1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn căn hộ tầng điển hình .... Tải trọng ngang: Tải gió gió tĩnh, gió động, tải động đất: là yếu tố rất quan trọng trong thiết kế nhà cao tầng, quyết định nội
Trang 1Mục lục
1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH: 14
1.1 Quy mô công trình: 14
1.2 Giao thông công trình: 14
1.3 Chức năng các tầng: 14
1.4 Giải pháp thông thoáng: 14
1.5 Giởi thiệu về kiến trúc công trình: 15
1.5.1 Mặt đứng của công trình: 15
1.5.2 Mặt đứng của công trình: 18
1.5.3 Mặt đứng của công trình: 21
2 Nhiệm vụ thiết kế: 22
2.1 Thiết kế kết cấu khung: 22
2.2 Tiêu chuẩn sử dụng: 22
2.3 Giải pháp kết cấu: 22
2.3.1 Tải trọng: 22
2.3.2 Chuyển vị: 22
2.3.3 Hệ kết cấu chính: 23
2.3.4 Hệ kết cấu sàn: 23
2.4 Lựa chọn vật liệu: 24
2.4.1 Các tiêu chí lựa chọn vật liệu cho công trình: 24
2.4.2 Lựa chọn vật liệu để thiết kế cho công trình: 24
2.4.3 Lớp bê tông bảo vệ : 25
2.5 Sơ bộ kích thước tiết diện cho công trình : 26
2.5.1 Sơ bộ tiết diện dầm : 26
2.5.2 Sơ bộ tiết diện vách 27
3.1 Xác định tải trọng: 32
3.1.1 Tĩnh tải: 32
3.1.2 Hoạt tải: 35
3.1.3 Tổng tải trọng tác dụng lên sàn: 36
3.1.4 Tính toán theo phương pháp cổ điển: 36
3.1.5 Tính toán sàn bằng phần mềm SAFE: 56
4.1 Cấu tạo của cầu thang: 65
4.2 Chọn các kích thước của cầu thang: 65
Trang 24.3 Chọn các kích thước: 67
4.4 Xác định tải trọng: 67
4.4.1 Các lớp cấu tạo tầng thang: 67
4.4.2 Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ: 68
4.4.3 Xác định nội lực trong cầu thang: 71
5 Nguyên tắc tính toán: 81
5.1 Xác định tải trọng tác dụng lên công trình: 81
5.1.1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn: 81
5.1.2 Hoạt tải tác dụng lên sàn: 82
5.1.3 Tải trọng thang bộ: 82
5.1.4 Tải trọng thang máy: 82
5.1.5 Thành phần tĩnh của tải trọng gió: 83
5.1.6 Thành phần động của tải trọng gió: 86
5.2 Tổ hợp tải trọng: 98
5.2.1 Các trượng hợp tổ hợp tải trọng: 98
5.2.2 Các trượng hợp tổ hợp tải trọng: 98
5.3 Mô hình công trình trong ETABS: 99
5.3.1 Mô hình tổng thể kết cấu công trình: 99
5.3.2 Khai báo các vật liệu sử dựng trong công trình: 100
5.3.3 Khai báo các trường hợp tải trọng: 102
5.3.4 Khai báo các tổ hợp tải trọng: 102
5.3.5 Gán tải trọng tác dụng lên công trình: 103
5.3.6 Gán tải trọng tác dụng lên công trình: 105
5.3.7 Khai báo tuyệt đối cứng cho sàn: 106
5.3.8 Chia nhỏ ô sàn: 106
5.3.9 Gán tải trọng gió vào tâm công trình: 107
5.3.10 Kiểm tra mô hình: 109
5.3.11 Giải mô hình: 109
5.4 Kiểm tra kết cấu công trình: 109
5.4.1 Kiểm tra chuyển vị ngang của công trình: 109
5.4.2 Kiểm tra ổn định chống lật cho công trình: 110
5.4.3 Kiểm tra chuyển vị lệch tầng: 110
5.4.4 Kiểm tra chuyển vị võng cho dầm: 111
5.5 Tính toán và bố trí thép dầm cho khung trục 1: 114
Trang 35.5.1 Nội lực tính toán: 114
5.5.2 Tính cốt thép dọc: 115
5.5.2.1 Công thức tính toán: 115
5.5.2.2 Tính cốt thép cho dầm điển hình: 116
5.5.2.3 Tính toán vị trí cắt thép dựa vào biểu đồ bao vật liệu: 118
5.5.3 Tính toán cốt đai: 125
5.6 Tính toán và bố trí thép vách cho khung trục 1: 127
5.6.1 Giới thiệu tổng quát: 127
5.6.2 Công thức tính toán: 127
5.6.3 Công thức tính toán: 134
5.6.4 Nội lực tính toán: 134
5.6.5 Kết quả tính toán vách khung trục 1: 136
6.1 Điều kiện địa chất công trình: 166
6.2 Điều kiện địa chất công trình: 166
6.2.1 Phân chia lớp nguyên chất: 166
6.2.2 Xác định các đặc trƣng tiêu chuẩn: 167
6.2.3 Đặc trƣng tính toán: 168
6.3 Kết quả tính toán các đặc trƣng cơ lý của đất nền: 170
6.3.1 Lớp 1-a: 170
6.3.1.1 Dung trọng tự nhiên: 170
6.3.1.2 Dung trọng khô: 170
6.3.1.3 Lực dính đơn vị và góc ma sát trong: 171
6.3.2 Lớp 1: 173
6.3.2.1 Dung trọng tự nhiên: 173
6.3.2.2 Dung trọng khô: 174
6.3.2.3 Lực dính đơn vị và góc ma sát trong: 174
6.3.3 Lớp 2: 176
6.3.3.1 Dung trọng tự nhiên: 176
6.3.3.2 Dung trọng khô: 177
6.3.3.3 Lực dính đơn vị và góc ma sát trong: 177
6.3.4 Lớp 3: 179
6.3.4.1 Dung trọng tự nhiên: 179
6.3.4.2 Dung trọng khô: 180
6.3.4.3 Lực dính đơn vị và góc ma sát trong: 181
Trang 46.3.5 Lớp 4: 185
6.3.5.1 Dung trọng tự nhiên: 185
6.3.5.2 Dung trọng khô: 186
6.3.5.3 Lực dính đơn vị và góc ma sát trong: 187
6.3.6 Lớp TK: 189
6.3.6.1 Dung trọng tự nhiên, dung trọng khô: 189
6.3.6.2 Lực dính đơn vị và góc ma sát trong: 189
7.1 CÁC THÔNG SỐ CỌC ÉP: 192
7.1.1 Thông số cọc theo nhà sản xuất: 192
7.1.2 Vật liệu sử dụng: 192
7.1.3 Chọn kích thước sơ bộ: 193
7.2 Tính toán móng M1: 194
7.2.1 Nội lực tính toán: 194
7.2.2 Tính toán sức chịu tải của cọc: 195
7.2.3 Tính toán sơ bộ lượng cọc: 202
7.2.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng: 204
7.2.5 Kiểm tra ứng suất dưới móng khối quy ước: 205
