ả ế ước m a có đ pH dư ộ ưới 5,6 được g i là m aọ ư axit. Do có đ chua khá l n, nộ ớ ước m a có th hoà tan đư ể ược m t s b iộ ố ụ kim
lo iạ và ôxit kim lo iạ có trong không khí như ôxit chì làm cho nước m a tr nênư ở
đ c h n n a đ i v iộ ơ ữ ố ớ cây c i, v t nuôi vàố ậ con người. Quá trình này di n ra theoễ các ph n ng hoá h c sau đây:ả ứ ọ
3NO2 + H2O 2HNO→ 3 + NO
Axít H2SO4, HNO3 chính là thành ph n c a m a axít.ầ ủ ư
Các khí SOx và NO2 trong khí quy n tan vào nể ướ ủc c a nh ng h t m a vàữ ạ ư theo m a r i xu ng m t đ t. Chúng gây ra nh ng tác h i nguy hi m, có th gâyư ơ ố ặ ấ ữ ạ ể ể nên các b nh v đệ ề ường hô h p cho con ngấ ười, phá h y các công trình ki n trúc,ủ ế
t o nên s xói mòn núi đá vôi, làm chua đ t, thay đ i ki n t o trên b m t tráiạ ự ấ ổ ế ạ ề ặ
đ t…Đ h n ch b t hi n tấ ể ạ ế ớ ệ ượng m a axit c n h n ch th i vào khí quy n cácư ầ ạ ế ả ể khí SOx vàNOx.
Câu 2. Khi d y bài “Axit nitric và mu i nitrat”: Trong ph n tính ch t c aạ ố ầ ấ ủ
mu i nitrat, giáo viên đ t v n đ : diêm tiêu (kali nitrat) dùng đ ố ặ ấ ề ể ướp th t mu iị ố
có tác d ng làm cho th t gi đụ ị ữ ược màu s c đ h ng v n có. Tuy nhiên, khi sắ ỏ ồ ố ử
d ng các lo i th t đụ ạ ị ượ ước p b ng diêm tiêu nh xúc xích, l p xằ ư ạ ưởng, không nên rán k ho c nỹ ặ ướng nhi t đ cao. Hãy nêu c s khoa h c c a l i khuyên này?ở ệ ộ ơ ở ọ ủ ờ
Trong ph n tính oxi hoá c a photpho, giáo viên l y ví d v ph n ng c aầ ủ ấ ụ ề ả ứ ủ
P v i Zn, sau đó cho h c sinh bi t: Thành ph n c a thu c di t chu t làớ ọ ế ầ ủ ố ệ ộ Zn3P2.N u không qu n lí đế ả ược thu c khi s d ng, đ lâu ngày trong không khíố ử ụ ể
m s gây nh h ng đ n môi tr ng do ph n ng th y phân sinh ra PH
Trang 22ch t khí, mùi tr ng th i, đ c. Do đó ph i bi t b o qu n và s d ng m t cáchấ ứ ố ộ ả ế ả ả ử ụ ộ
h p lí. ợ
Câu 1. “Thu c chu t” là ch t gì mà có th làm chu t ch t? T i sao nh ngố ộ ấ ể ộ ế ạ ữ con chu t sau khi ăn thu c chu t l i đi tìm nộ ố ộ ạ ước u ng. V y thu c chu t là gì?ố ậ ố ộ Cái gì đã làm cho chu t ch t? N u sau khi ăn thu c mà không có nộ ế ế ố ước u ng thìố chu t s mau hay lâu ch t h n?ộ ẽ ế ơ
nước chu t s lâu ch t h n. ộ ẽ ế ơ
Áp d ng: ụ V n đ di t chu t đang đấ ề ệ ộ ược m i ngọ ười quan tâm vì chu t là con v tộ ậ mang nhi u m m b nh truy n nhi m cho con ngề ầ ệ ề ễ ười và hay phá ho i mùa màng.ạ
“Thu c chu t” đang đố ộ ược dùng v i m c đích trên. Nh ng đây là lo i thu c r tớ ụ ư ạ ố ấ
đ c nên d nh hộ ể ả ưởng đ n s c kh e con ngế ứ ỏ ười, vì v y giáo viên nên hậ ướ ng
d n cho h c sinh bi t c ch di t chu t c a thu c chu t nh m bi t cách sẫ ọ ế ơ ế ệ ộ ủ ố ộ ằ ế ử
d ng an toàn. ụ
Giáo viên có th đ c p v n đ này trong ph n nêu ng d ng c a photphoể ề ậ ấ ề ầ ứ ụ ủ
ho c khi l y ví d đ ch ng minh tính oxi hóa c a photpho thì giáo viên nên vi tặ ấ ụ ể ứ ủ ế
phương trình photpho tác d ng c a v i k m, sau đó nêu ng d ng c a s nụ ủ ớ ẽ ứ ụ ủ ả
