- Tính chất của các chất phụ thuộc thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.. Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau A.. Để biết rõ số
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 3: CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Thuyết cấu tạo hóa học
- Trong phân tử hchc, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và thứ tự nhất định: C(IV), N (III), O (II), H, F, Cl, Br, I (I)
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV Nguyên tử cacbon không chỉ liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn có thể liên kết với nhau thành mạch cacbon (mạch thẳng, mạch nhánh, mạch vòng)
- Tính chất của các chất phụ thuộc thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
2 Liên kết đơn, đôi, ba
- Liên kết đơn: gồm 1 liên kết δ: “–”
- Liên kết đôi: gồm 1 liên kết δ + 1 liên kết π: “=”
- Liên kết ba: gồm 1 liên kết δ + 2 liên kết π: “≡”
3 Công thức cấu tạo
- Biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
4 Đồng đẳng, đồng phân
– Đồng đẳng là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau, nhưng CTPT hơn
kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 Các chất đó hợp thành dãy chất gọi là dãy đồng đẳng
– Đồng phân là hiện tượng các chất khác nhau (cấu tạo, cấu trúc không gian) nhưng có cùng
CTPT Các chất đó gọi là các đồng phân của nhau
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Viết các công thức cấu tạo có thể có của các hợp chất hữu cơ có công thức sau:
C 4 H 10
CH 3 – CH 2 – CH 2 – CH 3
CH 3 – CH(CH 3 ) – CH 3
C 3 H 6
CH 2 =CH-CH 3
C 3 H 7 Cl
CH 3 – CH 2 – CH 2 Cl
CH 3 – CHCl – CH 3
C 3 H 8 O
CH 3 – CH 2 – CH 2 OH
CH 3 – CH(OH) – CH 3
CH 3 – O – CH 2 – CH 3
C 2 H 6 O
CH 3 – CH 2 OH
CH 3 – O – CH 3
C 3 H 9 N
CH 3 – CH 2 – CH 2 – NH 2
CH 3 – CH(NH 2 ) – CH 3
CH 3 – NH – CH 2 – CH 3
(CH 3 ) 3 N
C 2 H 4 O 2 (mạch hở)
CH 3 COOH HCOOCH 3
HO – CH 2 – CHO
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)
Trang 2Câu 1 Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A theo đúng hóa trị
B theo một thứ tự nhất định
C theo đúng số oxi hóa
D theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định
Câu 2 Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự liên kết và kiểu liên kết của các nguyên tử trong phân
tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?
A Công thức phân tử B Công thức tổng quát
C Công thức cấu tạo D Công thức đơn giản nhất
Câu 3 Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2?
Câu 4 Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:
A CH3CH2CH2COOH B CH3CH2COOH
C CH3CH2CH2OH D CH3CH2CHOHCHO
Câu 5 Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:
A NH2CH2CH2CHO B NH2CH2CHO
C NH2CH2CH2COOH D NH2C2H4CHO
Câu 6 Đồng phân là
A những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau
B những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau
C những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau
D những chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử
Câu 7 Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém
nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
A đồng phân B đồng vị C đồng đẳng D đồng khối
Câu 8 Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
Câu 9 Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của axit axetic CH3COOH?
Câu 10 Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của axit axetic CH3COOH?
Trang 3A HCOOH B CH3COCH3
Câu 11 [MH - 2021] Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A CH4 và C2H4 B CH4 và C2H6
C C2H4 và C2H6 D C2H2 và C4H4
Câu 12 Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2?
Câu 13 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C4H10, C6H6
Câu 14 Chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của isopentan (CH3)2CHCH2CH3?
A CH3CH2CH2CH2CH2CH3 B (CH3)2CHCH(CH3)2
Câu 15 Công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng phân của axit propionic CH3CH2COOH?
C CH3COOCH=CH2 D CH3CH2COCH3
Câu 16 Hai chất CH3COOCH3 và HCOOCH2CH3 là
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 17 Hai chất có công thức:
C6H5 - C - O - CH3 vµ CH3 - O - C - C6H5
Nhận xét nào sau đây đúng?
