[8] TCVN 10304–2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế LỰA CHỌN KẾT CẤU PHẦN THÂN Giải pháp kết cấu phần thân Giải pháp kết cấu theo phương đứng Hệ kết cấu chịu lực thẳng đứng có va
Trang 1MỤC LỤC
KHÁI QUÁT VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1
GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 1
QUY MÔ CÔNG TRÌNH 1
THIẾT KẾ SƠ BỘ 3
NHIỆM VỤ THIẾT KẾ 3
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ 3
LỰA CHỌN KẾT CẤU PHẦN THÂN 3
Giải pháp kết cấu phần thân 3
Giải pháp kết cấu theo phương ngang 4
GIẢI PHÁP VẬT LIỆU 6
Lớp bê tông bảo vệ 7
CHỌN SƠ BỘ VÀ BỐ TRÍ TIẾT DIỆN CỘT DẦM SÀN 7
Nguyên tắc bố trí hệ kết cấu 7
Lựa chọn sơ bộ kích thước tiết diện của các cấu kiện 8
THIẾT KẾ SÀN PHẲNG BÊ TÔNG CỐT THÉP, SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH ( TẦNG 6 ) 11
MẶT BẰNG KẾT CẤU SÀN 11
THÔNG SỐ THIẾT KẾ 11
Vật liệu 11
Kích thước sơ bộ 12
Tải trọng tác động 12
Tĩnh tải 12
Tải trọng tường trên sàn 13
Hoạt tải 13
Xác định nội lực bằng phương pháp phần tử hữu hạn 14
Trang 2 Các trường hợp tải trọng 16
Chia các dải strip 16
Kiểm tra độ võng sàn 19
Tính toán cốt thép 20
Cơ sở tính toán 20
Kết quả tính toán 20
Tính toán chọc thủng sàn 24
Cơ sở tính toán 24
Áp dụng tính toán 24
THIẾT KẾ CẦU THANG TRỤC 2 26
Số liệu tính toán 26
Kích thước sơ bộ 26
Vật liệu 26
Tải trọng 27
Tính toán bản thang 29
Sơ đồ tính toán 29
Kết quả nội lực 30
Tính toán cốt thép 30
Kiểm tra khả năng chịu cắt của bản thang 32
THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 1 33
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 33
Tiêu chuẩn thiết kế 33
Vật liệu thiết kế 33
TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG NGANG 33
Nguyên tắc tính toán thành phần tải trọng gió (Theo mục 2 TCVN 2737 : 1995) 33
Thành phần tĩnh của gió 34
Trang 3 Thành phần động của gió 37
Tổ hợp tải trọng gió 44
MÔ HÌNH TÍNH TOÁN 45
Khai báo vật liệu 46
Khai báo trường hợp tải trọng 46
Gắn hoạt tải 47
Gắn tải hoàn thiện 47
Gắn tải tường 48
Khai báo khối lượng dao động 48
Mô hình 3D 49
Gắn tải gió tỉnh 50
Gắn tải gió động 50
Kí hiệu tiết diện dầm khung trục 51
Kí hiệu Pier khung trục 1 52
CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG 53
GIẢI MÔ HÌNH 55
Biểu đồ baomomen dầm 55
Biểu đồ bao lực cắt dầm 55
Biểu đồ bao momen vách 56
Biểu đồ bao lực dọc vách 56
KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 57
Cơ sở tính toán 57
Áp dụng tính toán 57
TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM 58
Tính toán thép dầm B29 – T2 58
Tính toán cốt đai cho dầm 66
TÍNH TOÁN CỐT THÉP VÁCH 68
Trang 4 Tính toán thép dọc cho vách 68
Tổng hợp cốt thép dọc 79
Tính toán cốt đai cho vách 80
THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 82
ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 82
GIẢI PHÁP KẾ CẤU NỀN MÓNG 84
THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 84
BẢNG TỔNG HỢP 97
MÓNG CỌC LY TÂM DỰ ỨNG LỰC TRƯỚC 98
THÔNG SỐ CỦA CỦA LY TÂM DỰ ỨNG LỰC TRƯỚC 98
Vật liệu sử dụng 98
Sơ bộ kích thước đài móng M1 100
CÁC LOẠI TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 101
Tải trọng tính toán 102
Tải trọng tiêu chuẩn 103
KHẢO SÁT SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 103
Các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất 103
Sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu 105
Sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền 106
Sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 108
Kiểm tra cọc theo điều kiện cẩu lắp 111
Tổng hợp sức chịu tải của cọc 111
MÔ HÌNH MẶT BẰNG MÓNG TRONG PHẦN MỀM SAFEV16 112
TÍNH TOÁN MÓNG M1 114
Nội lực tính toán 114
Tính toán sơ bộ số lượng cọc 114
Bố trí cọc trong đài 115
Trang 5 Kiểm tra phản lực đầu cọc 115
Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng phương pháp phần tử hữu hạn SAFEv16 116
Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc 118
Kiểm tra ổn định đất nền dưới mũi cọc 119
Kiểm tra độ lún của móng theo phương pháp cộng lún từng lớp 122
Kiểm tra độ lún móng theo công thức kinh nghiệm 125
Kiểm tra xuyên thủng 126
Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang ( Theo mô hình Winkler ) 127
Tính toán thép đài 132
TÍNH TOÁN MÓNG M2 134
Nội lực tính toán 134
Tính toán sơ bộ số lượng cọc 135
Bố trí cọc trong đài 135
Kiểm tra phản lực đầu cọc 136
Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng phương pháp phần tử hữu hạn SAFEv16 137
Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc 139
Kiểm tra ổn định đất nền dưới mũi cọc 140
Kiểm tra độ lún của móng theo phương pháp cộng lún từng lớp 143
Kiểm tra độ lún móng theo công thức kinh nghiệm 146
Kiểm tra xuyên thủng 147
Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang ( Theo mô hình Winkler ) 147
Tính toán thép đài 153
TÍNH TOÁN MÓNG LÕI THANG M3 155
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 155
Sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền 155
Sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 156
Trang 6 Nội lực tính toán 158