7.2.6 Kiểm tra độ lún của cọc: 208
7.2.7 Kiểm tra cọc chịu tải ngang theo mô hình Winker: 212
7.2.8 Kiểm tra xuyên thủng: 218
7.2.9 Tính cốt thép trong đài móng: 221
7.3 Tính toán móng M2: 229
7.3.1 Chọn kích thước sơ bộ: 229
7.3.2 Nội lực tính toán: 230
7.3.3 Tính toán sức chịu tải của cọc: 231
7.3.4 Tính toán sơ bộ lượng cọc: 238
7.3.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng: 239
7.3.6 Kiểm tra ứng suất dưới móng khối quy ước: 241
7.3.7 Kiểm tra độ lún của cọc: 243
7.3.8 Kiểm tra cọc chịu tải ngang theo mô hình Winker: 246
7.3.9 Kiểm tra xuyên thủng: 248
7.3.10 Tính toán cốt thép trong đài móng: 250
7.4 Tính toán móng lõi thang: 255
7.4.1 Chọn kích thước sơ bộ: 255
Trang 57.4.2 Nội lực tính toán móng: 255
7.4.3 Tính toán sức chịu tải của cọc: 256
7.4.4 Tính toán sơ bộ số lượng cọc: 263
7.4.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng: 265
7.4.6 Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước: 267
7.4.7 Kiểm tra độ lún của móng cọc: 270
7.4.8 Kiểm tra cọc chịu tải ngang theo mô hình Winker: 274
7.4.9 Kiểm tra xuyên thủng: 276
7.4.10 Tính toán cốt thép trong đài móng: 278
8 Tính toán móng cọc khoan nhồi: 283
8.1 Các thông số của cọc khoan nhồi: 283
8.1.1 Vật liệu sử dụng: 283
8.1.2 Chọn kích thước sơ bộ: 283
8.2 Tính toán móng M1: 284
8.2.1 Nội lực tính toán: 284
8.2.2 Tính toán sức chịu tải của cọc: 284
8.2.3 Tính toán sơ bộ số lượng cọc: 293
8.2.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng: 295
8.2.5 Kiểm tra ứng suất dưới móng khối quy ước: 296
8.2.6 Kiểm tra độ lún của móng cọc: 299
8.2.7 Kiểm tra cọc theo mô hình Winker: 303
8.2.8 Kiểm tra xuyên thủng: 305
8.2.9 Tính toán cốt thép trong đài móng: 307
8.3 Tính toán móng M2: 313
8.3.1 Chọn kích thước sơ bộ: 313
8.3.2 Nội lực tính toán: 313
8.3.3 Tính toán sức chịu tải của cọc: 314
8.3.4 Tính toán sơ bộ lượng cọc: 321
8.3.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng: 323
8.3.6 Kiểm tra ứng suất dưới móng khối quy ước: 324
8.3.7 Kiểm tra độ lún của móng: 327
8.3.8 Kiểm tra cọc chịu tải ngang theo mô hình Winker: 330
8.3.9 Kiểm tra xuyên thủng: 332
8.3.10 Tính toán cốt thép của đài móng: 334
Trang 68.4 Tính toán móng lõi thang: 338
8.4.1 Chọn kích thước sơ bộ: 338
8.4.2 Vật liệu sử dụng: 338
8.4.3 Nội lực tính toán: 338
8.4.4 Tính toán sức chịu tải của cọc: 339
8.4.5 Tính toán sơ bộ số lượng cọc: 348
8.4.6 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng: 350
8.4.7 Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước: 353
8.4.8 Kiểm tra độ lún của móng: 355
8.4.9 Kiểm tra cọc chịu tải ngang theo mô hình Winker: 360
8.4.10 Kiểm tra xuyên thủng: 362
8.4.11 Tính toán cốt thép trong đài móng: 363
Mục lục bảng Bảng 2 1 Bảng sơ bộ tiết diện dầm 26
Bảng 2 2 Bảng sơ bộ tiết diện cột C1 30
Bảng 2 3 Bảng sơ bộ tiết diện cột C2 31
Bảng 3 1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn căn hộ tầng điển hình 34
Bảng 3 2 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh tầng điển hình 34
Bảng 3 3 Hoạt tải sử dụng trên công trình 35
Bảng 3 4 Sơ đồ tính và giá trị nội lực của ô bản đơn theo cơ học kết cấu 38
Bảng 3 5 Bảng tổng hợp moment bản kê 4 cạnh (2 phương) 38
Bảng 3 6 Bảng tổng hợp moment bản dầm (1 phương) 39
Bảng 3 7 Hệ số tải trọng xác định theo phương pháp cơ kết cấu 46
Bảng 3 8 Hệ số tính toán Moment của ô sàn S1 46
Bảng 3 9 Kiểm tra nứt tại gối 49
Bảng 3 10 Kiểm tra bề rộng vết nứt tại gối 52
Bảng 3 11 Bảng kết quả tính toán cốt thép của bản sàn 2 phương 54
Bảng 3 12 Thép sàn bản 1 phương 55
Bảng 3 13 Khái niệm và ý nghĩa các loại tải trọng trong khai báo 57
Bảng 3 14 Tổ hợp tải trọng 57
Bảng 3 15 Bảng tính thép theo giải strip A và B 61
Trang 7Bảng 4 1 Tải trọng các lớp cấu tạo lên bản thang 68
Bảng 4 2 Tải trọng các lớp cấu tạo trên bản thang 68
Bảng 4 3 So sánh kết quả giữa 2 phương pháp tính 76
Bảng 4 4 Kết quả tính toán cốt thép cầu thang 78
Bảng 4 5 Kết quả tính toán cốt thép dầm chiếu tới 79
Bảng 5 1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn căn hộ tầng điển hình 81
Bảng 5 2 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh tầng điển hình 81
Bảng 5 3 Hoạt tải phân bố lên sàn 82
Bảng 5 4 Địa điểm và vị trí xây dựng công trình 83
Bảng 5 5 Độ cao Gradient và hệ số mt 84
Bảng 5 6 Bảng tổng hợp các giá trị tính toán 84
Bảng 5 7 Kết quả tính thành phần tĩnh của tải trọng gió theo phương X 85
Bảng 5 8 Chu kỳ giao động riêng cảu công trình 90
Bảng 5 9 Giá trị khối lượng từng tầng và tọa độ tấm cứng, tâm khối lượng 91
Bảng 5 10 Giá trị tần số dao động của công trình theo chu kì 95
Bảng 5 11 Giá trị tính toán thành phần động của gió theo phương X (Mode 2) 96