A Là các công thức của hai chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau
B Là các công thức của hai chất có cùng công thức phân tử những có cấu tạo tương tự nhau
C Là các công thức của hai chất có công thức phân tử và cấu tạo đều khác nhau
D Chỉ là công thức của một chất vì công thức phân tử và cấu tạo đều giống nhau
Câu 18 Cho các hợp chất chứa vòng thơm: (X) C6H5OH, (Y) CH3C6H4OH, (Z) C6H5CH2OH, (T) C2H3C6H4OH Những hợp chất thuộc cùng một dãy đồng đẳng là:
Câu 19 Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A CHCl=CHCH3 B CH3CH2CH2CH3
C CH3C≡CCH3 D CH3CH=C(CH3)2
Câu 20 Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
C CH3CH=CHCH3 D CH3CH2CH=CHCH3
Câu 21 Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Trang 4C CH Cl CH Cl.2 2 D CH2 CCl CH 3
Câu 22 Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A CH2=CH–CH=CH2 B CH3–CH=CH–CH=CH2
C CH3–CH=C(CH3)2 D CH2=CH–CH2–CH3
Câu 23 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử
B Nhiều hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có công thức đơn giản nhất giống nhau
C Các chất đồng phân của nhau thì có công thức phân tử khác nhau nhưng có công thức đơn giản nhất giống nhau
D Các chất đồng đẳng thì có công thức phân tử giống nhau
Câu 23 Những công thức nào dưới đây biểu diễn cùng một chất:
A X, Y, Z B X, T, U C X, Y, U D Y, T, U
3 Mức độ vận dụng (khá)
Câu 25 Cho các cặp chất:
(1) CH3CH2OH và CH3OCH3 (2) CH3CH2Br và BrCH2CH3
(3) CH2=CHCH2OH và CH3CH2CHO (4) (CH3)2NH và CH3CH2NH2
Có bao nhiêu cặp là đồng phân cấu tạo?
Câu 26 Cho các cặp chất:
(1) CH3CH2COOH và HCOOCH2CH3 (3) CH3NHCH3 và NH2CH2NH2
(2) CH3CH2CH2OH và CH3CH2OCH3 (4) CH2=CHCOOH và HCOOCH=CH2
Có bao nhiêu cặp là đồng phân cấu tạo?
Câu 27 Trong các dãy chất sau đây, có mấy dãy gồm các chất là đồng đẳng của nhau?
(1) C2H6, CH4, C4H10; (2) C2H5OH, CH3CH2CH2OH;
(3) CH3OCH3, CH3CHO; (4) CH3COOH, HCOOH, C2H3COOH
Câu 28 Cho các chất sau đây:
(I) CH3CH(OH)CH3 (II) CH3CH2OH
(III) CH3CH2CH2OH (IV) CH3CH2CH2OCH3
(V) CH3CH2CH2CH2OH (VI) CH3OH
Các chất đồng đẳng của nhau là
A (I), (II) và (VI) B (I), III và (IV)
C (II), (III), (V) và (VI) D (I), (II), (III), (IV)
Câu 29: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A cacbon B hiđro C oxi D nitơ
Câu 30: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?
Trang 5A CH4 B NaHCO3 C CO D CaCO3
Câu 31: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A cộng hóa trị B ion C kim loại D hiđro
Câu 32: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
A Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
B Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
C Công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong phân tử
D Công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong phân tử
Câu 33: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O, tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 30 Công thức phân tử của X là
A CH2O B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ) Thu được 6,72 lít CO2 (đktc)
và 5,4 gam H2O Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 cùng nhiệt độ,áp suất Xác định công thức phân tử của X
A C5H10O B C3H6O2 C C2H2O3 D C3H6O
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X ( C, H, O N) có công thức trùng với công thức đơn giản nhất, đốt
cháy hoàn toàn 7,5 gam X, thu được 4,48 lít CO2; 1,12 lít N2 (các khí đều đo (đktc)) và 4,5 gam
H2O Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là
A 7 B 6 C 5 D 9
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ) Dẫn sản phẩm cháy lần
lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch KOH dư Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 1,8 gam, khối lượng bình (2) tăng 6,6 gam Tỉ khối của X đối với hiđro
là 44 Công thức của phân tử X là
A C2H4O B C5H12O C C4H8O2 D C3H4O3
Câu37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O) Cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là
A 34,78% B 69,56% C 76,19 % D 67,71%
Câu 38: đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các khí C2H4, CH4 , C3H8 thu được 4,48 lít khí
CO2( đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của a là
Trang 6Câu 39 : oxihoa hoàn toàn 7,1 gam hỗn hợp các hidrocacbon cần dung 17,36 lít khí oxi ở đktc
thu được a gam khí CO2 và b gam H2O giá trị a, b lần lượt là
A 22 và 19,8 B 22 và 9,9 C 11 và 9,9 D kết quả khác
Câu 40: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ)
Câu 41: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol của ion sau đây là đúng?
A [H+] < 0,10M B [H+] > [NO3-] C [H+] < [NO3-] D [H+] = 0,10M
Câu 42: Muối nào sau đây là muối axit?
A NH4NO3 B Na3PO4 C Ca(HCO3)2 D CH3COOK
Câu 43: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính ?
