B.NỘI DỤNG Chương 1: Tính liên tục của hàm số một biến số 1.Khái niệm Khái niệm về giới hạn có nhiều ứng dụng trong giải tích hiện đại.Cụ thể,nhiều định nghĩa của tính liên tục sử dụng g
Trang 1A.PHẦN MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn để tài
Toán nói chung và toán giải tích nói riêng có những ứng dụng trong nghành khoa học khác nhau , đặc biệt trong khoa học công nghệ thông tin Các nghiên cứu và phân tích về mặt định lượng được tiến hành thông qua quy mô toán
Vì thế mà các nhà nghiên cứu ngành công nghệ thông tin có nhu cầu sử dụng nhiều công cụ toán học , đặc biệt là công cụ giải tích như đạo hàm và các phương pháp tối ưu Đề tài tiểu luận này đề cập đến những kiến thứchàm số liên và ứng dụng Việc tìm hiểu kiến thức này là hoàn toàn cần thiết và bổ ích giúp ta hiểu sau hơn về hàm số nói chung và hàm số liên tục nói riêng Đó cũng là lý do em chọn “Tính liên tục của hàm số một biến số” làm đề tài nghiên cứu
2 Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu về hàm số liên tục và bài tập liên quan
3 Đối tượng nghiên cứu
- Hàm số liên tục : định nghĩa , tính chất
4 Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp tính liên tục của hàm số một biến số
Phương pháp hàm số
5.Kết cấu của đề tài
Bài tiểu luận nay có 2 gồm:
Chương 1: Tính liên tục của hàm số một biến số
Chương 2: Bài tập liên quan
Trang 2B.NỘI DỤNG Chương 1:
Tính liên tục của hàm số một biến số 1.Khái niệm
Khái niệm về giới hạn có nhiều ứng dụng trong giải tích hiện đại.Cụ thể,nhiều định nghĩa của tính liên tục sử dụng giới hạn: một hàm số gọi là liên tục nếu tất cả giới hạn của nó bằng với giá trị của nó.Giới hạn cũng xuất hiện trong định nghĩa của đạo hàm:trong giải tích một biến,đạo hàm là giá trị giới hàm của độ dốc của đường cát tuyến với đồ thị của một hàm số
Giả sử một người đang đi trên đồ thị của hàm số y = f(x).Hoành độ của người đó là giá trị của biến x,còn độ cao là giá trị của tung độ y.Người đó đi lại gần
vị trí có hoành độ là a.Khi người đó tiến càng gần đến vị trí đó,cô ta nhận ra độ cao của cô tiếp xúc L.Nếu được hỏi về độ cao của điểm x = a,cô ấy sẽ trả lời là L
Vậy,nói độ cao của người đó tiếp cận L có nghĩa là độ cao của cô ấy càng gần L với sai số có thể làm nhỏ tùy ý.Ví dụ,ta đặt mục tiêu cho sai số đó bé hơn mười mét,cô ta bảo rằng cô có thể làm được bằng cách tiến gần hơn đến vị trí a,chẳng hạn là trong khoảng cách năm mươi mét (theo chiều ngang).Tức miễn là
cô đứng cách a không quá năm mươi mét thì độ cao của cô sẽ cách L không quá mười mét
Tương tự,không nhất thiết phải là mười mét,nếu yêu cầu sai số xuống còn một mét,cô ấy vẫn có thể đạt được độ cao cần thiết bằng cách tiến gần đến a hơn.Tóm lại,nói độ cao của người đó tiếp cận L khi cô ấy tiến về vị trí a nghĩa là với bất kỳ sai số tối đa nào, dù nhỏ cỡ nào đi nữa,cũng tồn tại một vùng quanh a
mà trong đó độ cao của người đó nằm trong sai số yêu cầu ấy
Lời giải thích trên có thể được phát biểu như sau:
Giới hạn của hàm số f(x) khi x tiến tới p là một số L thỏa mãn tính chất: với bất kì khoảng cách nào từ L,có một vùng xung quanh p mà trong đó giá trị của f(x) nằm trong khoảng cách đã cho.Phát biểu trên khá gần với định nghĩa hoàn
Trang 3chỉnh của giới hạn của một hàm số có giá trị trong một không gian Hausdorff Định nghĩa sau đây,(thường được gọi là định nghĩa (ε,δ)),nhìn chung được chấp nhận trong nhiều hoàn cảnh khác nhau
Giả sử f: R → R được định nghĩa trên tập số thực và a,L ∈ R Ta nói giới hạn của f, khi x tiến tới a, là L và viết
nếu tính chất sau là đúng: Với mọi số thực ε > 0, tồn tại một số
thực δ > 0 sao cho với mọi x thỏa 0 < |x − a| < δ thì |f(x) − L| < ε.
Có thể thấy giới hạn của hàm số không phụ thuộc việc f có nghĩa tại a,và cũng không phụ thuộc vào giá trị của f tại a,tức f(a).