Bảng 5 12 Giá trị tính toán thành phần động của gió theo phương Y (Mode 1) 97
Bảng 5 13 Các trượng hợp tải trọng 98
Bảng 5 14 Các trường hợp tổ hợp tải trọng trung gian 98
Bảng 5 15 Các tổ hợp tải trọng 98
Bảng 5 16 Tổng hợp chuyển vị đỉnh của công trình 110
Bảng 5 17 Kết quả chuyển vị lệch tầng 111
Bảng 5 18 Kết quả tính võng dầm 114
Bảng 5 19 Bảng tính dầm từ tầng 1 đến tầng 4 121
Bảng 5 20 Bảng tính dầm từ tầng 5 đến tầng 9 122
Bảng 5 21 Bảng tính dầm từ tầng 10 đến tầng 14 123
Bảng 5 22 Bảng tính dầm từ tầng 15 đến tầng kỹ thuật 124
Bảng 5 23 Lọc dầm có lực cắt lớn nhất 126
Bảng 5 24 Kết quả nội lực vách P16 cạnh dài 134
Bảng 5 25 Kết quả tính toán thép vách P16 cạnh dài – Khung trục 1 137
Bảng 5 26 Kết quả tính toán thép vách P16 cạnh ngắn – Khung trục 1 142
Bảng 5 27 Kết quả tính toán thép vách P8 cạnh dài – Khung trục 1 146
Bảng 5 28 Kết quả tính toán thép vách P8 cạnh ngắn – Khung trục 1 149
Trang 8Bảng 5 29 Kết quả tính toán thép vách P9 cạnh dài – Khung trục 1 152
Bảng 5 30 Kết quả tính toán thép vách P9 cạnh ngắn – Khung trục 1 155
Bảng 5 31 Kết quả tính toán thép vách P17 cạnh dài – Khung trục 1 160
Bảng 5 32 Kết quả tính toán thép vách P17 cạnh ngắn – Khung trục 1 163
Bảng 6 1 Hệ số biến động tới hạn của đất 167
Bảng 6 2 Giá trị tα ( bảng A1 – TCVN 9362 - 2012 ) 169
Bảng 6 3 BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT 191
Bảng 7 1 Tải trọng tính toán tại chân vách M1 194
Bảng 7 2 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân vách M1 194
Bảng 7 3 Các lực từ chân cột dời về trọng tâm đáy đài 204
Bảng 7 4 Giá trị phản lực đầu cọc 205
Bảng 7 5 Tính lún móng M1 210
Bảng 7 6 Tính độ cứng của lò xo cho từng lớp đất 213
Bảng 7 7 Kết quả tính thép cho đài móng M1 229
Bảng 7 8 Tải trọng tính toán tại chân cột C12 và C13 231
Bảng 7 9 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân cột C12 và C13 231
Bảng 7 10 Các lực từ chân cột dời về trọng tâm đáy đài 240
Bảng 7 11 Giá trị phản lực đầu cọc 240
Bảng 7 12 Tính độ cứng lò xo cho từng lớp đất 247
Bảng 7 13 Tải trọng tính toán tại chân vách P1 255
Bảng 7 14 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân vách P1 256
Bảng 7 15 Giá trị phản lực đầu cọc (Phần mềm SAFE) 267
Bảng 7 16 Tính độ cứng lò xo cho từng lớp đất 275
Bảng 7 17 Tính độ cứng của lò xo cho từng lớp đất 304
Bảng 7 18 Các lực từ chân cột dời về trọng tâm đáy đài 323
Bảng 7 19 Giá trị phản lực đầu cọc 324
Bảng 7 20 Tính độ cứng lò xo cho từng lớp đất 331
Bảng 7 21 Tính độ cứng lò xo cho từng lớp đất 361
Bảng 8 1 Tải trọng tính toán tại chân vách M1 284
Bảng 8 2 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân vách M1 284
Bảng 8 3 Các lực từ chân cột dời về trọng tâm đáy đài 295
Trang 9Bảng 8 4 Giá trị phản lực đầu cọc 296
Bảng 8 5 Tải trọng tính toán tại chân cột C12 và C13 313
Bảng 8 6 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân vách P1 314
Bảng 8 7 Tải trọng tính toán tại chân vách P1 339
Bảng 8 8 Tải trọng tiêu chuẩn tại chân vách P1 339
Bảng 8 9 Giá trị phản lực đầu cọc (Phần mềm SAFE) 352
Mục lục hình Hình 2 1 Mặt đứng trục 1-7 15
Hình 2 2 Mặt đứng trục D1-A1 và A-D1 16
Hình 2 3 Mặt đứng trục 7-1 17
Hình 2 4 Mặt cắt C-C 18
Hình 2 5 Mặt cắt B-B 19
Hình 2 6 Mặt cắt D-D 20
Hình 2 7 Mặt bằng tầng điển hình 21
Hình 2 8 Mặt bằng cột vách dầm sàn tầng điển hình 28
Hình 3 1 Mặt bằng sàn dầm đánh số 32
Hình 3 2 Mặt cắt cấu tạo các lớp của sàn căn hộ 32
Hình 3 3 Mặt cắt lớp cấu tạo nhà vệ sinh 33
Hình 3 4 Mô hình SAFE 3D 56
Hình 3 5 Mặt bằng gán tĩnh tải sàn tầng điển hình (kN/m2) 57
Hình 3 6 Mặt bằng gán hoạt tải sàn tầng điển hình (kN/m2) 58
Hình 3 7 Dãy strip theo phương X,Y bề rộng 1m 59
Hình 3 8 Biểu đồ Moment theo phương X (kN.m) 59
Hình 3 9 Biểu đồ Moment theo phương Y (kN.m) 60
Hình 3 10 Độ võng của ô sàn trong SAFE (mm) 63
Hình 4 1 Mặt bằng cầu thang 66
Hình 4 2– Mặt cắt cầu thang 66
Hình 4 3 Mặt cắt cấu tạo cầu thang 67
Hình 4 4 Sơ đồ vế thang 1 70
Hình 4 5 Sơ đồ vế thang 2 70
Hình 4 6 Sơ đồ tính vế thang 1 73
Hình 4 7 Sơ đồ vế thang 2 73
Trang 10Hình 4 8 Biểu đồ moment vế thang 1 74
Hình 4 9 Biểu đồ moment vế thang 2 74
Hình 4 10 Biểu đồ lực cắt vế thang 1 75
Hình 4 11 Sơ đồ dầm chiếu tới 77
Hình 4 12 Biểu đồ moment chiếu tới 77
Hình 4 13 Biểu đồ lực cắt chiểu tới 77
Hình 5 1 Catalogue thông số thang máy 82
Hình 5 2 Đồ thị xác định hệ số động lực i 86
Hình 5 3 Sơ đồ tính thanh consol có hữu hạn khối lượng tập trung 88
Hình 5 4 Sơ đồ tính toán động lực tải trọng gió lên công trình 88
Hình 5 5 Dạng dao động thứ 1 - Theo phương Y (Mode 1) 92
Hình 5 6 Dạng dao động thứ 2 - Theo phương X (Mode 2) 93
Hình 5 7 Dạng dao động thứ 3 - Theo phương X (Mode 3) 94
