Mục đích của sáng kiến là giúp học sinh biết cách sử dụng các định luật hóa học gây hứng thú hơn trong học tập, thông qua các câu hỏi giúp các em học sinh có thể trao đổi nhóm, tự nghiên cứu, tư duy nhằm đưa ra câu trả lời đúng nhất. Từ đó phát triển tư duy, sáng tạo, tránh được những lúng túng, sai lầm, tiết kiệm thời gian trả lời câu hỏi, làm bài tập và nâng cao kết quả trong học tập, trong các kỳ thi.
Trang 1Đ TÀI Ề
“H ƯỚ NG D N H C SINH S D NG CÁC Đ NH Ẫ Ọ Ử Ụ Ị
LU T HÓA H C Đ GI I BÀI T P TRONG M T Ậ Ọ Ể Ả Ậ Ộ
S BÀI LUY N T P PH N HÓA H C VÔ C Ố Ệ Ậ Ầ Ọ Ơ
L P 11 TRUNG H C PH THÔNG Ớ Ọ Ổ ”
Trang 2S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O NGH ANỞ Ụ Ạ Ệ
TRƯỜNG THPT QU NH L U 4Ỳ Ư
=== ===
Đ TÀI Ề
“H ƯỚ NG D N H C SINH S D NG CÁC Đ NH Ẫ Ọ Ử Ụ Ị
LU T HÓA H C Đ GI I BÀI T P TRONG M T Ậ Ọ Ể Ả Ậ Ộ
S BÀI LUY N T P PH N HÓA H C VÔ C Ố Ệ Ậ Ầ Ọ Ơ
L P 11 TRUNG H C PH THÔNG Ớ Ọ Ổ ”
Tác gi : Lê Văn H u ả ậ
Trang 3T : Khoa h c t nhiên ổ ọ ự
Năm h c: 2020 2021 ọ
S đi n tho i : 0987469646 ố ệ ạ
Trang 4M C L CỤ Ụ Trang
PH N I: Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề 1
2. M c đích c a đ tài ụ ủ ề 1
1.2. M t s phộ ố ương pháp d y h c tích c c đạ ọ ự ược đ tài ápề
1.2.1. Phương pháp d y h c nhómạ ọ 31.2.2. Phương pháp gi i quy t v n đả ế ấ ề 41.3. K thu t d y h c tích c c hi u qu đỹ ậ ạ ọ ự ệ ả ược đ tài áp ề
1.3.1 K thu t “các m nh ghép”ỹ ậ ả 5
1.4. Đi u ki n đ áp d ng phề ệ ể ụ ương pháp d y h c tích c cạ ọ ự
vào đ tài sáng ki n kinh nghi m đ đ t hi u qu caoề ế ệ ể ạ ệ ả 6
1.4.3. K ho ch giáo d c b môn ế ạ ụ ộ 61.4.4. Trang thi t b d y h cế ị ạ ọ 61.4.5. Đ i m i cách đánh giá k t qu c a h c sinhổ ớ ế ả ủ ọ 6
Trang 51.4.6. Đ i v i nhà trố ớ ường 7
1.11. Th c tr ng v n đ môn hóa h c b c trung h c phự ạ ấ ề ọ ậ ọ ổ
thông n i tác gi th c hi n đ tài hi n nay đang công tácơ ả ự ệ ề ệ
10
1.12. K t qu kh o sát h c sinh khi ch a s d ng đ tàiế ả ả ọ ư ử ụ ề 11
Chương 2: HƯỚNG D N H C SINH S D NG CÁCẪ Ọ Ử Ụ
Đ NH LU T HÓA H C Đ GI I BÀI T P TRONG M T SỊ Ậ Ọ Ể Ả Ậ Ộ Ố
BÀI LUY N T P PH N HÓA H C VÔ C L P 11 TRUNGỆ Ậ Ầ Ọ Ơ Ớ
H C PH THÔNGỌ Ổ
11
2.1. C s đ hơ ở ể ướng d n h c sinh s d ng các đ nh lu tẫ ọ ử ụ ị ậ
hóa h c đ gi i bài t p trong m t s bài luy n t p ph n hóaọ ể ả ậ ộ ố ệ ậ ầ
h c vô c l p 11 trung h c ph thôngọ ơ ớ ọ ổ
11
Trang 62.2. Nguyên t c đ hắ ể ướng d n h c sinh s d ng các đ nhẫ ọ ử ụ ị
lu t hóa h c đ gi i bài t p trong m t s bài luy n t p ph nậ ọ ể ả ậ ộ ố ệ ậ ầ
hóa h c vô c l p 11 trung h c ph thôngọ ơ ớ ọ ổ
12
2.3. Quy trình đ hể ướng d n h c sinh s d ng các đ nhẫ ọ ử ụ ị
lu t hóa h c đ gi i bài t p trong m t s bài luy n t p ph nậ ọ ể ả ậ ộ ố ệ ậ ầ
hóa h c vô c l p 11 trung h c ph thôngọ ơ ớ ọ ổ
12
2.4. Hướng d n h c sinh s d ng các đ nh lu t hóa h cẫ ọ ử ụ ị ậ ọ
đ gi i bài t p trong m t s bài luy n t p ph n hóa h c vô cể ả ậ ộ ố ệ ậ ầ ọ ơ
l p 11 trung h c ph thông qua các ti t t ch n luy n t p.ớ ọ ổ ế ự ọ ệ ậ
13
2.4.1. TI T T CH N 5. PH N NG TRAO Đ I ION Ế Ự Ọ Ả Ứ Ổ
TRONG DUNG D CH CÁC CH T ĐI N LIỊ Ấ Ệ 13
2.4.2. TI T T CH N 6. PH N NG TRAO Đ I ION Ế Ự Ọ Ả Ứ Ổ
TRONG DUNG D CH CÁC CH T ĐI N LIỊ Ấ Ệ 172.4.3. TI T T CH N 7: LUY N T P AXIT BAZẾ Ự Ọ Ệ Ậ Ơ
2.4.7. TI T T CH N 15: Ế Ự Ọ LUY N T P CACBON Ệ Ậ
2.5. K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀIẾ Ả Ứ Ủ Ề 46
PH N III: K T LU NẦ Ế Ậ 48
Trang 7nh ng th h tr gi i lí thuy t và bi t v n d ng c s lí thuy t vào th c hành,ữ ế ệ ẻ ỏ ế ế ậ ụ ơ ở ế ự
th c ti n cu c s ng. Đó là nh ng con ngự ễ ộ ố ữ ười lao đ ng có tính sáng t o, thích ngộ ạ ứ
v i s phát tri n nhanh, đa d ng c a xã h i.ớ ự ể ạ ủ ộ
Hóa h c là m t môn khoa h c k t h p nhi u y u t nh phân tích th cọ ộ ọ ế ợ ề ế ố ư ự nghi m, liên h th c ti n, làm thí nghi m, tính toán gi i bài t p, ệ ệ ự ễ ệ ả ậ
M t trong nh ng y u t quan tr ng đó là v n d ng các đ nh lu t hóa h cộ ữ ế ố ọ ậ ụ ị ậ ọ vào vi c phân tích câu h i và gi i các bài t p hóa h c theo hệ ỏ ả ậ ọ ướng th c nghi mự ệ
và tính toán
Trong quá trình gi ng d y môn hóa h c b c Trung h c ph thông ph nả ạ ọ ậ ọ ổ ở ầ hóa vô c l p 11, b n thân tôi nh n th y c n ph i hơ ớ ả ậ ấ ầ ả ướng d n h c sinh s d ngẫ ọ ử ụ các đ nh lu t hóa h c vào quá tr nh cân b ng ph n ng trao đ i ion, gi i bài t pị ậ ọ ị ằ ả ứ ổ ả ậ hóa h c thì m i đ t hi u qu cao trong quá trình d y và h c. V i tình hình th cọ ớ ạ ệ ả ạ ọ ớ ự
t nh v y tôi l a ch n và tri n khai đ tài ế ư ậ ự ọ ể ề “H ướ ng d n h c sinh s d ng các ẫ ọ ử ụ
sót mà h c sinhọ g p ph i trong quá trình ặ ả làm bài t pậ môn Hoá h c b c Trungọ ậ
h c ph thông t trọ ổ ừ ước đ n nay.ế
3. Nhi m v c a đ tàiệ ụ ủ ề
Nghiên c u, so n th o h th ng các phứ ạ ả ệ ố ương trình ph n ng hoá h c, câuả ứ ọ
h i, bài t p v các đ n ch t, h p ch t trong m t s ti t t ch n luyên t p ph nỏ ậ ề ơ ấ ợ ấ ộ ố ế ự ọ ậ ầ hóa vô c l p 11 bao g m: Ti t t ch n 5 v i ch đ bài h c “Ph n ng traoơ ớ ồ ế ự ọ ớ ủ ề ọ ả ứ
đ i ion trong dung d ch ch t đi n li”; Ti t t ch n 6 v i ch đ bài h c “Ph nổ ị ấ ệ ế ự ọ ớ ủ ề ọ ả
ng trao đ i ion trong dung d ch ch t đi n li”; Ti t t ch n 7 v i ch đ bài h c
“Luy n t p axit baz Ph n ng trao đ i ion trong dung d ch”; Ti t t ch n 10ệ ậ ơ ả ứ ổ ị ế ự ọ
v i ch đ bài h c “Luy n t p axit nitric và mu i nitrat”; Ti t t ch n 11 v iớ ủ ề ọ ệ ậ ố ế ự ọ ớ
ch đ bài h c “Luy n t p axit nitric và mu i nitrat”; Ti t t ch n 14 v i chủ ề ọ ệ ậ ố ế ự ọ ớ ủ
đ bài h c “Luy n t p khí cacbon monooxit (CO)”; Ti t t ch n 15 v i ch đề ọ ệ ậ ế ự ọ ớ ủ ề
Trang 8bài h c “Luy n t p khí cacbonic(COọ ệ ậ 2) và mu i cacbonat”. Tác gi l a ch nố ả ự ọ