1.1. Hàm số liên tục
Định nghĩa 1: Cho hàm số xác định trên khoảng Hàm
số được gọi là liên tục tại nếu
Hàm số không liên tục tại được gọi là gián đoạn tại điểm đó
Chú ý:Khi xét tính liên tục của hàm số tại một điểm,đặc biệt chú ý đến điều kiện hàm số xác định trên một khoảng(dù nhỏ)chứa điểm đó
Định nghĩa 2:Hàm số được gọi là liên tục trên một khoảng nếu
nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó
Hàm số được gọi là liên tục trên một đoạn nếu nó liên tục
Chú ý:Đồ thị của hàm số liên tục trên một khoảng là một đường liền trên khoảng đó
Các định lý về hàm số liên tục
Định lý 1:Tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục tại một điểm là những hàm số liên tục tại điểm đó (trong trường hợp thương,giá trị của mẫu tại điểm đó phải khác )
VD2:
Trang 4a) Hàm đa thức liên tục trên
b) Hàm phân thức hữu tỉ, hàm lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định
c) Các hàm số sơ cấp liên tục trên từng khoảng xác định của chúng
VD3:Nếu hàm số lên tục trên đoạn và thì tồn tại ít nhất một điểm sao cho
Chú ý: Nếu liên tục trên đoạn và thì phương trình có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng
Hàm số liên tục tại một điểm
liên tục tại
– Để xét tính liên tục của hàm số tại điểm ta thực hiện các bước: Bước 1: Tính
Bước 2: Tính (trong nhiều trường hợp ta cần tính
Bước 3: So sánh với và rút ra kết luận
Bước 4: Kết luận
Hàm số liên tục trên một khoảng
liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó
Hàm số liên tục trên một đoạn
Hàm số đa thức liên tục trên
Hàm số phân thức, các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng
Trang 5Khi đó:
– Hàm số liên tục tại nếu
Nếu liên tục trên và thì tồn tại ít nhất một
Nói cách khác: Nếu liên tục trên và thì phương trình có ít nhất một nghiệm
Mở rộng: Nếu liên tục trên [a; b] Đặt , Khi đó với mọi luôn tồn tại ít nhất một số :
Giả sử liên tục tại điểm
Khi đó:
– Hàm số liên tục tại nếu
Nếu liên tục trên và thì tồn tại ít nhất một
Nói cách khác: Nếu liên tục trên và thì phương trình có ít nhất một nghiệm
Mở rộng: Nếu liên tục trên [a; b] Đặt , Khi đó với mọi luôn tồn tại ít nhất một số :
1.1.2.Các tính chất cơ bản
+ Tổng, hiệu, tích thương (với điều kiện mẫu khác 0 ) của các hàm liên tục tại a là hàm liên tục tại a
+ Nếu hàm f liên tục tại a và hàm g liên tục tại f (a) thì hàm hợp g ◦ f
liên tục tại a
Trang 6+ Nếu f liên tục tại a và f (a) > L thì f (x) > L ở lân cận của a hay
∃δ > 0 sao cho f (a) > L với mọi x mà |x − a| < δ
1.2.Một số tính chất của liên tục
Định lý 1.1.(Tính trù mật của hàm liên tục).Nếu hàm f (x) liên tục
trên đoạn [a;b] và f (a)f (b) < 0 thì tồn tại c ∈ (a;b) sao cho f (c) = 0
Chứng minh Để chứng minh định lí ta thực hiện phương pháp chia đôi đoạn [a; b].Nếu trong quá trình thực hiện ta tìm được điểm c ∈ (a; b) sao cho f (c)
= 0 thì định lí được chứng minh.Nếu không tìm được c thì quá trình trên giúp ta xây dựng được các dãy đoạn lồng nhau [an;bn ] trong đó
b−a f (an)< 0,f (bn) > 0 và cn = bn − an = n
Ta có :
lim f (an ) = f ( lim an ) = f (c) ≤ 0
n→∞ n→∞
Tương tự lim f (bn ) = f ( lim bn ) = f (c) ≥ 0,
n→∞ n→∞
trong đó c ∈ (a; b) Vậy tồn tại c ∈ (a; b) sao cho f (c) = 0
1.2.1.( Định lý về giá trị trung gian của hàm liên tục)
Nếu f (x) liên tục trên [a;b],thì f (x) nhận giá trị trung gian giữa f (a) và f (b).Tức là,với mọi γ nằm giữa f (a) và f (b) luôn tồn tại giá trị c ∈ [a;b] sao cho
f (c) = γ
Chứng minh.Không mất tính tổng quát,giả sử f (a) < f (b)
Ta thấy định lý dễ dàng được chứng minh khi γ = f (a) hoặc γ = f (b)
Xét γ với f (a)< γ < f (b) ta đi chứng minh tồn tại giá trị c ∈ [a;b] sao
cho f (c) = γ
Thật vậy, xét hàm g(x) = f (x) − γ là một hàm liên tục trên [a;b]
Ta lại có g(a) < 0,g(b) > 0 theo Định lý
Trang 71.3.luôn tồn tai giá trị γ ∈ (a;b) để g(c) = 0.