Hình 5 8 Mô hình tổng thể kết cấu công trình 99
Hình 5 9 Mặt bằng sàn điển hình trong Etabs 100
Hình 5 10 Khai báo vật liệu sử dụng bêtông B30 100
Hình 5 11 Khai báo tiết diện dầm 350600 101
Hình 5 12 Khai báo sàn dày 180 101
Hình 5 13 Khai báo vách dày 400mm 102
Hình 5 14 Khai báo các trường hợp tải trọng 102
Hình 5 15 Khai báo các tổ hợp tải trọng 103
Hình 5 16 Trọng lượng các lớp hoàn thiện tác dụng lên sàn (kN/m ) 1032 Hình 5 17 Trọng lượng tường tác dụng lên sàn (kN/m2) 104
Hình 5 18 Tải trọng tường tác dụng lên dầm (kN/m) 104
Hình 5 19 Hoạt tải 1 tác dụng lên sàn (kN/m2) 105
Hình 5 20 Hoạt tải 2 tác dụng lên sàn (kN/m2) 105
Hình 5 21 Khai báo Mass Source khối lượng tham gia dao động 106
Hình 5 22 Gán tâm cứng Diaphragm cho sàn 106
Hình 5 23 Chia nhỏ các ô sàn bằng cách Mesh ảo 107
Hình 5 24 Thành phần tĩnh của gió theo phương X (GTX) 107
Hình 5 25 Thành phần tĩnh của gió theo phương Y(GTY) 108
Hình 5 26 Thành phần động của gió theo phương X (GDX) 108
Hình 5 27 Thành phần động của gió theo phương Y (GDY) 109
Trang 11Hình 5 28 Mô hình đã kiểm tra không có lỗi 109
Hình 5 29 Khung trục 1 trong mô hình ETABS 115
Hình 5 30 Nội lực tác dụng lên vách 127
Hình 5 31 Xác định trục chính và Moment quán tính chính trung tâm của vách 128
Hình 5 32 Chia vách thành những phần tử nhỏ 128
Hình 5 33 Xác định tung độ điểm chịu nén lấy với trục quán tính chính trung tâm 128
Hình 5 34 Sơ đồ tính vách 130
Hình 5 35 Biểu đồ ứng suất trong bêtông, Biểu đồ biến dạng, Quan hệ ứng suất biến dạng của cốt thép theo tiêu chuẩn ACI318, BS8110 và AS3600 132
Hình 5 36 Trình tự thiết lập biểu đồ tương tác 133
Hình 5 37 Biểu đồ tương tác 133
Hình 7 1 Thông số cọc bê tông ly tâm ứng suất trước 192
Hình 7 2 Thông số tiết diện ngang cọc D600 194
Hình 7 3 Kích thước móng M1 203
Hình 7 4 Biểu đồ quan hệ nén lún tại HK2-14 209
Hình 7 5 Khai báo vật liệu cọc 213
Hình 7 6 Khai báo tiết diện cọc 214
Hình 7 7 Khai báo lien kết gối cố định tại mũi cọc 214
Hình 7 8 Khai báo liên kết ngàm trượt cho đầu cọc 215
Hình 7 9 Khai báo độ cứng lò xo 215
Hình 7 10 Biểu đồ mô ment tại đầu cọc 216
Hình 7 11 Biểu đồ lực cắt tại đầu cọc 216
Hình 7 12 Biểu đồ lực cắt 216
Hình 7 13 Biểu đồ moment 216
Hình 7 14 Gán lực ngang tại đầu cọc 217
Hình 7 15 Chuyển vị đầu cọc 217
Hình 7 16 Tháp xuyên thủng của đài móng M1 219
Hình 7 17 Xuất nội lực từ ETABS sang phần mềm SAFE 221
Hình 7 18 Chọn tầng và tải trọng xuất sang SAF 222
Hình 7 19 Import file.F2K vào phần mềm SAFE 222
Hình 7 20 Khai báo vật liệu bê tông B30 223
Hình 7 21 Khai báo chiều dày đài móng M1 223
Hình 7 22 Khai báo độ cứng lò xo 225
Hình 7 23 Đài móng đã được gắn lò xo tại các vị trí cọc 225
Trang 12Hình 7 24 Khai báo các trường hợp tổ hợp tải trọng 226
Hình 7 25 Kích thước bề rộng dãy STRIP 226
Hình 7 26 Bề rộng dãy STRIP theo 2 phương X,Y 226
Hình 7 27 Chạy bài toán 227
Hình 7 28 Moment(Combo Bao Max) theo các dãy STRIP theo phương X 227
Hình 7 29 Moment(Combo Bao Max) theo các dãy STRIP theo phương Y 228
Hình 7 30 Moment(Combo Bao Min) theo các dãy STRIP theo phương X 228
Hình 7 31 Moment(Combo Bao Min) theo các dãy STRIP theo phương Y 228
Hình 7 32 Thông số tiết diện ngang cọc D600 230
Hình 7 33 Biểu đồ quan hệ nén lún tại HK2-14 244
Hình 7 34 Chuyển vị đầu cọc 248
Hình 7 35 Tháp xuyên thủng đài móng M2 249
Hình 7 36 Đài móng đã được gắn lò xo tại các vị trí cọc 252
Hình 7 37 Bề rộng dãy STRIP theo 2 phương X và Y 252
Hình 7 38 Moment (Combo Bao Max) theo các dãy STRIP phương X 253
Hình 7 39 Moment (Combo Bao Max) theo các dãy STRIP phương Y 253
Hình 7 40 Moment (Combo Bao Min) theo các dãy STRIP phương X 253
Hình 7 41 Moment (Combo Bao Min) theo các dãy STRIP phương Y 254
Hình 7 42 Thông số tiết diện ngang cọc D800 255
Hình 7 43 Đài móng đã được gắn lò xo tại các vị trí cọc 266
Hình 7 44 Phản lực đầu cọc trong phần mềm SAFE (MAX) 266
Hình 7 45 Phản lực đầu cọc trong phần mềm SAFE (MIN) 267
Hình 7 46 Biểu đồ quan hệ nén lún tại HK2-18 271
Hình 7 47 Tháp xuyên đài móng lõi thang máy 276
Hình 7 48 Đài đã được gán lò xò 279
Hình 7 49 Bề rộng dãy STRIP theo 2 phương X và Y 279
Hình 7 50 Moment (Combo Bao Max) theo các dãy STRIP phương X 280
Hình 7 51 Moment (Combo Bao Max) theo các dãy STRIP phương Y 280
Hình 7 52 Moment (Combo Bao Min) theo các dãy STRIP phương X 281
Hình 7 53 Moment (Combo Bao Min) theo các dãy STRIP phương Y 281
Hình 7 54 Tháp xuyên đài móng lõi thang máy 362
Hình 8 1 Kích thước móng M1 294
Hình 8 2 Biểu đồ quan hệ e-P 300
Trang 13Hình 8 3 Chuyển vị đầu cọc 304
Hình 8 4 Tháp xuyên thủng của đài móng M1 306
Hình 8 5 Đài đã được gắn lò xo 309