Tính toán sơ bộ số lượng cọc 158
Bố trí cọc trong đài 159
Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng phương pháp phần tử hữu hạn SAFEv16 160
Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc 164
Kiểm tra ổn định đất nền dưới mũi cọc 165
Kiểm tra độ lún của móng theo phương pháp cộng lún từng lớp 168
Kiểm tra độ lún móng theo công thức kinh nghiệm 171
Kiểm tra xuyên thủng 172
Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang ( Theo mô hình Winkler ) 174
Tính toán thép đài 179
MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 184
THÔNG SỐ CỌC KHOAN NHỒI 184
Vật liệu sử dụng 184
Sơ bộ kích thước đài móng M1 184
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 186
Sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền 187
Sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 190
Tổng hợp sức chịu tải của cọc 192
MÔ HÌNH MẶT BẰNG MÓNG TRONG PHẦN MỀM SAFEV16 192
TÍNH TOÁN MÓNG M1 195
Nội lực tính toán 195
Tính toán sơ bộ số lượng cọc 195
Bố trí cọc trong đài 196
Kiểm tra phản lực đầu cọc 196
Trang 7 Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng phương pháp phần tử hữu hạn SAFEv16
197
Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc 199
Kiểm tra ổn định đất nền dưới mũi cọc 200
Kiểm tra độ lún của móng theo phương pháp cộng lún từng lớp 204
Kiểm tra độ lún móng theo công thức kinh nghiệm 207
Kiểm tra xuyên thủng 208
Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang ( Theo mô hình Winkler ) 209
Tính toán thép đài 215
TÍNH TOÁN MÓNG M2 217
Nội lực tính toán 217
Tính toán sơ bộ số lượng cọc 217
Bố trí cọc trong đài 218
Kiểm tra phản lực đầu cọc 218
Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng phương pháp phần tử hữu hạn SAFEv16 219
Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc 221
Kiểm tra ổn định đất nền dưới mũi cọc 222
Kiểm tra độ lún của móng theo phương pháp cộng lún từng lớp 225
Kiểm tra độ lún móng theo công thức kinh nghiệm 227
Kiểm tra xuyên thủng 228
Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang ( Theo mô hình Winkler ) 229
Tính toán thép đài 235
TÍNH TOÁN MÓNG LÕI THANG M3 237
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 237
Sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền 237
Sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 239
Nội lực tính toán 240
Trang 8 Tính toán sơ bộ số lượng cọc 241
Bố trí cọc trong đài 241
Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng phương pháp phần tử hữu hạn SAFEv16 242
Kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc 245
Kiểm tra ổn định đất nền dưới mũi cọc 246
Kiểm tra độ lún của móng theo phương pháp cộng lún từng lớp 249
Kiểm tra độ lún móng theo công thức kinh nghiệm 252
Kiểm tra xuyên thủng 253
Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang ( Theo mô hình Winkler ) 255
Tính toán thép đài 261
SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN 265
PHƯƠNG ÁN CỌC ÉP 265
ĐIỀU KIỆN THI CÔNG 265
ĐIỀU KIỆN KINH TẾ 265
PHƯƠNG ÁN CỌC KHOAN NHỒI 266
ĐIỀU KIỆN THI CÔNG 266
ĐIỀU KIỆN KINH TẾ 266
KẾT LUẬN 267
Trang 9MỤC LỤC BẢNG
Bảng 2 1 : Bê tông 6
Bảng 2 2 : Cốt thép 7
Bảng 2 3 : Sơ bộ bề dày sàn 8
Bảng 2 4 : Bảng sơ bộ lực dọc vách góc A1,A4,D1,D4 9
Bảng 2 5 : Bảng thống kê chu kì dao động 39
Bảng 3 1 : Tải trọng của ô sàn điển hình 12
Bảng 3 2 : Hoạt tải sử dụng trong công trình 13
Bảng 3 3 : Hoạt tải trung bình của các ô sàn 14
Bảng 3 4 : Các trường hợp tải trọng 16
Bảng 3 5 : Tổ hợp trung gian 16
Bảng 3 6 : Các tổ hợp tải trọng 16
Bảng 3 7 : Bảng tính toán cốt thép sàn 22
Bảng 4 1 : Tải trọng tác dụng lên bản nghiêng 28
Bảng 4 2 : Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ 29
Bảng 5 1 : Đặc điểm công trình 34
Bảng 5 2 : Bảng giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng áp lực gió 35
Bảng 5 3 : Độ cao Grandient và hệ số m t 35
Bảng 5 4 : Tải trọng gió theo phương X 36
Bảng 5 5 : Bảng tải trọng gió theo phương Y 37
Bảng 5 6 : Đặc điểm công trình 42
Bảng 5 7 : Các thông số dẫn xuất 42
Bảng 5 8 : Bảng giá trị tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương X ứng với dạng dao động thứ 1 ( Mode 2 ) 43
Bảng 5 9 : Các thông số tính toán thành phần động theo phương X 43
Bảng 5 10 : Bảng giá trị tính toán thành phần độ của tải trọng gió theo phương Y ứng với dạng dao động thứ 1 ( Mode 1 ) 44
Bảng 5 11 : Các thông số tính toán thành phần động theo phương Y 44
Bảng 5 12 : Bảng tổ hợp giá trị tính toán gió tác dụng lên công trình 45
Bảng 5 13 : Các trường hợp tải trọng 53
Bảng 5 14 : Tổ hợp trung gian 53
Bảng 5 15 : Các trường hợp tổ hợp tải trọng 53
Bảng 5 16 : Tính toán cốt thép dọc của dầm B29 và B32 62
Bảng 5 17 : Tính toán bố trí cốt đai cho dầm B29 và B32 68
Bảng 5 18 : Kết quả tính cốt thép COMBO14 – BOTTOM khi dùng EXCEL 76
Bảng 5 19 : Bảng tính toán cốt thép vách SW1 trục 1-D ( Pier 1 ) 76
Trang 10Bảng 5 20 : Bảng tính toán cốt thép vách SW2 trục 1-C ( Pier 7 ) 77
Bảng 5 21 : Tổng hợp cốt thép vách SW1 trục 1-D 79
Bảng 5 22 : Tổng hợp cốt thép vách SW2 trục 1-C 80