nh ng bài t p có v n d ng các đ nh lu t, phữ ậ ậ ụ ị ậ ương pháp hóa h c đ giáo viên vàọ ể
h c sinh s d ng vào quá trình d y và h c nh m ti t h c đ t hi u qu cao nh t.ọ ử ụ ạ ọ ằ ế ọ ạ ệ ả ấ
4. Ph m vi c a đ tàiạ ủ ề
Do khuôn kh c a đ tài có h n nên đ tài ch nghiên c u m t s phổ ủ ề ạ ề ỉ ứ ộ ố ươ ngpháp, k thu t d y h c tích c c, các d ng bài t p có áp d ng các đ nh lu t,ỹ ậ ạ ọ ự ạ ậ ụ ị ậ
phương pháp hóa h c vào vi c so n gi ng m t s giáo án t ch n theo chọ ệ ạ ả ộ ố ự ọ ươ ngtrình sách giáo khoa cho h c sinh l p 11 nh : Ti t t ch n 5 “Ph n ng trao đ iọ ớ ư ế ự ọ ả ứ ổ ion trong dung d ch ch t đi n li”; Ti t t ch n 6 “Ph n ng trao đ i ion trongị ấ ệ ế ự ọ ả ứ ổ dung d ch ch t đi n li”; Ti t t ch n 7 “Luy n t p axit baz Ph n ng trao đ iị ấ ệ ế ự ọ ệ ậ ơ ả ứ ổ ion trong dung d ch”; Ti t t ch n 10 “Luy n t p axit nitric và mu i nitrat”; Ti tị ế ự ọ ệ ậ ố ế
t ch n 11 “Luy n t p axit nitric và mu i nitrat”; Ti t t ch n 14 “Luy n t pự ọ ệ ậ ố ế ự ọ ệ ậ khí cacbon monooxit (CO)”; Ti t t ch n 15 “Luy n t p khí cacbonic (COế ự ọ ệ ậ 2) và
mu i cacbonat”, trong chố ương trình hóa h c trung h c ph thông. ọ ọ ổ
5. Tính m i c a đ tàiớ ủ ề
Trong n i dung đ tài ộ ề “H ướ ng d n h c sinh s d ng các đ nh lu t hóa ẫ ọ ử ụ ị ậ
gi ng d y các ti t t ch n trên l p cho h c sinh. Đ tài cũng áp d ng cách so n,ả ạ ế ự ọ ớ ọ ề ụ ạ cách d y m i v i nhi u câu h i khác nhau giúp h c sinh có th trao đ i l nạ ớ ớ ề ỏ ọ ể ổ ẫ nhau, t mình suy nghĩ, t duy khoa h c logic. Qua các bài h c v n d ng cácự ư ọ ọ ậ ụ
đ nh lu t đ tr l i câu h i, làm bài t p h c sinh hi u sâu s c h n v hóa h cị ậ ể ả ờ ỏ ậ ọ ể ắ ơ ề ọ
và nâng cao nh n th c, đam mê b môn hóa h c.ậ ứ ộ ọ
Trang 9PH N II: N I DUNG NGHIÊN C UẦ Ộ Ứ
Chương 1: C S LÝ LU N VÀ TH C TI NƠ Ở Ậ Ự Ễ
1.1. Phương pháp d y h cạ ọ
1.1.1. Đ nh nghĩa phị ương pháp d y h cạ ọ
Phương pháp d y h cạ ọ chính là cách th c, s tứ ự ương tác chung gi a giáoữ viên và h c sinh trong đi u ki n d y h c nh t đ nh, nh m đ t đọ ở ề ệ ạ ọ ấ ị ằ ạ ược các m cụ tiêu c a vi c d y h c.ủ ệ ạ ọ
Có ba bình di n c n xem xét trong phệ ầ ương pháp d y h c, bao g m: quanạ ọ ồ
đi m, phể ương pháp d y c th và k thu t d y h c.ạ ụ ể ỹ ậ ạ ọ
1.1.2. Quan đi m v phể ề ương pháp d y h cạ ọ
Được hi u là t ng th các đ nh hể ổ ể ị ướng v hành đ ng phề ộ ương pháp, mà ở
đó có s k t h p c a nhi u y u t nh : nguyên t c d y h c; c s lý thuy tự ế ợ ủ ề ế ố ư ắ ạ ọ ơ ở ế
c a lý lu n d y h c; môi trủ ậ ạ ọ ường và đi u ki n d y h c; đ nh hề ệ ạ ọ ị ướng c th vụ ể ề vai trò c a giáo viên, h c sinh khi tham gia vào quá trình d y h c.ủ ọ ạ ọ
Quan đi m d y h c bao g m các đ nh hể ạ ọ ồ ị ướng có tính chi n lế ược và nó chính là mô hình lý thuy t c a phế ủ ương pháp d y h c.ạ ọ
1.1.3. Phương pháp d y h c c thạ ọ ụ ể
Có r t nhi uấ ề phương pháp d y h cạ ọ nh phư ương pháp th o lu n, nghiênả ậ
c u, trò ch i hay x lý tình hu ng, đóng vai, h c nhóm, đây, phứ ơ ử ố ọ Ở ương pháp
d y h c s đạ ọ ẽ ược hi u là nh ng hành đ ng, cách th c c a giáo viên và h c sinhể ữ ộ ứ ủ ọ
nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu c a vi c d y h c, n m trong nh ng đi u ki n d yụ ủ ệ ạ ọ ằ ữ ề ệ ạ
h c nh t đ nh.ọ ấ ị
1.1.4. K thu t d y h cỹ ậ ạ ọ
K thu t d y h c bao g m các phỹ ậ ạ ọ ồ ương pháp, cách th c hành đ ng c aứ ộ ủ giáo viên t ng tình hu ng c th , nh m th c hi n và đi u khi n toàn b quáở ừ ố ụ ể ằ ự ệ ề ể ộ trình d y h c. M t s k thu t d y h c mà tác gi đ tài th c hi n g m: kạ ọ ộ ố ỹ ậ ạ ọ ả ề ự ệ ồ ỹ thu t chia nhóm, đ t câu h i, k thu t dùng máy chi u h th ng câu h i và đápậ ặ ỏ ỹ ậ ế ệ ố ỏ
án, k thu t các m nh ghép,…ỹ ậ ả
1.2. M t s phộ ố ương pháp d y h c tích c c đạ ọ ự ược đ tài áp d ngề ụ
1.2.1. Phương pháp d y h c nhómạ ọ
Đây là m t trong sộ ố phương pháp d y h c tích c cạ ọ ự được đánh giá cao
hi n nay, trong đ tài này tác gi cũng s d ng phệ ề ả ử ụ ương pháp này làm phươ ngpháp ch đ o. B i vì trong quá trình d y h c n u giáo viên t ch c t t s gópủ ạ ở ạ ọ ế ổ ứ ố ẽ
ph n thúc đ y các em h c sinh phát huy tính tích c c c a b n thân. Đ ng th iầ ẩ ọ ự ủ ả ồ ờ
Trang 10phát tri n kh năng làm vi c nhóm, trách nhi m và kh năng giao ti p c a cácể ả ệ ệ ả ế ủ
Đ ra các quy t c làm vi c chung.ề ắ ệ
Gi i quy t nhi m v đả ế ệ ụ ược giao
Chu n b đ báo cáo k t qu ẩ ị ể ế ả
h c, giáo viên có th l a ch n m t s k thu t t o nhóm sau đây:ọ ể ự ọ ộ ố ỹ ậ ạ
D a vào s th t đi m danh s đi m, d a vào danh sách chia t c a h c ự ố ứ ự ể ổ ể ự ổ ủ ọsinh, d a vào màu s c, các mùa ho c các loài hoa. Đi u ki n chung nhóm là ự ắ ặ ề ệchung m t s , m t màu, m t mùa ho c m t loài hoa.ộ ố ộ ộ ặ ộ
D a theo hình ghép: Giáo viên c t m t b c hình thành nhi u m nh, đ choự ắ ộ ứ ề ả ể
h c sinh b c ng u nhiên (S b c hình tọ ố ẫ ố ứ ương ng v i s nhóm c n chia). Đi u ứ ớ ố ầ ề
ki n chung nhóm là các em h c sinh có m nh ghép đ cùng t o thành m t hình.ệ ọ ả ể ạ ộ
D a theo s thích: Nh ng em h c sinh có cùng s thích s t đ ng t o ự ở ữ ọ ở ẽ ự ộ ạthành m t nhóm.ộ
D a theo tháng sinh: Đi u ki n chung nhóm là có cùng tháng sinh v i ự ề ệ ớnhau
1.2.2. Phương pháp gi i quy t v n đả ế ấ ề
Đây là m t trong s cácộ ố phương pháp d y h c m iạ ọ ớ nh m kích thích tínhằ
t l c và ch đ ng gi i quy t v n đ c a h c sinh. V i phự ự ủ ộ ả ế ấ ề ủ ọ ớ ương pháp này, giáo viên s đ a ra các v n đ nh n th c mà đó có s mâu thu n gi a nh ngẽ ư ấ ề ậ ứ ở ự ẫ ữ ữ cái đã bi t và ch a bi t, và hế ư ế ướng h c sinh tìm cách gi i quy t.ọ ả ế
Trang 11Quy trình th c hi n:ự ệ
Xác đ nh v n đ , tình hu ng c n gi i quy t.ị ấ ề ố ầ ả ế
Tìm ki m các thông tin có liên quan đ n v n đ , tình hu ng.ế ế ấ ề ố
Li t kê các bi n pháp đ gi i quy t v n đ ệ ệ ể ả ế ấ ề