Hình 8 6 Bề rộng dải bản Strip theo hai phương Y và X 310
Hình 8 7 Moment (Combo Bao Max) theo các dãy STRIP phương X 310
Hình 8 8 Moment (Combo Bao Max) theo các dãy STRIP phương Y 311
Hình 8 9 Moment (Combo Bao Min) theo các dãy STRIP phương X 311
Hình 8 10 Moment (Combo Bao Min) theo các dãy STRIP phương Y 312
Hình 8 11 Kích thước móng M4 322
Hình 8 12 Biểu đồ quan hệ nén lún tại HK2-14 328
Hình 8 13 Tháp xuyên thủng móng M2 332
Hình 8 14 Đài đã được gắn lò xo 335
Hình 8 15 Bề rộng dải bản Strip theo hai phương Y và X 335
Hình 8 16 Moment (Combo Bao Max) theo các dãy STRIP phương X 336
Hình 8 17 Moment (Combo Bao Max) theo các dãy STRIP phương Y 336
Hình 8 18 Moment (Combo Bao Min) theo các dãy STRIP phương X 336
Hình 8 19 Moment (Combo Bao Min) theo các dãy STRIP phương Y 337
Hình 8 20 Kích thước móng lõi thang máy 349
Hình 8 21 Đài móng đã được gắn lò xo tại các vị trí cọc 351
Hình 8 22 Phản lực đầu cọc trong phần mềm SAFE (MAX) 352
Hình 8 23 Phản lực đầu cọc trong phần mềm SAFE (MIN) 352
Hình 8 24 Biểu đồ quan hệ e-P 357
Hình 8 25 Đài đã được gán lò xò 364
Hình 8 26 Bề rộng dãy STRIP theo 2 phương X và Y 365
Hình 8 27 Moment (Combo Bao Max) theo các dãy STRIP phương X 365
Hình 8 28 Moment (Combo Bao Max) theo các dãy STRIP phương Y 366
Hình 8 29 Moment (Combo Bao Min) theo các dãy STRIP phương X 366
Hình 8 30 Moment (Combo Bao Min) theo các dãy STRIP phương Y 367
Trang 14CHƯƠNG 1 : Kiến trúc
1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH:
1.1 Quy mô công trình:
Công trình là chung cư Tân Hòa Đông 243 tọa lạc tại vị trí đắc địa ở quận 6 tọa lạc ngay mặt
tiền đường Tân Hòa Đông tiếp giáp với dòng sông Sài Gòn thơ mộng Mỗi căn hộ đều có ba mặt tiếp xúc với thiên nhiên: gió trời và không khí thoáng đãng, …
Diện tích đất là 1.1 Ha,diện tích sàn xây dựng là 56729.1 m2
Công trình gồm 20 tầng, trong đó gồm có: 1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 17 tầng lầu, 1 tầng kỹ thuật
Cốt 0.00m đặt tại mặt sàn tầng trệt, mặt đất tự nhiên hiện trạng tại vị trí –0.45m, mặt bằng sàn tầng hầm tại cốt –3.45m Tổng chiều cao công trình là 72.2m tính từ cốt 0.00m.
1.2 Giao thông công trình:
Giao thông đứng trong công trình được đảm bảo bằng 3 buồng thang máy và 2 cầu thang
bộ, được đặt tại vị trí giữa khối nhà Trong đó, thang bộ phụ được đặt ở hướng Tây của chung
cư đóng vai trò luôn lối thoát hiểm
Giao thông ngang của mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang chung
1.4 Giải pháp thông thoáng:
Tất cả các phòng đều được thiết kế có các cửa sổ lớn để lấy có ánh sáng tự nhiên chiếu vào Ngoài việc tạo thông thoáng bằng hệ thống cửa sổ ở mỗi phòng, còn sử dụng hệ thống thông gió nhân tạo xuyên suốt chiều cao công trình, máy điều hòa, quạt ở các tầng Ngoài ra, mỗi căn hộ đều có lô gia để gia chủ tận hưởng khí trời
Trang 151.5 Giởi thiệu về kiến trúc công trình:
1.5.1 Mặt đứng của công trình:
Hình 2 1 Mặt đứng trục 1-7
Trang 16Hình 2 2 Mặt đứng trục D1-A1 và A-D1
D C
B
Trang 17Hình 2 3 Mặt đứng trục 7-1
1 2
3 4
5 6
7
Trang 181.5.2 Mặt đứng của công trình:
Hình 2 4 Mặt cắt C-C
1 2
3 6
A1 B1
C1 D1
5 4
A
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
1 2
3 6
Trang 19Hình 2 5 Mặt cắt B-B
1
1 2
3 4
5 6
7
1 1
5 4
1
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1
Trang 202 3 6 1
Trang 211.5.3 Mặt đứng của công trình:
Hình 2 7 Mặt bằng tầng điển hình
D(200x350) D(200x350) D(200x350) D(200x350)
2 1
D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x950) D(350x600) D(350x600)
Trang 22CHƯƠNG 2: CƠ SỞ THIẾT KẾ
2 Nhiệm vụ thiết kế:
Nội dung tính toán đặt ra gồm 2 yêu cầu: Thiết kế kết cấu khung trục và Thiết kế kết cấu
móng cho công trình được giao
2.1 Thiết kế kết cấu khung:
Thiết kế sàn tầng điển hình
Thiết kế cầu thang, lõi thang máy
Thiết kế 1 khung trục: Sử dụng mô hình khung không gian, có tính thành phần động của gió
và bố trí vách cứng hợp lý
2.2 Tiêu chuẩn sử dụng:
TCVN 2737 – 1995: Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5574 – 2012: Kết cấu bêtông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 198 – 1997: Nhà cao tầng Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối
TCXD 195-1997: Nhà Cao Tầng - Thiết Kế Cọc Khoan Nhồi
TCVN 10304 – 2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 299 – 1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo tiêu
chuẩn TCVN 2737 – 1995
TCVN 9362 – 2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
2.3 Giải pháp kết cấu:
2.3.1 Tải trọng:
Tải trọng đứng: Trọng lượng bản thân, hoạt tải sử dụng… có giá trị khá lớn và tăng dần theo
số tầng cao của tòa nhà
Tải trọng ngang: Tải gió (gió tĩnh, gió động), tải động đất: là yếu tố rất quan trọng trong thiết