Bảng 6 1 : Số liệu tính toán dung trọng tự nhiên 84
Bảng 6 2 : Số liệu tính toán dung trọng khô 86
Bảng 6 3 : Số liệu tính toán dung trọng đẩy nổi 89
Bảng 6 4 : Số liệu tính toán lực dính và góc ma sát trong 92
Bảng 6 5 : Bảng tổng hợp các chỉ tiêu theo trạng thái giới hạn I và II 97
Bảng 7 1 : Tĩnh tải sàn hầm 101
Bảng 7 2 : Hoạt tải tra theo TCVN 2737 : 1995 101
Bảng 7 3 : Nội lực trong ETABS của móng vách trục 1-D ( M1) 102
Bảng 7 4 : Nội lực trong ETABS của móng vách trục 1-C (M2) 102
Bảng 7 5 : Tải trọng tính toán khi kể đến sàn hầm vách trục 1-D (M1) 102
Bảng 7 6 : Tải trọng tính toán khi kể đến sàn hầm vách trục 1-C (M2) 103
Bảng 7 7 : Tải trọng tiêu chuẩn khi kể đến sàn hầm vách trục 1-D (M1) 103
Bảng 7 8 : Tải trọng tính toán khi kể đến sàn hầm vách trục 1-C (M2) 103
Bảng 7 9 : Thống kê số búa SPT của từng lớp mà cọc đi qua 105
Bảng 7 10 : Bảng thống kê các chỉ tiêu tính sức chịu tải của đất nền 105
Bảng 7 11 : Bảng tính toán sức kháng do ma sát bên theo cường độ đất nền 108
Bảng 7 12 : Bảng tính toán sức kháng do ma sát bên theo SPT 110
Bảng 7 13 : Bảng tổng hợp sức chịu tải của cọc ly tâm ứng suất trước 111
Bảng 7 14 : Nội lực tính của của móng M1 114
Bảng 7 15 : Tải trọng đầu cọc trong móng M1 116
Bảng 7 16 : Bảng giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn II 119
Bảng 7 17 : Bảng tính ứng suất bản thân móng M1 123
Bảng 7 18 : Bảng tính ứng suất gây lún móng M1 123
Bảng 7 19 : Hệ số rỗng trong thí nghiệm nén lún 124
Bảng 7 20 : Bảng tính lún theo phương pháp cộng lớp của móng M1 125
Bảng 7 21 : Tải trọng tính của trường hợp Q max 127
Bảng 7 22 : Tải trọng tiêu chuẩn của trường hợp Q max 128
Bảng 7 23 : Bảng tính toán hệ số lò xo của đất tại móng M1 128
Bảng 7 24 : Nội lực tính của của móng M2 135
Bảng 7 25 : Tải trọng đầu cọc trong móng M2 137
Bảng 7 27 : Bảng tính ứng suất bản thân móng M2 143
Bảng 7 28 : Bảng tính ứng suất gây lún móng M2 144
Bảng 7 29 : Hệ số rỗng trong thí nghiệm nén lún 145
Bảng 7 30 : Bảng tính lún theo phương pháp cộng lớp móng M2 145
Bảng 7 31 : Tải trọng tính toán của trường hợp Q max 148
Trang 11Bảng 7 32 : Tải trọng tiêu chuẩn của trường hợp Q max 148
Bảng 7 33 : Bảng tính toán hệ số lò xo của đất móng M2 149
Bảng 7 34 : Bảng tính toán sức kháng do ma sát bên theo cường độ đất nền 156
Bảng 7 35 : Bảng tính toán sức kháng do ma sát bên theo SPT 157
Bảng 7 36 : Tải trọng tính toán trong ETABS của móng M3 158
Bảng 7 37 : Tải trọng tiêu chuẩn trong ETABS của móng M3 158
Bảng 7 38 : Nội lực tính toán cho móng M3 158
Bảng 7 39 : Phản lực đầu cọc max 162
Bảng 7 40 : Phản lực đầu cọc min 163
Bảng 7 42 : Bảng tính ứng suất bản thân móng M3 169
Bảng 7 43 : Bảng tính ứng suất gây lún M3 169
Bảng 7 44 : Hệ số rỗng trong thí nghiệm nén lún 170
Bảng 7 45 : Bảng tính lún theo phương pháp cộng lớp 171
Bảng 7 46 : Tải trọng tính toán của trường hợp Q max 175
Bảng 7 47 : Tải trọng tiêu chuẩn của trường hợp Q max 175
Bảng 7 48 : Bảng tính toán hệ số lò xo của đất móng M3 176
Bảng 7 49 : Bảng tính toán cốt thép đài móng M3 183
Bảng 8 1 : Bảng tính toán sức kháng do ma sát bên theo cường độ đất nền 189
Bảng 8 2 : Bảng tính toán sức kháng do ma sát bên 192
Bảng 8 3 : Bảng tổng hợp sức chịu tải của cọc khoan nhồi 192
Bảng 8 4 : Nội lực tính của của móng M1 195
Bảng 8 5 : Tải trọng đầu cọc trong móng M1 197
Bảng 8 6 : Bảng giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn II 200
Bảng 8 7 : Bảng tính ứng suất bản thân của móng M1 204
Bảng 8 8 : Bảng tính ứng suất gây lún của móng M2 205
Bảng 8 9 : Hệ số rỗng trong thí nghiệm nén lún 206
Bảng 8 10 : Bảng tính lún theo phương pháp cộng lớp 207
Bảng 8 11 : Tải trọng tính toán của trường hợp Q max 210
Bảng 8 12 : Tải trọng tiêu chuẩn của trường hợp Q max 210
Bảng 8 13 : Bảng tính toán hệ số lò xo của đất móng M1 210
Bảng 8 14 : Nội lực tính của của móng M2 217
Bảng 8 15 : Tải trọng đầu cọc trong móng M2 219
Bảng 8 17 : Bảng tính ứng suất bản thân móng M2 225
Bảng 8 18 : Bảng tính ứng suất gây lún móng M2 226
Bảng 8 19 : Hệ số rỗng trong thí nghiệm nén lún 227
Bảng 8 20 : Bảng tính lún theo phương pháp cộng lớp 227
Bảng 8 21 : Tải trọng tính toán của trường hợp Q max 230
Bảng 8 22 : Tải trọng tiêu chuẩn của trường hợp Q max 230
Bảng 8 23 : Bảng tính toán hệ số lò xo của đất móng M2 231
Bảng 8 24 : Bảng tính toán sức kháng do ma sát bên theo cường độ đất nền 238
Trang 12Bảng 8 25 : Bảng tính toán sức kháng do ma sát bên theo SPT 239
Bảng 8 26 : Tải trọng tính toán ETABS của móng M3 240
Bảng 8 27 : Tải trọng tiêu chuẩn trong ETABS của móng M3 240
Bảng 8 28 : Nội lực tính toán cho móng M3 241
Bảng 8 29 : Phản lực đầu cọc max 244
Bảng 8 30 : Phản lực đầu cọc min 244
Bảng 8 32 : Bảng tính ứng suất bản thân của móng M3 249
Bảng 8 33 : Bảng tính ứng suất gây lún của móng M3 250
Bảng 8 34 : Hệ số rỗng trong thí nghiệm nén lún 251
Bảng 8 35 : Bảng tính lún theo phương pháp cộng lớp 251
Bảng 8 36 : Tải trọng tính toán của trường hợp Q max 256
Bảng 8 37 : Tải trọng tiêu chuẩn của trường hợp Q max 256
Bảng 8 38 : Bảng tính toán hệ số lò xo của đất móng M3 256