Điều đó cho thấy luôn tồn tại giá trị c ∈ [a; b] sao cho f (c) = γ Định lý được chứng minh
Chương 2 Bài tập liên quan
1 Phương pháp giải & Ví dụ
Ta sử dụng phương pháp chung để làm các bài toán dạng này
Bài 1: Tìm các giới hạn sau:
Giải:
Ta có:
Bài 2: Xét xem các hàm số sau có giới hạn tại các điểm chỉ ra hay không? Nếu có hay tìm giới hạn đó?
Giải:
Trang 8Bài 3: Tìm m để các hàm số:
Ta có:
Bài 4: Tìm các giới hạn sau:
Giải:
Ta có:
Bài 5: Xét tính liên tục của hàm số sau tại x = 3 Giải:
Trang 96 Hàm số xác định trên R
Ta có f(3) = 10/3 và
Vậy hàm số không liên tục tại x = 3
1 Ta có f(3) = 4 và
Vậy hàm số gián đoạn tại x = 3
Bài 7: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên toàn trục số
1 f(x) = tan2x + cosx
Giải:
1 TXĐ:
Vậy hàm số liên tục trên D
2 Điều kiện xác định:
Trang 10Vậy hàm số liên tục trên (1;2) ∪ (2,+∞)
Bài 8: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm chỉ ra
Giải:
Ta có
Vậy hàm số liên tục tại x = 1
Bài 9: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm chỉ ra
Giải:
Vậy hàm số không liên tục tại điểm x = -1
Bài 10: Xét tính liên tục của các hàm số sau tại điểm đã chỉ ra
Trang 11Ta có:
Vậy hàm số liên tục tại x = 1 Bài 11: Xét tính liên tục của các hàm số sau tại điểm đã chỉ ra
Giải:
Ta có:
Vậy hàm số gián đoạn tại x = -1
Bài 12: Chọn giá trị f(0) để các hàm số sau liên tục tại điểm x = 0
Trang 12Ta có:
Bài 13: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm chỉ ra
Giải:
Ta có:
Vậy hàm số không liên tục tại điểm x = -1
Bài 14: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm chỉ ra
Trang 13Ta có:
Vậy hàm số liên tục tại x = 1
Bài 15: Tìm m để hàm số sau: liên tục trên R
Giải:
Với x > 0 ta có nên hàm số liên tục trên (0; +∞)
Với x< 0 ta có nên hàm số liên tục trên (-∞; 0)
Do đó hàm số liên tục trên R khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x = 0
Ta có: f(0) = 3m + 1
Do đó hàm số liên tục tại x = 0 ⇔ 3m + 1 = 0,5 ⇔ m =
Vậy thì hàm số liên tục trên R
Ví dụ 16: Tìm m để hàm số sau liên tục tại các điểm chỉ ra:
Giải:
Ta có:
Để hàm số liên tục tại x = 1⇔ m =
Trang 14Bài 17: Tìm a để hàm số sau liên tục tại các điểm chỉ ra:
Giải:
Ta có:
Để hàm số liên tục tại x = 0 thì 2a = 1 hay a = 0,5
C.TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 151.http://giaoanmau.com/giao-an/tieu-luan-tinh-lien-tuc-cua-ham-mot-bien-va-dao-ham-42203/
3 https://vietjack.com/toan-lop-11/xet-tinh-lien-tuc-cua-ham-so
4 https://vndoc.com/xac-dinh-tham-so-de-ham-so-lien-tuc-202462
5
https://123docz.net/document/3478660-ham-so-lien-tuc-va-bai-tap-lien-quan.htm
Trang 16MỤC LỤC
A PHẦN MỞ ĐẦU 1
1 Lý do chọn đề tài 1
2 Đối tượng nghiên cứu Tính khả vị trên hàm số nhiều biến 1
3 Mục đích nghiên cứu 1
4 Phạm vi nghiên cứu 2
5 5.Phương pháp nghiên cứu 2
6 6.Kết cấu của đề tài 2
B B.NỘI DỤNG 3
Chương1 : Tính liên tục của hàm số một biến số 3
1 1.Khái niệm 3
1.1 1.1 Hàm số liên tục
4 1.2 1.2.Một số tính chất của liên tục 7
1.2.1 1.2.1.( Định lý về giá trị trung gian của hàm liên tục) 7
1.3 1.3.luôn tồn tai giá trị γ ∈ (a;b) để g(c) = 0
8 Chương2 : Bài tập liên quan
12 1 1 Phương pháp giải & Ví dụ 12
C TÀI LIỆU THAM KHẢO 17