Phân tích và đánh giá v k t qu c a các bi n pháp th c hi n.ề ế ả ủ ệ ự ệ
So sánh k t qu các bi n pháp.ế ả ệ
Ch n bi n pháp t i u nh t.ọ ệ ố ư ấ
Th c hi n theo bi n pháp đã ch n.ự ệ ệ ọ
Rút kinh nghi m khi gi i quy t v n đ , tình hu ng khác.ệ ả ế ấ ề ố
1.3. K thu t d y h c tích c c hi u qu đỹ ậ ạ ọ ự ệ ả ược đ tài áp d ngề ụ
Phát huy kh năng làm vi c theo nhóm.ả ệ
Phát huy tính trách nhi m c a các em h c sinh.ệ ủ ọ
Giúp h c sinh hi u bi t đúng v các v n đ trong bài h c.ọ ể ế ề ấ ề ọ
Hi u sâu v các ki n th c thu c lĩnh v c hóa h c mà đ tài đ c p đ n.ể ề ế ứ ộ ự ọ ề ề ậ ế
Nhược đi m:ể
K t qu ch u nh hế ả ị ả ưởng t quá trình th o lu n vòng 1. N u sai t vòng ừ ả ậ ở ế ừ
1 thì c quá trình không mang l i hi u qu ả ạ ệ ả
Có s không đ ng đ u gi a thành viên trong nhóm.ự ồ ề ữ
Không áp d ng đụ ược k thu t này v i nh ng n i dung th o lu n có m i ỹ ậ ớ ữ ộ ả ậ ốquan h nhân qu ệ ả
và người ng i bên ngoài hoàn toàn có th b thay đ i.ồ ở ể ị ổ
Trang 12u đi m:
Gi i quy t tri t đ các v n đ trong bài h c.ả ế ệ ể ấ ề ọ
Phát tri n để ược k năng quan sát và kh năng giao ti p c a h c sinh.ỹ ả ế ủ ọ
Nhược đi m:ể
Không gian th o lu n c n ph i r ng rãi.ả ậ ầ ả ộ
C n có s h tr c a thi t b âm thanh ho c ph i nói to trong khi th o ầ ự ỗ ợ ủ ế ị ặ ả ả
lu n.ậ
Thành viên quan sát bên ngoài khó t p trung vào ch đ th o lu n.ậ ủ ề ả ậ
1.4. Đi u ki n đ áp d ng phề ệ ể ụ ương pháp d y h c tích c c vào đ tài ạ ọ ự ềsáng ki n kinh nghi m đ đ t hi u qu caoế ệ ể ạ ệ ả
1.4.1. Đ i v i giáo viênố ớ
Đ áp d ng m t s phể ụ ộ ố ương pháp d y h c tích c c, giáo viên c n ph iạ ọ ự ầ ả
tr i qua quá trình tìm tòi, t b i dả ự ồ ưỡng ho c tham gia các khóa t p hu n, đàoặ ậ ấ
t o m i đ có th thích nghi v i nh ng thay đ i v ch c năng cũng nh nhi mạ ớ ể ể ớ ữ ổ ề ứ ư ệ
v gi ng d y c a mình. Bên c nh đó, giáo viên còn ph i nhi t tình, s n sàngụ ả ạ ủ ạ ả ệ ẵ
ti p nh n nh ng thay đ i m i tích c c c a n n giáo d c Vi t Nam.ế ậ ữ ổ ớ ự ủ ề ụ ệ
Giáo viên tr c ti p đ ng l p gi ng d y ph i là nh ng ngự ế ứ ớ ả ạ ả ữ ườ ắi n m v ngữ
v ki n th c chuyên môn, có k năng s ph m, khéo léo trong cách ng x , sề ế ứ ỹ ư ạ ứ ử ử
d ng thành th o công ngh thông tin đ ng d ng vào vi c gi ng d y, bi tụ ạ ệ ể ứ ụ ệ ả ạ ế cách đ nh hị ướng h c sinh theo đúng m c tiêu giáo d c đã đ ra. Tuy nhiên cũngọ ụ ụ ề
c n ph i đ m b o đầ ả ả ả ượ ự ực s t do nh n th c c a h c sinh.ậ ứ ủ ọ
1.4.2. Đ i v i h c sinhố ớ ọ
H c sinh ph i d n xây d ng các ph m ch t và kh năng thích nghiọ ả ầ ự ẩ ấ ả
v iớ phương pháp d y h c m iạ ọ ớ nh xác đ nh đ c m c tiêu c a vi c h c, t oư ị ượ ụ ủ ệ ọ ạ tính t giác h c t p, có trách nhi m v i vi c h c c a mình và vi c h c chungự ọ ậ ệ ớ ệ ọ ủ ệ ọ
c a c l p, t giác h c t p b t kì hoàn c nh hay đi u ki n nào.ủ ả ớ ự ọ ậ ở ấ ả ề ệ
1.4.3. K ho ch giáo d c b môn ế ạ ụ ộ
K ho ch giáo d c b môn nên có s gi m t i v kh i lế ạ ụ ộ ự ả ả ề ố ượng ki n th c,ế ứ
gi m b t nh ng n i dung bu c h c sinh ph i ghi nh , các câu h i tái t o hayả ớ ữ ộ ộ ọ ả ớ ỏ ạ
k t lu n mang tính áp đ t, thay vào đó nên b sung thêm các bài toán v nh nế ậ ặ ổ ề ậ
th c, các câu h i, bài t p v n d ng các phứ ỏ ậ ậ ụ ương pháp, đ nh lu t hóa h c đị ậ ọ ể phát tri n trí thông minh, các g i ý đ h c sinh d a vào đó phát tri n n i dungể ợ ể ọ ự ể ộ
c a bài h c.ủ ọ
1.4.4. Trang thi t b d y h cế ị ạ ọ
Đ m b o trang thi t b d y h c m c đ t t nh t ph c v công tác d yả ả ế ị ạ ọ ở ứ ộ ố ấ ụ ụ ạ
và h c. Các trang thi t b phòng máy chi u, phòng b môn s đọ ế ị ế ộ ẽ ược b trí đố ể dùng chung cho toàn trường. Tuy nhiên, c n ph i đ m b o v nguyên t c sầ ả ả ả ề ắ ử
Trang 13d ng, b o qu n theo t ng hoàn c nh c th nh m giúp h c sinh và giáo viên cóụ ả ả ừ ả ụ ể ằ ọ
th s d ng m c t i đa.ể ử ụ ở ứ ố
1.4.5. Đ i m i cách đánh giá k t qu c a h c sinhổ ớ ế ả ủ ọ
V iớ các phương pháp d y h c tích c cạ ọ ự , c n ph i đánh giá k t qu h c t pầ ả ế ả ọ ậ
h c sinh m t cách công khai và công b ng. Ngoài ra, nên th c hi n đánh giá toànọ ộ ằ ự ệ
b quá trình h c t p c a h c sinh v tính t giác, ch đ ng trong m i ti t h c.ộ ọ ậ ủ ọ ề ự ủ ộ ỗ ế ọ
H th ng câu h i đệ ố ỏ ược s d ng làm ki m tra, đánh giá ph i ch a đ ngử ụ ể ả ứ ự 70% n i dung m c đ chu n v m t b ng h c th c cho các em h c sinh vàộ ở ứ ộ ẩ ề ặ ằ ọ ứ ọ 30% là n i dung nâng cao.ộ
1.4.6. Đ i v i nhà trố ớ ường
Hi u trệ ưởng, các phó hi u trệ ưởng, các t chuyên môn ch u trách nhi mổ ị ệ chính v vi c áp d ng phề ệ ụ ương pháp d y h c tích c c cho toàn trạ ọ ự ường. Đ ngồ
th i nh n m nh vai trò c aờ ấ ạ ủ phương pháp d y h cạ ọ trong các ho t đ ng còn l iạ ộ ạ
c a nhà trủ ường
Hi u trệ ưởng, các phó hi u trệ ưởng, các t chuyên môn nên gi thái đ tônổ ữ ộ
tr ng, đ ng tình v i các đ xu t, sáng ki n mang tính ti n b c a giáo viên, dùọ ồ ớ ề ấ ế ế ộ ủ
là nh Bên c nh đó cũng c n h tr , ch d n cho giáo viên khi áp d ngỏ ạ ầ ỗ ợ ỉ ẫ ụ phươ ngpháp d y h c m iạ ọ ớ vào trong gi ng d y đ phù h p v i hoàn c nh, đi u ki nả ạ ể ợ ớ ả ề ệ
gi ng d y, đ c đi m c a t ng đ i tả ạ ặ ể ủ ừ ố ượng h c sinh, giúp vi c gi ng d y mangọ ệ ả ạ
l i hi u qu cao h n.ạ ệ ả ơ
1.5. Bài t p hóa h cậ ọ
1.5.1. Khái ni mệ
Theo sách giáo khoa và tài li u tham kh o ph thông hi n nay, thu t ngệ ả ở ổ ệ ậ ữ
“bài t p” ch y u đậ ủ ế ượ ử ục s d ng theo quan ni m “Bài t p hóa h c là m t d ngệ ậ ọ ộ ạ bài g m nh ng bài toán, nh ng câu h i hay đ ng th i c bài toán và câu h iồ ữ ữ ỏ ồ ờ ả ỏ thu c v hóa h c mà sau khi hoàn thành h c sinh n m độ ề ọ ọ ắ ược m t tri th c hayộ ứ
m t kĩ năng nào đó, b ng cách tr l i mi ng, tr l i vi t ho c kèm theo th cộ ằ ả ờ ệ ả ờ ế ặ ự nghi m”.ệ