Bảng 8 39 : Bảng tính toán cốt thép đái móng M3 264
Bảng 9 1 : Thống kê giá tiền cọc ép 265
Bảng 9 2 : Thống kê khối lượng bê tông và cốt thép đài móng phương án cọc ly tâm 266
Bảng 9 3 : Bảng thống kê bê tông và cốt thép cọc khoan nhồi 266
Bảng 9 4 : Bảng thống kê bê tông và cốt thép đài móng phương án cọc khoan nhồi 266
Trang 13MỤC LỤC HÌNH
Hình 1 1 : Mặt đứng công trình 1
Hình 1 2 : Mặt cắt công trình 2
Hình 1 3 : Mặt bằng sần tầng điển hình ( tầng 6 ) 2
Hình 2 1 : Mặt bằng bố trí vách lõi tầng điển hình 10
Hình 2 2 : Mặt bằng bố trí dầm sàn 10
Hình 2 3 : Đồ thị xác định hệ số động lực I 41
Hình 3 1 : Mặt bằng đánh số các ô sàn 11
Hình 3 2 : Mặt cắt các lớp cấu tạo của sàn tầng điển hình 12
Hình 3 3 : Mô hình sàn tầng 2 bằng phần mềm SAFE 2016 14
Hình 3 4 : Hoạt tải 15
Hình 3 5 : Tải tường 15
Hình 3 6 : Tải hoàn thiện 15
Hình 3 7 : Chia dải strip layer A theo phương X 17
Hình 3 8 : Chai dải strip layer B theo phương Y 17
Hình 3 9 : Momen strip layer A theo phương X 18
Hình 3 10 : Momen strip layer B theo phương Y 18
Hình 3 11 : Chuyển vị của các ô sàn trong SAFE 19
Hình 3 12 : Diện tích xuyên thủng của vách 24
Hình 3 13 : Phản lực tải vách cần kiểm tra chọc thủng 25
Hình 4 1 : Mặt cắt cầu thang bộ 26
Hình 4 2 : Cấu tạo bản thang nghiêng 27
Hình 4 3 : Sơ đồ tính toán vế thang 30
Hình 4 4 : Nội lực sau khi dùng phần mềm SAP2000 30
Hình 5 1 : Khai báo sàn tuyệt đối cứng 38
Hình 5 2 : Khai báo khối lượng tham gia dao động 38
Hình 5 3 : Khai báo vật liệu 46
Hình 5 4 : Khai báo các trường hợp tải 46
Hình 5 5 : Hoạt tải 47
Hình 5 6 : Tải hoàn thiện 47
Hình 5 7 : Tải tường tác dụng lên sàn 48
Hình 5 8 : Tải tường toàn bộ công trình 48
Hình 5 9 : Khai báo khối lượng dạo động 49
Hình 5 10 : Mô hình 3D của công trình 49
Trang 14Hình 5 11 : Gió tĩnh theo phương X 50
Hình 5 12 : Gió tĩnh theo phương Y 50
Hình 5 13 : Gió động theo phương X 50
Hình 5 14 : Gió động theo phương Y 51
Hình 5 15 : Tiết diện khung trục 1 51
Hình 5 16 : Kí hiệu tên dầm 52
Hình 5 17 : Vách khung trục 1 52
Hình 5 18 : Biểu đồ bao momen dầm 55
Hình 5 19 : Biểu đồ bao lực cắt của dầm 55
Hình 5 20 : Biểu đồ bao momen vách 56
Hình 5 21 : Lực dọc chân vách 56
Hình 5 22 : Chuyển vị đỉnh công trình 57
Hình 5 23 : Momen nhịp dầm B29 –T2 58
Hình 5 24 : Momen tại gối A dầm B29 – T2 59
Hình 5 25 : Momen tại gối B dầm B29 – T2 60
Hình 6 1 : Mặt cắt địa cắt công trình 83
Hình 7 1 : Catologue cọc ly tâm ứng suất trước của công ty BETON6 99
Hình 7 2 : Chi tiết cọc ly tâm ứng suất trước D500 100
Hình 7 3 : Hình trụ hố khoan 1 104
Hình 7 4 : Mặt cắt móng M1 tại hố khoan LK1 105
Hình 7 5 : Trích hình G2-TCVN 10304 – 2014 109
Hình 7 6 : Xuất nội lực tầng hầm qua safe 112
Hình 7 7 : Khai báo vật liệu 112
Hình 7 8 : Mô hình sàn hầm, gắn tỉnh tải vào hoạt tải 113
Hình 7 9 : Gắn lò xo các điểm mô phỏng là cọc 114
Hình 7 10 : Bố trí cọc trong đài 115
Hình 7 11 : Khai báo lò xo móng M1 117
Hình 7 12 : Phản lực đầu cọc max trong safe 118
Hình 7 13 : Phản lực đầu cọc min trong safe 118
Hình 7 14 : Khối móng quy ước 121
Hình 7 15 : Biểu đồ ứng suất 123
Hình 7 16 : Số liệu từ hồ sơ địa chất 124
Hình 7 17 : Biểu đồ quan hệ p và e 124
Hình 7 18 : Tháp xuyên xủng móng M1 126
Hình 7 19 : Mô hình cọc trong phần mềm SAP2000 130
Hình 7 20 : Chuyển vị trong phần mềm SAP2000 130
Hình 7 21 : Biểu đồ momen trong SAP2000 131
Hình 7 22 : Biểu đồ lực cắt của cọc 131
Trang 15Hình 7 23 : Sơ đồ tính toán thép theo phương X móng M1 133
Hình 7 24 : Sơ đồ tính toán thép theo phương Y móng M1 134
Hình 7 25 : Bố trí cọc trong đài 136
Hình 7 26 : Khai báo lò xo móng M2 138
Hình 7 27 : Phản lực đầu cọc max trong safe 139
Hình 7 28 : Phản lực đầu cọc min trong safe 139
Hình 7 29 : Khối móng quy ước 141
Hình 7 30 : Biểu đồ ứng suất 144
Hình 7 31 : Số liệu từ hồ sơ địa chất 144
Hình 7 32 : Biểu đồ quan hệ p và e 145
Hình 7 33 : Tháp xuyên xủng móng M2 147
Hình 7 34 : Mô hình cọc trong phần mềm SAP2000 150
Hình 7 35 : Chuyển vị trong phần mềm SAP2000 151
Hình 7 36 : Biểu đồ momen trong SAP2000 151
Hình 7 37 : Biểu đồ lực cắt của cọc 152
Hình 7 38 : Sơ đồ tính toán thép theo phương X móng M2 153
Hình 7 39 : Sơ đồ tính toán thép theo phương Y móng M2 154
Hình 7 40 : Bố trí cọc trong đài 160
Hình 7 41 : Khai báo lò xo 161
Hình 7 42 : Phản lực đầu cọc max trong safe 161
Hình 7 43 : Phản lực đầu cọc min trong safe 162
Hình 7 44 : Kí hiệu các điểm mô phỏng cọc 162
Hình 7 45 : Khối móng quy ước 167
Hình 7 46 : Biểu đồ ứng suất 170
Hình 7 47 : Số liệu từ hồ sơ địa chất 170
Hình 7 48 : Biểu đồ quan hệ p và e 171
Hình 7 49 : Tháp xuyên xủng móng M3 173
Hình 7 50 : Cọc có phản lực lớn nhất 173
Hình 7 51: Tính toán xuyên thủng cho cọc biên 174
Hình 7 52 : Mô hình cọc trong phần mềm SAP2000 177
Hình 7 53 : Chuyển vị trong phần mềm SAP2000 178
Hình 7 54 : Biểu đồ momen trong SAP2000 178
Hình 7 55 : Biểu đồ lực cắt của cọc 179
Hình 7 56 : Mô hình từ 3D từ phần mềm SAFE 180
Hình 7 57 : Vẽ strip theo phương X và Y 180
Hình 7 58 : Momen bao max theo phương X 180