ph m (Znẩ 3P2) trong bài “Photpho” (Ti t 16 l p 11CB). ế ớ
Câu 2. “Ma tr i” là gì? Ma tr i th ng xu t hi n đâu? ơ ơ ườ ấ ệ ở
Tr l i: ả ờ
Trong xương c a đ ng v t luôn có ch a m t hàm lủ ộ ậ ứ ộ ượng photpho. Khi cơ
th đ ng v t ch t đi, nó s phân h y m t ph n thành photphin PHể ộ ậ ế ẽ ủ ộ ầ 3 và l n m t ítẩ ộ điphotphin P2H4. Photphin không t b c cháy nhi t đ thự ố ở ệ ộ ường, còn điphotphin P2H4 thì t b c cháy trong không khí và t a nhi t. Chính lự ố ỏ ệ ượng nhi t t a ra trongệ ỏ quá trình này làm cho photphin b c cháy: ố
2PH3 + 4O2 P→ 2O5 + 3H2O.
Trang 23Quá trình trên x y ra c ngày l n đêm nh ng do ban ngày có các tia sángả ả ẫ ư
c a m t tr i nên ta không quan sát rõ nh vào ban đêm. Hi n tủ ặ ờ ư ệ ượng ma tr i chơ ỉ
là m t quá trình hóa h c x y ra trong t nhiên. Thộ ọ ả ự ường g p ma tr i các nghĩaặ ơ ở
đ a vào ban đêm. ị
Áp d ng: ụ V n đ này có th đấ ề ể ược đ c p trong bài “Photpho” (Ti t 16 l pề ậ ở ế ớ 11CB) đ gi i thích hi n tể ả ệ ượng “ma tr i”. Đây là m t hi n tơ ộ ệ ượng t nhiên chự ứ không ph i là m t hi n tả ộ ệ ượng “th n bí “nào đó, tránh tình tr ng mê tín d đoan,ầ ạ ị làm cho cu c s ng thêm lành m nh. ộ ố ạ
Áp d ng: ụ Liên h ph n mu i photphat đ gi i thích hi n tệ ầ ố ể ả ệ ượng th c t ự ế
2.2.6. Minh h a tích h p giáo d c môi trọ ợ ụ ường qua giáo án bài phân bón hóa
H c sinh bi t thành ph n, tác d ng, đi u ch , b o qu n các lo i phânọ ế ầ ụ ề ế ả ả ạ
đ m, phân lân, phân kali và m t s phân bón khác (ph c h p, h n h p, vi lạ ộ ố ứ ợ ỗ ợ ượng)
* Hi u để ược:
H c sinh hi u vai trò c a t ng lo i phân bón đ i v i cây tr ng và cáchọ ể ủ ừ ạ ố ớ ồ
s d ng các lo i phân bón phù h p v i lo i đ t. ử ụ ạ ợ ớ ạ ấ
Tác d ng c a d lụ ủ ư ượng phân bón nh hả ưởng đ n cây tr ng, môi trế ồ ườ ng
và con người.
2. K năngỹ
Phân bi t s b t ng lo i phân bón b ng phệ ơ ộ ừ ạ ằ ương pháp v t lý. ậ
Liên h th c t liên quan đ n vi c s d ng phân bón Ý th c s d ngệ ự ế ế ệ ử ụ ứ ử ụ phân bón thích h p và đ li u lợ ủ ề ượng.
Trang 24 Rèn luy n năng l c th c hành, gi i quy t v n đ đ t ra trong cu c s ngệ ự ự ả ế ấ ề ặ ộ ố
Rèn luy n năng l c trình bày v n đ tr c t p th m t cách t tin, thuy tệ ự ấ ề ướ ậ ể ộ ự ế
H c sinh có ý th c b o v môi trọ ứ ả ệ ường s ngố
4. Đ nh hị ướng các năng l c đự ược hình thành
+ Năng l c h p tácự ợ
+ Năng l c giao ti pự ế
+ Năng l c gi i quy t v n đự ả ế ấ ề
+ Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào th c ti nự ậ ụ ế ứ ọ ự ể
+ Năng l c s d ng ngôn ng hoá h cự ử ụ ữ ọ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
1. Giáo viên
+ M t s tranh nh, t li u v s n xu t các lo i phân bón Vi t Nam:ộ ố ả ư ệ ề ả ấ ạ ở ệ Công ty phân bón Bình Đi n, nhà máy phân đ m Hà B c, nhà máy Supephotphatề ạ ắ Lâm Thao, m apatit. ỏ
+ Máy chi u, b ng nhóm, bút d , gi y, máy vi tính, m u v t các lo i phânế ả ạ ấ ẫ ậ ạ bón.
+ H c sinh t tìm hi u th c t và nghiên c u các tài li u trong sách, cácọ ự ể ự ế ứ ệ
t p chí, các thông tin trên m ng internet s u t m các t li u. ạ ạ ư ầ ư ệ
+ Hoàn thành câu h i chu n b và s n ph m s đ t duy c a nhóm. ỏ ẩ ị ả ẩ ơ ồ ư ủ
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H CẬ Ạ Ọ
Trang 25Đ t o không khí ph n kh i vui tể ạ ấ ở ươi và hào h ng cho l p h c. Giáo viênứ ớ ọ trình chi u v k ch “Chuy n nhà nông” đã đế ở ị ệ ược giáo viên g i ý choh c sinhợ ọ chu n b t trẩ ị ừ ước.
K CH B N V K CH: CHUY N NHÀ NÔNGỊ Ả Ở Ị Ệ
Bác Khoa nông dân: (đang ng i bu n r u, th dài, nhăn trán)ồ ồ ầ ở
Bà Lan nông dân: Làm chi mà m t mày bu n thiu r a anh Khoa?ặ ồ ứ
Bác Khoa: lúa tui vàng h t r i O i, c đám rau c i, hành ngô c n c c, láế ồ ơ ả ả ằ ọ lên không n i luôn. M y giàn mổ ấ ướp trái mướp trái nh xíu ra ri thì răng mà bánỏ
đ có ti n cho m y đ a đi h c đây. Thi t tui bu n quá O i!ể ề ấ ứ ọ ệ ồ ơ
Lúc đó có anh ăn m c l ch s , t ặ ị ự ươ m t t đi qua. Th y 2 bác nông dân li n ấ ấ ề
t ươ ườ i c i chào h i ỏ :
Anh Thành: Con chào bác Khoa, bác Lan. D , hai bác kho ch ?ạ ẻ ứ ạ
Bác Khoa: , Thành m i v h con? Nghe nói cháu h i này đã lên GiámỪ ớ ề ả ồ
đ c r i h ? Mà cháu làm Giám đ c công ty gì đó?ố ồ ả ố
Anh Thành: D bác. Con làm Giám đ c công ty phân bón Bình Đi n bác à. ạ ố ề
Bà Lan: Ui, r a thì may quá. ứ
Bác Khoa: Con coi này, (v a nói bà Lan v a ch tay ra ru ng tr ừ ừ ỉ ộ ướ c m t) ặ ,
ru ng lúa nhà bác lá cháy vàng g n h t c ru ng, vộ ầ ế ả ộ ườn mướp thì còi c c, câyọ trái ch ng l n, con t v n giúp bác bón phân th nào ch không thì ch t đói conẳ ớ ư ấ ế ứ ế i!
H c sinh: Phân bón hoá h c là nh ng hoá ch t có ch a các nguyên t dinhọ ọ ữ ấ ứ ố
dưỡng, được bón cho cây nh m nâng cao năng su t cây tr ng. ằ ấ ồ
Giáo viên: Em hãy k tên m t s phân bón hoá h c thể ộ ố ọ ường s d ng?ử ụ
H c sinh: có các lo i phân bón hoá h c thọ ạ ọ ường dùng là phân đ m, phânạ lân, phân kali, phân h n h p, phân ph c h p và phân vi lỗ ợ ứ ợ ượng.
2.2. Ho t đ ng 2ạ ộ (10 phút):
Trang 26Tìm hi u v các lo i phân bón hoá h c: phân đ m, phân lân, phân kali,ể ề ạ ọ ạ phân h n h p, phân ph c h p và phân vi lỗ ợ ứ ợ ượng.
Nghiên c u n i dung c th t ng lo i phân bón hoá h c. ứ ộ ụ ể ừ ạ ọ
Tác d ng c a phân đ m đ i v i cây tr ng?ụ ủ ạ ố ớ ồ
Đ dinh dộ ưỡng c a phân đ m đủ ạ ược đánh giá b ng đ i lằ ạ ượng nào?
Có m y lo i phân đ m? Thành ph n hoá h c tiêu bi u, đ c đi m, cáchấ ạ ạ ầ ọ ể ặ ể
đi u ch m i lo i?ề ế ỗ ạ
Nhóm 2: Phân lân
Phân lân cung c p nguyên t dinh dấ ố ưỡng nào cho cây? Dướ ại d ng nào?
Tác d ng c a phân lân đ i v i cây tr ng?ụ ủ ố ớ ồ
Đ dinh dộ ưỡng c a phân lân đủ ược đánh giá b ng đ i lằ ạ ượng nào?
Có m y lo i phân lân? Thành ph n, phấ ạ ầ ương pháp s n xu t m i lo i?ả ấ ỗ ạNhóm 3: Phân kali
Phân kali cung c p nguyên t dinh dấ ố ưỡng nào cho cây? Dướ ại d ng nào?
Tác d ng c a phân kali đ i v i cây tr ng?ụ ủ ố ớ ồ
Đ dinh dộ ưỡng c a phan kali đủ ược đánh giá b ng đ i lằ ạ ượng nào?
Có m y lo i phân kali thấ ạ ường dùng?
Nhóm 4: Phân h n h n h p, phân ph c h p và phân vi lỗ ỗ ợ ứ ợ ượng
Tác d ng c a phân vi lụ ủ ượng v i cây tr ng?ớ ồ
Khi s d ng phân vi lử ụ ượng c n chú ý đi u gì?ầ ề
Nhi m v c a nhóm chuyên sâu: ệ ụ ủ
Trang 27 Think: tr l i ph n câu h i c a nhóm mình vào vả ờ ầ ỏ ủ ở
Pair: b t c p chia s hoàn thi n câu tr l i (có s ki m tra c a giáo viên).ắ ặ ẻ ệ ả ờ ự ể ủ
Share: chia s trong nhóm, s n ph m chia s là s đ t duy v n i dungẻ ả ẩ ẻ ơ ồ ư ề ộ
lo i phân bón c a nhóm đạ ủ ược giao (chu n b nhà). ẩ ị ở
Giáo viên v n đáp và hoàn thi n các n i dung nh hấ ệ ộ ả ưởng c a phân bónủ
đ i v i cây tr ng, đ t và môi trố ớ ồ ấ ường, con người.
Giáo viên: V y m i chúng ta c n ph i có bi n pháp gì đ làm không khíậ ỗ ầ ả ệ ể xung quanh s ch h n?ạ ơ
H c sinh: tr ng r ng, tr ng cây, b o v r ng môi trọ ồ ừ ồ ả ệ ừ ường s ng xungố quanh.
Tuyên truy n cho m i ngề ọ ười hi u khi bón phân: ể
Bón v a đ , phù h p nhu c u cây tr ngừ ủ ợ ầ ồ
Áp d ng quy t c 5 đúng: Đúng lo i, đúng li u, đúng lúc, đúng cách, đúngụ ắ ạ ề
BÀI T P C NG C CÂU H I TRÒ CH I N HOA TRÍ TUẬ Ủ Ố Ỏ Ơ Ở Ệ
Câu 1. Phân lân cung c p nguyên t dinh d ng nào cho cây tr ng?ấ ố ưỡ ồ
Câu 2. Phân vi l ng cung c p nguyên t dinh d ng nào cho cây tr ng?ượ ấ ố ưỡ ồ
A. Nit , cacbon, kaliơ C. L u hu nh, manganư ỳ
Trang 28B. Kali, photpho, nitơ D. K m, molipđen, boẽ
Câu 3. Phân đ m cung c p nit cho cây d i d ng ion?ạ ấ ơ ướ ạ
A. NO3 và NH4+ B. NH4, PO43 C. PO43, K+ D. K+, NH4+
Câu 4. Phân kali cung c p kali cho cây d i d ng ion?ấ ướ ạ
A. NO3 và NH4+ B. K+ C. PO43 D. K+ và NH4+Câu 5. Lo i phân bón nào sau đây là đ m 2 lá?ạ ạ
A. NaNO3 B. NH4NO3 C. Ca(NO3)2 D. Na3PO4
Câu 6. Đ đánh giá ch t l ng phân lân ng i ta d a vào ch s ?ể ấ ượ ườ ự ỉ ố
A. % kh i lố ượng photpho
B. % kh i lố ượng PO43
C. % kh i l ng Pố ượ 2O5
D. % kh i lố ượng Ca3(PO4)2
Câu7 Trongcác lo i phân bón sau, lo i phân bón nào có hàm l ng đ m caoạ ạ ượ ạ