Theo tài li u giáo d c h c đ i cệ ụ ọ ạ ương, bài t p là m t trong các phậ ộ ươ ngpháp quan tr ng nh t đ giáo viên nâng cao ch t lọ ấ ể ấ ượng gi ng d y. Đ i v i h cả ạ ố ớ ọ sinh, gi i bài t p là phả ậ ương pháp h c t p tích c c. M t h c sinh n u có kinhọ ậ ự ộ ọ ế nghi m và t duy hóa h c phát tri n thì sau khi h c xong bài ph i ch a hài lòngệ ư ọ ể ọ ả ư
d ng l i v i v n hi u bi t c a mình, mà ch yên tâm sau khi t mình v n d ngừ ạ ớ ố ể ế ủ ỉ ự ậ ụ
ki n th c đã h c đ gi i đế ứ ọ ể ả ược h t các bài t p. Qua đó mà phát tri n năng l cế ậ ể ự quan sát, trí nh , kh năng tớ ả ưởng tượng phong phú, linh ho t, kh năng t duyạ ả ư logic
V m t lí lu n d y h c, đ phát huy t i đa tác d ng c a bài t p hóa h c,ề ặ ậ ạ ọ ể ố ụ ủ ậ ọ
người giáo viên ph i s d ng và hi u nó theo quan đi m h th ng và lí thuy tả ử ụ ể ể ệ ố ế
ho t đ ng. Bài t p tr thành đ i tạ ộ ậ ở ố ượng ho t đ ng c a ch th khi nó có ngạ ộ ủ ủ ể ườ i
Trang 14gi i. Vì v y, bài t p và ngả ậ ậ ườ ọi h c có m i quan h ch t ch v i nhau. Bài t pố ệ ặ ẽ ớ ậ không ch cung c p cho h c sinh h th ng các ki n th c mà còn giúp cho h cỉ ấ ọ ệ ố ế ứ ọ sinh tìm th y ni m vui khám phá, gi i ra k t qu c a bài t p.ấ ề ả ế ả ủ ậ
1.5.2. Phân lo i ạ
Bài t p hóa h c đậ ọ ược phân lo i theo nhi u cách khác nhau, sau đây là cáchạ ề phân lo i bài t p:ạ ậ
D a vào m c đ ki n th c: có bài t p c b n và bài t p nâng cao.ự ứ ộ ế ứ ậ ơ ả ậ
D a vào hình thái ho t đ ng c a h c sinh: có bài t p lí thuy t và bài t pự ạ ộ ủ ọ ậ ế ậ
D a vào k năng, phự ỉ ương pháp gi i bài t p có các lo i: bài t p l p côngả ậ ạ ậ ậ
th c phân t và tìm công th c c u t o, phứ ử ứ ấ ạ ương pháp b o toàn electron, b o toànả ả
kh i lố ượng, b o toàn nguyên t , b o toàn đi n tích, tăng gi m kh i lả ố ả ệ ả ố ượng, Đây cũng là các d ng bài t p mà tác gi khai thác nhi u nh t trong đ tài này. ạ ậ ả ề ấ ề
D a vào lo i ki n th c trong chự ạ ế ứ ương trình có các lo i bài t p nh : c uạ ậ ư ấ
t o nguyên t , b ng tu n hoàn, ph n ng oxi hóa kh , t c đ ph n ng, cânạ ử ả ầ ả ứ ử ố ộ ả ứ
Nguyên t , phân t , dung d ch luôn trung hòa v đi n.ử ử ị ề ệ
Trong nguyên t : s proton b ng s electron.ử ố ằ ố
Trong dung d ch: t ng s mol nhân đi n tích dị ổ ố ệ ương b ng t ng s molằ ổ ố nhân đi n tích âm (s mol c a đi n tích nào ta đem nhân v i đi n tích đó).ệ ố ủ ệ ớ ệ
kh i lố ượng và ngượ ạc l i các đ nh lu t, phị ậ ương pháp nêu trên, trong m t s bàiộ ố
t p cũng c n k t h p v i đ nh lu t b o toàn đi n tích.ậ ầ ế ợ ớ ị ậ ả ệ
Trang 15S d ng đ nh lu t b o toàn đi n tích k t h p v i vi c vi t phử ụ ị ậ ả ệ ế ợ ớ ệ ế ương trình hóa h c d ng phọ ở ạ ương trình ion thu g n và cân b ng nó.ọ ằ
1.7. Đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng
1.7.1. N i dung đ nh lu tộ ị ậ
“Trong m t ph n ng hóa h c, t ng kh i lộ ả ứ ọ ổ ố ượng c a các s n ph m t oủ ả ẩ ạ thành b ng t ng kh i lằ ổ ố ượng c a các ch t tham gia ph n ng”.ủ ấ ả ứ
Gi s có ph n ng gi a A + B ả ử ả ứ ữ C + D có công th c b o toàn kh iứ ả ố
lượng được vi t nh sau: mế ư A + mB = mC + mD
+ T nhi u ch t ban đ u t o thành s n ph mừ ề ấ ầ ạ ả ẩ
T d ki n đ bài suy ra s mol c a nguyên t X trong các ch t ban đ uừ ữ ệ ề ố ủ ố ấ ầ suy ra t ng s mol trong s n ph m suy ra s mol s n ph m.ổ ố ả ẩ ố ả ẩ
+ T m t ch t ban đ u t o thành h n h p nhi u s n ph mừ ộ ấ ầ ạ ỗ ợ ề ả ẩ
T d ki n đ bài suy ra t ng s mol ban đ u, s mol c a các h p ph nừ ữ ệ ề ổ ố ầ ố ủ ợ ầ
đã cho suy ra s mol c n xác đ nh.ố ầ ị
+ T nhi u ch t ban đ u t o thành nhi u s n ph mừ ề ấ ầ ạ ề ả ẩ
Đ i v i d ng bài này không c n thi t ph i tìm chính xác s mol c a t ngố ớ ạ ầ ế ả ố ủ ừ
ch t, ch quan tâm đ n t ng s mol c a các nguyên t trấ ỉ ế ổ ố ủ ố ước và sau ph n ng.ả ứ
+ Đ t cháy đ phân tích thành ph n nguyên t c a h p ch t.ố ể ầ ố ủ ợ ấ
Trong quá trình s d ng đ nh lu t c n l u ý m t s đi m sau đây:ử ụ ị ậ ầ ư ộ ố ể
+ H n ch vi t phạ ế ế ương trình ph n ng mà vi t s đ ph n ng bi u di nả ứ ế ơ ồ ả ứ ể ễ
s bi n đ i c a nguyên t đang c n quan tâm.ự ế ổ ủ ố ầ
Trang 16+ T s mol c a nguyên t chúng ta quan tâm s tính ra đừ ố ủ ố ẽ ượ ốc s mol c aủ các ch t.ấ
+ S mol nguyên t trong h p ch t b ng s nguyên t c a nguyên t đóố ố ợ ấ ằ ố ử ủ ố trong h p ch t nhân v i s mol h p ch t ch a nguyên t đóợ ấ ớ ố ợ ấ ứ ố
Gi s ta có h p ch t Aả ử ợ ấ xBy có s mol là a. Khi đó s mol nguyên t A và Bố ố ố trong h p ch t là:ợ ấ
Có th áp d ng đ nh lu t b o toàn electron cho m t phể ụ ị ậ ả ộ ương trình, nhi uề
phương trình ho c toàn b quá trình.ặ ộ
Xác đ nh chính xác ch t nhị ấ ường và nh n electron. N u xét cho m t quáậ ế ộ trình, ch c n xác đ nh tr ng thái đ u và tr ng thái cu i s oxi hóa c a nguyênỉ ầ ị ạ ầ ạ ố ố ủ
t , thố ường không quan tâm đ n tr ng thái trung gian s oxi hóa c a nguyên t ế ạ ố ủ ố
Phương pháp b o toàn electron thả ường áp d ng c th vào các bài t p khiụ ụ ể ậ cho kim lo i tác d ng v i dung d ch HNOạ ụ ớ ị 3, dung d ch Hị 2SO4, dung d ch HCl vàị
m t s axit khác.ộ ố
Quá trình s d ng đ nh lu t thử ụ ị ậ ường thi t l p các phế ậ ương trình liên h , l pệ ậ
s đ ch t kh nhơ ồ ấ ử ường electron và s đ ch t oxi hóa nh n electron.ơ ồ ấ ậ
1.10. Phương pháp tăng gi m kh i lả ố ượng
1.10.1. N i dung phộ ương pháp
D a vào s chênh l ch kh i lự ự ệ ố ượng khi bi n đ i ch t này thành ch t khácế ổ ấ ấ
có th tính nhanh s mol c a m t ch t trong ph n ng.ể ố ủ ộ ấ ả ứ
L u ý: H u h t, m t bài t p hóa h c n u dùng đư ầ ế ộ ậ ọ ế ược phương pháp tăng
gi m kh i lả ố ượng thì cũng dùng được đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng đ gi i vàể ả
ngượ ạc l i
1.10.2. Các phương pháp gi i bài t p b ng tăng gi m kh i lả ậ ằ ả ố ượng