A Al(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Ba(OH)2
Câu 44 : Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A CaCO3 + H2SO4 B HClO + KOH
Câu 45: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A CH3COONa B AlCl3 C NH4NO3 D HF
Câu 46: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A H2SO3 B NaF C CH3COOH D H2S
Câu 47: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Cu2+, K+, Cl-, OH- B Ca2+, Al3+, OH-, NO3-
C Ag+, Na+, Cl-, PO43- D NH4+, Mg2+, Cl-, NO3-
Câu 48: Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) BaCl2 + H2SO4 → (b) Ba(OH)2 + Na2SO4 →
(c) Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → (d) Ba(OH)2 + H2SO4 →
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn Ba2+ + SO42- → BaSO4 là
Câu 49: Một dung dịch có [H+] = 10-10M Môi trường của dung dịch là:
A axit B kiềm C trung tính D lưỡng tính
Câu 50: Một dung dịch có [OH-]=5.10-4M Môi trường của dung dịch là
A axit B kiềm C trung tính D Không xác định được Câu 51: Dung dịch chất nào sau đây có pH<7?
Trang 7A NaCl B NH3 C KOH D HCl
Câu 52: Dung dịch X có pH =11 thì
(1) [H+] =10-11 M (2) [OH-] =10-3 M (3).Làm quì tím hoá đỏ
(4).có môi trường axit (5) có môi trường kiềm
(6).Không làm đổi màu phenolphtalein
Số phát biểu đúng là
Câu 53: Cặp dung dịch nào sau đây không phản ứng với nhau?
A Na2CO3 + KCl B NaHCO3 + HCl C Na2CO3 + Ca(NO3)2 D FeSO4 + NaOH
Câu 54: Phản ứng có phương trình ion rút gọn H+ + S2- H2S là
A FeS + HCl B CuS + HNO3
C Na2S + HCl D K2S + CuCl2
Câu 55: Cho các phản ứng hoá học sau
(a) HCl + NaOH H2O + NaCl (b) 2HNO3 + Ba(OH)2 2H2O + Ba(NO3)2 (c) H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 (d) H2SO4 + Ba(OH)2 2H2O + BaSO4
Số phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn: H+ + OH H2O là
Câu 56: Cho các dung dịch sau: (1) dung dịch NaOH, (2) dung dịch HCl, (3) dung dịch NaCl,
(4) dung dịch NaNO3, (5) dung dịch CH3COOH Có bao nhiêu dung dịch có pH >7?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 57: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch axit yếu HF 0,01 M có pH=2
B Dung dịch H2SO4 có cùng nồng độ mol/l với dung dịch HCl nên giá trị pH sẽ bằng nhau
C Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
D Trong môi trường kiềm: [H+]>10-7M
Câu 58: Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 là
A 0,1 (M) B 0,2 (M) C 0,05(M) D 10-13 (M)
Câu 59: Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 2 là
A 0,01 (M) B 0,02 (M) C 0,005(M) D 10-12 (M)
Câu 60: Dung dịch KOH 0,01 M có pH bằng
Câu 61: Dung dịch H2SO4 0,01M có pH bằng
Câu 62: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo thành là
A 2,7 B 1,6 C 1,9 D 2,4
Trang 8Câu 63: Cho hai dung dịch: Dung dịch A chứa H2SO4 0,1M và HCl 0,2M và dung dịch B chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M Trộn 100ml dung dịch A với V ml dung dịch B thu được dung dịch
C có pH=7 Giá trị V là
Câu 64: Dung dịch X có chứa: 0,15 mol Cu2+, x mol Al3+, 0,1 mol Cl– và 0,25 mol SO42- Gía trị của x bằng
Câu 65: Một dung dịch Y chứa: 0,01 mol K+; 0,02 mol NO3- 0,02 mol Na+; 0,005 mol SO42- Cô cạn dung dịch Y thu được muối khan có khối lượng là
A 25,7 g B 2,57 g C 5,14 g D 51,4 g
Câu 66: Dung dịch Y có chứa: 0,15 mol Cu2+, 0,1 mol Al3+, 0,1 mol Cl– và x mol SO42- Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu đươc a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 67: Một dung dịch chứa 0,25 mol Cu2+; 0,2 mol K+; a mol Cl- và b mol SO42- Tổng khối lượng muối có trong dung dịch là 52,4 gam Giá trị của a và b lần lượt là
A 0,4 và 0,15 B 0,2 và 0,25 C 0,1 và 0,3 D 0,5 và 0,1
Câu 68: Tính chất vật lý nào sau đây không phù hợp với N2 ở điều kiện thường?