Hình 7 59 : Momen bao min theo phương X 180
Hình 7 60 : Momen bao max theo phương Y 181
Hình 7 61 : Momen bao min theo phương Y 181
Hình 7 62 : Khai báo lò xo 220
Trang 16Hình 8 1 : Mặt cắt của cọc khoan nhồi 185
Hình 8 2 : Mặt cắt móng M1 tại hố khoan LK1 185
Hình 8 3 : Trích hình G2 –TCVN.10304 - 2014 191
Hình 8 4 : Xuất nội lực tầng hầm qua safe 193
Hình 8 5 : Khai báo vật liệu 193
Hình 8 6 : Mô phỏng sàn hầm, gắn tỉnh tải vào hoạt tải 194
Hình 8 7 : Gán lò xo các điểm mô phỏng là cọc 195
Hình 8 8 : Bố trí cọc trong đài 196
Hình 8 9 : Khai báo lò xo 198
Hình 8 10 : Phản lực đầu cọc max trong safe 198
Hình 8 11 : Phản lực đầu cọc min trong safe 199
Hình 8 12 : Mặt bằng cọc M1 201
Hình 8 13 : Tiết diện quy đổi của móng M1 202
Hình 8 14 : Hố móng quy ước móng M1 202
Hình 8 15 : Biểu đồ ứng suất 205
Hình 8 16 : Số liệu từ hồ sơ địa chất 206
Hình 8 17 : Biểu đồ quan hệ p và e 206
Hình 8 18 : Tháp xuyên xủng móng M1 208
Hình 8 19 : Mô hình cọc trong phần mềm SAP2000 212
Hình 8 20 : Chuyển vị trong phần mềm SAP2000 212
Hình 8 21 : Biểu đồ momen trong SAP2000 213
Hình 8 22 : Biểu đồ lực cắt của cọc 214
Hình 8 23 : Sơ đồ tính toán thép theo phương X móng M1 215
Hình 8 24 : Sơ đồ tính toán thép theo phương Y móng M1 216
Hình 8 25 : Bố trí cọc trong đài 218
Hình 8 26 : Phản lực đầu cọc max trong safe 220
Hình 8 27 : Phản lực đầu cọc min trong safe 221
Hình 8 28 : Khối móng quy ước 223
Hình 8 29 : Biểu đồ ứng suất 226
Hình 8 30 : Số liệu từ hồ sơ địa chất 226
Hình 8 31 : Biểu đồ quan hệ p và e 227
Hình 8 32 : Tháp xuyên xủng móng M2 229
Hình 8 33 : Mô hình cọc trong phần mềm SAP2000 232
Hình 8 34 : Chuyển vị trong phần mềm SAP2000 233
Hình 8 35 : Biểu đồ momen trong SAP2000 233
Hình 8 36 : Biểu đồ lực cắt của cọc 235
Hình 8 37 : Sơ đồ tính toán thép theo phương X móng M2 236
Hình 8 38 : Sơ đồ tính toán thép theo phương Y móng M2 236
Hình 8 39 : Bố trí cọc trong đài 242
Hình 8 40 : Khai báo lò xo 243
Hình 8 41 : Phản lực đầu cọc max trong safe 243
Trang 17Hình 8 42 : Phản lực đầu cọc min trong safe 243
Hình 8 43 : Kí hiệu các điểm mô phỏng cọc 244
Hình 8 44 : Khối móng quy ước 247
Hình 8 45 : Biểu đồ ứng suất 250
Hình 8 46 : Số liệu từ hồ sơ địa chất 251
Hình 8 47 : Biểu đồ quan hệ p và e 251
Hình 8 48 : Tháp xuyên xủng móng M3 253
Hình 8 49 : Cọc có phản lực lớn nhất 254
Hình 8 50: Tính toán xuyên thủng cho cọc biên 254
Hình 8 51 : Mô hình cọc trong phần mềm SAP2000 258
Hình 8 52 : Chuyển vị trong phần mềm SAP2000 258
Hình 8 53 : Biểu đồ momen trong SAP2000 259
Hình 8 54 : Biểu đồ lực cắt của cọc 260
Hình 8 55 : Mô hình từ 3D từ phần mềm SAFE 261
Hình 8 56 : Vẽ strip theo phương X và Y 261
Hình 8 57 : Momen bao max theo phương X 262
Hình 8 58 : Momen bao min theo phương X 262
Hình 8 59 : Momen bao max theo phương Y 262
Hình 8 60 : Momen bao min theo phương Y 262
Trang 18KHÁI QUÁT VỀ KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH
GIỚI THIỆU VỀ CƠNG TRÌNH
Cao ốc 19F + 1B là khu chung cư tọa lạc ở quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh Đây là cung đường đẹp nhất sài gịn, với hạ tầng quy hoạch hồn chỉnh, làn xe máy,xe ơ
tơ rõ ràng, khơng bị kẹt xe Chỉ mất tầm 5 phút di chuyển để đến các quận trung tâm thành phố
QUY MƠ CƠNG TRÌNH
Cơng trình với 19 tầng + 1 hầm Chiều cao 58.6m, so với cao độ mặt đất tự nhiên Tổng diện tích sàn sử dụng 8958.5 m2
Hình 1 1 : Mặt đứng cơng trình
+32.600 +55.700
+15.200
+35.500 +38.400 +41.300
TẦNG 11 SÂN THƯỢNG
TẦNG 5
TẦNG 12 TẦNG 13 TẦNG 14 TẦNG 15
TẦNG 1
TỈ LỆ 1/100
MẶT ĐỨNG B
+29.700 +53.300
+12.300 TẦNG 10 TẦNG 18
+9.400 TẦNG 9
A
TẦNG 17
TẦNG 3 +23.900
B
+47.100
+6.500 TẦNG 8 TẦNG 16
TẦNG 6
4400 6750 6750
MÁI +58.600
TẦNG KỸ THUẬT
Trang 19+9.400 +32.600 +58.600
+12.300 +35.500
TẦNG 3
1
TẦNG 11 TẦNG KỸ THUẬT
TẦNG 4 TẦNG 12
MÁI
TẦNG 5 TẦNG 13
1
A
2
P NGỦ 1 9.5m²
BAN CÔNG
3m² BAN CÔNG
5
P NGỦ 1
3m²
KT-24 9.5m²
4 3
11m² CHI TIẾT THANG T1
3
2 2
12m² 3.8m²
7
WC4 2
Trang 20THIẾT KẾ SƠ BỘ
NHIỆM VỤ THIẾT KẾ
Sinh viên thiết kế sàn tầng điển hình ( sàn tầng 6 ), cầu thang bộ trục 2, và tính toán thép cho khung trục 1
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
[1] TCVN 198–1997: Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối [2] TCVN 2737–1995: Tải trọng và tác động –Tiêu chuẩn thiết kế
[3] TCVN 229–1999: Chỉ dẫn tính thành phần động của tải trọng gió
[4] TCVN 5574–2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế [5] TCXDVN 375–2006: Thiết kế công trình chịu động đất
[6] TCVN 195–1997: Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi
[7] TCVN 9362–2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
[8] TCVN 10304–2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
LỰA CHỌN KẾT CẤU PHẦN THÂN
Giải pháp kết cấu phần thân
Giải pháp kết cấu theo phương đứng
Hệ kết cấu chịu lực thẳng đứng có vai trò quan trọng đối với kết cấu nhà nhiều tầng bởi vì: + Chịu tải trọng của dầm sàn truyền xuống móng và xuống nền đất
+ Chịu tải trọng ngang của gió và áp lực đất lên công trình