Câu 9. Tro th c v t đ c bi t đ n là m t lo i phân bón r t t t cho cây tr ngự ậ ượ ế ế ộ ạ ấ ố ồ
thường được bà con nông dân s d ng nhi u. V y thành ph n chính c a tro là?ử ụ ề ậ ầ ủ
A. KCl B . K2CO3 C. K2SO4 D. KNO3
Câu 10. Lo i phân bón có tác d ng làm tăng s c ch ng b nh, ch ng rét, ch uạ ụ ứ ố ệ ố ị
h n, giúp cây h p th đ m t t h n là?ạ ấ ụ ạ ố ơ
A. Phân đ m B. Phân lân ạ C. Phân kali D. Phân vi
lượng
4. Ho t đ ng v n d ng, m r ngạ ộ ậ ụ ở ộ
Ho t đ ng cá nhân, h c sinh tr l i các câu h i v n d ng sau: ạ ộ ọ ả ờ ỏ ậ ụ
Câu 1. T i sao phân ure l i đ c s d ng r ng rãi?ạ ạ ượ ử ụ ộ
Tr l i: ả ờ
Phân ure được s d ng r ng rãi vì % N l n, có kh năng thích ngh ử ụ ộ ớ ả ở nhi u môi trề ường khí h u khác nhau cũng nh có kh năng phát huy tác d ngậ ư ả ụ trên nhi u lo i cây tr ng và s d ng đề ạ ồ ử ụ ược cho nhi u lo i đ t khác nhau.ề ạ ấ
Câu 2. T i sao không bón phân ure cho vùng đ t có tính ki m?ạ ấ ề
Tr l i: ả ờ Không bón cho vùng đ t ki m vì?ấ ề
Trang 29(NH2)2CO + 2H2O (NH→ 4)2CO3
(NH4)2CO3 2NH→ 4+ + CO32
NH4++ OH → NH3 + H2O
Vì NH3 thoát ra nên m t đ m. ấ ạ
Câu 3. Phân đ m amoni có thích h p cho vùng đ t chua hay không? T i sao?ạ ợ ấ ạ
Tr l iả ờ : Phân đ m amoni không thích h p cho vùng đ t chu vì khi tan trongạ ợ ấ
nước, phân đ m amoni t o môi trạ ạ ường axit:
2NH4Cl + Ca(OH)2→ CaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
2.2.7. M t s bài t p ch n l c v giáo d c môi trộ ố ậ ọ ọ ề ụ ường chương Nit –ơ Photpho chương trình hoá h c l p 11ọ ớ
a. Bài t p t lu nậ ự ậ
Câu 1. Gi i thích t i sao, g n các khu công nghi p, n c m a th ngả ạ ở ầ ệ ướ ư ườ
có pH th p h n nhi u so v i nấ ơ ề ớ ướ ởc nhi u n i khác?ề ơ
Gi i thích: ả
G n khu công nghi p, nhi u khí SOầ ệ ề 2, NO2, NO, H2S… được sinh ra do khí
th i t quá trình phát tri n s n xu t con ngả ừ ể ả ấ ười tiêu th nhi u than đá, d u mụ ề ầ ỏ
và nhi u nguyên li u t nhiên khác. Các khí SOề ệ ự 2 và NO2, r t d hòa tan trongấ ễ
nước. Trong quá trình m a, dư ưới tác d ng c a b c x môi trụ ủ ứ ạ ường, các oxit này
s ph n ng v i Oẽ ả ứ ớ 2 và h i nơ ước trong khí quy n đ hình thành các axit nhể ể ư H2SO4, axit H2SO3, axit HNO3. Chúng l i r i xu ng m t đ t cùng v i các h tạ ơ ố ặ ấ ớ ạ
m a hay l u l i trong khí quy n cùng mây trên tr i. Chính các axit này đã làmư ư ạ ể ờ cho nước m a có tính axit. Do v y, g n các khu công nghi p, nư ậ ầ ệ ước m a thư ườ ng
có pH th p. ấ
Câu 2. Trong đ i s ngờ ố , ng dân có “sáng ki n” dùng phân đ m, phân urêư ế ạ
đ ể ướp cá. Gi i thích?ả