1.6.2.1. Phương pháp đ i sạ ố
Đ t n cho s mol ch t ph n ng.ặ ẩ ố ấ ả ứ
Trang 17L p phậ ương trình bi u di n đ tăng (ho c gi m).ể ễ ộ ặ ả
Gi i tìm n và k t lu n.ả ẩ ế ậ
1.6.2.2. Phương pháp suy lu n tăng gi mậ ả
T đ tăng (gi m) theo đ bài và tăng (gi m) theo phừ ộ ả ề ả ương trình hóa h c taọ tìm ra s mol c a các ch t.ố ủ ấ
1.11. Th c tr ng v n đ môn hóa h c b c trung h c ph thông n iự ạ ấ ề ọ ậ ọ ổ ơ tác gi th c hi n đ tài hi n nay đang công tácả ự ệ ề ệ
Qua kh o sát th c t vi c h c sinh áp d ng các đ nh lu t hóa h c vào vi cả ự ế ệ ọ ụ ị ậ ọ ệ
gi i bài t p hóa h c trong m t s ti t luy n t p t ch n ph n hóa vô c l p 11ả ậ ọ ộ ố ế ệ ậ ự ọ ầ ơ ớ
Tr ng trung h c ph thông Qu nh l u 4 trong th i gian th c hi n đ tài cho
th y:ấ
Sách giáo khoa hóa h c l p 11 thọ ớ ường không có ph n nêu đ nh lu t và ápầ ị ậ
d ng đ nh lu t hóa h c vào gi i bài t p c th cho h c sinh h c t p và làm theo.ụ ị ậ ọ ả ậ ụ ể ọ ọ ậ
Vi c các em h c sinh không l a ch n môn hóa h c đ theo đu i là do hi nệ ọ ự ọ ọ ể ổ ệ nay các trường Đ i h c, Cao đ ng, Trung h c chuyên nghi p l a ch n nhi uạ ọ ẳ ọ ệ ự ọ ề
kh i xét tuy n không có b môn hóa h c. Chính vì v y mà quá trình hố ể ộ ọ ậ ướng d nẫ làm bài t p c a giáo viên cho h c sinh g p r t nhi u khó khăn. ậ ủ ọ ặ ấ ề
Vi c h c t p môn hóa h c c a các em ch a nh n th c đệ ọ ậ ọ ủ ư ậ ứ ược vai trò quan
tr ng c a hóa h c trong th c ti n đ i s ng, nên các em còn xem nh b môn hóaọ ủ ọ ự ễ ờ ố ẹ ộ
h c. ọ
Nhi u h c sinh k năng làm bài t p, v n d ng các công th c, đ nh lu t,ề ọ ỹ ậ ậ ụ ứ ị ậ
phương pháp hóa h c vào quá trình gi i bài t p còn h n ch ọ ả ậ ạ ế
1.12. K t qu kh o sát h c sinh khi ch a s d ng đ tàiế ả ả ọ ư ử ụ ề
K t qu kh o sát h c sinh các l p kh i 11 có ti t h c t ch n t i trế ả ả ọ ớ ố ế ọ ự ọ ạ ườ ngTrung h c ph thông, n i tác gi đang công tác gi ng d y nh ng năm trọ ổ ơ ả ả ạ ữ ước về
phương pháp d y h c khi giáo viên ch a hạ ọ ư ướng d n h c sinh s d ng các đ nhẫ ọ ử ụ ị
lu t hóa h c vào vi c gi i bài t p tác gi thu th p đậ ọ ệ ả ậ ả ậ ượ ố ược s l ng các em h cọ sinh tr l i các câu h i và gi i đả ờ ỏ ả ược bài t p có s d ng các đ nh lu t hóa h cậ ử ụ ị ậ ọ còn m t s h n ch thi u sót, ch a đ t 100%. ộ ố ạ ế ế ư ạ
L p thu c ban khoa h c t nhiên kh i 11 trung bình cho l p tr c ti pớ ộ ọ ự ố ớ ự ế
gi ng d y kho ng 92% h c sinh n m đả ạ ả ọ ắ ược ki n th c và v n d ng đế ứ ậ ụ ược các
đ nh lu t đ gi i bài t p.ị ậ ể ả ậ
L p không thu c ban khoa h c t nhiên kh i 11 có h c t ch n hóa h cớ ộ ọ ự ố ọ ự ọ ọ trung bình cho các l p tr c ti p gi ng d y kho ng 84% h c sinh n m ki nớ ự ế ả ạ ả ọ ắ ế
th c và v n d ng các đ nh lu t đ gi i bài t p.ứ ậ ụ ị ậ ể ả ậ
Chính vì v y, tác gi vi t đ tài ậ ả ế ề “H ướ ng d n h c sinh s d ng các đ nh ẫ ọ ử ụ ị
lu t hóa h c đ gi i bài t p trong m t s bài luy n t p ph n hóa h c vô c l p ậ ọ ể ả ậ ộ ố ệ ậ ầ ọ ơ ớ
Trang 18h c sinh khi h c các gi t ch n luy n t p trên l p trong chọ ọ ờ ự ọ ệ ậ ở ớ ương trình hóa
h c vô c l p 11 b c Trung h c ph thông.ọ ơ ớ ậ ọ ổ
Chương 2: HƯỚNG D N H C SINH S D NG CÁC Đ NH LU TẪ Ọ Ử Ụ Ị Ậ HÓA H C Đ GI I BÀI T P TRONG M T S BÀI LUY N T P PH NỌ Ể Ả Ậ Ộ Ố Ệ Ậ Ầ HÓA H C VÔ C L P 11 TRUNG H C PH THÔNGỌ Ơ Ớ Ọ Ổ
2.1. C s đ hơ ở ể ướng d n h c sinh s d ng các đ nh lu t hóa h c đẫ ọ ử ụ ị ậ ọ ể
gi i bài t p trong m t s bài luy n t p ph n hóa h c vô c l p 11 trungả ậ ộ ố ệ ậ ầ ọ ơ ớ
h c ph thôngọ ổ
Đ th c hi n đ tài, tác gi s d ng các tài li u d y h c bao g m: sáchể ự ệ ề ả ử ụ ệ ạ ọ ồ giáo khoa hoá h c l p 11, sách bài t p hoá h c 11, các bài t p trong các sáchọ ớ ậ ọ ậ tham kh o, các đ thi h c sinh gi i môn hóa h c l p 11 ph n hóa h c vô c ,ả ề ọ ỏ ọ ớ ầ ọ ơ
c p nh t các thông tin v hóa h c trên trang m ng internet ph c v quá trìnhậ ậ ề ọ ạ ụ ụ
gi ng d y các ti t t ch n trong ph m vi đ tài.ả ạ ế ự ọ ạ ề
Th c hi n liên h các ti t d y trên các l p kh i 11 theo giáo án m t sự ệ ệ ế ạ ớ ố ộ ố
ti t t ch n ph n hóa h c vô c l p 11, mà đó l c h c c a h c sinh khác nhauế ự ọ ầ ọ ơ ớ ở ự ọ ủ ọ
đ rút ra nh ng k t lu n đúng nh t, n m để ữ ế ậ ấ ắ ược k t qu chính xác nh t nh mế ả ấ ằ phát hi n, b i dệ ồ ưỡng nh ng h c sinh có khuynh hữ ọ ướng đi theo các chuyên ngành hóa h c. Qua các ti t d y, giáo viên t ng k t, đánh giá, đi u ch nh b sung choọ ế ạ ổ ế ề ỉ ổ phù h p v i th i lợ ớ ờ ượng chương trình cũng nh đ m b o nh ng v n đ liênư ả ả ữ ấ ề quan đ n khoa h c c a b môn đế ọ ủ ộ ược đ a vào trong chư ương trình hóa h c trungọ
h c ph thông mà đ tài ti n hành nghiên c u.ọ ổ ề ế ứ
2.2. Nguyên t c đ hắ ể ướng d n h c sinh s d ng các đ nh lu t hóaẫ ọ ử ụ ị ậ
h c đ gi i bài t p trong m t s bài luy n t p ph n hóa h c vô c l p 11ọ ể ả ậ ộ ố ệ ậ ầ ọ ơ ớ trung h c ph thôngọ ổ
D a vào các ti t d y t ch n trên l p, giáo viên đ a ra nh ng câu h i vàự ế ạ ự ọ ớ ư ữ ỏ bài t p cho h c sinh nghiên c u, th o lu n, giáo viên hậ ọ ứ ả ậ ướng d n h c sinh tr cẫ ọ ự
ti p t ng câu h i và bài t p, c th m i m t câu h i, bài t p c n áp d ng m tế ừ ỏ ậ ụ ể ỗ ộ ỏ ậ ầ ụ ộ
phương pháp gi i riêng bi t, nh t đ nh. Các câu h i và bài t p đ u hả ệ ấ ị ỏ ậ ề ướng h cọ sinh vào vi c khám phá ki n th c t tr c qua sinh sinh đ ng đ n t duy logicệ ế ứ ừ ự ộ ế ư
tr u từ ượng nh m giúp h c sinh d ti p thu bài và tr l i các câu h i, làm bài t pằ ọ ễ ế ả ờ ỏ ậ
m t cách nhanh nh t.ộ ấ
2.3. Quy trình đ hể ướng d n h c sinh s d ng các đ nh lu t hóa h cẫ ọ ử ụ ị ậ ọ
đ gi i bài t p trong m t s bài luy n t p ph n hóa h c vô c l p 11ể ả ậ ộ ố ệ ậ ầ ọ ơ ớ trung h c ph thôngọ ổ
Bước 1: Tác gi đ tài hình thành ý tả ề ưởng đ a các câu h i, bài t p vàoư ỏ ậ