A Chất khí B Nhẹ hơn không khí
C Tan nhiều trong nước D Không màu
Câu 69: Tính chất hóa học của N2 là
A.Lưỡng tính B.Tính khử và tính bazơ yếu
C.Tính oxi hóa và tính axit D.Tính khử và tính oxi hóa
Câu 70: Các tính chất hóa học của HNO3 là
A Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh
B Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy
C Tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh
Trang 9D Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân hủy
Câu 71: Ở điều kiện thường N2 khá trơ về mặt hóa học là do
A có liên kết ba trong phân tử B có số oxi hóa bằng 0
C có 5 electron ở lớp ngoài cùng D N2 là chất khí
Câu 72: Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
A tính tan nhiều trong nước của NH3
B tính bazơ của NH3
C tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3
D tính khử của NH3
Câu 73: Số oxi hóa của Nitơ trong các chất: NO, NO2, HNO3, NH3 là
A.+2,+4,+5,-3 B.+1,+2,+5,-3 C.+1,+4,+5,-3 D.+2,+4,+5,+3
Câu 74: Cho các tính chất sau: (1) Tính khử , (2)Tính oxi hóa, (3)Tính bazơ, (4) tính axit.Amoniac có tính chất nào sau đây?
A (1) và (2) B (1) và (3) C (1)và (4) D (2) và (3)
Câu 75: Cho các nhận xét sau:
(a) Nitơ là chất khí, màu trắng, tan ít trong nước
b) Nitơ chiếm khoảng 80% thể tích không khí
(c) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu
(d) Amoniac là chất khí không màu, mùi khai
(e) Dung dịch amoniac có môi trường bazơ yếu
(f) Amoniac tính oxi hóa và tính khử Số nhận xét đúng là
A.5 B.3 C.4 D.6
Câu 76: Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thu được sản phẩm là
A NaNO2 + O2 B Na + NO2 + O2 C Na2O+NO2 + O2 D NaNO2+NO2 + O2
Câu 77: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là
A AgNO2 + O2. B Ag + NO2 + O2
C Ag2O + NO2 + O2 D AgNO2 +NO2 + O2
Câu 78: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là
A Cu(NO2)2 + O2. B Cu + NO2 + O2 C CuO + NO2 + O2 D Fe2O3+NO2+O2
Câu 79: Sơ đồ phản ứng nào sau đây chứng minh N2 có tính khử?
A N2+ O2 2 NO B N2+ 3H2 2NH3
Trang 10C N2+ 3Mg Mg3N2 D N2 + 2Al 2AlN
Câu 80: Sơ đồ phản ứng nào sau này chứng minh amoniac có tính khử?
A NH3 + HCl NH4Cl B 2NH3+ 2H2O + MgCl2 Mg(OH)2 + 2NH4Cl
C NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4 D 4NH3 + 3O2 2 N2 + 6H2O
Câu 81: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá với chất nào sau đây?
A Fe3O4 B Fe(OH)2 C Fe2O3 D FeO
Câu 82: Cho các kim loại sau: Al, Fe, Zn, Cu, Ag Số kim loại không tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc nguội là
Câu 83: HNO3 đóng vai trò là axit trong phản ứng với chất nào sau đây?
A P B Fe C Cu(OH)2. D FeS
Câu 84: Phản ứng nào sau đây HNO3 đóng vai trò là chất oxihoa?
A CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 +CO2+ H2O
B C+ 4HNO3 CO2+4NO2+ 2H2O
C CuO +2 HNO3Cu(NO3)2 + H2O
D Fe(OH)3 + 3HNO3 Fe(NO3)3 + 3H2O
Câu 85: Cho sắt(III)oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
A Fe(NO3)2, NO và H2O B Fe(NO3)2, NO2 và H2O
C Fe(NO3)2, N2 D Fe(NO3)3 và H2O
Câu 86: Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
A CO B H2O C NO D NO2
Câu 87: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch amoniclorua đun nhẹ Hiện tượng xảy ra là xuất
hiện
A Kết tủa màu trắng B Khí mùi trứng thối
C Khí màu nâu đỏ D Khí mùi khai
Câu 88: Cho sợi dây đồng vào dung dịch HNO3 đặc đun nhẹ Hiện tượng quan sát được là
A Dung dịch màu xanh B Khí không màu
C Khí màu nâu đỏ D Dung dịch màu xanh và khí màu nâu đỏ
Câu 89: Cho dung dịch amoniac dư vào dung dịch MgSO4 Hiện tượng quan sát được là xuất hiện
A dung dịch màu vàng B khí màu nâu đỏ
C kết tủa màu trắng D Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan
Câu 90: Cho phương trình a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 +d NO2 +e H2O Tổng c+b bằng
Câu 91: Thuốc thử cần dùng để nhận biết các dung dịch NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl là
A NaOH B Ba(OH)2 C Quỳ tím D AgNO3
Câu 92: Cho các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, MgCl2, NaNO3 Có thể chỉ sử dụng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó ? (được phép đun nóng)
A dd Ba(OH)2 B quỳ tím C dd AgNO3 D dd NaOH
Câu 93: Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết các dung dịch : NaCl , Na3PO4, NaNO3 là
A AgNO3 B Ba(OH)2 C NaOH D quỳ tím