+ Liên kết với dầm sàn tạo thành hệ khung cứng, giữ ổn định tổng thể cho công trình, hạn chế dao động và chuyển vị đỉnh của công trình
Hệ kết cấu chịu lực theo phương đứng bao gồm các loại sau :
+ Hệ kết cấu cơ bản: Kết cấu khung, kết cấu tường chịu lực, kết cấu lõi cứng, kết cấu ống + Hệ kết cấu hỗn hợp: Kết cấu khung-giằng, kết cấu khung-vách, kết cấu ống lõi và kết cấu ống tổ hợp
+ Hệ kết cấu đặc biệt: Hệ kết cấu có tầng cứng, hệ kết cấu có dầm truyền, kết cấu có hệ giằng liên tầng và kết cấu có khung ghép
Mỗi loại kết cấu đều có những ưu điểm, nhược điểm riêng, phù hợp với từng công trình có quy mô và yêu cầu thiết kế khác nhau Do đó, việc lựa chọn giải pháp kết cấu phải được cân nhắc kỹ lưỡng, phù hợp với từng công trình cụ thể, đảm bảo hiệu quả kinh tế - kỹ thuật
Trang 21Hệ kết cấu khung có ưu điểm là có khả năng tạo ra những không gian lớn, linh hoạt, có sơ
đồ làm việc rõ ràng Tuy nhiên, hệ kết cấu này có khả năng chịu tải trọng ngang kém (khi công trình có chiều cao lớn, hay nằm trong vùng có cấp động đất lớn) Hệ kết cấu này được
sử dụng tốt cho công trình có chiều cao đến 15 tầng đối với công trình nằm trong vùng tính toán chống động đất cấp 7, 10 -12 tầng cho công trình nằm trong vùng tính toán chống động đất cấp 8, và không nên áp dụng cho công trình nằm trong vùng tính toán chống động đất cấp 9
Hệ kết cấu khung – vách, khung – lõi chiếm ưu thế trong thiết kế nhà cao tầng do khả năng chịu tải trong ngang khá tốt Tuy nhiên, hệ kết cấu này đòi hỏi tiêu tốn vật liệu nhiều hơn
và thi công phức tạp hơn đối với công trình sử dụng hệ khung
Hệ kết cấu ống tổ hợp thích hợp cho công trình siêu cao tầng do khả năng làm việc đồng đều của kết cấu và chống chịu tải trọng ngang rất lớn
Tuỳ thuộc vào yêu cầu kiến trúc, quy mô công trình, tính khả thi và khả năng đảm bảo ổn định của công trình mà có lựa chọn phù hợp cho hệ kết cấu chịu lực theo phương đứng
Lựa chọn kết cấu cho công trình SGG TOWER
Căn cứ vào quy mô công trình ( 19 tầng nổi + 1 hầm), sinh viên sử dụng hệ chịu lực vách + lõi chịu lực
Giải pháp kết cấu theo phương ngang
Việc lựa chọn giải pháp kết cấu sàn hợp lý là việc làm rất quan trọng, quyết định tính kinh
tế của công trình Theo thống kê thì khối lượng bê tông sàn có thể chiếm 30 – 40 % khối lượng bê tông của công trình và trọng lượng bê tông sàn trở thành một loại tải trọng tĩnh chính Công trình càng cao tải trọng này tích lũy xuống các cột tầng dưới và móng càng lớn, làm tăng chi phí móng, cột, tăng tải trọng ngang do động đất Vì vậy cần ưu tiên giải pháp sàn nhẹ để giảm tải trọng thẳng đứng
Các loại kết cấu sàn được sử dụng rộng rãi hiện nay được trình bày như bên dưới Hệ sàn sườn: Cấu tạo gồm hệ dầm và bản sàn
Ưu điểm: Tính toán đơn giản, được sử dụng phổ biến ở nước ta với công nghệ thi công
phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn công nghệ thi công
Trang 22Nhược điểm: Chiều cao dầm và độ võng của bản sàn rất lớn khi vượt khẩu độ lớn, dẫn đến
chiều cao tầng của công trình lớn Không tiết kiệm không gian sử dụng
Sàn không dầm: Cấu tạo gồm các bản kê trực tiếp lên cột
Ưu điểm: Chiều cao kết cấu nhỏ nên giảm được chiều cao công trình Tiết kiệm được không
gian sử dụng Dễ phân chia không gian Việc thi công phương án này nhanh hơn so với phương án sàn dầm bởi không phải mất công gia công cốp pha, cốt thép dầm, cốt thép được đặt tương đối định hình và đơn giản Việc lắp dựng ván khuôn và cốp pha cũng tương đối đơn giản
Nhược điểm: Trong phương án này các cột không được liên kết với nhau để tạo thành
khung do đó độ cứng nhỏ hơn so với phương án sàn dầm, vì vậy khả năng chịu lực theo phương ngang của phương án này kém hơn so với phương án sàn dầm, chính vì vậy tải trọng ngang hầu hết do vách chịu và tải trọng đứng do cột và vách chịu Sàn phải có chiều dày lớn để đảm bảo khả năng chịu uốn và chống chọc thủng do đó khối lượng sàn tăng
Sàn không dầm ứng lực trước
Cấu tạo gồm các bản kê trực tiếp lên cột Cốt thép được ứng lực trước
Ưu điểm: Tiết kiệm chi phí do giảm chiều dày sàn và chiều cao tầng, cho phép sử dụng với
các công trình có nhịp lớn và linh động trong việc bố trí mặt bằng kiến trúc Giảm thời gian xây dựng do tháo dỡ ván khuôn sớm, dễ dàng lắp đặt các hệ thống kỹ thuật
Nhược điểm: Tính toán phức tạp, thi công đòi hỏi thiết bị chuyên dụng
Tấm panel lắp ghép
Cấu tạo gồm những tấm panel được sản xuất trong nhà máy Các tấm này được vận chuyển
ra công trường và lắp dựng, sau đó rải cốt thép và đổ bê tông bù
Ưu điểm: Khả năng vượt nhịp lớn, thời gian thi công nhanh, tiết kiệm vật liệu
Nhược điểm: Kích thước cấu kiện lớn, quy trình tính toán phức tạp
Sàn bê tông Bubbledeck
Bản sàn bê tông Bubbledeck phẳng, không dầm, liên kết trực tiếp vào hệ cột, vách chịu lực, sử dụng quả bóng nhựa tái chế để thay thế phần bê tông không hoặc ít tham gia chịu lực ở thớ giữa bản sàn
Trang 23Ưu điểm: Tạo tính linh hoạt cao trong thiết kế, có khả năng thích nghi với nhiều loại mặt
bằng Tăng khoảng cách lưới cột và khả năng vượt nhịp, có thể lên tới 15 m mà không cần ứng suất trước, giảm hệ tường, vách chịu lực Giảm thời gian thi công và các chi phí kèm theo