kế nhà cao tầng, quyết định nội lực và chuyển vị của công trình
2.3.2 Chuyển vị:
Bao gồm chuyển vị ngang và chuyển vị đứng Trong đó nếu chuyển vị ngang lớn sẽ làm tăng giá trị nội lực, do độ lệch tâm tăng theo, có thể làm hư hỏng các bộ phận phi kết cấu (tường, vách ngăn…), làm tăng dao động ngôi nhà, làm cho con người có cảm giác khó chịu và hoảng sợ, có thể làm mất ổn định tổng thể nhà Chuyển vị ngang nhà không được vượt quá
giới hạn cho phép.Theo Bảng C.4 – [TCVN 5574 - 2012: Kết cấu bêtông và bê tông cốt thép
– Tiêu chuẩn thiết kế] có quy định:
Kết cấu khung nhà nhiều tầng: f/H ≤ 1/500
Trang 232.3.3 Hệ kết cấu chính:
Căn cứ vào sơ đồ làm việc thì kết cấu nhà cao tầng có thể phân loại như sau:
Các hệ kết cấu cơ bản: Kết cấu khung, kết cấu tường chịu lực, kết cấu lõi cứng và kết cấu ống
Các hệ kết cấu hỗn hợp: Kết cấu khung-giằng, kết cấu khung-vách, kết cấu ống lõi và kết cấu ống tổ hợp
Các hệ kết cấu đặc biệt: Hệ kết cấu có tầng cứng, hệ kết cấu có dầm truyền, kết cấu có
hệ giằng liên tầng và kết cấu có khung ghép Mỗi loại kết cấu trên đều có những ưu nhược điểm riêng tùy thuộc vào nhu cầu và khả năng thi công thực tế của từng công trình
2.3.3.1.Hệ khung vách:
Sử dụng phù hợp với mọi giải pháp kiến trúc nhà cao tầng
Thuận tiện cho việc áp dụng linh hoạt các công nghệ xây khác nhau như vừa có thể lắp ghép vừa có thể đổ tại chỗ các kết cấu bêtông cốt thép
Vách cứng chủ yếu chịu tải trọng ngang, được đổ toàn khối bằng hệ thống ván khuôn trượt,
có thể thi công sau hoặc trước
Hệ khung vách có thể sử dụng hiệu quả với các kết cấu có chiều cao trên 40m
2.3.3.2.Hệ khung lõi:
Lõi cứng chịu tải trọng ngang của hệ, có thể bố trí trong hoặc ngoài biên
Hệ sàn gối trực tiếp lên tường lõi hoặc qua các cột trung gian
Phần trong lõi thường bố trí thang máy, cầu thang và các hệ thống kỹ thuật của nhà cao tầng
Sử dụng hiệu quả với các công trình có độ cao trung bình hoặc lớn có mặt bằng đơn giản
2.3.4 Hệ kết cấu sàn:
Trong công trình hệ sàn có ảnh hưởng rất lớn tới sự làm việc không gian của kết cấu Việc lựa chọn phương án sàn hợp lý là rất quan trọng Do vậy, cần phải có sự phân tích đúng để lựa chọn ra phương án phù hợp với kết cấu của công trình
Xét các phương án sàn
Cấu tạo bao gồm hệ dầm và bản sàn
2.3.4.1.Hệ sàn sườn:
Ưu điểm
Tính toán đơn giản
Được sử dụng phổ biến ở nước ta với công nghệ thi công phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn công nghệ thi công
Trang 242.4 Lựa chọn vật liệu:
2.4.1 Các tiêu chí lựa chọn vật liệu cho công trình:
Vật liệu tận dụng được nguồn vật liệu tại địa phương, nơi công trình được xây dựng,
có giá thành hợp lý, đảm bảo về khả năng chịu lực và biến dạng
Vật liệu xây có cường độ cao, trọng lượng nhỏ, khả năng chống cháy tốt
Vật liệu có tính biến dạng cao: Khả năng biến dạng dẻo cao có thể bổ sung cho tính năng chịu lực thấp
Vật liệu có tính thoái biến thấp: Có tác dụng tốt khi chịu tác dụng của tải trọng lặp lại (động đất, gió bão)
Vật liệu có tính liền khối cao: Có tác dụng trong trường hợp tải trọng có tính chất lặp lại không bị tách rời các bộ phận công trình
2.4.2 Lựa chọn vật liệu để thiết kế cho công trình:
Dựa vào tính chất đặc thù của nhà cao tầng là thường có tải trọng lớn Vậy nên cần sử dụng loại vật liệu có tính chất vừa giảm được tải trọng cho công trình, tiết kiệm được chi phí, và phổ biển Do vậy lựa chọn vật liệu thích hợp để đi thiết kế cho công trình là bêtông cốt thép
2.4.2.1.Bê tông:
(Bêtông sử dụng cho công trình theo TCVN 5574 – 2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt
thép – Tiêu chuẩn thiết kế)
Bêtông sử dụng cho kết cấu bên trên công trình là bêtông có cấp độ bền B30 với các chỉ tiêu như sau:
Khối lượng riêng: 25kN / m3
Cường độ chịu nén tính toán: Rb 17MPa
Cường độ chịu kéo tính toán:
Riêng kết cấu móng công trình (Phần kết cấu chịu lực của công trình trong đất), bêtông sử dụng cho kết cấu sẽ thể hiện trong thiết kế chi tiết
2.4.2.2.Cốt thép:
(Thép sử dụng cho công trình theo)
Cốt thép trơn Ø 10mm : Dùng tính toán cốt đai cho dầm, cột và cốt dọc cho sàn…Sử dụng thép AI có các chỉ tiêu:
Cường độ chịu nén tính toán Rs 225MPa
Cường độ chịu kéo tính toán Rsc 225MPa
Cường độ chịu kéo tính cốt thép ngang: Rsw 175MPa
Mođun đàn hồi Es 210000MPa
Đối với cốt thép trong thiết kế cọc khoan nhồi, sử dụng thép gân Ø 10mm thuộc nhóm cốt thép AII, có các chỉ tiêu:
bt
R 1.2MPab
E 32500MPa
Trang 25Cường độ chịu kéo tính toán Rs 280MPa
Cường độ chịu nén tính toán Rsc 280MPa
Cường độ chịu kéo cốt thép ngang: Rsw 225MPa
Mođun đàn hồi: Es 210000MPa