hướng d n và cho h c sinh gi i thông qua m t s ti t t ch n ph n hóa h c vôẫ ọ ả ộ ố ế ự ọ ầ ọ
c chơ ương trình sách giáo khoa hóa h c 11. ọ
Bước 2: Xác đ nh m c tiêu c a câu h i, bài t p đ đ a vào bài h c choị ụ ủ ỏ ậ ể ư ọ
h c sinh h c t p dọ ọ ậ ướ ự ưới s h ng d n c a giáo viênẫ ủ
Trang 19V ki n th c: n m đề ế ứ ắ ược c s lý thuy t c a bài h c, phơ ở ế ủ ọ ương trình ph nả
ng x y ra, nh n bi t các ch t hóa h c, cách gi i bài t p, đ nh lu t c n áp
d ng.ụ
V k năng: vi t đề ỷ ế ược phương trình ph n ng, xác đ nh đả ứ ị ược vai trò các
ch t tham gia ph n ng, gi i đấ ả ứ ả ược bài t p.ậ
Giáo d c tình c m thái đ : Thông qua n i dung các câu h i và bài t p giáoụ ả ộ ộ ỏ ậ viên đ a ra, h c sinh c m nh n và yêu thích b môn hóa h c h n, có ý th cư ọ ả ậ ộ ọ ơ ứ
vươn lên, h c t p đ chi m lĩnh ki n th c khoa h c.ọ ậ ể ế ế ứ ọ
Bước 3: xây d ng, trích d n các bài t p mà khi gi i chúng có s d ng cácự ẫ ậ ả ử ụ
đ nh lu t hóa h c đ h c sinh v n d ng sao cho m c đ phù h p v i đ i tị ậ ọ ể ọ ậ ụ ứ ộ ợ ớ ố ượ ng
h c sinh, liên quan ch t ch ho c n m trong n i dung ki n th c c a các bài h c.ọ ặ ẽ ặ ằ ộ ế ứ ủ ọ
Bước 4: Đ a các câu h i và bài t p vào các bài d y trên l p theo n i dungư ỏ ậ ạ ớ ộ các bài h c các ti t t ch n thu c sách giáo khoa hóa h c 11 b c trung h c phọ ế ự ọ ộ ọ ậ ọ ổ thông mà tác gi l a ch n làm đ tài.ả ự ọ ề
2.4. Hướng d n h c sinh s d ng các đ nh lu t hóa h c đ gi i bàiẫ ọ ử ụ ị ậ ọ ể ả
t p trong m t s bài luy n t p ph n hóa h c vô c l p 11 trung h c phậ ộ ố ệ ậ ầ ọ ơ ớ ọ ổ thông qua các ti t t ch n luy n t pế ự ọ ệ ậ
2.4.1. TI T T CH N 5. PH N NG TRAO Đ I ION TRONGẾ Ự Ọ Ả Ứ Ổ
DUNG D CH CÁC CH T ĐI N LIỊ Ấ Ệ
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c, kĩ năng, thái đế ứ ộ
a) Ki n th cế ứ
Cho h c sinh hi u đọ ể ược b n ch t và đi u ki n x y ra c a ph n ng traoả ấ ề ệ ả ủ ả ứ
đ i ion trong dung d ch các ch t đi n li, n m đổ ị ấ ệ ắ ược đ nh lu t b o toàn đi n tíchị ậ ả ệ
đ cân b ng ph n ng d ng ion và gi i bài t p.ể ằ ả ứ ạ ả ậ
b) Kĩ năng
V n d ng đậ ụ ược các đi u ki n x y ra ph n ng trao đ i ion trong dungề ệ ả ả ứ ổ
d ch các ch t đi n li, đ nh lu t b o toàn đi n tích đ làm bài t p lí thuy t và tínhị ấ ệ ị ậ ả ệ ể ậ ế toán th c nghi m. ự ệ
Vi t đúng và cân b ng đế ằ ược các phương trình d ng đ y đ và ion thu g nạ ầ ủ ọ
Trang 20Có ý th c v n d ng ki n th c đã h c v ph n ng trao đ i ion, đ nh lu tứ ậ ụ ế ứ ọ ề ả ứ ổ ị ậ
b o toàn đi n tích vào th c ti n cu c s ng.ả ệ ự ễ ộ ố
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri nự ể ể
Năng l c t h c; năng l c h p tác. ự ự ọ ự ợ
Năng l c s d ng ngôn ng hoá h c. ự ử ụ ữ ọ
Năng l c phát hi n và gi i quy t v n đ thông qua môn hoá h c, ự ệ ả ế ấ ề ọ
Phương pháp gi i quy t v n đả ế ấ ề
S d ng các k thu t d y h c: k thu t các mãnh ghép, k thu t b cá. ử ụ ỹ ậ ạ ọ ỹ ậ ỹ ậ ễ
III. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
H c li u g m sách giáo khoa, tài li u h c t p, các d ng c khác liên quanọ ệ ồ ệ ọ ậ ụ ụGiáo viên chu n b h th ng câu h i, bài t p đ h c sinh th c hành.ẩ ị ệ ố ỏ ậ ể ọ ự
IV. CÁC HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
Ho t đ ng 1: Đ t v n đ vào bàiạ ộ ặ ấ ề
M c đích:ụ H c sinh huy đ ng ki n th c v ph n ng trao đ i ion trongọ ộ ế ứ ề ả ứ ổ dung d ch ch t đi n li và là c s tìm hi u đ nh lu t b o toàn đi n tích và các bàiị ấ ệ ơ ở ể ị ậ ả ệ toán dung d ch.ị
Áp d ng các đi u ki n x y ra ph n ng trao đ i ion trong dung d ch các ụ ề ệ ả ả ứ ổ ị
ch t đi n li đ tr l i câu h i.ấ ệ ể ả ờ ỏ
Trang 21Hình th c đánh giáứ : Giáo viên ra câu h i b ng phi u h c t p ho c chi uỏ ằ ế ọ ậ ặ ế lên màn hình cho m i h c sinh, sau đó h c sinh tr l i câu h i trên phi u h cỗ ọ ọ ả ờ ỏ ế ọ
t p ho c vào v ghi c a mình, g i h c sinh trình bày, giáo viên đánh giá, choậ ặ ở ủ ọ ọ
H c sinh v n d ng ki n th c đã h c, các đ nh lu t hóa h c và họ ậ ụ ế ứ ọ ị ậ ọ ướng d n, đ nhẫ ị
hướng c a giáo viên đ th c hi n và hoàn thành n i dung các bài t p mà bài h củ ể ự ệ ộ ậ ọ
Bước 2: Phát phi u h c t p ho c ghi đ bài t p lên b ng ho c trình chi uế ọ ậ ặ ề ậ ả ặ ế
h th ng bài t p cho h c sinh theo n i dung sau:ệ ố ậ ọ ộ
Câu 1: M t dung d ch có ch aộ ị ứ 4 ion v i thành ph n: ớ ầ0,02 mol Na+, 0,03 mol Mg2+, 0,03 mol SO42− , a mol Cl−. Giá tr c a a làị ủ
A. 0,03 B. 0,02 C. 0,01 D. 0,06
Câu 2: Dung d chị X có ch aứ a mol Na+; b mol Mg2+ ; c mol Cl− và d mol
SO42−. Bi u th c liên h gi aể ứ ệ ữ a, b, c, d là
A. a + 2b = c + 2d B. a + 2b = c + d
C. a + b = c + d D. 2a + b = 2c + d
Câu 3: Có hai dung d ch, m i dung d ch đ u ch a hai cation và hai anionị ỗ ị ề ứ không trùng nhau trong các ion sau:
K+: 0,15 mol, Mg2+: 0,1 mol, NH4+: 0,25 mol, H+: 0,2 mol. Cl−: 0,1
mol, SO42−: 0,075 mol, NO3− : 0,25 mol và CO32−: 0,15 mol. M t trong hai dung ộ
d ch trên ch a:ị ứ
A. K+, Mg2+, SO42− và Cl− B. K+, NH4+, CO32− và Cl−
C. NH4+, H+, NO3− và SO42− D. Mg2+, H+, SO42− và Cl−
Câu 4: Dung d chị Y ch aứ Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, Cl − 0,4mol, HCO3 y mol . Khi cô c n dung d chạ ị Y thì lượng mu i khan thu dố ược là
Trang 22Bước 3: Giáo viên nêu n i dung đ nh lu t b o toàn đi n tích, hộ ị ậ ả ệ ướng d nẫ
h c sinh cách s d ng đ nh lu t vào gi i bài t p đã cho.ọ ử ụ ị ậ ả ậ
Bước 4: H c sinh làm vi c theo nhóm.ọ ệ
Bước 5: Các nhóm treo gi y Aấ 0/ b ng ph ghi k t qu lên b ng, Giáo viênả ụ ế ả ả
g i đ i di n m t nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi, nh n xét và b sung.ọ ạ ệ ộ ậ ổ
Đi u ki n đ t n t i các dung d ch:ề ệ ể ồ ạ ị
Đ m b o th a mãn đ nh lu t b o toàn đi n tíchả ả ỏ ị ậ ả ệ
Th a mãn đi u ki n không x y ra ph n ng trao đ i ion trong dung d ch.ỏ ề ệ ả ả ứ ổ ị
Nh v y: Mgư ậ 2+ và CO32 không n m trong cùng m t dung d ch, vì có ph nằ ộ ị ả
Đi n dệ ương c a dung d ch 1 b ng 0,1.2+0,2 = 0,4. V y nên ta ph i x pủ ị ằ ậ ả ế
SO42 0,075 mol và NO3 0,25 mol vào dung d ch 1 đ th a mãn đ nh lu t b o toànị ể ỏ ị ậ ả
đi n tích, vì 0,075.2+ 0,25= 0,4.ệ
K t lu n: dung d ch 1 có Mgế ậ ị 2+, H+, SO42, NO3
Dung d ch 2 có COị 32, K+, NH4+, Cl
Ch n Bọ
Trang 23Hình th c đánh giá:ứ Đánh giá s n ph m c a h c sinh thông qua b ng k tả ẩ ủ ọ ả ế
qu nhóm th o lu n trình bày l i gi i trên gi y Aả ả ậ ờ ả ấ 0/ b ng ph , đ i di n cácả ụ ạ ệ nhóm h c sinh trình bày, nh n xét, b sung.ọ ậ ổ
Ho t đ ng 3: Bài t p t luy nạ ộ ậ ự ệ
M c đích:ụ Dành cho m i cá nhân h c sinh t ho t đ ng đ c l p vi c ápỗ ọ ự ạ ộ ộ ậ ệ
d ng đ nh lu t b o toàn đi n tích vào gi i bài t p hóa h c.ụ ị ậ ả ệ ả ậ ọ
Th i gian:ờ kho ng 5 phútả
Giáo viên ra bài t p:ậ
Cho dung d ch X ch a các ion Mgị ứ 2+, SO42, NH4+, Cl
Thí nghi m 1: Cho X tác d ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng thu đệ ụ ớ ị ư ượ c1,16 gam k t t a và 0,06 mol khí.ế ủ
Thí nghi m 2: Cho X tác d ng v i dung d ch BaClệ ụ ớ ị 2 d thu đư ược 9,32 gam
Cho h c sinh hi u đọ ể ược b n ch t và đi u ki n x y ra c a ph n ng traoả ấ ề ệ ả ủ ả ứ
đ i ion trong dung d ch các ch t đi n li, n m đổ ị ấ ệ ắ ược đ nh lu t b o toàn đi n tích,ị ậ ả ệ
đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng, b o toàn nguyên t , b o toàn electron đ cânả ố ả ể
b ng ph n ng d ng ion và gi i bài t p.ằ ả ứ ạ ả ậ
b) Kĩ năng
Trang 24V n d ng đậ ụ ược các đi u ki n x y ra ph n ng trao đ i ion trong dungề ệ ả ả ứ ổ
d ch các ch t đi n li, đ nh lu t b o toàn đi n tích, đ nh lu t b o toàn kh iị ấ ệ ị ậ ả ệ ị ậ ả ố
lượng, b o toàn nguyên t , b o toàn electron đ làm bài t p lí thuy t và tínhả ố ả ể ậ ế toán.
Vi t đúng và cân b ng đế ằ ược các phương trình d ng đ y đ và ion thu g nạ ầ ủ ọ
c a các ph n ng.ủ ả ứ
H c sinh làm đọ ược các d ng bài t p: Xác đ nh thành ph n dung d ch, tínhạ ậ ị ầ ị
kh i lố ượng k t t a, ch t r n khan sau ph n ng? N ng đ mol/l các ch t sauế ủ ấ ắ ả ứ ồ ộ ấ
ph n ng?ả ứ
c) Thái độ
Say mê, h ng thú h c t p, trung th c, yêu khoa h c, đ c bi t là hóa h c. ứ ọ ậ ự ọ ặ ệ ọ
Có ý th c v n d ng ki n th c đã h c v ph n ng trao đ i ion, đ nh lu tứ ậ ụ ế ứ ọ ề ả ứ ổ ị ậ
b o toàn đi n tích, đ nh lu t b o toàn kh i lả ệ ị ậ ả ố ượng, b o toàn nguyên t , b o toànả ố ả electron vào quá trình gi i bài t p hóa h c.ả ậ ọ
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri nự ể ể
Năng l c t h c; năng l c h p tác. ự ự ọ ự ợ
Năng l c s d ng ngôn ng hoá h c. ự ử ụ ữ ọ
Năng l c phát hi n và gi i quy t v n đ thông qua môn hoá h c. ự ệ ả ế ấ ề ọ
Năng l c tính toán hóa h c. ự ọ
Năng l c v n d ng các đ nh lu t hóa h c vào gi i bài t p hóa h c.ự ậ ụ ị ậ ọ ả ậ ọ
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ K THU T D Y H C CH YÊUỸ Ậ Ạ Ọ Ủ
Phương pháp d y h c nhómạ ọ
Phương pháp gi i quy t v n đả ế ấ ề
S d ng các k thu t d y h c: k thu t các mãnh ghép, k thu t b cá. ử ụ ỹ ậ ạ ọ ỹ ậ ỹ ậ ễ
III. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
H c li u g m sách giáo khoa, tài li u h c t p, các d ng c khác liên quanọ ệ ồ ệ ọ ậ ụ ụGiáo viên chu n b h th ng bài t p đ h c sinh th c hành trong ti t h c.ẩ ị ệ ố ậ ể ọ ự ế ọ
IV. CÁC HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
Ho t đ ng 1: Đ t v n đ vào bàiạ ộ ặ ấ ề
M c đích:ụ H c sinh huy đ ng ki n th c v ph n ng trao đ i ion trongọ ộ ế ứ ề ả ứ ổ dung d ch ch t đi n li, đ nh lu t b o toàn đi n tích ti t h c trị ấ ệ ị ậ ả ệ ở ế ọ ước, m r ngở ộ thêm các bài t p có s k t h p đ nh lu t b o toàn kh i lậ ự ế ợ ị ậ ả ố ượng vào các bài toán dung d ch.ị
Th i gian:ờ 8 đ n 10 phútế
Trang 25T ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ
Giáo viên đ t câu h i:ặ ỏ
Dung d chị A ch a hai cation làứ Fe2+: 0,1 mol và Al3+: 0,2 mol và hai anion
là Cl−: x mol và SO42−: y mol. Đem cô c n dung d chạ ị A thu được 46,9 gam h nỗ
h p mu i khan. Giá tr c aợ ố ị ủ x và y l n lầ ượt là:
A. 0,6 và 0,1 B. 0,3 và 0,2 C. 0,5 và 0,15 D. 0,2 và 0,3
Giáo viên hướng d n:ẫ
S d ng đ nh lu t b o toàn đi n tích k t h p đ nh lu t b o toàn kh iử ụ ị ậ ả ệ ế ợ ị ậ ả ố
lượng đ l p h phể ậ ệ ương trình, sau đó gi i tìm đáp s ả ố
Hình th c đánh giá:ứ Giáo viên phát phi u h c t p cho ế ọ ậ h c sinh tr l iọ ả ờ trên
gi y sau đó g i h c sinh tr l i theo u tiên xung phong lên b ng trình bày giáoấ ọ ọ ả ờ ư ả viên nh n xét, đánh giá cho đi mậ ể
Ho t đ ng 2: Hạ ộ ướng d n h c sinh s d ng các đ nh lu t đ gi i bàiẫ ọ ử ụ ị ậ ể ả
t p d ng dung d chậ ạ ị
M c đích: ụ Hướng d n h c sinh s d ng các đ nh lu t hóa h c vào vi cẫ ọ ử ụ ị ậ ọ ệ
gi i các bài t p m t cách nhanh h n, hi u qu h n, đ t m c tiêu v k ho chả ậ ộ ơ ệ ả ơ ạ ụ ề ế ạ
d y h c và m c tiêu mà bài h c đ ra.ạ ọ ụ ọ ề
Trang 26Câu 2 : Dung d ch X ch a 0,025 molị ứ CO32−; 0,1 mol Na+; 0,25 mol NH4+ và 0,3 mol Cl. Cho 270 ml dung d chị Ba(OH)2 0,2M vào và đun nóng nh (giẹ ả
sử H2O bay h i không đáng k ).ơ ể T ng kh i lổ ố ượng dung d chị X và dung
d chị Ba(OH)2 sau quá trình ph n ng gi m đi là.ả ứ ả
A. 4,215 gam. B. 5,296 gam. C. 6,761 gam. D. 7,015 gam
Câu 3: Tr n dung d ch (1) ch aộ ị ứ Ba2+; OH− 0,06 mol và Na+ 0,02 mol v iớ dung d ch (2) ch aị ứ HCO3− 0,04 mol; CO32− 0,03 mol và Na+. Kh i lố ượng k t t aế ủ thu được sau khi trên là
A. 3,94 gam. B. 5,91 gam. C. 7,88 gam. D. 1,71 gam
Câu 4: Cho 500 ml dung d ch X có các ion và n ng đ tị ồ ộ ương ng nh sau:ứ ư
Na+ 0,6M ; SO42 0,3M ; NO3 0,1M ; K+ aM
a) Tính a?
b) Tính kh i lố ượng ch t r n khan thu đấ ắ ược khi cô c n dung d ch X.ạ ị
c) N u dung d ch X đế ị ượ ạc t o nên t 2 mu i thì 2 mu i đó là mu i nào?ừ ố ố ố Tính kh i lố ượng m i mu i c n hòa tan vào nỗ ố ầ ước đ thu để ược 1 lít dung d ch cóị
n ng đ mol c a các ion nh trong dung d ch X.ồ ộ ủ ư ị
Câu 5: Trong ph n ng hóa h c: bari clorua ả ứ ọ tác d ng v iụ ớ natri sunphat t oạ thành bari sunphat và natri clorua. Cho bi t kh i l ng c a natri sunphatế ố ượ ủ
Na2SO4 là 14,2 gam, kh i lố ượng c a bari sunphat BaSOủ 4 và natri clorua NaCl l nầ
lượt là: 23,3 g và 11,7 g. Hãy tính kh i lố ượng c a bari clorua BaClủ 2 đã ph n ng.ả ứ
Bước 3: Giáo viên nêu n i dung đ nh lu t b o toàn đi n tích, đ nh lu t b oộ ị ậ ả ệ ị ậ ả toàn kh i lố ượng, hướng d n h c sinh cách s d ng đ nh lu t vào gi i bài t pẫ ọ ử ụ ị ậ ả ậ theo đ đã cho.ề
Bước 4: H c sinh th o lu n, làm bài t p theo nhóm.ọ ả ậ ậ
Bước 5: Các nhóm treo gi y Aấ 0/ b ng ph ghi k t qu lên b ng, Giáo viênả ụ ế ả ả
g i đ i di n m t nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi, nh n xét và b sung.ọ ạ ệ ộ ậ ổ
Trang 27Hướng d n:ẫ
Trước h t ta nh n th y dung d ch th a mãn đ nh lu t b o toàn đi n tích:ế ậ ấ ị ỏ ị ậ ả ệ0,025.2 + 0,3.1 = 0,1.1 + 0,25.1
Phương trình phân li c a Ba(OH)ủ 2
Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH
2 2
Áp d ng đ nh lu t b o toàn đi n tích ta có:ụ ị ậ ả ệ
Dung d ch (1) g i s mol c a Baị ọ ố ủ 2+ là a thì 2a + 0,02.1 = 0,06.1 a = 0,02 molDung d ch (2) g i s mol c a Naị ọ ố ủ + là b thì 0,04.1 + 0,03.2 = b.1 b = 0,1 mol
Khi tr n dung d ch (1) v i dung d ch (2) x y ra các ph n ng sau:ộ ị ớ ị ả ả ứ
HCO3 + OH CO32 + H2O
Trang 28c) Dung d ch đị ượ ạ ừc t o t 2 mu i là Naố 2SO4 và KNO3
Trong 1 lít dung d ch thì s mol c a các ion tăng g p đôi so v i đ ra, doị ố ủ ấ ớ ề
đó kh i lố ượng các mu i trong dung d ch là:ố ị
m(Na 2 SO 4 ) = 142.0,3 = 42,6 gam; m(KNO 3 ) = 0,1.101=10,1 gam.
Câu 5:
Hướng d n:ẫ
Phương trình ph n ng: Naả ứ 2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Áp d ng đ nh lu t b o toàn kh i lụ ị ậ ả ố ượng, ta có:
mnatri sunphat + mbari clorua = mbari sunphat + mnatri clorua
14,2 + mbari clorua = 23,3 + 11,7 mbari clorua= 23,3 + 11,7 – 14,2 = 20,8 g
Hình th c đánh giá:ứ Giáo viên đánh giá s n ph m c a h c sinh thông quaả ẩ ủ ọ
b ng k t qu nhóm th o lu n trình bày l i gi i trên gi y Aả ế ả ả ậ ờ ả ấ 0/ b ng ph , đ i di nả ụ ạ ệ các nhóm h c sinh trình bày, nh n xét, b sung.ọ ậ ổ
Ho t đ ng 3: ạ ộ Giáo viên t ng k t ti t h c, nh n xét u khuy t đi m màổ ế ế ọ ậ ư ế ể các nhóm th c hi n trong ti t h c, nh ng v n đ c n rút kinh nghi m, kh cự ệ ế ọ ữ ấ ề ầ ệ ắ
ph c trong quá trình s d ng các đ nh lu t gi i bài t p nh ng ti t h c sau.ụ ử ụ ị ậ ả ậ ữ ế ọ
b) K năngỹ
Rèn luy n k năng v n d ng các đ nh lu t hóa h c nh b o toàn đi nệ ỹ ậ ụ ị ậ ọ ư ả ệ tích, b o toàn kh i lả ố ượng, công th c tính n ng đ mol, phứ ồ ộ ương trình ph n ngả ứ trao đ i ion gi a các ch t đi n li, đ gi i bài t p hóa h c v axit, baz , mu i.ổ ữ ấ ệ ể ả ậ ọ ề ơ ố
Trang 292. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri n ự ể ể
Năng l c v n d ng các đ nh lu t hóa h c vào gi i bài t p tính toán.ự ậ ụ ị ậ ọ ả ậ
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ K THU T D Y H C CH YÊUỸ Ậ Ạ Ọ Ủ
Phương pháp gi i quy t v n đả ế ấ ề
Phương pháp d y h c nhómạ ọ
S d ng các k thu t d y h c: k thu t các mãnh ghép, k thu t b cá. ử ụ ỹ ậ ạ ọ ỹ ậ ỹ ậ ễ
III. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
H c li u g m sách giáo khoa, tài li u h c t p, b ng ph , gi y Aọ ệ ồ ệ ọ ậ ả ụ ấ 0, bút lông, nam châm, các d ng c khác liên quan.ụ ụ
Giáo viên chu n b h th ng bài t p hóa h c đ h c sinh th c hành.ẩ ị ệ ố ậ ọ ể ọ ự
IV. CÁC HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
Ho t đ ng 1: Đ t v n đ vào bàiạ ộ ặ ấ ề
M c đíchụ : Huy đ ng ki n th c v axit, baz , mu i, ph n ng trao đ i ion,ộ ế ứ ề ơ ố ả ứ ổ
v n d ng các đ nh lu t hóa h c đ nghiên c u bài t p ph n đ u vào bài h cậ ụ ị ậ ọ ể ứ ậ ầ ầ ọ
H c sinh tính s mol k t t a, suy ra s mol BaClọ ố ế ủ ố 2, vi t phế ương trình trao
đ i ion t o ra k t t a, dùng đ nh lu t b o toàn kh i lổ ạ ế ủ ị ậ ả ố ượng đ tính kh i lể ố ượ ng