Nhược điểm: Đây là công nghệ mới vào Việt Nam nên lý thuyết tính toán chưa được phổ
biến Khả năng chịu uốn, chịu cắt giảm so với sàn bê tông cốt thép thông thường cùng chiều dày
Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn cho công trình:
Căn cứ yêu cầu kiến trúc, lưới cột, công năng của công trình, sinh viên chọn giải sàn phẳng ( có dầm bo xung quanh ) để đảm bảo chiều cao thông thủy của ngôi nhà
GIẢI PHÁP VẬT LIỆU
+ Vật liệu xây dựng cần có cường độ cao, trọng lượng nhỏ, chống cháy tốt
+ Vật liệu có tính biến dạng cao: khả năng biến dạng cao có thể bổ sung cho tính năng chịu lực thấp
+ Vật liệu có tính thoái biến thấp: có tác dụng tốt khi chịu tác dụng của tải trọng lặp lại (động đất, gió bão)
+ Vật liệu có tính liền khối cao: có tác dụng trong trường hợp có tính chất lặp lại, không bị tách rời các bộ phận công trình
+ Vật liệu có giá thành hợp lý
Trong lĩnh vực xây dựng công trình hiện nay chủ yếu sử dụng vật liệu thép hoặc bê tông cốt thép với các lợi thế như dễ chế tạo, nguồn cung cấp dồi dào Ngoài ra còn có các loại vật liệu khác được sử dụng như vật liệu liên hợp thép – bê tông (composite), hợp kim nhẹ… Tuy nhiên các loại vật liệu mới này chưa được sử dụng nhiều do công nghệ chế tạo còn mới, giá thành tương đối cao
Do đó, sinh viên lựa chọn vật liệu xây dựng công trình là bê tông cốt thép
Trang 242 Vữa xi măng; cát B5C Vữa xi măng xây, tô trát tường nhà
Lớp bê tông bảo vệ
Đối với cốt thép dọc chịu lực (không ứng lực trước, ứng lực trước, ứng lực trước kéo trên bệ), chiều dày lớp bê tông bảo vệ cần được lấy không nhỏ hơn đường kính cốt thép hoặc dây cáp và không nhỏ hơn:
Trong bản và tường có chiều dày >100 mm: 15mm (20mm);
Trong dầm và dầm sườn có chiều cao > 250mm: 20mm (25mm);
Trong cột: 20mm (25mm);
Trong dầm móng: 30mm;
Trong móng:
Toàn khối khi có lớp bê tông lót: 35mm;
Toàn khối khi không có lớp bê tông lót: 70mm;
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cho cốt thép đai, cốt thép phân bố và cốt thép cấu tạo cần được lấy không nhỏ hơn đường kính cốt thép này và không nhỏ hơn:
Khi chiều cao tiết diện cấu kiện nhỏ hơn 250mm: 10mm (15mm);
Khi chiều cao tiết diện cấu kiện > 250mm: 15mm (20mm);
Giá trị trong ngoặc “( )” áp dụng cho cấu kiện ngoài trời hoặc những nơi ẩm ướt
CHỌN SƠ BỘ VÀ BỐ TRÍ TIẾT DIỆN CỘT DẦM SÀN
Nguyên tắc bố trí hệ kết cấu
Bố trí hệ chịu lực cần ưu tiên những nguyên tắc sau:
Đơn giản, rõ ràng Nguyên tắc này đảm bảo cho công trình hay kết cấu có độ tin cậy kiểm
soát được Thông thường kết cấu thuần khung sẽ có độ tin cậy dễ kiểm soát hơn so với hệ kết cấu vách và khung vách….là loại kết cấu nhạy cảm với biến dạng
Trang 25Truyền lực theo con đường ngắn nhất Nguyên tắc này đảm bảo cho kết cấu làm việc hợp
lý, kinh tế Đối với kết cấu bê tông cốt thép cần ưu tiên cho những kết cấu chịu nén, tránh những kết cấu treo chịu kéo, tạo khả năng chuyển đổi lực uốn trong khung thành lực dọc Đảm bảo sự làm việc không gian của hệ kết cấu
Lựa chọn sơ bộ kích thước tiết diện của các cấu kiện
Giải pháp kết cấu ngang ( dầm, sàn )
Sơ bộ chiều dày sàn
Chiều dày sàn được sơ bộ theo công thức sau
30
n s
Trang 26kN A R
N q n S
Si : Là diện tích truyền tải của sàn truyền vào cột
qi: Tải trọng phân bố đều trên sàn
Trang 27Tầng S tr.tải q N k F tt b x h F chọn
Tầng 2 19.58 18 6343.92 1.2 4478 30 x 140 4200 Trệt 19.58 18 6696.36 1.2 4727 30 x 140 4200
Chọn bề dày vách 300 mm, vách lõi thang 250mm
Sau khi có kích thước sơ bộ, mô hình ETABS và điều chỉnh lại tiết diện cho hợp lý để đảm bảo độ cứng của công trình
300
2900 300
Trang 28THIẾT KẾ SÀN PHẲNG BÊ TÔNG CỐT THÉP, SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH ( TẦNG 6 )
MẶT BẰNG KẾT CẤU SÀN
Hình 3 1 : Mặt bằng đánh số các ô sàn
THÔNG SỐ THIẾT KẾ
TCVN 2737–1995: Tải trọng và tác động –Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5574–2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
Trọng lượng riêng của các thành phần cấu tạo sàn lấy theo “ sổ tay thực hành kết cấu
Trang 29Tải trọng tác dụng lên sàn bao gồm:
Tĩnh tải phụ thuộc các lớp cấu tạo sàn
Tĩnh tải tường trên sàn
Hoạt tải phụ thuộc mục đích sử dụng của sàn
Trọng lượng bản thân sàn
Tĩnh tải
Hình 3 2 : Mặt cắt các lớp cấu tạo của sàn tầng điển hình
Để đơn giản trong tính tốn và thiên về an tồn Sinh viên lấy tải hồn thiện của ơ sàn điển hình gắn phân bố đều trên tồn ơ sàn ( trong đĩ cĩ tính luơn khu vực nhà vệ sinh)
Bảng 3 1 : Tải trọng của ơ sàn điển hình
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính tốn (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
và trần
Lớp lát sàn Ceramic, dày 10 mm
Lớp trát trần, dày 15mm Bản sàn bê tông dày 130 Lớp vữa lót, dày 30mm
Trang 30STT Vật liệu
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (kN/m 3 ) (mm) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Tải trọng tường trên sàn
Trọng lượng bản thân tường dày 200mm
Giá trị hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng Hệ số độ tin cậy
n đối với tải trọng phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 TCVN 2737–1995: Tải trọng và tác động –Tiêu chuẩn thiết kế Khi ptc < 2(kN/m2) n = 1.3
Khi ptc ≥ 2(kN/m2) n = 1.2
Bảng 3 2 : Hoạt tải sử dụng trong công trình
Loại tải trọng
Tải trọng tiêu chuẩn Hệ số vượt tải
Tải trọng tính toán
Trang 31Bảng 3 3 : Hoạt tải trung bình của các ô sàn
Ô sàn Công năng Tải trọng Diện tích Tải trọng trung bình
S1
Phòng ngủ 2.4 34.45
2.24 Nhà vệ sinh 1.95 6.27
Bếp 1.95 12.3
S2
Phòng khách 1.95 37.74 2.37 Hàng lang 3.6 12.95
S3
Phòng ngủ 2.4 25.56
2.67
WC 1.95 5.59 Hành lang 3.6 11.75
Trang 32Hình 3 4 : Hoạt tải
Hình 3 5 : Tải tường
Hình 3 6 : Tải hoàn thiện
Trang 33Các trường hợp tải trọng
Bảng 3 4 : Các trường hợp tải trọng
1 TLBT DEAD Trọng lượng bản thân
2 HOANTHIEN SUPERDEAD Tải hoàn thiện
3 TUONG SUPERDEAD Tải tường
4 HTTC LIVE Hoạt tải tầng chẵn
5 HTTL LIVE Hoạt tải tầng lẻ
Chia các dải strip
Chia dải COLUMN STRIP với bề rộng L/4 ( với L là nhịp tính toán ) theo phương X ( layer A ), theo phương Y ( layer B )
Chia dải MIDDLE STRIP với bề rộng L/2 ( với L là nhịp tính toán ) theo phương X ( layer
A ), theo phương Y ( layer B )
Trang 34Hình 3 7 : Chia dải strip layer A theo phương X
Hình 3 8 : Chai dải strip layer B theo phương Y
Sau khi chia dải strip, tiến hành mesh sàn để kết quả ra đúng nhất
Chạy nội lực, ta có momen của sàn theo trip 2 phương
Trang 35Hình 3 9 : Momen strip layer A theo phương X
Hình 3 10 : Momen strip layer B theo phương Y
Trang 36KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN
Hình 3 11 : Chuyển vị của các ô sàn trong SAFE
Từ kết quả SAFE, ta thấy chuyển vị lớn nhất là f1 3 2279 mm ( bỏ qua co ngót, từ biến…)
Trong trường hợp kể đến co ngót và từ biến
f : Độ võng dài hạn của tải dài hạn kể đến nứt và từ biến
Để thiên về an toàn, sinh viên lấy lấy độ võng thực tế = 3 lần độ võng ngắn hạn
1 3 3 2279 9 6837
Độ võng giới hạn được lấy theo Bảng 4 -TCVN 5574–2012: Kết cấu bê tông và bê tông
cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
Trang 37TÍNH TOÁN CỐT THÉP
Cơ sở tính toán
Giả thiết a, tính h0 = h – a;
2 0
Căn cứ vào cấp độ bền của bê tông B30,b 1, tra Bảng E2 -TCVN 5574–2012: Kết cấu
bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế Ta xác định được các thông số
0 541 0 395
đối với nhóm cốt thép AIII
Giả thiết a = 20 mm ( khoảng cách từ mép ngoài mặt dưới bê tông đến trọng tâm lớp cốt thép )
Tính thép lớp dưới từ các momen dương lớn nhất theo mỗi phương X và Y
Tính thép lớp trên từ các momen âm lớn nhất theo mỗi phương X và Y
Kết quả tính toán
Tính toán DTCA – CSA1 : Với bề rộng strip là 1.687 m
Tại nhịp với moment M n = 33.95(kNm)
Chiều cao làm việc của sàn : h230 20 210( mm )
Trang 380 0 0272 1 17 1687 210
449365
Thỏa điều kiện
Tại gối 2 với moment M g = -100.84 (kNm)
Chiều cao làm việc của sàn : h230 20 210( mm )
Trang 39 Tính toán tương tự ta cho các vị trí khác ta có diện tích cốt thép như Bảng 3 7
Nhịp 30.22 2778 230 20 0.015 0.015 3.97 10 200 10.91 10 200 10.91 0.37 DTC C ( CSA3) Gối -59.99 2778 230 20 0.029 0.029 7.94 12 200 15.71 12 200 15.71 0.54
Nhịp 31.25 2778 230 20 0.015 0.015 4.11 10 200 10.91 10 200 10.91 0.37 DTC D (CSA4) Gối -105.02 1687 230 20 0.083 0.087 14.32 14 200 12.98 14 200 12.98 0.73
Nhịp 34.78 1687 230 20 0.027 0.028 4.60 10 200 6.62 10 200 6.62 0.37 DGN AB ( MSA1) Gối -72.99 3375 230 20 0.029 0.029 9.66 12 200 19.09 12 200 19.09 0.54
Nhịp 63.43 3375 230 20 0.025 0.025 8.38 10 200 13.25 10 200 13.25 0.37 DGN BC (MSA2) Gối -23.76 2200 230 20 0.014 0.015 3.12 12 200 12.44 12 200 12.44 0.54
Nhịp 20.69 2200 230 20 0.013 0.013 2.72 10 200 8.64 10 200 8.64 0.37 DGN CD ( MSA3) Gối -75.46 3375 230 20 0.030 0.030 10.00 12 200 19.09 12 200 19.09 0.54
Nhịp 70.00 3375 230 20 0.028 0.028 9.26 10 200 13.25 10 200 13.25 0.37 DTC 1 ( CSB1) Gối -28.34 1625 230 20 0.023 0.024 3.74 12 200 9.19 12 200 9.19 0.54
Nhịp 18.42 1625 230 20 0.015 0.015 2.42 10 200 6.38 12 200 9.19 0.46 DTC 2 ( CSB2 ) Gối -147.37 3475 230 20 0.057 0.058 19.80 12 200 19.65 12 200 19.65 0.54
Nhịp 106.25 3475 230 20 0.041 0.042 14.16 12 200 19.65 12 200 19.65 0.54 DTC 3 ( CSB3 ) Gối -151.64 3475 230 20 0.058 0.060 20.40 14 200 26.75 14 200 26.75 0.73
Nhịp 108.33 3475 230 20 0.042 0.042 14.44 12 200 19.65 12 200 19.65 0.54 DTC 4 ( CSB4 ) Gối -28.17 1625 230 20 0.023 0.023 3.72 12 200 9.19 12 200 9.19 0.54
Trang 40Tên dải Vị trí Mmax b h a = a' m C.thép tính Thép phân bố Thép gia cường ch
(kNm) (mm) (mm) (mm) A s (cm 2 ) Ø a A s (cm 2 ) Ø a A s (cm 2 ) (%)
Nhịp 18.46 1625 230 20 0.015 0.015 2.43 10 200 6.38 10 200 6.38 0.37 DGN 12 ( MSB1) Gối -146.74 3250 230 20 0.060 0.062 19.76 16 200 32.67 16 200 32.67 0.96
Nhịp 79.08 3250 230 20 0.032 0.033 10.49 12 200 18.38 12 200 18.38 0.54 DGN 23 ( MSB2) Gối -224.45 3700 230 20 0.081 0.084 30.57 16 200 37.20 16 200 37.20 0.96
Nhịp 96.71 3700 230 20 0.035 0.035 12.85 12 200 20.92 12 200 20.92 0.54 DGN 34 ( MSB3) Gối -151.28 3250 230 20 0.062 0.064 20.39 14 200 25.01 14 200 25.01 0.73
Nhịp 81.33 3250 230 20 0.033 0.034 10.79 12 200 18.38 12 200 18.38 0.54