Đối với cốt thép trong thiết kế sàn, dầm, cột và vách, sử dụng thép gân Ø 10mmthuộc nhóm cốt thép AIII, có các chỉ tiêu:
Cường độ chịu kéo tính toán Rs 365MPa
Cường độ chịu nén tính toán Rsc 365MPa
Cường độ chịu kéo cốt thép ngang: Rsw 290MPa
Mođun đàn hồi: Es 200000MPa
Đối với các cấu kiện đặc biệt, cốt thép sử dụng trong thiết kế sẽ được thể hiện chi tiết trong tính toán
2.4.2.3.Các vật liệu khác:
Vữa ximăng – cát, gạch xây tường: 18kN / m3
Gạch lát nền Ceramic: 20kN / m3
2.4.3 Lớp bê tông bảo vệ :
Mục 8.3.2 [TCVN 5574-2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế]
Đối với cốt thép dọc chịu lực (không ứng lực trước, ứng lực trước, ứng lực trước kéo trên
bệ), chiều dày lớp bê tông bảo vệ cần được lấy không nhỏ hơn đường kính cốt thép hoặc dây cáp và không nhỏ hơn:
Trong bản và tường có chiều dày > 100mm: ….….… 15mm ( 20mm )
Trong dầm và dầm sườn có chiều cao ≥ 250mm:… …20mm ( 25mm )
Trong cột: 20mm ( 25mm )
Trong dầm móng: 30mm
Trong móng:
Toàn khối khi có lớp bê tông lót:……… 35mm
Toàn khối khi không có lớp bê tông lót:……… 70mm
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cho cốt thép đai, cốt thép phân bố và cốt thép cấu tạo cần
được lấy không nhỏ hơn đường kính của các cốt thép này và không nhỏ hơn:
Khi chiều cao tiết diện cấu kiện nhỏ hơn 250mm:…… 10mm ( 15mm )
Trang 26 Khi chiều cao tiết diện cấu kiện từ 250mm trở lên: 15mm ( 20mm )
Chú thích: giá trị trong ngoặc ( ) áp dụng cho kết cấu ngoài trời hoặc những nơi ẩm ướt
2.5 Sơ bộ kích thước tiết diện cho công trình :
2.5.1 Sơ bộ tiết diện dầm :
2 Chiều cao và bề rộng dầm được chọn lựa theo công thức kinh nghiệm sau:
d d d
Lhm
5 Kích thước tiết diện các dầm còn lại thể hiện trong
Bảng 2 1 Bảng sơ bộ tiết diện dầm
Trang 272.5.2 Sơ bộ tiết diện vách
2.5.2.1.Điều kiện bố trí và sơ bộ tiết diện vách :
Việc lựa chọn một “cấu hình kết cấu” hợp lý cho công trình liên quan tới dạng hình học của kết cấu, loại kết cấu (khung hay vách) và loại cấu kiện sử dụng là trong những yếu tố quan trọng quyết định sự làm việc của cả công trình Một cấu hình kết cấu tồi có thể dẫn đến tình trạng tập trung ứng suất nghiêm trọng, vì vậy, trong quá trình thiết kế nên lưu ý một số điều kiện:
Khi thiết kế các công trình sử dụng vách và lõi cứng chịu tải trọng ngang, phải bố trí
ít nhất 3 vách cứng và không được gặp nhau tại một điểm
Nên thiết kế các vách giống nhau (về độ cứng cũng như kích thước hình học) và bố trí sao cho tâm cứng của hệ trùng với tâm khối lượng của nó Trong trường hợp chỉ đối xứng về độ cứng (độ cứng trong giai đoạn đàn hồi) mà không đối xứng về kích thước hình học thì khi vật liệu làm việc ở giai đoạn dẻo dưới tác động lớn như động đất vẫn
có thể dẫn đến sự thay đổi độ cứng Điều này sẽ gây ra biến dạng và chuyển vị khác nhau trong các vách khác nhau Hệ quả là sự đối xứng về độ cứng bị phá vỡ và phát sinh ra các tác động xoắn rất nguy hiểm đối với công trình
Không nên chọn các vách có khả năng chịu tải lớn nhưng số lượng ít mà nên chọn nhiều vách nhỏ có khả năng chịu tải tương đương và phân đều các vách trên mặt công trình
Hệ kết cấu chịu tải trọng ngang như lõi, tường, khung, vách phải liên tục từ móng tới mái của công trình hoặc tới đỉnh của vùng có gió giật cấp của công trình nếu có gió giật cấp tại các cao độ khác nhau
Không nên chọn khoảng cách giữa các vách và từ các vách đến biên quá lớn
Từng vách nên có chiều cao chạy suốt từ móng đến mái và có độ cứng không đổi trên toàn bộ chiều cao của nó
Các lỗ (cửa) trên các vách không được làm ảnh hưởng đáng kể đến sự làm việc chịu tải của vách và phải có biện pháp cấu tạo tăng cường cho vùng xung quanh lỗ
Bố trí khung vách sao cho độ cứng không được khác nhau rõ rệt theo cả 2 phương và không được bằng nhau theo 2 phương, mà phải đồng đều và khác nhau theo 2 phương (khác nhau về chu kỳ dao động theo 2 phương)
Tránh bố trí các cấu kiện đứng (hệ khung, vách hay lõi) bất đối xứng (gây ra dao động xoắn), tác dụng chống xoắn của vách cứng nhỏ, nên bố trí các cấu kiện đứng đối xứng (để giảm dao động xoắn)
2.5.2.2.Sơ bộ tiết diện vách cho công trình :
Theo mục 3.4.1 – [TCVN 198-1997_Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn
khối], chọn sơ bộ kích thước vách như sau:
Chiều dày cách chọn lớn hơn 150mm hoặc 1 Ht
Trang 28 Kiểm tra lại tiết diện lựa chọn
Tổng diện tích mặt cắt vách cứng có thể xác định theo công thức:
v vl st
F f F Trong đó
F là diện tích sàn tầng, chọn tầng điển hình là tầng 2 có st Fst 804m2
Tổng diện tích mặt cắt ngang vách cứng trên bề mặt bằng công trình có
2 v
phải đủ lớn để đảm các điều kiện sau:
- Sàn không bị rung động, dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang (gió, bão,…) ảnh hưởng đến công năng sử dụng
- Trên sàn, hệ tường ngăn không có hệ dầm đỡ có thể được bố trí bất kỳ vị trí nào trên sàn
mà không làm 28ang đáng kể độ võng của sàn
Chiều dày bản sàn xác định sơ bộ theo công thức:
A
B C D
2 1
D1
a a
2 1
Trang 29 D: hệ số phụ thuộc vào tải trọng, D0.8 1.4 , chọn D 1
hmin : chiều dày tối thiểu của bản sàn
h 100mm : đối với sàn nhà công nghiệp, công trình công cộng
Chọn tiết diện cho ô sàn điển hình
Trang 302.5.2.3.Sơ bộ tiết diện cột:
Bảng 2 2 Bảng sơ bộ tiết diện cột C1
Trang 31Bảng 2 3 Bảng sơ bộ tiết diện cột C2
Trang 32Tĩnh tải của sàn bêtông cốt thép chủ yếu phụ thuộc vào các lớp cấu tạo sàn và trọng lượng
thiết bị treo bên dưới của sàn (nếu có) Trong công trình thiết kế, sàn có các lớp cấu tạo như
S8
S9
S9
S11 S10
S12
S10 S13
2 1
D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600) D(350x600)
D(350x950) D(350x600) D(350x600)
Trang 33Hình 3 3 Mặt cắt lớp cấu tạo nhà vệ sinh 3.1.1.1.Tải trọng của tường:
sàn chịu tải trọng tường lớn hơn để tính toán điển hình
Tải trọng tường phân bố trên dầm: Tường bao dày 200mm, tường bên trong dày 100mm
Dầm D350600:
200 t
Dầm D200350:
150 MM
Trang 343.1.1.2.Tải trọng cái lớp cấu tạo căn hộ và nhà vệ sinh:
Bảng 3 1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn căn hộ tầng điển hình
Bảng 3 2 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh tầng điển hình
Tải trọng tiêu chuẩn
g kN / m
Hệ số vƣợt tải n
Tải trọng tính toán
Trọng lƣợng riêng γ (kN/m3)
Tải trọng tiêu chuẩn
g kN / m
Hệ số vƣợt tải n
Tải trọng tính toán
Trang 35Tải trọng tiêu chuẩn
g kN / m
Hệ số vƣợt tải n
Tải trọng tính toán
Tra mục 4.3 tiêu chuẩn [TCVN 2737-1995] đƣợc các giá trị hoạt tải thể hiện trong Bảng 3.3
Bảng 3 3 Hoạt tải sử dụng trên công trình
Công năng Trị số tiêu chuẩn tc 2
Trang 36Tỷ số
Loại ô bản Tĩnh tải
tính toán
Tổng tải
trọng Hoạt
tải tính toán
L1(cạnh ngắn)
L2(cạnh dài)
Các lớp cấu tạo sàn
Xét điều kiện liên kết của bản sàn với dầm
Khi bản tựa lên dầm bêtông cốt thép đổ toàn khối mà d
s
h3
h , liên kết đƣợc xem là ngàm
Trang 37Khi bản sàn tựa lên dầm bêtông cốt thép đổ toàn khối mà d
s
h3
h , liên kết được xem là khớp
Tính toán nội lực theo kiểu ô bản đơn
(L1: kích thước cạnh ngắn của ô bản, L2: kích thước cạnh dài của ô bản)
3.1.4.1.1 Đối với ô sàn làm việc 2 phương:
Cắt ô bản theo mỗi phương với bề rộng b=1m, giải với tải phân bố đều tìm được moment nhịp và gối
Giá trị tải trọng: P(gsp ).L L (kN)s 1 2
Sơ đồ tính: Tra phụ lục 15 – Kết cấu bê tông cốt thép Tập 3 – Võ Bá Tầm
Hình 2.1 – Sơ đồ tính số 9 ứng với ô sàn có liên kết ngàm 4 cạnh
Trang 38Trong đó:
- M , M1 2 : Momen dương giữa bản
- M , M : Momen âm ở gối I II
- Các hệ số m , m , k , k tra theo tỉ số i1 i2 i1 i2 L / L2 1 Trong phụ lục 15 – Kết cấu bê tông cốt thép Tập 3 – Võ Bá Tầm
3.1.4.1.2 Đối với ô sàn làm việc 1 phương:
Xét 1 dãi bản có bề rộng b = 1m theo phương cạnh ngắn và tính thép cho dải bản đó như một dầm kích thước (b h ) s với 2 đầu được xét với tỷ số (h / h )d s để xác định được liên kết là ngàm hay khớp
Giá trị tải trọng phân bố đều tác dụng : q(gsp )s b N/ m(k )
Giá trị nội lực và sơ đồ tính: Xác định theo sơ đồ cơ học kết cấu, Bảng 3.4
Bảng 3 4 Sơ đồ tính và giá trị nội lực của ô bản đơn theo cơ học kết cấu
91
m 0.02708 M 1 13.41 92
m 0.0125 M 2 6.19 91
k 0.04746 M I -23.503 92
k 0.02854 MII -14.133
91
m 0.0198 M 1 3.302 92
m 0.0226 M 2 4.17
Trang 39Ô sàn L1 (m) L2 (m) L2/L1 Sơ đồ
tính
Tải trọng q(kN/m2) Các hệ số Moment(kN.m)
91
k 0.0556 M I -10.257 92
k 0.0417 MII -7.693
91
m 0.02035 M 1 5.897 92
m 0.0077 M 2 1.97 91
k 0.0447 M I -11.436 92
k 0.01705 MII -4.36
91
m 0.0197 M 1 6.67 92
m 0.0064 M 2 2.17 91
k 0.0431 M I -14.6 92
A (%)
b h
Trong đó:
- M : Moment tính toán ở nhịp hoặc ở gối
- Rb : Cường độ chịu nén của bêtông B30 : Rb 17MPa
- Rs : Cường độ chịu kéo của cốt thép:
Rs225MPa đối với thép (Ø <10mm) loại AI
Rs280MPa đối với thép (Ø10mm) loại AII
- b : Bề rộng dải bản đem đi tính toán Lấy b = 1m
Trang 40- R : Tra Bảng E.2 – [TCVN 5574-2012: Kết cấu bêtông và bê tông cốt thép –
Tiêu chuẩn thiết kế] Ứng với bêtông B30 và b 1, ta có:
Đối với nhóm thép AI (Ø <10mm) R 0.419, R 0.596
Đối với thép AII (Ø10mm) có R 0.409, R 0.573
Đối với thép AIII (Ø10mm) có R 0.395, R 0.541
- b : hệ số điều kiện làm việc Chọn b 1, tra Bảng 15 – [TCVN 5574-2012: Kết
cấu bêtông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế]
s b max R b
Tính toán khả năng kháng nứt của sàn:
Kiểm tra sự hình thành vứt nứt, theo mục 7.1.2.4, [TCVN 5574-2012: Kết cấu bêtông
và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế], vết nứt đƣợc hạn chế theo điều kiện:
r crc bt,ser pl rp
M M R W M
Trong đó: